1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Luật Kinh Doanh Bất Động Sản

83 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Luật Kinh Doanh Bất Động Sản
Năm xuất bản 2014
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luật này được Quốc hội ban hành ngày 25112014, có hiệu lực kể từ ngày 01072015 và thay thế Luật kinh doanh bất động sản 2006. ngày 1092015 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản 2014.  Có hiệu lực kể từ ngày 01112015 và thay thế Nghị định số 1532007NĐCP ngày 15102007 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản 2006

Trang 2

LUẬT KD BĐS

SỐ 66/2014/QH13

LUẬT ĐẤT ĐAI SỐ: 45/2013/QH13

 LUẬT NHÀ Ở 2014 

SỐ: 65/2014/QH13

Luật Dân Sự

Luật Thương Mại

Luật Doanh Nghiệp

Luật Đầu Tư

Luật Xây Dựng

Trang 3

Luật kinh doanh Bất Động Sản 2014

Luật này được Quốc hội ban hành ngày 25/11/2014, có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2015 và thay thế Luật kinh

doanh bất động sản 2006. 

Nghị định 76/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh

doanh bất động sản 2014  

Có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2015 và thay thế Nghị định số 153/2007/NĐ-CP ngày 15/10/2007 của chính phủ

quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh bất động sản 2006.

Trang 4

KHÁI NIỆM KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

Kinh doanh bất động sản là việc đầu tư vốn để thực hiện hoạt động xây dựng, mua, nhận chuyển

nhượng để bán, chuyển nhượng; cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất động sản; thực hiện dịch

vụ môi giới bất động sản; dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ tư vấn bất động sản hoặc quản

lý bất động sản nhằm mục đích sinh lợi.

Trang 5

Điều 1: PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH

Luật này quy định về kinh doanh bất động sản, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản và quản lý nhà nước về kinh doanh bất động sản.

Điều 2: ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

 Tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.

 Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến kinh doanh bất động sản tại Việt Nam.

Trang 6

Điều 4: NGUYÊN TẮC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

 1 Bình đẳng trước pháp luật; tự do thỏa thuận trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của các bên thông qua hợp đồng, không trái quy định của pháp luật.

 2 Bất động sản đưa vào kinh doanh phải có đủ điều kiện theo quy định của Luật này.

 3 Kinh doanh bất động sản phải trung thực, công khai, minh bạch.

 4 Tổ chức, cá nhân có quyền kinh doanh bất động sản tại khu vực ngoài phạm vi bảo vệ quốc phòng, an ninh theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Trang 7

LOẠI BĐSNhà, công trình xd có sẵn

Nhà, công trình xd hình thành trong tương lai

Nhà, công trình xd là tài sản

công

Quyền sử dụng đất: chuyển nhượng,

cho thuê, cho thuê lại

Điều 5: CÁC LOẠI BẤT ĐỘNG SẢN ĐƯA VÀO KINH DOANH

Trang 8

KINH DOANH DỊCH VỤ

BẤT ĐỘNG SẢN

Môi giới bất động

sản

Sàn giao dịch bất

Quản lý bất động

sản

Trang 9

Tại trang thông tin điện tử của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản

Tại trụ sở Ban Quản lý dự án đối với các dự án đầu tư kinh doanh bất động sản

Tại sàn giao dịch bất động sản đối với trường hợp kinh doanh qua sàn giao dịch bất động sản

ĐIỀU 6: CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ BẤT ĐỘNG SẢN ĐƯA VÀO KINH DOANH

Trang 10

THÔNG TIN WEBSITE DOANH NGHIỆP BẤT ĐỘNG SẢN

 MODULE TRANG CHỦ

 MODULE TIN TỨC

 MODULE GIỚI THIỆU

 MODULE DỰ ÁN

 MODULE THƯ VIỆN ẢNH

 MODULE DỊCH VỤ

 MODULE TIỆN ÍCH

 MODULE TÌM KIẾM

 MODULE TƯ VẤN HỎI ĐÁP

 MODULE TÌM KIẾM NÂNG CAO

Trang 11

NỘI DUNG THÔN TIN BĐS

Thực trạng các công trình hạ tầng, dịch vụ liên quan

Hồ sơ, giấy tờ, hợp đồng, văn bản liên quan

Các hạn chế

Giá

ĐIỀU 6 – LUẬT KDBĐS 2014

Trang 12

Khuyến khích tổ chức cá nhân đầu tư kinh doanh bất động sản

Khuyến khích và có chính sách miễn, giảm thuế, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tín dụng ưu đãi

Khuyến khích, hỗ trợ, đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngoài và trong hàng rào của dự án

Khuyến khích và đầu tư dự án dịch vụ công ích đô thị, công trình hạ tầng xã hội

ĐIỀU 7: CÁC CHÍNH SÁCH CỦA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐẦU TƯ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

1

2

3

4

Trang 13

ĐIỀU 8: CÁC HÀNH VI BỊ CẤM

1 KINH DOANH BĐS KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN THEO

QUY ĐỊNH CỦA LUÂT NÀY

3 KHÔNG CÔNG KHAI HOẶC CÔNG KHAI KHÔNG ĐẦY ĐỦ

TRUNG THỰC THÔNG TIN VỀ BĐS

7 CẤP VÀ SỬ DỤNG CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ MÔI

GIỚI BĐS KHÔNG ĐÚNG QUY ĐỊNH CỦA LUẬT NÀY

2 QUYẾT ĐỊNH VIỆC ĐẦU TƯ DỰ ÁN BĐS KHÔNG PHÙ HỢP VỚI QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH ĐÃ ĐƯỢC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT

4 GIAN LẬN, LỪA DỐI TRONG KINH DOANH BĐS

6 KHÔNG THỰC HIỆN HOẶC THỰC HIỆN

KHÔNG ĐẦY ĐỦ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỚI NHÀ

NƯỚC

8 THU PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN TIỀN LIÊN

QUAN ĐẾN KINH DOANH BĐS TRÁI QUY ĐỊNH

CỦA PHÁP LUẬT

5 HUY ĐỘNG, CHIẾM DỤNG VỐN TRÁI PHÉP, SỬ DỤNG VỐN HUY ĐỘNG CỦA TÔ CHỨC,

CÁ NHÂN VÀ TIỀN ỨNG TRƯỚC BÊN MUA, BÊN THUÊ BĐS HỈNH THÀNH TRONG TƯƠNG

LAI KHÔNG ĐÚNG MỤC ĐÍCH CAM KẾT

Trang 15

Có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Có đăng ký quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất Không có tranh chấp

Không bị kê biên để bảo đảm thi hành án

QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất

Không có tranh chấp

Không bị kê biên để bảo đảm thi hành án

ĐIỀU 9: ĐIỀU KIỆN CỦA BẤT ĐỘNG SẢN ĐƯA VÀO KINH DOANH

Trang 16

ĐIỀU 10: ĐIỀU KIỆN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Trang 17

ĐIỀU 11: PHẠM VI KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN CỦA TỔ CHỨC CÁ NHÂN TRONG NƯỚC, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

Trang 19

ĐIỀU 12: YÊU CẦU ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Trang 20

ĐIỀU 13: TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN

KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

 Đầu tư, kinh doanh, quản lý khai thác theo quy định của pháp luật

 Bảo đảm nguồn tài chính để thực hiện dự án theo đúng tiến độ

 Bàn giao nhà, công trình xây dựng khi “xong”

 Làm thủ tục để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

… cho người mua

 Không được ủy quyền cho bên tham gia hợp tác đầu tư, liên doanh, liên kết, hợp tác kinh doanh hoặc góp vốn thực hiện ký hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, cho thuê mua bất động sản

Trang 21

ĐIỀU 17: HỢP ĐỒNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

Các loại hợp đồng kinh doanh bất động sản:

1 Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng;

2 Hợp đồng cho thuê nhà, công trình xây dựng;

3 Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng;

4 Hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất;

5 Hợp đồng chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án bất động sản.

Trang 22

Vốn thực hiện dự án phát triển nhà ở thương mại (căn hộ chung cư/căn hộ phức hợp):

 Vốn thuộc sở hữu của chủ đầu tư.

 Vốn huy động thông qua hình thức góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức,

hộ gia đình, cá nhân.

 Tiền mua, tiền thuê mua, tiền thuê, nhà ở trả trước theo hợp đồng mua bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai.

 Vốn vay từ tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính đang hoạt động tại Việt Nam.

 Các trường hợp huy động vốn không đúng hình thức và không đáp ứng đủ các điều kiện nêu trên thì không có giá trị pháp lý.

Theo điều 69 - chương V – Tài chính cho phát triển nhà ở

Luật Nhà ở số 65/2014/QH13

Trang 23

LĨNH VỰC NGUYÊN TẮC

BÊN BÁN /CHO THUÊ /CHO THUÊ MUA BÊN MUA /THUÊ /THUÊ MUA

MUA BÁN NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY

Điều 20

CHO THUÊ NHÀ, CÔNG TRÌNH

XÂY DỰNG

Điều 30 Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà, công trình xây dựng

CHO THUÊ MUA NHÀ, CÔNG

TRÌNH XÂY DỰNG

Điều 36 Chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng

KINH DOANH NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Trang 24

LĨNH VỰC NGUYÊN TẮC

BÊN CHUYỂN NHƯỢNG/CHO THUÊ/CHO THUÊ

LẠI BÊN NHÂN CHUYỂN NHƯỢNG/ THUÊ/ THUÊ LẠI

CHUYỂN NHƯỢNG

Điều 47 Nội dung hợp đồng chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất

KINH DOANH QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Trang 25

CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

1 Điều kiện của dự án:

 Dự án không thuộc đối tượng bị xử lý thu hồi văn bản cho phép đầu tư hoặc giấy chứng nhận đầu tư dự án

để giao cho chủ đầu tư khác tiếp tục thực hiện dự án;

 Dự án đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật;

 Phải hoàn thành công tác bồi thường giải phóng mặt bằng của toàn bộ dự án hoặc theo giai đoạn và phải

có các công trình hạ tầng kỹ thuật tương ứng với nội dung, tiến độ thực hiện dự án đã được phê duyệt;

 Chủ đầu tư đã có quyền sử dụng đất thông qua hợp đồng thuê đất hoặc quyết định giao đất hoặc giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

Trang 26

CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

2 Điều kiện chủ đầu tư mới:

Phải là doanh nghiệp kinh doanh bất động sản, có đủ năng lực tài chính và cam kết tiếp tục việc triển

khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật, bảo đảm tiến độ, nội dung dự án.

DN kinh doanh bất động sản – điều 10 Luật KD BĐS 2014

Năng lực tài chính – Khoản 2 điều 14 NĐ 43/2014/NĐ-CP

+) Có vốn thuộc sở hữu của mình để thực hiện dự án không thấp hơn 20% tổng mức đầu tư đối với dự án

có quy mô sử dụng đất dưới 20 ha; không thấp hơn 15% tổng mức đầu tư đối với dự án có quy mô sử dụng đất từ

20 ha trở lên;

+) Có khả năng huy động vốn để thực hiện dự án từ các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

và các tổ chức, cá nhân khác.

Trang 27

CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

3 Trình tự, thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án

Mục 5: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN –

NGHỊ ĐỊNH 76/2015/NĐ-CP HƯỚNG DẪN LUẬT KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN 2014

 Điều 12 Trình tự, thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư (quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư)

 Điều 13 Trình tự, thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định việc đầu tư (quyết định chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư, văn bản chấp thuận đầu tư)

Trang 28

KINH DOANH BĐS HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI

Trang 29

Điều 54 Quyền kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai

Trang 30

BÁNCHO TH

UÊCHO TH

UÊ MUA

CÁC ĐIỀU KHOẢN KHÁC ĐƯỢC QUY ĐỊNH TRONG LUẬT

Trang 31

ĐIỀU KIỆN CỦA BĐSHTTTL ĐƯỢC ĐƯA VÀO KINH DOANH

• Thứ nhất, đã có hồ sơ dự án đầu tư xây dựng nhà ở, có thiết kế kỹ thuật nhà ở được cơ quan có thẩm

quyền phê duyệt và có Giấy phép xây dựng (nếu thuộc diện phải có Giấy phép xây dựng); đã giải

chấp đối với trường hợp có thế chấp nhà ở.

Thứ hai, đối với nhà chung cư thì đã hoàn thành việc xây dựng xong phần móng theo quy định

của pháp luật về xây dựng; đối với nhà ở riêng lẻ thì đã hoàn thành việc đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật (gồm đường giao thông, hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống cấp điện sinh hoạt, điện chiếu sáng công cộng) của khu vực nhà ở theo thiết kế và tiến độ được duyệt.

Trang 32

ĐIỀU KIỆN CỦA BĐSHTTTL ĐƯỢC ĐƯA VÀO KINH DOANH

Thứ ba, có hợp đồng bảo đảm giao dịch nhà ở ký với tổ chức tài chính hoặc ngân hàng thương mại

có đủ năng lực thực hiện bảo lãnh nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư đối với khách hàng.

• Thứ tư, phải có văn bản thông báo cho cơ quan quản lý nhà ở cấp tỉnh về việc nhà ở đủ điều kiện được bán, cho thuê mua Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan quản lý nhà ở

cấp tỉnh có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho chủ đầu tư về nhà ở đủ điều kiện được bán,

cho thuê mua;

Trang 33

ỢC Đ

ƯA V ÀO

KIN

H D OA NH

ĐƯ

ỢC P HÉ

P

THU TI ỀN

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN CHIA CĂN HỘ

Trang 34

Bảo lãnh trong bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai – điều 56

 Chủ đầu tư dự án bất động sản trước khi bán, cho thuê mua nhà ở HTTTL phải được ngân hàng thương mại có đủ năng lực thực hiện bảo lãnh nghĩa vụ tài chính;

 Hợp đồng bảo lãnh có thời hạn cho đến khi nhà ở được bàn giao cho bên mua, bên thuê mua;

 Trường hợp chủ đầu tư không thực hiện bàn giao nhà ở theo tiến độ đã cam kết và bên mua, bên thuê mua có yêu cầu thì bên bảo lãnh có trách nhiệm hoàn lại số tiền ứng trước và các khoản tiền khác cho khách hàng theo hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở và hợp đồng bảo lãnh đã ký kết;

Trang 35

Thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai – điều 57

 được thực hiện nhiều lần;

 lần đầu không quá 30% giá trị hợp đồng;

 những lần tiếp theo phải phù hợp với tiến độ xây dựng nhưng tổng số không quá 70% giá trị hợp đồng khi chưa bàn giao cho khách hàng;

 không được thu quá 95% giá trị hợp đồng khi bên thuê mua chưa được cấp Giấy

chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

Trang 36

Quyền và nghĩa vụ của các bên trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai – điều 58

 Bên mua, bên thuê mua có quyền yêu cầu bên bán, bên cho thuê mua cung cấp thông tin về tiến độ đầu tư xây dựng, việc sử dụng tiền ứng trước và kiểm tra thực tế tại công trình;

 Bên bán, bên cho thuê mua có nghĩa vụ cung cấp thông tin về tiến độ đầu tư xây dựng, việc

sử dụng tiền ứng trước và tạo điều kiện để bên mua, bên thuê mua kiểm tra thực tế tại công trình;

Trang 37

CĐT NGƯỜI

MUA L1

NGƯỜI MUA L2

NGƯỜI MUA L3

Chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai

Chuyển nhượng Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai có nghĩa là một cá nhân, tổ chức đã ký Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai với CĐT dự án nhà ở nhưng có nhu cầu chuyển nhượng lại nhà ở đó (căn hộ, biệt thự…)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với

đất ???

Trang 38

Trình tự, thủ tục chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai

Bước 1: Các bên phải lập văn bản chuyển nhượng hợp đồng mua bán nhà ở để cơ quan công chứng chứng

nhận; Khi đề nghị công chứng, các bên phải xuất trình hợp đồng mua bán nhà ở đã ký với chủ đầu tư;

Bước 2: Các bên tiến hành nộp các nghĩa vụ thuế đối với việc chuyển nhượng Hợp đồng.

Bước 3: Bên nhận chuyển nhượng hợp đồng nộp hồ sơ yêu cầu chủ đầu tư xác nhận vào văn bản chuyển

nhượng hợp đồng.

Bên nhận chuyển nhượng hợp đồng lần cuối được đứng tên trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

Trang 39

Tổ chức, cá nhân trong nước

Người Việt Nam định cư nước

ngoài

Tổ chức, cá nhân nước ngoài

Dịch vụ mua giới BĐS

Dịch vụ sàn giao dịch BĐS Dịch vụ tư vấn, quản lý BĐS

Mục 1: Quy định chung (Điều 60 - Chương IV Luật KDBĐS 2014

Trang 40

2 Đối tượng và nội dung

3 Yêu cầu và kết quả

4 Thời hạn thực hiện

5 Phí dịch vụ, thù lao, hoa hồng

6 Phương thức, thời hạn thanh toán

7 Quyền , nghĩa vụ các bên

Lập thành văn bản có công chứng, chứng thực

(thỏa thuận)

Nội dung Phân loại

Thời điểm hiệu lực HĐ

Mục 1: Hợp đồng kinh doanh BĐS (Điều 61 - Chương IV Luật KDBĐS 2014)

Trang 41

KINH DOANH DỊCH VỤ BẤT ĐỘNG SẢN

DỊCH VỤ MÔI GIỚI BẤT ĐỘNG SẢN

DỊCH VỤ SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG

ĐỘNG SẢN

Trang 42

Dịch vụ môi giới BĐS Sàn giao dịch BĐS Dịch vụ tư vấn BĐS Dịch vụ quản lý BĐS

Nguyên tắc - Thành lập Doanh nghiệp (>= 2 người có CCHN

môi giới BĐS)

- Kinh doanh độc lập (có CCHN môi giới BĐS)

(Điều 62)

- Thành lập Doanh nghiệp (>= 2 người có CCHN môi giới BĐS)

- Người điều hành có CCHN mô giới BĐS

Nội dung họat động -Tìm kiếm đối tác

-Đại diện ủy quyền thực hiện các công việc liên quan

-Cung cấp thông tin và hỗ trợ các bên

(Điều 63)

- Thực hiện giao dịch mua bán, cho thuê BĐS.

- Tổ chức việc mua bán, cho thuê,

- Giới thiệu, niêm yết, cung cấp thông tin về BĐS

- Kiểm tra giấy tờ đủ điều kiện giao dịch

- Làm trung gian cho các bên đàm phán, ký kết hợp đồng (Điều

- Thực hiện quyền và nghĩa vụ đối với khách hàng theo ủy quyền của chủ sở hữu

Bảng so sánh các loại hình Kinh doanh Bất động sản

Trang 43

Dịch vụ môi giới BĐS Sàn giao dịch BĐS Dịch vụ tư vấn BĐS Dịch vụ quản lý BĐS

Quyền -Thực hiện dịch vụ mua giới theo luật

- Yêu cầu khách hàng cung cấp hồ sơ, thông tin BĐS

- Hưởng thù lao, hoa hồng

- Thuê dịch vụ môi giới độc lập khác thoe phạm vi hợp đồng, chịu trách nhiệm về kết quả môi giới

- Các quyền khác (Điều 66)

-Yêu cầu khách hàng cung cấp hồ sơ, thông tin BĐS

- Từ chối BĐS không đủ điều kiện

- Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình

- Đóng thuế cho nhà nước

- Nghĩa vụ khác (Điều 67)

- BĐS đưa lên sàn đảm bảo đủ điều kiện

- Cung cấp và chịu trách nhiệm hồ sơ, thông tin BĐS

- Đảm bảo đủ cơ sở vật chất, kỹ thuật và điều kiện hoạt động của sàn

- Thực hiện báo cáo theo quy định pháp luật, chịu sự thanh tra, kiểm tra của nhà nước

- Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình

- Đóng thuế cho nhà nước

- Nghĩa vụ khác (Điều 72)

Thỏa thuận hợp đồng (Điều 74) - Thỏa thuận hợp đồng (Điều 75)

Bảng so sánh các loại hình Kinh doanh Bất động sản

Ngày đăng: 06/07/2021, 14:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nhà, công trình xd hình thành trong tương lai - Bài Giảng Luật Kinh Doanh Bất Động Sản
h à, công trình xd hình thành trong tương lai (Trang 7)
HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI - Bài Giảng Luật Kinh Doanh Bất Động Sản
HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI (Trang 28)
Bảng so sánh các loại hình Kinh doanh Bất động sản - Bài Giảng Luật Kinh Doanh Bất Động Sản
Bảng so sánh các loại hình Kinh doanh Bất động sản (Trang 42)
Bảng so sánh các loại hình Kinh doanh Bất động sản - Bài Giảng Luật Kinh Doanh Bất Động Sản
Bảng so sánh các loại hình Kinh doanh Bất động sản (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w