Bài 4: Khoanh tròn (gạch chân, tô màu) các từ chỉ sự vật có trong bảng sau:. bạn thân yêu thước kẻ dài[r]
Trang 2Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Luyện Từ và Câu
Luyện tập về nhận diện từ
- Em đã được học những loại từ nào?
Từ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt động, trạng thái
-Từ chỉ sự vật là từ như thế nào?
Từ chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối
- Từ như thế nào là từ chỉ hoạt động ?
Từ: chạy, đi, làm bài,….là từ chỉ hoạt động
Trang 3Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Luyện Từ và Câu
Luyện tập về nhận diện từ
Bài 1: Chọn tên gọi cho mỗi người , mỗi vật, mỗi việc
được vẽ trong các tranh sau:
2 học sinh
6 nhà
7 xe đạp
8 múa
M: 1 trường
3 chạy
5 hoa hồng
4 cô giáo
Từ phải có nghĩa.
Trả lời:
học sinh, cô giáo, nhà, trường, xe đạp, chạy, múa, hoa hồng
Trang 4Từ chỉ hoạt động
Học, viết, ghi, chép.
Nghe,
dạy,
giảng
giải.
Đọc,
xem.
Nói, trò chuyện, thảo luận, nghe.
Bài 2: Hãy tìm từ chỉ mỗi hoạt động trong các tranh
vẽ dưới đây:
Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Luyện Từ và Câu
Luyện tập về nhận diện từ
Trang 5Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Luyện Từ và Câu
Luyện tập về nhận diện từ
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ trống.
a,Từ chỉ đồ dùng trong nhà: bàn , ghế, giường, tủ, tivi,…
b,Từ chỉ hoạt động của học sinh ở trường: học bài, ………làm bài, nghe giảng, phát biểu, tập thể dục, ra chơi…
c,Từ chỉ đức tính tốt của trẻ em: ngoan ,………
đoàn kết…
chăm chỉ, lễ phép,
Trang 6Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Luyện Từ và Câu
Luyện tập về nhận diện từ
Bài 4: Khoanh tròn (gạch chân, tô màu) các từ chỉ sự vật có trong bảng sau:
bạn thân yêu thước kẻ dài quý mến cô giáo chào thầy giáo
Trang 7Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Luyện Từ và Câu
Luyện tập về nhận diện từ
bạn thân yêu thước kẻ dài quý mến cô giáo chào thầy giáo
Từ chỉ người:
Từ chỉ đồ vật:
Từ chỉ con vật:
Từ chỉ cây cối:
Từ chỉ sự vật
bạn, cô giáo, thầy giáo, học trò
thước kẻ, bảng, sách
nai, cá heo
phượng vĩ
Trang 8Thứ tư ngày 31 tháng 10 năm 2012
Luyện Từ và Câu Luyện tập về nhận diện từ
người,mỗi vật, mỗi việc được
vẽ trong các tranh sau:
Trường, học sinh, chạy, cô giáo, hoa hồng, nhà, xe đạp, múa
Bài 2: Hãy tìm từ chỉ mỗi hoạt
động trong các tranh vẽ dưới
đây:
Đọc, xem, viết, ghi,chép,học, dạy, giảng giải, nghe, nói ,trò chuyện , thảo luận, nghe.
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ
trống:a,Từ chỉ đồ dùng trong
nhà: b,Từ chỉ hoạt động của
học sinh ở trường:
c,Từ chỉ đức tính tốt của trẻ em:
bàn , ghế, giường, tủ, tivi
làm bài,nghe giảng, phát biểu, tập thể dục, ra chơi…
ngoan,chăm chỉ,lễ phép đoàn kết….
Bài 4: Khoanh tròn (gạch chân,
tô màu) các từ chỉ sự vật có
trong bảng sau:
bạn, cô giáo, thầy giáo, học trò thước kẻ, bảng, sách, nai, cá heo phượng vĩ.