1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI HSG HOA 9 PHAN HUU CO

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 30,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vieát CTCT cuûa caùc ñoàng phaân maïch thaúng öùng vôùi CTPT vöøa tìm ñöôïc.. Choïn CTCT cuûa chaát thích hôïp (vöøa tìm ñöôïc) vieát caùc PTPÖ ñeå ñieàu cheá.[r]

Trang 1

Phßng GD-§T PHï Mü

§Ị THI KIĨM TRA sinh giái M«n :Ho¸ häc LíP 9 PHẦN HỮU CƠ

Câu 1 : ( 4,0 điểm)

Viết các PTPƯ điều chế etyl axetat ; cao su buna ; polyetylen từ xenlulozơ và các chất vô cơ cần thiết.

Câu 2 : ( 4,0 điểm) .

M gam một hydrocacbon A chiếm cùng thể tích ( cùng to, p) cùng với khối lượng m gam

CO2.

a Xác định CTPT và CTCT của A.

b Xác định CTPT của hydrocacbon B, biết rằng hỗn hỡp chứa A,B (VA = VB),

có dX/C2H6 = 1.

Câu 3 : ( 4,0 điểm)

Hỗn hợp X gồm CxHy và H2 Đun nóng hỗn hợp này với chất xúc tác Ni thu được khí Y duy nhất

Tỉ khối hới của Y so với H2 gấp 3 lần tỉ khối hơi của X so với H2.

Đốt chát hoàn toàn một lượng khác của Y thu được 22g CO2 và 13,5g H2O Xác định X.

Câu 4 : ( 4,0 điểm)

Đốt cháy một hỗn hợp X gồm hai hydrocacbon A ( CnH2n+2 ) và B ( CmH2m )

Thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 14.4 gam H2O Biết rằng hỗn hợp X chiếm thể tích là 6,72 lít (đktc).

Xác định thành phần phần trăm thể tích của hhỗn hợp X ; CTPT của A , B ( n, m đều ≤4 )

Câu 5: ( 4,0 điểm)

Trộn 10ml một hydrocacbon khí với một lượng oxi dư rồi cho nổ hỗn hợp này bằng tia lửa điện Làm cho hơi nước ngưng tụ thì thể tích của hỗn hợp thu được sau phản ứng giảm đi 30ml Phần khí còn lại cho đi qua dd KOH thì thể tích của hỗn hợp giảm đi 40ml nữa ( các thể tích khí do ở đktc)

a Xác định CTPT của hydrocacbon đó.

b Viết CTCT của các đồng phân mạch thẳng ứng với CTPT vừa tìm được.

c Chọn CTCT của chất thích hợp (vừa tìm được) viết các PTPƯ để điều chế

glyxerin.

-(Học sinh được sứ dụng bảng hệ thống tuần hoàn các NTHH)

PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KT HSG LỚP 9

PHẦN HÓA HỮU CƠ

-Câu 1 : ( 4,0 điểm)

- Etyl axetat

(C6H10O5)n + nH2O ❑⃗ nC6H12O6 (1)

C6H12O6 ❑⃗ 2C2H5OH + CO2 (2)

C2H5OH + O2 ❑⃗ CH3COOH + H2O (3)

CH3COOH + C2H5OH ❑⃗ CH3COOC2H5 + H2O (4)

- Cao su buna:

(1,2) :

2C2H5OH ❑⃗ CH2=CH-CH=CH2 + O2 (5)

n(CH2=CH-CH=CH2) ❑⃗ ( - CH2-CH=CH-CH2 - )n (6)

- Poly Etylen:

(1,2) :

C2H5OH ❑⃗ C2H4 + H2O (7)

n(CH2=CH2) ❑⃗ (- CH2- CH2- )n (8)

Câu 2 : ( 4,0 điểm)

a Cùng thể tích vavf điều kiện Nghĩa là m gam A m gam CO2 ứng cùng số mol n :

MA = m n = MCO2 ❑⃗ MA = 44

Nếu A có công thức CxHy, ta có:

MA = 12x + y = 44

y 32 20 8 âm

2x + y 4 6 8

Vậy chỉ có cặp x = 3 , y = 8 là phù hợp

A có CTPT là C3H8 ( CnH2n+2 )

Vậy A là hợp chất no, có CTCT : CH3-CH2-CH3

b Để xác định CTPT của B, ta cần có MB.

MB được tính từ MX (khối lượng)

dX/C2H6 = Mx30 = 1 ❑⃗ MB = 30

Hỗn hợp X chứa cùng thể tích (cùng số mol A, B) nên có thể lấy:

nA = nB = 1 mol

Trang 3

MX = MA+MB2 = 30

MA = MC3H8 = 44 ❑⃗ 44 +MB

❑ MB = 16 ❑⃗ 12x + y

Có thể thấy ngay x = 1 ; y = 4 là nghiệm

Vậy B là CH4

Câu 3: ( 4,0 điểm)

nCO2 = 2244 = 0.5 (mol) < nH2O = 13 ,518 = 0,75 9mol)

❑ Hydrocacbon X là Hydrocacbon no ( vì cháy cho nCO2 < nH2O)

Ta có: nH 2OnCO 2 = 0 ,750,5 = 1,5 ❑⃗ nH2O : nCO2 = 0,75 : 0,5 =1,5

nC ❑⃗ 0,5 mol CO2 ❑⃗ 6g C ❑⃗ nC = 126 = 0,5

nH ❑⃗ 0,75 mol H2O ❑⃗ 1,5g C ❑⃗ nH2 = 1,51 = 1,5

❑ Y là C2H6

* Nếu X ( C2H4) : C2H4 + H2 ❑⃗ C2H6

Theo đề bài : dY/ H 2 dX/ H 2 = ( 3028+2 ) : 2 = 2 < 3 ( loại )

* Nếu X ( C2H2) : C2H2 + 2H2 ❑⃗ C2H6

Theo đề bài dY/ H 2 dX/ H 2 = ( 3026+4 ) : 3 = 3 ( thỏa mãn )

Vậy X là C2H2

Câu 4 : ( 4,0 điểm)

Gọi a, b là số mol của A, B

CnH2n+2 + 3 n+12 O2 ❑⃗ nCO2 + (n+1)H2O

a na (n+1)a

CmH2m + 3 m2 O2 ❑⃗ mCO2 + mH2O

b mb mb

nCO2 = na +nb = 15 , 68 22 , 4 = 0,7 (mol) *

nH2O = (n+1)a + mb = na +mb + a = 14 , 418 = 0,8 (mol) **

Lấy ** trừ * : ta được a = 0,1 (mol)

Theo đề bài : nX = a + b = 22 , 4 6 , 72 = 0,3 (mol)

❑ b = 0,3 – 0,1 = 0,2 (mol)

Thế vào * ta được hệ thức giữa n và m :

Trang 4

0,1n + 0,2m = 0,7 Hoặc : n + 2m = 7

n 1 2 3 4

m 3 5/2 2 3/2

Vậy có hai cặp giá trị :

n = 1 ❑⃗ A là C2H4 n = 3 ❑⃗ A là C3H8

m = 3 ❑⃗ B là C3H6 m = 2 ❑⃗ B là C2H4

Thành phần phần trăm thể tích của hh X:

%VA = 0,1 1000,3 = 33,33%

%VB = 100 - 33,33 = 66,67%

Câu 5 : ( 4,0 điểm)

a Các phản ứng xảy ra:

CxHy + ( x+ 4y ) O2 ❑⃗ xCO2 + 2y H2O (1)

CO2 + 2KOH ❑⃗ K2CO3 + H2O

(1) : 1 mol + ( x+ 4y )mol ❑⃗ x mol + 2y mol

Hay : Vml + ( x+ 4y )Vml ❑⃗ x Vml + 2y Vml

- Biết thể tích CO2 tạo thành sau phản ứng là 40ml (do KOH hấp thụ)

Vậy : 10x = 40 ❑⃗ x = 4.

- Biết thể tích hơi nước là 30ml

Vậy : 10 2y = 30 ❑⃗ y = 6.

CTPT của hydrocacbon đó là : C4H6.

b Ứng với CTPT C4H6 có 4 đồng phân mạch thẳng sau:

CH3 – C = C – CH3

CH = C – CH2 - CH3

CH2 = CH - CH = CH2

CH2 = C = CH – CH3

Trang 6

-PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN VÒNG II

Lớp 9 THCS - Năm học 2008-2009

Môn thi : HÓA H ỌC

Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian phát đề )

-Câu 1: ( 5,0 điểm )

a- Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuyển hoá hoá học sau :

M ❑⃗ N ❑⃗ P ❑⃗ Q ❑⃗ R ❑⃗ T ❑⃗ M

Cho biết A là kim loại thông dụng có 2 hoá trị thường gặp là (II) và (III) khá bền b- Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình điều chế axit Sulfuric từ quặng Pirit

Câu 2: ( 5,0 điểm )

Hòa tan 115,3 g hỗn hợp X gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500ml dd H2SO4 thu được dd A , rắn B và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cô cạn dd A thu được 12g muối khan Mặt khác, nung B đến khối lượng không đổi thu 11,2 lít CO2 (đktc) và rắn C.

a Tính nồng độ mol của dd H2SO4, khối lượng rắn B và C.

b Xác định R biết trong X số mol RCO3 gấp 2,5 lần số mol MgCO3.

Câu 3: ( 5,0 điểm )

X là hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn Y là dd H2SO4 chưa rõ nồng độ.

Thí nghiệm 1 : Cho 24,3 g X vào 2 lít Y sinh ra 8,96 lít khí H2 (đktc).

Thí nghiệm 2 : Cho 24,3 g X vào 3 lít Y sinh ra 11,2 lít khí H2 (đktc).

a Chứng tỏ rằng trong thí nghiệm 1 thì X chưa tan hết, trong thí nghiệm 2 thì X tan hết.

b Tính nồng độ mol củ dd Y và khối lượng mỗi kim loại trong X.

Câu 4: ( 5,0 điểm )

Có 5,56 g hỗn hợp A gồm Fe và mot kim loại M (có hóa trị không đổi) Chia A làm hai phần bằng nhau Phần I hòa tan hết trong dd HCl được 1,568 lít hydrô Hòa tan hết phần

II trong dd HNO3 loãng thu được 1,344 lít khí NO duy nhất Xác định kim loại M và thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A (các thể tích khí ở đktc).

Trang 7

-(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các NTHH để làm bài)

PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ HƯỚNG DẪN CHẤM

KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN VÒNG II Lớp 9 THCS - Năm học 2008-2009 Môn thi : HÓA H ỌC

-  -

Câu 1:(5,0 điểm )

a- Vì (A) là kim loại thông dụng có 2 hoá trị thường gặp là (II) và (III) khá bền, đồng

thời theo chuỗi biến đổi (M) chỉ có thể là Fe

4Fe(OH)2 + O2 + 2 H2O ❑⃗ 4 Fe(OH)3 (0,5 điểm)

Fe2O3 + 3CO ❑⃗ 2Fe + 3CO2 (0,5 điểm)

b- Các phản ứng xảy ra trong quá trình điều chế H2SO4 :

2SO2 + O2 ❑⃗ 2SO3 + Q (kJ ) (0,25 điểm)

SO3+ H2O ❑⃗ H2SO4 (0,25 điểm)

Câu 2:(5,0 điểm )

a) MgCO3 + H2SO4 ❑⃗ MgSO4 + CO2 + H2O (1) (0,25 điểm)

x x x x

RCO3 + H2SO4 ❑⃗ RSO4 + CO2 + H2O (2) (0,25 điểm)

y y y y

Nung B tạo CO2 ❑⃗ B còn , X dư Vậy H2SO4 hết.

Từ (1) và (2) : nH2SO4 =nCO2 = 22 , 4 4 , 48 = 0,2 mol (0,25 điểm)

Theo Định luật BTKL: mx + mH2SO4 = mA + mB + mH2O + mCO2

❑⃗ mB = 115,3 + 0,2.98 – 12 – 0,2(18+44) = 110,5 (g) (0,25 điểm)

Nung B thu 11,2 lít CO2 và rắn C

❑ mC=mB-mCO2 = 110,5-0,5.44=88,5 (g) (0,25 điểm)

b Từ (1) và (2): x+y= 0,2 mol

Trang 8

nCO2 = 0,2 mol ❑⃗ mSO4 = 0,2 96 = 19,2g > 12g (0,25 điểm)

❑ có một muối tan MgSO4 và RSO4 không tan

❑ nMgCO3 = nMgSO4 = 12120 = 0,1 mol ❑⃗ nRCO3 = nRSO4 = 0,2-0,1 =0,1 mol(0,25 điểm)

Nung B, RSO4 không phân hủy, chỉ có X dư bị nhiệt phân

Đặt a = nMgCO3 ❑⃗ RCO3 = 2,5a (trong X)

MgCO3 ❑⃗ MgO + CO2 (3) (0,25 điểm)

a- 0,1 a-0,1

RCO3 ❑⃗ RO + CO2 (4) (0,25 điểm)

2,5a – 0,1 2,5a – 0,1

Từ (3) và (4) : nCO2 = 3,5a – 0,2 = 0,5 ❑⃗ a = 0,2 (0,25 điểm)

mX = 84.0,2 + 2,5.0,2(R + 60) = 115,3 ❑⃗ R = 137 (Ba) (0,25 điểm)

Câu 3:(5,0 điểm )

Các PTPƯ: Mg + H2SO4 ❑⃗ MgSO4 + H2 (1) (0,25 điểm)

Zn + H2SO4 ❑⃗ ZnSO4 + H2 (2) (0,25 điểm)

nH2 ở TNI = 22 , 4 8 , 96 = 0,4 mol (0,25 điểm)

nH2 ở TNII = 11, 2 22 , 4 = 0,5 mol (0,25 điểm)

a Với hh kim loại X không đổi , thể tích dd axit Y tăng gấp 3:2 = 1.5 lần mà khối lượng

H2 giải phóng tăng 0,5 : 0,4 < 1,5 lần Chứng tỏ trong TNI còn dư kim loại, trong TNII

Từ (1) và (2) : nH2SO4 = nH2 = 0,4 mol ( ở TNI) (0,25 điểm)

b Gọi x là số mol Mg, thì 0,5 – x là số mol của Zn, ta có:

Câu 4:(5,0 điểm )

Khối lượng mỗi phần của A là:

A

Phần tác dụng với HCl:

a a

Trang 9

M + nHCl ❑⃗ FeCln + n/2 H2 (2) (0,25 điểm)

b n2 b

Theo (1) và (2) :

nH2 = a + n2 b = 22 , 4 1 , 568 = 0,07 mol ; hay 2a + nB = 0,14 (I) (0,25 điểm)

Phần tác dụng với HNO3:

điểm)

a a

b 3n b

Theo (3) va (4) :

điểm)

Hay 3a + nb = 0,18 (II)

Mb = 2,78 – 2,24 = 0,54 (0,25 điểm)

Mb

nb = M n = 0 ,54 0 ,06 = 9 Hay M = 9n

(0,25 điểm)

Lập bảng :

M 9 18 27 36

Cặp nghiệm thích hợp : n = 3 ; M = 27 Vậy M là Al (0,25 điểm)

Thành phần % khối lượng mỗi chất :

%mFe = 0 ,04 56 2, 78 100 = 80,58% (0,25 điểm)

Trang 10

PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ KỲ THI CHỌN HSG C ẤP HUYỆN

TRƯỜNG THCS MỸ QUANG Lớp 9 THCS - Năm học 2008-2009

Đề đề xu ấ t Môn thi : HÓA H ỌC

Thời gian làm bài 150 phút (Không kể thời gian phát đề )

Câu 1 : ( 4,0 điểm )

Câu 2: (4,0 điểm )

a- Viết các phương trình phản ứng thực hiện chuyển hoá hoá học sau :

Cho biết A là kim loại thông dụng có 2 hoá trị thường gặp là (II) và (III) khá bền

b- Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình điều chế axit Sulfuric từ quặng Pirit

Câu 3: ( 4,0 điểm )

Thí nghiệm 1 Cho 24,3 gam X vào 2 lít Y , sinh ra 8,96 lít khí H2 (đktc)

Thí nghiệm 2 Cho 24,3 gam X vào 3 lít Y , sinh ra 11,2 lít khí H2 (đktc)

a-Chứng tỏ rằng trong thí nghiệm 1 thì X chưa tan hết,trong thí nghiệm 2 thì X tan hết b-Tính khối lượng mỗi kim loại trong X

Câu 4 : ( 4,0 điểm )

tan A bằng dung dịch NaOH dư , thấy có 8,4 lít khí bay ra (ở đktc) và còn lại phần không tan B

thành một loại muối sắt III

b- Xác định công thức phân tử của ôxit sắt

Trang 11

Câu 5: ( 4,0 điểm )

Cho 9,6 gam hỗn hợp A (MgO ; CaO ) tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 19,87% ( d = 1,047 g/ml ) Tính thành phần % về khối lượng các chất trong A và C% các chất trong dung dịch sau

được là 1,904 lít (đktc)

_

(Được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các NTHH để làm bài )

PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNG THCS MỸ QUANG KỲ THI CHỌN HSG CẤP HUYỆN

Đề đề xu ấ t Lớp 9 THCS - Năm học 2008-2009

Môn thi : HÓA H ỌC

-  -

Câu 1: ( 4,0 điểm )

Lọc lấy CuO , FeO rồi cho vào dd còn lại nhiều nước thì có kết tủa xuất hiện:

Tách kết tủa đem đun nóng đến khối lượng không đổi, ta được:

Cho hai kim loại này tác dụng với dd HCl , chỉ có sắt phản ứng:

Tách CuO ra khỏi, đem dd còn lại tác dụng với dd NaOH dư :

Tách kết tủa đem đun nóng đến khối lượng không đổi, ta được:

Còn lại Cu cho phản ứng với ôxi:

Câu 2:(4,0 điểm )

a- Vì (A) là kim loại thông dụng có 2 hoá trị thường gặp là (II) và (III) khá bền, đồng thời theo

chuỗi biến đổi (A) chỉ có thể là Fe

Trang 12

4Fe(OH)2 + O2 + 2 H2O ❑⃗ 4 Fe(OH)3 ↓ (0,5 điểm)

điểm)

SO3+ H2O ❑⃗ H2SO4 (0,25 điểm)

Câu 3:(4,0 điểm )

Các phương trình phản ứng ;

điểm)

điểm)

điểm)

a- Với hỗn hợp kim loại X không đổi , thể tích dung dịch axit Y tăng gấp 3:2 =1,5 lần mà khối

b- Gọi x là số mol Mg , thì 0,5 – x là số mol của Zn , ta có :

Câu 4:(4,0 điểm )

Chất rắn A phải có Al dư , vì :

= 32 = 22 , 48,4 = 0,25 (mol Al dư ) ❑⃗ mAl = 6,75 (gam Al dư ) (0, 25

điểm)

Sau phản ứng giữa A với NaOH dư , chất rắn B còn lại chỉ là Fe

Trang 13

2Fe + 6H2SO4 đ,n ❑⃗ Fe2(SO4)3 + 3 SO2 + 6H2O (3) (0, 5 điểm)

nH2SO4 =3nFe = 0,75a = 60 x 98 100 x 98 = 0,6 (mol) (0, 5 điểm)

❑ nFe = 0 ,750,6 = 0,8 (mol) ❑⃗ mFe = 0,8 x 56 = 44,8 (gam) (0,25 điểm)

điểm) 3 x y = 2 hay x2 = 3y ❑⃗ Fe 2 O 3 (0,

5 điểm)

Câu 5:(4,0 điểm )

A tan hết trong dd HCl Dung dịch thu được có chứa HCl dư vì khi cho dd này tác dụng với

nHClban đầu = 100 x 1 ,047 x 19 , 87 100 x 36 , 5 = 0,57 mol (0,25

điểm)

Các phương trình phản ứng ;

a 2a

b 2b

điểm)

Kết hợp ( A ) và ( B )

5a + 7b = 1,2

Trang 14

% CaO = 100- 41,67 = 58,33% (0,25 điểm)

- Nồng độ các chất trong dd :

Vì phản ứng hoà tan A trong dd HCl không tạo kết tủa hoặc khí nên :

điểm)

điểm)

điểm)

PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ ĐỀ KIỂM TRA HSG LẦN II

Môn : HÓA HỌC LỚP 9

(Kiểm tra 10/01/2009)

Thời gian làm bài 120 phút (Không kể thời gian phát đề )

-Câu 1: (4,0 điểm)

của dung dịch Biết lượng nước bị bay hơi không đáng kể

a Tính thể tích khí thoát ra ở mỗi điện cực đo ở đktc

Câu 2: (5,0 điểm)

dịch C

b Tính khối kượng kết tủa thu được khi đem 250ml dung dịch A tác dụng với 170g dung

Câu 3: (5,0 điểm)

Trang 15

Cho một khối Ag vào 50ml dung dịch HNO3 5M thì Ag tan hết và khối lượng dung dịch tăng lên

trên

đổi Tính khối lượng của A

c Hòa tan A trong 72ml nước và đem điện phân Tính thể tích khí (đktc) thoát ra ở catot

Câu 4: (6,0 điểm)

Hòa tan 2,16g hỗn hợp 3 kim loại Na, Al, Fe vào nước lấy dư thu được 0,448 lít khí (đktc) và

3,2g đồng kim loại và dd A Tách dd A cho tác dụng với một lượng vừa đủ dd NaOH để thu được kết tủa lớn nhất Nung kết tủa thu được trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn B

a Xác định khối lượng từng kim loaị trong hỗn hợp đầu

b Tính khối lượng chất rắn B

-( Được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các NTHH để làm bài)

PHÒNG GD – ĐT PHÙ MỸ HƯỚNG DẪN CHẤM

KIỂM TRA HSG LẦN II

Môn : HÓA HỌC - L ớp 9- Năm học 2008-2009

-  -

Câu 1: ( 4,0 điểm )

Khối lượng dd sau khi đp:

20 100

(150+20)− 133 ,33

Thể tích H 2 (đktc) ở catot : 2,04 22,4 = 45,7 lít (0, 5 điểm)

2 1, 023 1,02 mol

Trang 16

2.1,02 1,02 mol

Nếu theo (a) thì : V H2S = 2 1, 02 22 , 43 = 15,23 lít. (0, 5 điểm)

Nếu theo (b) thì : V H2S = 2.1,02.22,4 = 45,7 lít (0, 5 điểm)

Câu 2: ( 5,0 điểm )

điểm)

điểm)

Gọi x là nồng độ dd B, thì x+0,4 là nồng độ dd A Do đó ta có:

V2 = 0 ,15 x và V1 = x +0,4 0 ,25 và V1 + V2 = 2 nên ta có :

0 ,15

x + x +0,4 0 ,25 = 2

Giải phương trình bậc hai này ta được 2 nghiệm

điểm)

0,125 0,1 0,1

Câu 3: ( 5,0 điểm )

a Xét hai trường hợp:

- Ag phản ứng tạo ra NO

Trang 17

m Ag sd = 0,1.108 = 10,8 gam (0,25 điểm)

* Nếu phản ứng cho NO:

nHNO3 pu = 4 a3 = 0 ,0633 43 = 0,0844 mol

(0,25 điểm)

Khi nung ta được chất rắn A:

điểm)

0,1 0,1

0,05 0,05

điểm)

Câu 4: ( 6,0 điểm )

a Xác định khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu

Al bị tan moat phần hay hết theo phương trình

điểm)

Ngày đăng: 03/06/2021, 12:28

w