Nghiên cứu về sự cần thiết, mức độ khả thi và hiệu quả của việc ĐTXD theo phương án thiết kế cơ sở được lựa chọn→ quyết định ĐTXD.Các nội dung về sự cần thiết, mức độ khả thi và hiệu quả của việc ĐTXD theo phương án thiết kế bản vẽ TCXDCT quy mô nhỏ → quyết định ĐTXD
Trang 1* ĐỀ TÀI:
QUẢN LÍ DỰ ÁN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Trang 2* NỘI DUNG THUYẾT TRÌNH
5 CÁC HÌNH THỨC QLDA - NỘI DUNG QLDA
6 CÁC BÊN LIÊN QUAN TRONG VÒNG ĐỜI DỰ ÁN
7 ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC ĐỐI VỚI BQLDA
8 CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ CÁ NHÂN ( NĐ 100/2018/NĐ-CP)
9 ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA CÁC TỔ CHỨC THAM GIA HĐXD
PHẦN II TRÌNH TỰ THỰC HIỆN DỰ ÁN
1 GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
2 GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN DỰ ÁN
Trang 3PHẦN I: CÁC VẤN ĐỀ CHUNG
1 GIẢI THÍCH TỪ NGỮ THEO ĐIỀU 3 LUẬT XD SỐ 50/2014/QH13
Trang 4* 1 GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
1 Báo cáo nghiên cứu tiền
khả thi ĐTXD Nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi và hiệu quả của việc ĐTXD
→ chủ trương ĐTXD.
2 Báo cáo nghiên cứu khả
thi ĐTXD Nghiên cứu về sự cần thiết, mức độ khả thi và hiệu quả của việc ĐTXD theo phương án thiết kế
cơ sở được lựa chọn
→ quyết định ĐTXD.
3 Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
ĐTXD Các nội dung về sự cần thiết, mức độ khả thi và hiệu quả của việc ĐTXD theo phương án thiết kế
bản vẽ TCXDCT quy mô nhỏ → quyết định ĐTXD.
Trang 5* 1 GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
4 Bộ quản lý công trình
xây dựng chuyên ngành là Bộ được giao nhiệm vụ quản lý, thực hiện ĐTXD công trình thuộc chuyên ngành
XD do mình quản lý.
5 Chủ đầu tư xây dựng (sau
đây gọi là chủ đầu tư) là cơ quan, tổ chức, cá nhân sở hữu vốn, vay vốn hoặc được giao trực tiếp quản lý,
sử dụng vốn để thực hiện hoạt động ĐTXD.
6 Cơ quan quản lý nhà nước
về xây dựng gồm BXD, UBND tỉnh, TP trực thuộc TW ( UBND cấp tỉnh) và UBND huyện, quận,
thị xã, TP thuộc tỉnh (UBND cấp huyện).
Trang 6* 1 GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
7 Cơ quan chuyên môn về
xây dựng là cơ quan chuyên môn trực thuộc BXD, Bộ quản lý CTXD chuyên ngành; SXD, Sở
quản lý CTXD chuyên ngành; Phòng có chức năng QLXD thuộc UBND cấp huyện.
8 Cơ quan chuyên môn trực
thuộc người quyết định đầu tư là cơ quan, tổ chức có chuyên môn phù hợp với tính chất, nội dung của dự án và được người quyết định
đầu tư giao nhiệm vụ thẩm định.
9 Dự án đầu tư xây dựng là tập hợp các đề xuất có liên quan đến việc sử dụng
vốn để tiến hành HĐXD để XD mới, sửa chữa, cải tạo CTXD nhằm phát triển, duy trì, nâng cao CLCT hoặc SP, DV trong thời hạn và chi phí xác định
Trang 7* 1 GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
10 Giấy phép xây dựng là văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm
quyền cấp cho CĐT để xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời công trình.
11 Giấy phép xây dựng có
thời hạn là GPXD cấp cho XDCT, nhà ở riêng lẻ được sử dụng trong thời hạn nhất định theo kế hoạch thực
hiện quy hoạch xây dựng.
12 Giấy phép xây dựng theo
giai đoạn là GPXĐ cấp cho từng phần của công trình hoặc từng công trình của dự án khi thiết kế xây dựng của
công trình hoặc của dự án chưa được thực hiện
Trang 8* 1 GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
13 Lập dự án đầu tư xây dựng gồm việc lập BCNC tiền khả thi ĐTXD (nếu có),
BCNC khả thi ĐTXD hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật ĐTXD và thực hiện các công việc cần thiết để chuẩn
bị ĐTXD.
14 Người quyết định đầu tư là cá nhân hoặc người đại diện theo pháp luật của
cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có thẩm quyền phê duyệt dự án và quyết định ĐTXD
15 Nhà thầu trong hoạt động
đầu tư xây dựng (sau đây gọi
là nhà thầu)
là tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng khi tham gia quan hệ hợp đồng trong hoạt động ĐTXD
Trang 9* 1 GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
16 Thẩm định là việc kiểm tra, đánh giá của người QĐĐT, CĐT,
cơ quan chuyên môn về XD đối với những nội dung cần thiết trong quá trình chuẩn bị và thực hiện dự án ĐTXD làm cơ sở xem xét, phê duyệt.
17 Thẩm tra là việc kiểm tra, đánh giá về chuyên môn của tổ
chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực HĐXD, năng lực hành nghề XD đối với những nội dung cần thiết trong quá trình chuẩn bị và thực hiện DA ĐTXD làm cơ sở cho công tác thẩm định.
18 Thiết kế sơ bộ là thiết kế được lập trong BCNC tiền khả thi
ĐTXD, thể hiện những ý tưởng ban đầu về thiết kế XDCT, lựa chọn sơ bộ về dây chuyền công nghệ, thiết bị
Trang 10* 1 GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
19 Thiết kế cơ sở là thiết kế được lập trong BCNC khả thi ĐTXD trên
cơ sở phương án thiết kế được lựa chọn, thể hiện được các thông số kỹ thuật chủ yếu phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng, là căn cứ
để triển khai các bước thiết kế tiếp theo.
20 Thiết kế kỹ thuật là thiết kế cụ thể hóa thiết kế cơ sở sau khi dự án
ĐTXDCT được phê duyệt nhằm thể hiện đầy đủ các giải pháp, thông số kỹ thuật và vật liệu sử dụng phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp
dụng, là cơ sở để triển khai thiết kế bản vẽ thi công.
Trang 11* 1 GIẢI THÍCH TỪ NGỮ
21 Thiết kế bản vẽ thi công là thiết kế thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, vật
liệu sử dụng và chi tiết cấu tạo phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng, bảo đảm đủ điều kiện để triển khai thi công xây dựng công trình.
22 Giám đốc quản lý dự án
( theo NĐ 100/2018/NĐ-CP) là chức danh của cá nhân được Giám đốc Ban QLDA ĐTXD chuyên ngành, Ban QLDA ĐTXD khu
vực, người đại diện theo pháp luật của tổ chức TVQLDA, người ĐDTPLcủa CĐT (TH CĐT tự thực hiện QLDA) giao nhiệm vụ quản lý, điều phối thực hiện QLDA đối với dự án ĐTXDCT cụ thể.
Trang 12- Công trái quốc gia, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương;
- Vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;
- Vốn từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp;
- Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước;
- Vốn tín dụng do Chính phủ bảo lãnh;
- Vốn vay được bảo đảm bằng tài sản của Nhà nước;
- Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp Nhà nước;
Trường hợp không thuộc vốn ngân sách Nhà nước
và vốn Nhà nước ngoài
ngân sách.
Trang 13
* 2.1 XÁC ĐỊNH PHÂN LOẠI NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
ĐIỀU 3 NGHỊ ĐỊNH 77/2015/NĐ-CP
1 Vốn đầu tư nguồn
ngân sách nhà nước, bao gồm vốn đầu tư của ngân sách trung ương cho Bộ, ngành trung ương; vốn bổ
sung có mục tiêu của ngân sách trung ương cho địa phương; vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương.
2 Vốn đầu tư nguồn
công trái quốc gia khoản vốn do Nhà nước vay trực tiếp của người dân bằng một chứng chỉ có kỳ hạn
để đầu tư cho các mục tiêu phát triển của đất nước.
3 Vốn đầu tư nguồn trái
phiếu Chính phủ là khoản vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Tài chính phát hành để thực hiện một số
Trang 14* 2.1 XÁC ĐỊNH PHÂN LOẠI NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
ĐIỀU 3 NGHỊ ĐỊNH 77/2015/NĐ-CP
4 Vốn đầu tư nguồn trái phiếu
chính quyền địa phương là khoản vốn trái phiếu có kỳ hạn từ 01 năm trở lên, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phát hành hoặc
ủy quyền phát hành để đầu tư một số dự án quan trọng của địa phương.
5 Vốn hỗ trợ phát triển chính
thức (ODA) và vốn vay ưu đãi
của các nhà tài trợ nước ngoài,
gồm: vốn viện trợ không hoàn lại, vốn vay ODA
và vốn vay ưu đãi của Chính phủ nước ngoài, các
tổ chức quốc tế, các tổ chức liên Chính phủ hoặc liên quốc gia.
6 Vốn tín dụng đầu tư phát
triển của Nhà nước là các khoản vốn do Ngân hàng phát triển Việt Nam và Ngân hàng Chính sách xã hội cho vay để
đầu tư các dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư và tín dụng chính sách xã hội.
Trang 15* 2.1 XÁC ĐỊNH PHÂN LOẠI NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
ĐIỀU 3 NGHỊ ĐỊNH 77/2015/NĐ-CP
7 Vốn từ nguồn thu
để lại cho đầu tư
nhưng chưa đưa vào
cân đối ngân sách
nhà nước, gồm:
a) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết đến trước thời điểm Luật ngân sách nhà nước sửa đổi năm 2015 có hiệu lực;
b) Khoản phí, lệ phí được để lại đầu tư của Bộ, ngành trung ương và địa phương;
c) Tiền lãi dầu khí của nước chủ nhà từ hợp đồng phân chia sản phẩm dầu khí (PSC), lợi nhuận được chia từ liên doanh dầu khí và tiền đọc tài liệu dầu khí;
d) Nguồn thu của đơn vị sự nghiệp công lập để lại cho đầu tư;
đ) Vốn đầu tư từ nguồn thu cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp nhà nước được thu lại hoặc trích lại để đầu tư chương trình, dự án kết cấu
hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc nhiệm vụ ngân sách nhà nước của Bộ, ngành trung ương và địa phương;
e) Nguồn thu của tổ chức tài chính, bảo hiểm xã hội được trích lại để đầu tư dự án kết cấu
hạ tầng kinh tế - xã hội của Bộ, ngành trung ương và địa phương;
g) Nguồn thu từ chuyển mục đích, chuyển quyền sử dụng đất của Bộ, ngành trung ương
và địa phương chưa đưa vào cân đối ngân sách nhà nước để đầu tư dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
Trang 16* 2.1 XÁC ĐỊNH PHÂN LOẠI NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG
ĐIỀU 3 NGHỊ ĐỊNH 77/2015/NĐ-CP
8 Khoản vốn vay của chính
quyền cấp tỉnh được hoàn trả
bằng nguồn vốn cân đối ngân
sách địa phương và thu hồi vốn
từ các dự án đầu tư bằng các
khoản vốn vay này, bao gồm:
a) Khoản huy động vốn trong nước của chính quyền cấp tỉnh theo quy định của Luật ngân sách nhà nước, nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vay từ nguồn vốn nhàn rỗi của Kho bạc Nhà nước và huy động từ các nguồn vốn vay trong nước khác để đầu tư kết cấu hạ tầng;
b) Vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài do Chính phủ cho vay lại.
Trang 17* TÓM TẮT CÁC NGUỒN VỐN
Trang 18* 3 PHÂN NHÓM DỰ ÁN – CẤP CÔNG TRÌNH
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)
Trang 19* 4 XÁC ĐỊNH CHỦ ĐẦU TƯ
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)
Microsoft Word
97 - 2003 Document
Trang 20(Ban 1)
Thực hiện chức nàng CĐT và QLDA, tham gia tư vấn quản lý các dự án khác khi cần thiết.
Công trình một chuyên ngành
- Bộ trường, cơ quan thuộc
CP, cơ quan TW, CT tinh,
Huyện quyết định đầu tư
thì CĐT là: Ban 1,2 hoăc đơn vi giao ql sừ dung vốn (k2, đ 4 / NĐ59).
- Tập đoàn k.tế, tống Cty NN thành lập Ban 1,2 (là CĐT) theo đúng ngành nghề và khu vực.
- Nếu NQĐĐT giao cho đơn
vị sừ dụng vốn làm CĐT thi CĐT phái HĐồng thuê Ban l,Ban2(k2,đ I6/NĐ59) QLDA
Cấp Bộ:
Cấp tinh UNND tỉnh ql Ban:
lý các dự án khác khi cần thiết.
Công trình trong cùng khu vực hành chánh, tuyến
Ban QLDA ĐTXD là CĐT và QLDA do huyện QĐĐT
Xã vừa là NQĐĐT và CĐT, ký HĐ Ban QLDA ĐTXDcấp huyện, tinh để QLDA
3.Vốn ODA 4.Vốn ưu đãi Nếu điều ước quốc tể và thỏathuận không qui định hình thức QLDA
thi tô chức theo hình thức 1 và 2
Vốn ODA, vay của 1 nhà tài trợ
có yêu cầu QLý thống
Ban 1,2 là tô chức sự nghiệp công lập cópháp nhân,
là CĐT và trực tiếp TC QLDAđến bàn giao Có thề thực hiện TV QLDA cho dự án khác nếu đủ năng lực
NĐ59, đ17/ đ59 và
đ63/LXD
Microsoft Word Document
Trang 211 NÉU BAN 1,2 do BỘ, TÍNH, HUYỆN thành lập thì BAN 1,2 là tồ chức sự nghiệp công lập, hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính, tự báo đàm chi thường xuyên
2 NÉU BAN 1,2 do tập đoàn kinh tế, tồng công ty nhà nước quyết định thành lập thì BAN 1,2 là đơn vị thành viên hạch toán độc lập hoặc là đơn vị hạch toán phụ thuộc sừ dụng tư cách pháp nhân của công ty Mẹ đê quàn lý thực hiện dự án Ban 1,2 được tô chức lại, thành lập theo Nghị quyết của Hội đồng thành viên, Hội đồng quàn trị và hoạt động theo cơ chế tự đàm bảo kinh phí hoặc được cấp kinh phí hoạt động trong trường hợp là đơn vị hạch toán phụ thuộc công ty Mẹ
đ4/TT 16/2016/TT-BXD:
Chủ đầu tư
5 PPP
6 DA nhóm A cỏcấp CT đặc biệt,
7 DA có CN cao, An ninh, QP
8 Vốn khác
2- Ban QLDAĐTXD MỘT DA
BanQDAĐTXD 1 DA là tồ chức sự nghiệp thuộc CĐT, có pháp
nhân, dấu tài khoản, thực hiện QLDA theo yêu cầu CĐT, được phép thuê tố chức, cá nhân tư vấn
CĐT quyết định thành lập và qui định
chức nãng nhiệm vụ quyền hạn cho Ban
Dự án vốn NN đơn vị thành viên tập
đoàn QĐĐT thi có thề
đề xuất với hội đồng thành viên giao Ban qlda CN,KV cùa tập đoàn ql hay thuêTVQLDA (đ5c/TT16/2016)
đ19,16/NĐ59
- Ban QL DA ĐT XD MỘT DA là tổ chức sư nghiêp trưc thuôc chủ đầu tư đươc thành lập, giải thê và hoat đông theo auvểt đinh của
chù đầu tư phù hợp với điều kiện thực hiện dự án và quy định của pháp luật có liên quan
- Đối với dự án sử dụng vốn nhà nước do đơn vị thành viên cùa tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định đầu tư nhưng không đủ điều kiện đề thành lập Ban quàn lý dự án đầu tư xây dựng một dự án thi người quyết định đầu tư đề xuất với Hội đồng thành
đ4/TT16/2016/ TT-BXD:
5 CÁC HÌNH THỨC QLDA
Microsoft Word Document
Microsoft Word Document
Trang 229.PPP 3- Thuê tư vấn quản lý dự án
(thành lập văn phòng tại nơi thực hiện DA, thực hiện một phần hay toàn bộ công việc QLDA, giám sát bời CĐT)
án theo thòa thuận hợp đồng
CĐT ký hợp đồng với Tổng thầu
3 Tồng thầu xây dựng được hưởng một phan chi phi quàn lý dự án theo thỏa thuận với chủ đầu tư
Nếu Ban 1, Ban 2 không đú nàng lực thì thuê TV QLDA
Doanh nghiệp thành viên TĐ, TCty không đủ năng lực thi thuê TV QLDA
đ 20,16/NĐ59
trực tiếp quản lý đối với dự án có TMĐT dưới 15 tỳ đồng
Cá nhân tham gia: kiêm nhiệm và cỏ chuyên môn phù hợp với cv đàm nhận
CĐT được thuê TC,
cá nhân để giám sátthi công và tham gianghiệm thu hạng mục,công trình hoàn thành
Chi phí được hạchtoán riêng theo quyđịnh của pháp luật
đ21/NĐ59
đ 1 NĐ42
2 Nội dung tham gia quản lý thực hiện dự án của tống thầu XD:
a) Thành lập Ban điều hành đê thực hiện quàn lý theo phạm vi công việc của hợp đồng;
b) Quàn lý tồng mặt bằng xây dựng công trinh;
c) Quàn lý công tác thiết kế xây dựng, gia công chế tạo và cung cấp vật tư, thiết bị, chuyển giao công nghệ, đào tạo vận hành;
d) Quàn lý hoạt động thi công XD, công việc cùa nhà thầu phụ;
đ) Điều phối chung về tiến độ thực hiện, kiếm tra, giám sát công tác báo đám an toàn,
vệ sinh lao động, bào vệ môi trường tại công trường xây dựng;
e) Tồ chức nghiệm thu hạng mục, công trình hoàn thành đế bàn giao cho chủ đầu tư;
g) Quàn lý các hoạt động xây dựng khác theo yêu cầu của CĐT
đ 22 / NĐ59
5 CÁC HÌNH THỨC QLDA
Microsoft Word
97 - 2003 Document
Trang 23* 5 CÁC HÌNH THỨC QLDA – NỘI DUNG QLDA
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)
Microsoft Word
97 - 2003 Document
Microsoft Word Document
Microsoft Word Document
Trang 24* 5 CÁC HÌNH THỨC QLDA – NỘI DUNG QLDA
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)
Trang 25NGHIÊN CỨU KT
ĐÂU
THANH QUYẾT TOÁN
BẢO TRÌ
Trang 26* 7 ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC ĐÔI VỚI BQLDA ( ĐIỀU 63, 64, NĐ59)
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)
Microsoft Word
97 - 2003 Document
Trang 27* 8 CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ CÁ NHÂN ( NĐ 100/2018/NĐ-CP)
97 - 2003 Document
Trang 28* 8 CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ CÁ NHÂN ( NĐ 100/2018/NĐ-CP)
97 - 2003 Document
Trang 29* 8 CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ CÁ NHÂN ( NĐ 100/2018/NĐ-CP)
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)
Microsoft Word
97 - 2003 Document
Trang 30* 8 CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ CÁ NHÂN ( NĐ 100/2018/NĐ-CP)
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)
Microsoft Word
97 - 2003 Document
Trang 31* 9 ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC TỔ CHỨC THAM GIA HĐXD
Trang 32PHẦN II
TRÌNH TỰ QUẢN LÝ DỰ ÁN THEO ĐIỀU KHOẢN 1 ĐIỀU 50 LUẬT XD SỐ 50/2014/QH13
ĐIỀU 6 NGHỊ ĐỊNH 59/2015/NĐ-CP
Trang 33* TRÌNH TỰ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)
Microsoft Word
97 - 2003 Document
Microsoft Word Document
Trang 34* TRÌNH TỰ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)
1 GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ VĂN BẢN
HƯỚNG DẪN
1.1 Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
1.2 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết
định chủ trương đầu tư xây dựng (Điều 8 )
1.3 Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng (Điều 9 ) CĐT, cơ quan, tổ
chức được giao 1.4 Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ
sở (Điều 10 )
Trang 35* TRÌNH TỰ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)
1 GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ VĂN BẢN
HƯỚNG DẪN
được giao
QDĐT điều chỉnh 1.8 Điều 15 Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây
62 Luật XD
Microsoft Word
97 - 2003 Document
Trang 36* 1 GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ ( Lập, thẩm định, phê duyệt DAĐT)
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)
Trang 37* 1 GIAI ĐOẠN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ ( Lập, thẩm định, phê duyệt DAĐT)
(Nguồn: PGS.TS Phạm Hồng Luân)