1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi HSG Hoa 9

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 148,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dẫn hỗn hợp khí sục vào bình đựng dung dịch Brom dư, thấy màu da cam của dung dịch brom nhạt màu  chứng tỏ hỗn hợp khí có khí C2H4.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LONG AN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH MÔN THI: HÓA HỌC

NGÀY THI: 07/ 4/ 2011

THỜI GIAN:150 PHÚT (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2 điểm)

a/ X, Y, Z theo thứ tự là ba nguyên tố liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton của X, Y, Z

là 21 Xác định X, Y, Z ( pX < py < pZ )

b/ Hợp chất A được tạo bởi hai nguyên tố M và Z có công thức M2Z3, trong A tổng số hạt là 236 Trong hạt nhân M có n – p = 4, còn trong hạt nhân Z có n’ = p’ Xác định M2Z3

Câu 2: (6 điểm)

2.1) Viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:

A  O 2

  B   dd NaOH C    dd NaOH D  dd HCl B  O 2

Biết A là thành phần chính của quặng pirit sắt

2.2) Thêm dần 100 ml dung dịch NaOH vào 25 ml dung dịch AlCl3 vừa đủ thu được lượng kết tủa cực đại 1,872 gam

a/ Tính nồng độ mol của mỗi dung dịch ban đầu

b/ Nếu thêm V ml dung dịch NaOH trên vào 25 ml dung dịch AlCl3 trên Sau phản ứng thu được lượng kết tủa bằng 9/10 lượng kết tủa cực đại Tính V

Câu 3: (5 điểm)

3.1) Hai nguyên tố R và R’ đều ở thể rắn trong điều kiện thường, 12 gam R có số mol nhiều hơn

số mol của 6,4 gam R’ là 0,3 mol Biết khối lượng mol của R nhỏ hơn khối lượng mol của R’ là 8 a/ Hãy cho biết tên của R và R’

b/ Tính khối lượng chất rắn thu được khi nung nóng hỗn hợp R và R’(trong môi trường không có không khí)

3.2) Nung m (g) hỗn hợp gồm KMnO4 và KClO3 có cùng số mol, ta thu được chất rắn và khí O2 Trộn oxi thu được ở trên với không khí trong bình kín thu được hỗn hợp khí Cho tiếp vào bình 19,2 gam cacbon rồi đốt cháy hết thu được hỗn hợp khí gồm hai khí trong đó có CO2 chiếm 40% về thể tích Tính m

Biết không khí chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tích, thể tích các khí đo ở đktc

Câu 4: (3 điểm)

Một hỗn hợp X gồm C2H4, H2 và chất xúc tác Ni nung nóng, sau một thời gian thì thu được hỗn hợp khí Y Biết rằng tỉ khối hơi của X so với khí hiđro là 7,5 và tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro

là 12 Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

a/ Tính thành phần phần trăm theo thể tích các khí có trong hỗn hợp X, Y

b/ Trình bày phương pháp hóa học chứng minh sự có mặt từng khí có trong hỗn hợp Y

Câu 5: (4 điểm)

Dung dịch axit axetic ( dung dịch A) có khối lượng riêng là 1,0 g/ml

- Cho Vml dung dịch A vào 26,5 gam dung dịch Na2CO3 20%, tạo thành 0,672 lít khí (đktc) và dung dịch B Cho B vào cốc chứa 25,9 gam dung dịch Ca(OH)2 10%, thu được 2 gam kết tủa và dung dịch C

- Nếu trung hòa V ml dung dịch A bằng NaOH vừa đủ thu được 37,48 gam nước

a/ Tính nồng độ mol của dung dịch A

b/ Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch C

HẾT Chú ý:

Học sinh được phép sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

LONG AN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH MÔN THI: HÓA HỌC

NGÀY THI: 07/ 4/ 2011

THỜI GIAN: 150 PHÚT (không kể thời gian phát đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1:

a/

b/

Gọi p là số proton trong X số proton trong Y, Z lần lượt là : p+1,

p+2

Theo đề bài ta có : p + p + 1+ p+ 2 = 21

 p = 6

CTPT (A) : M2O3

Theo đề bài : 2( p + e + n) + 3(p’ + e’ + n’) = 236

Mà n – p = 4 và n’ = p’ = pO = 8

 p = 26

 M là Fe

 CTPT (A) : Fe2O3

0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 2:

2.1

A : FeS2 (1) 4FeS2 + 11O2

0 t

  2Fe2O3 + 8SO2 (2) SO2 + NaOH   NaHSO3

(3) NaHSO3 + NaOH   Na2SO3 + H2O (4) Na2SO3 + 2HCl   2NaCl + H2O + SO2 (5) 2SO2 + O2

0

2 5

t

V O

2SO3 (6) SO3 + H2O   H2SO4 (7) 2H2SO4(đ) + Cu  t0 CuSO4 + 2H2O + SO2

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 2.2 a/

3 Al(OH)

1,872

78

Phương trình phản ứng tạo kết tủa:

3NaOH + AlCl3   Al(OH)3 + 3NaCl (1)

Kết tủa cực đại khi phản ứng (1) vừa đủ

3 NaOH Al(OH)

AlCl Al(OH)

M( NaOH)

0,072.1000

100

3 M(AlCl )

0,024.1000

25

0,25đ

0,5đ 0,5đ

Trang 3

nAlCl 3 0,024(mol)

3 Al(OH)

9

10

3 NaOH Al(OH)

ddNaOH

0,0648.1000

0,72

* Trường hợp 2: Lượng NaOH dư đủ tạo kết tủa cực đại, sau đó hòa

tan bớt 1/10 lượng kết tủa cực đại theo phản ứng:

NaOH + Al(OH)3  NaAlO2 + 2H2O (2)

3 NaOH(2) Al(OH) (2)

1

10

Vậy tổng số mol NaOH đã dùng = 0,072 + 0,0024 = 0,0744 (mol)

ddNaOH

0,0744.1000

0,72

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ

Câu 3:

3.1a/

b/

Ta có:

0,3

R’ = R + 8  0,3R2 – 3,2R – 96 = 0  Nghiệm hợp lí : R = 24   R là Mg (Magie) R’ = 32   R’ là S (lưu huỳnh)

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Mg + S  to MgS

Trước pư: 0,5 0,2 (mol)

Phản ứng: 0,2 0,2 0,2 (mol)

Sau pư: 0,3 0 0,2 (mol)

0,25đ

0,25đ 0,5đ 3.2

C

19, 2

12

2KMnO4

0 t

  K2MnO4 + MnO2 + O2 (1)

n 1/2n 2KClO3  t0 2KCl + 3O2 (2)

n 3/2n

C + O2  t0 CO2 1,6 1,6 1,6 (mol)

2

2

CO N

60.1,6

40

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

Trang 4

2

O N

2, 4.20

80

2 (1 2 ) O

n 3n

1

 m = 158n + 122,5n = 158.0,5 + 122,5.0,5 = 22,4(g)

0,25đ 0,5đ 0,5đ

Câu 4:

a/

b/

Gọi a, b lần lượt là số mol của C2H4, H2 có trong X

Ta có:

X

28a 2b

a b

 a = b

 % C2H4 = %H2 = 50(%)

Gọi x là số mol C2H4 phản ứng:

C2H4 + H2 0

Ni t

Trước pư: a a (mol)

Phản ứng: x x x (mol)

Sau pư: (a –x) (a –x) x (mol)

Y

28(a x) 2(a x) 30x

(a x) (a x) x

 x = 0,75a

 nC H 2 4 nH 2  a 0,75a 0, 25a(mol)

 nC H 2 6 0,75a(mol)

 % C2H4 = %H2 = 20(%)

 % C2H6 = 60(%)

0,25 đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

- Dẫn hỗn hợp khí sục vào bình đựng dung dịch Brom dư, thấy màu da

cam của dung dịch brom nhạt màuchứng tỏ hỗn hợp khí có khí C2H4

C2H4 + Br2   C2H4Br2

- Dẫn hỗn hợp khí còn lại qua bột CuO dư đun nóng, bột CuO màu đen

chuyển sang màu đỏ của Cu  chứng tỏ hỗn hợp có khí H2

H2 + CuO  t0 Cu + H2O

- Đốt khí còn lại sau đó dẫn tiếp sản phẩm qua nước vôi trong dư, thấy

xuất hiện chất kết tủa  chứng tỏ hỗn hợp có C2H6

C2H6 +

7

  2CO2 + 3H2O

CO2 + Ca(OH)2   CaCO3 + H2O

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu 5:

a/

2 3

Na CO

26,5.20

100.106

Trang 5

2 CO

0,672

22, 4

2

Ca (OH)

25,9.10

100.74

3 CaCO

2

100

2CH3COOH + Na2CO3   2CH3COONa + H2O + CO2

0,06 0,03 0,06 0,03 0,03 (mol)

Dung dịch B gồm: Na2CO3 (dư): 0,02 (mol); CH3COONa: 0,06(mol)

0,02 0,02 0,02 0,04 (mol)

Dung dịch C gồm: Ca(OH)2 (dư): 0,015 (mol); CH3COONa: 0,06(mol)

và NaOH: 0,04(mol)

Mặt khác:

CH3COOH + NaOH   CH3COONa + H2O

0,06 0,06 0,06 0,06 (mol)

 Vậy khối lượng nước thu được: 0,06.18 = 1,08(g)

 Khối lượng nước có trong V (ml)dung dịch axit = 37,48 – 1,08

= 36,4 (g)

 Khối lượng dung dịch CH3COOH = 0,06.60 + 36,4 = 40(g)

 ddCH COOH 3

40

1

3 M(CH COOH)

0,06

0,04

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

mddC (40 26,5 25,9) (0,03.44 2) 89,08(g)    

3

CH COONa

0,06.82.100

89,08

2

Ca (OH )

0,015.74.100

89,08

NaOH

0,04.40.100

89,08

0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ngày đăng: 06/07/2021, 15:23

w