1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

DE KIEM TRA CHUONG I DAI SO 8

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 57,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng được phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử trong trường hợp cụ thể.. Biết thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử.[r]

Trang 1

A MA TRẬN ĐỀ :

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

1 Nhân đa thức

Hiểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

=10 %

Chủ đề 2

Những hằng đẳng

thức đáng nhớ.

Biết nhận dạng một biểu thức là hằng đẳng thức

Khai triển được các hằng đẳng thức

Vận dụng hằng đẳng thức rút gọn được các biểu thức đơn giản

Vận dụng hằng đẳng thức để tìm giá trị nhỏ nhất của một biểu thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0.25 1,0 1 0,5 1 1,0 1 1,0 1 0,25 1 4,0điểm Số câu 6

=40%

Chủ đề 3

Phân tích đa

thức thành nhân

tử

Biết thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử.

Vận dụng được phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử trong trường hợp

cụ thể.

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

=35%

Chủ đề 4

Chia đa thức.

Nhận biết được một

đa thức có chia hết cho một đơn thức hay không.

3

=15 %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

11

5

50%

3

2,0

20%

4

3,0

30%

18 10

Trang 2

I/ Trắc nghiệm: ( 3,5điểm)

Điền vào chỗ trống các hạng tử thích hợp để được các đẳng thức:

Câu 1: (x + )2 = x2 + 4x + 4

Câu 2: (2x – y )2 = 4x2 – …… + y2

Câu 3: (x + 3)(x – ) = – 9

Câu 4: (4x y2 3xy2 2 ) 2xyxy8x y3 26x y2 3

Khoanh tròn chữ cái trước kết quả em cho là đúng :

Câu 5: Đơn thức 5x5y4 z3 không chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A

3

7x4y2 z3 B 5x5y4 z6 C

16

5 x4y z3 D

3 2

x5y2 z Câu 6:Thực hiện phép chia (4x y2 6xy2  2 ) : 2xy xy ta đ c k t qu là:ượ ế ả

A 2x3y1 B 3x2y1 C 2x3y1 D 3x2y 1 Câu 7: Phân tích đa thức xy + xz - 3y - 3z ta được kết quả là :

A (x–3)(y + z) B (x+3)(y – z) C (x+z)(y – 3) D (x+y)(z – 3) Câu 8:Thương của phép chia đa thức x2 –25y6 cho đa thức x+5y3là :

A x –25y3 B x –25y2 C x –5y2 D x –5y3

Câu 9: Giá trị nào của m thì x3+m chia hết cho đa thức x –3 :

A m = 27 B m = –27 C m = –9 D m = 9

Câu 10: Ta có : x(x –1) –3x+3 = 0 khi x có giá trị :

A x = 1 B x = 3 C x =-1 hoặc x = -3 D x =1hoặc x = 3

Trang 3

Tự luận(6.5đ )

Bài 1(1điểm) Rút gọn biểu thức :

( x – 3 ) 3 – ( x + 2 ) 2

Bài 2:(3điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a ) a 2 – ab + a – b ; b ) m 4 - n 6 ; c ) x 2 + 6x +8

Bài 3: (1.5điểm) Tìm x

a ) x 2 – 16 = 0 ; b ) x 4 – 2x 3 + 10x 2 – 20x = 0

Bài 4: (0.75điểm) Tìm n  Z để 2n 2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1

Bài 5: (0.25điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x 2 +4x +2

HƯỚNG DẪN CHẤM:

I Trắc nghiệm: ( 3.5điểm)

Đáp

Biểu

II Trắc nghiệm: ( 6.5điểm)

1

2

( x – 3 ) 3 – ( x + 2 ) 2

= (x 3 – 9x 2 +27x – 27)– (x 2 + 4x+ 4) = x 3 – 9x 2 +27x – 27– x 2 – 4x– 4

= x 3 – 10x 2 +23x – 31

a ) a 2 – ab + a – b = (a 2 – ab) + (a – b )

= a (a –b) + (a – b )

= (a – b )( a+1 )

b ) m 4 - n 6 = (m 2 ) –( n 3 ) 2

= (m – n 3 ) (m + n 3 )

c ) x 2 + 6x +8 = x 2 + 2x + 4x +8

= (x 2 + 2x )+( 4x +8)

0,5 0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

0,5 0,5

0,25

Trang 4

3

4

5

= x(x + 2 )+4( x +2)

= (x + 2 )+( x +4)

a ) x 2 – 16 = 0  (x – 4)(x+4) = 0

x – 4 0

x 4 0

 



x 4

x -4

b ) x 4 – 2x 3 + 10x 2 – 20x = 0  (x – 2x ) (10x – 20x) 04 3  2 

 x (x – 2) 10x(x – 2) 03  

 x(x – 2)(x210) 0

x – 2 = 0

 

x = – 2

 

ta có

2n 5n – 1 = (2n + 1)(n-3)+

2n 1

 nên 2n2 5n – 1 (2n - 1)  2n - 1   1; 2 

0 1

n n

  

M = x 2 +4x +2 = x 2 +4x +2 2 –2 = (x 2 +4x +2 2 ) –2 =(x +2) 2 –2  –2

M = –2 khi x = -2

0,25

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

Trường THCS Tam Quan Bắc

Họ và tên:………

Bài kiểm tra chương I Môn Đại số 8: Thời gian : 45 phút

Trang 5

Lớp : 8/b Năn học 2012-2013

I/ Trắc nghiệm: ( 3,5điểm)

Điền vào chỗ trống các hạng tử thích hợp để được các đẳng thức:

Câu 1: (x + )2 = x2 + 4x + 4

Câu 2: (2x – y )2 = 4x2 – …… + y2

Câu 3: (x + 3)(x – ) = – 9

Câu 4: (4x y2 3xy2 2 ) 2xyxy8x y3 26x y2 3

Khoanh trịn chữ cái trước kết quả em cho là đúng :

Câu 5: Đơn thức 5x5y4 z3 khơng chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A

3

7x4y2 z3 B 5x5y4 z6 C

16

5 x4y z3 D

3 2

x5y2 z Câu 6:Thực hiện phép chia (4x y2 6xy2  2 ) : 2xy xy ta đ c k t qu là:ượ ế ả

A 2x3y1 B 3x2y1 C 2x3y1 D 3x2y 1 Câu 7: Phân tích đa thức xy + xz - 3y - 3z ta được kết quả là :

A (x–3)(y + z) B (x+3)(y – z) C (x+z)(y – 3) D (x+y)(z – 3) Câu 8:Thương của phép chia đa thức x2 –25y6 cho đa thức x+5y3là :

A x –25y3 B x –25y2 C x –5y2 D x –5y3 Câu 9: Giá trị nào của m thì x3+m chia hết cho đa thức x –3 :

A m = 27 B m = –27 C m = –9 D m = 9

Câu 10: Ta cĩ : x(x –1) –3x+3 = 0 khi x cĩ giá trị :

A x = 1 B x = 3 C x =-1 hoặc x = -3 D x =1hoặc x =

II Tự luận(6.5đ)

Bài 1(1điểm) Rút gọn biểu thức :

( x – 3 ) 3 – ( x + 2 ) 2

Bài 2:(3điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a ) a 2 – ab + a – b ; b ) m 4 - n 6 ; c ) x 2 + 6x +8

Bài 3: (1.5điểm) Tìm x

Trang 6

a ) x 2 – 16 = 0 ; b ) x 4 – 2x 3 + 10x 2 – 20x = 0 Bài 4: (0.75điểm) Tìm n  Z để 2n 2 + 5n – 1 chia hết cho 2n – 1

Bài 5: (0.25điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x 2 +4x +2

Đề :

I ) Trắc nghiệm : ( 3 đ ) Khoanh trịn vào câu trả lời đúng :

1) Tích của x ( x + y ) bằng :

a) x2 + xy ; b) 2x + y ; c) x + xy

2) Tích của (x – 1)(x + 1) bằng :

a) x2 – 1 ; b) x2 + 1 ; c) x2 + 2

3) Giá trị của x2 + 4x + 4 tại x = 1 bằng :

a) 9 ; b) 10 ; c) 4

4) Biểu thức (5 – x)2 được viết dưới dạng :

a) x2 - 10x + 25 ; b) x2 + 10x + 25 ; c) 25 + x2 + 10x

5) Thương của phép chia đa thức (x2 + 10x + 25 ) cho đa thức ( x + 5 ) là : a) 5 + x ; b) x – 5 ; c) x + 25 6) Đa thức 16x3y2 + 24 x2y3 + 20x4 chia hết cho đơn thức nào ?

a) 16x2 ; b) -4x3y ; c) 4x2y2

II)Tự luận :( 7 đ )

1) Phân tích các đa thức thành nhân tử :( 3 đ)

a) 2xy + 4x

b) x3 + 2x2 + x

2) Rút gọn biểu thức sau : ( 2 đ)

( x + y ) 2 + ( x – y) 2 + 2 ( x – y )( x + y)

3) Tìm x biết :( 1đ )

X2 - 49 = 0

4) Chứng minh rằng : x2 - x + 54 > 0 với mọi x ( 1đ )

ĐÁP ÁN : KIỂM TRA CHƯƠNG I Mơn : Đại số 8

I ) Trắc nghiệm : ( 3 đ)

1) ; 2) ; 3) ; 4); 5); 6) : a

II)Tự luận :( 7 đ )

1)Phân tích các đa thức thành nhân tử :

a) 2xy + 4x = 2x ( y + 2 ) ( 1,5 đ )

b) x3 + 2x2 + x = x (x2 + 2x +1 ) = x (x + 1)2 ( 1,5 đ ) 2)Rút gọn biểu thức sau : ( 2 đ )

( x + y ) 2 + ( x – y) 2 + 2 ( x – y )( x + y) = 4x2

3)Tìm x biết : ( 1 đ )

X2 - 49 = 0 suy ra x = 7 ; x = - 7

4) Chứng minh rằng : x2 - x + 54 > 0 với mọi x ( 1 đ )

Trang 7

Ta có : : x2 - x + 54 = ( x - 12 )2 + 1 > 0 với mọi x

Đề :

I ) Trắc nghiệm : ( 3 đ ) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng :

1) Tích của x ( x + y ) bằng :

a) x2 + xy ; b) 2x + y ; c) x + xy

2) Tích của (x – 1)(x + 1) bằng :

a) x2 – 1 ; b) x2 + 1 ; c) x2 + 2

3) Giá trị của x2 + 4x + 4 tại x = 1 bằng :

a) 9 ; b) 10 ; c) 4

4) Biểu thức (5 – x)2 được viết dưới dạng :

a) x2 - 10x + 25 ; b) x2 + 10x + 25 ; c) 25 + x2 + 10x

5) Thương của phép chia đa thức (x2 + 10x + 25 ) cho đa thức ( x + 5 ) là : a) 5 + x ; b) x – 5 ; c) x + 25 6) Đa thức 16x3y2 + 24 x2y3 + 20x4 chia hết cho đơn thức nào ?

a) 16x2 ; b) -4x3y ; c) 4x2y2

II)Tự luận :( 7 đ )

4) Phân tích các đa thức thành nhân tử :( 3 đ)

a) 2xy + 4x

b) x3 + 2x2 + x

5) Rút gọn biểu thức sau : ( 2 đ)

( x + y ) 2 + ( x – y) 2 + 2 ( x – y )( x + y)

6) Tìm x biết :( 1đ )

X2 - 49 = 0

4) Chứng minh rằng : x2 - x + 54 > 0 với mọi x ( 1đ )

ĐÁP ÁN : KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn : Đại số 8

I ) Trắc nghiệm : ( 3 đ)

1) ; 2) ; 3) ; 4); 5); 6) : a

II)Tự luận :( 7 đ )

1)Phân tích các đa thức thành nhân tử :

a) 2xy + 4x = 2x ( y + 2 ) ( 1,5 đ )

b) x3 + 2x2 + x = x (x2 + 2x +1 ) = x (x + 1)2 ( 1,5 đ ) 2)Rút gọn biểu thức sau : ( 2 đ )

Trang 8

( x + y ) 2 + ( x – y) 2 + 2 ( x – y )( x + y) = 4x2 3)Tìm x biết : ( 1 đ )

X2 - 49 = 0 suy ra x = 7 ; x = -

Ngày đăng: 06/07/2021, 15:40

w