Thiết kế trục ➣Tải trọng chủ yếu tác dụng lên trục là moment xoắn và các lực tác dụng khi ăn khớp trong bộ truyền bánh răng, lực căng đai, lực căng xích, lực lệch tâm do sự không đồng tr
Trang 1ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHI TIẾT MÁY
Trang 2CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
1 Tính toán sơ bộ và chọn động cơ.
- Xác định công suất xích tải:
kW V
,
1
83 , 5 5 , 7
dn
k dn
T
kW P
p
V
9 110
95 , 0 1000 60
1000
025 , 9 78
,
Trang 316 , 3 2
n n
u
u
n
cn đ
ct
p
p1
ol br
Theo bảng 4.13/59 chọn đường kính bánh đai nhỏ d 1 = 150mm.
bt=14, b=17, h=10,5, yo=4, diện tích mặt cắt ngangA=138 mm2
Trang 4Tỉ số truyền thực tế.
06 , 3 ) 02 , 0 1 (
150
450 )
% 100
l
4
) (
) (
4
) 150 450 ( ) 450 150 (
14 , 3 5
Theo bảng 4.13 chọn chiều dài tiêu chuẩn: L = 2000mm = 2m
Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây theo (4.15/60)
s l
a
52 , 1057 )
150 450 (
5 ,
) 150 450 ( 2
Z
.
1
Trang 53
35 , 1 57 ,
K P
.
780 0
Trong đó : F v q m .V2 Với q m 0 , 178kg m
38
,
11
35 , 1 05 ,
N Z
2
146 sin(
5 32
Tên thép Thép 45 (tôi cải thiện) Thép 45 (tôi cải thiện)
Trang 6Thời hạn sử dụng 33600 giờ
2 Xác định sơ bộ các ứng suất cho phép:
Theo bảng 6.2/94 với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn
HB 241…285
70 2
MPa HB
MPa HB
H0 2 2 70 2 230 70 530
2 lim
MPa HB
, 2
01 30 245 1 , 6 10
H
N
7 4
, 2
max ) (
.
i
i i
HE
t
t T
T t
u
n C N
1 2
NHE2 = 60.1.152,8.33600.(13.0,615+0,853.0,384)
= 262409385,1 > NHO2
KHL2 = 1
Suy ra NHE1 > NHO1 do đó KHL1= 1
Như vậy theo (6.1a/93) sơ bộ xác định được
H
HL H
1
1
2
H H H
max ) (
60
NFE2 = 60.1.152,8.33600.(16.0,615+0,856.0,384)
Trang 7FL FC F
75 , 1
1 1 441
0
1 1 414
1 1
1
.
).
1 (
ba H
H w
u
K T u
114 , 1 77 , 217134 )
1 16
5 , 2
9848 , 0 181 2 ) 1 (
cos 2
Trang 8 0,9737
181 2
107 34 5 , 2
c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Theo 6.33/105 ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc
1 2
w w
H H
M
H
d u b
u K T Z
88 , 16 sin 5 , 43
107
1 34
1 2 , 3
d
60000
483 292 , 87 60000
1
1
Trang 9Với v = 2,207 m/s Theo bảng 6.13/106 dùng cấp chính xác 9 Theo bảng 6.14/107 với cấp chính xác 9, nội suy ta được:
181 207
, 2 73 002 , 0
2
292 , 87 3 , 54 440 , 2 1 2
w w H Hv
K K T
d b v
K
Theo (6.39/106),
285 , 1 021 , 1 13 , 1 114 ,
1 147 , 3 285 , 1 77 , 217134 2
764 , 0 976
Y Y Y K
T
w w
F F
181 207 , 2 73 016 , 0
Trang 10127 , 1 37 , 1 231 , 1 77 , 217134
2
292 , 87 3 , 54 60 , 19 1
w w F
d b v
K
Do đó: K F K F K F K Fv 1 , 231 1 , 37 1 , 127 1 , 9
709 , 1
1 1 709
, 0
Tương tự tính được F2 241 , 7MPa
Thay các giá trị vừa tính được vào công thức trên:
5 , 2 232 , 96 3 , 54
7 , 3 960 , 0 585 , 0 9 , 1 77 , 217134
e/ Kiểm nghiệm răng về quá tải.
Theo (6.48/110) với Kqt = max 0 85
Trang 11g/ Các thông số và kích thước bộ truyền
2 1
2
.
).
1 (
ba H
H a
w
u
K T u
0529 , 1 652500 ).
1 64 , 2 (
5 , 2
250 2 )
Trang 12Do đó a w m Z Z 247 , 5mm
2
) 144 54 ( 5 , 2 2
) ( 1 2
250 ) (
1 1000 100
Theo bảng 6.10°/110 tra được Kx = 0,840
Do đó theo (6.24/100) hệ số giảm đỉnh răng
166 , 0 1000
) 144 54 ( 840 , 0
1 54 144 66 , 1 5 , 0 5
Z
y Z Z X
533
,
21
9302 , 0 250
2
20 cos 5 , 2 ) 54 144 ( 2
1
2
w m w
m H H
M H
d u b
u K T Z
Z
Với bánh răng thẳng, dùng (6.36a/105) để tính Z
Trang 13 0,856
3
798 , 1 4 3
1 54
1 2 , 3 88 , 1
1 1 2 , 3 88 , 1
2 1
250 2 1
d
60000
8 , 152 36 , 136 14 , 3 60000
250 088
, 1 73 006 , 0 2
H
u
a v
g
V
Trong đó, theo bảng (6.15/107), H 0 , 006
049 , 1 1 0529 , 1 652500
2
36 , 136 100
w w H Hv
K K T
d b V
K
Với
100 250 4 ,
w
w ba
a b
1 66 , 2 1 , 1 652500 2
856 , 0 711
, do đó ZR = 0,9; với da < 700mm, KxH = 1 do đó theo (6.1) và (6.1a/93)
H H Z vZ RK xH 418 , 8 1 , 09 1 433 , 6MPa
Như vậy H H
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn Theo (6.43/108)
Trang 14m d b
Y Y Y K
T
w w
F F
250 088 , 1 73 011 , 0
2
36 , 136 100 469 , 8 1 2
w w F Fv
K K T
d b v
K
Do đó: K F K F K F K Fv 1 , 0858 1 , 37 1 , 064 1 , 582
798 , 1
1 1 798
, 0
Tương tự tính được F2 241 , 7MPa
Thay các giá trị vừa tính được vào công thức trên:
Trang 15 F MPa
5 , 2 36 , 136 100
52 , 3 974 , 0 556 , 0 582 , 1 652500
e/ Kiểm nghiệm răng về quá tải.
Theo (6.48/110) với Kqt = max 0 85
CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
I Thiết kế trục
➣Tải trọng chủ yếu tác dụng lên trục là moment xoắn và các lực tác dụng khi ăn khớp trong bộ truyền bánh răng, lực căng đai, lực căng xích, lực lệch tâm do sự không đồng trục khi lắp hai nửa khớp nối di động
1 Chọn vật liệu chế tạo
Thép 45 toi cải thiện , có b 800MPa, ứng suất xoắn cho phép
15 30MPa
2 Xác định sơ bộ đường kính trục
Trang 16➣ k1 = 12: là khoảng cách từ chi tiết quay đến thành trong của hộp giảm tốc hoặc khoảng cách giửa các chi tiết quay.
➣ k2 = 10: là khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
➣ k3 = 15: là khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
Trang 17➣ hn = 18: là chiều cao nắp ỏ và đầu bulông.
3 Xác định các kích thước sơ bộ trên các trục và giữa các ổ lăn.
Suy ra:
N F
F
N F
sin 8 , 2235 sin
9 , 2100 20
cos 8 , 2235 cos
Trang 18Với lực vòng:
N d
218483 2
12 12
) 79 , 23 ( 8
R
R R F F
x
Bx rx x
Ax
Bx A rx
2 , 696 5 , 6410 9
, 2100
8
,
5005
0 0
Trang 19Tính đường kính ngỗng trục tại các tiết diện.
1 2
2 M 0 , 75 T M
2 M 0 , 75 T
M
M B Bx By
2 2
2
2 1 2
2 1 2
2 1
, 0 114176 6
,
225009
75 , 0
Nmm
T My
5 , 315383 1
,
3 2
2 1 2
2
189212 218483
75
,
0
75 , 0
Nmm
T M
189212 1
F
N F
F
N F
2 , 2266
8 , 5005
285697 1
Trang 20N d
T
F
F cb cq
9570 36
, 136
652500 2
2
2
2
22 22 22
22 22
r
F
0
0 22
) 63 , 3 cos(
) 31 , 20 ( 9570
F F
m
Fy
Z Fy
y y
9 , 1169 164 2 , 2266
0 152
239
164 75
Trang 21Tính đường kính ngỗng trục tại các tiết diện.
Tại E: ME = 0 => dE = 0
Tại bánh răng 2-2
Nmm
T M
75 , 0 610335 5
,
185062
75 , 0
2 2
2
2 2 2
22 2
8 , 852099 1
,
3 2 22
75 , 0 482850 5
,
88927
75 , 0
2 2
2
2 2 23
3 , 748578 1
,
3 2 33
F
N F
F R
m
Hy
Y Hy
x
G
4 , 1113 239
75 3548
0 75
239
R
R
R F R
y
Y Hy
Gy
Hy y
Gy
6 , 2434 3584
4 , 1113
0 0
m
x
Hx
Hx x
y
G
3003 239
75 9570 239
75
0 239 75 0
Trang 22N R
F
R
R R F
x
Hx x
Gx
Hx Gx x
6567 3003
9570
0 0
Trang 24Tính đường kính ngỗng trục tại các tiết diện.
Tại G:
Nmm
T M
M
1296537 1497112
75
,
0
75 , 0
2
2 3 2
1296537 1
M
1398903
1497112 75
, 0 492525 182595
75 , 0
2 2
2
2 3 2
32 2
1398903 1
,
3 3 22
II Tính toán chọn then
Ta chọn then bằng theo TCVN cho tất cả các mối ghép then
Chọn tiết diện, rảnh then, chiều dài then theo TCVN 2261-77.( tra bảng 9.1a/173)
Điều kiện bền dập trên 2 mặt của then khi làm việc được tính theocông thức(9.1/173)
t
d
t h
Điều kiện bền cắt của then:(9.2/173)
Trang 25Moment xoắn cần truyền: T3 = 1497112 Nmm
Ta lắp 2 then lệch nhau 1800 mỗi then chịu 0,75.T3=1122834 Nmm
Trang 26m a
biên độ ứng suất xoắn
Do trục quay 1 chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động:
0
max
2
j
j
j j
j
d
t d t b d
W
d
t d t b d
2 16
2 1 1
3
2 1 1
j
j
j j
j
d
t d t b
d
W
d
t d t b d
W
2 1 1
3
2 1 1
Trang 27) (
2
2 M Nmm M
Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ A:
N R
R
R A Ax2 Ay2 696 , 2 2 1029 , 6 2 1242 , 8
Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ B:
Trang 28Xét tỉ số: 0 , 941
8 , 1242
9 ,
Do vậy ta chọn ổ cho trục I là ổ bi đỡ chặn, để thuận tiện cho việc
lắp ráp và sửa chữa, ta chọn 2 ổ trên trục I cùng loại ổ bi.,tra bảng phụ lục 212/263
Với d = 35 mm cấp chính xác 0 và cỡ nặng hẹp, ta chọn theo tiêu chuẩn GOST 831-75 :
a Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Khả năng tải của ổ được tính theo công thức:
Q: tải trọng động quy ước
L: tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
m: bậc đường cong mỏi
483 60 33600 10
Với ổ vòng trong quay: V = 1
Kt: hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ
Do nhiệt của hộp t < 1000C nên Kt = 1
Trang 29Để xác định Fa,Fr ta dựa vào sơ đồ sau:
, 0 33700
Với i là dãy số con lăn trong ổ bi: i = 1
C0 là khả năng tải tỉnh của ổ C 0 = 33700 N
079 , 0 33700
216 , 2694
, 0 8 , 6414
.
1
216 , 2694
, 0 33700
Trang 30=> XB = 0,45; YB = 1,46
37 , 0 176
, 2 8 , 1242
.
1
216 , 2694
Cx rA
N
45400
C
24 , 63581 973,728
=> vậy ổ bi đỡ chặn trên trục I chưa thỏa mãn khả năng tải động
Để đảm bảo tuổi thọ cho ổ lăn cũng như khả năng tải động của ổ ta chiathời gian làm việc của ổ cho 2:
16800 2
N
45400
C
43458 486,864
Vậy ổ bi trên trục 1 thòa mãn khả năng tải động
Tính lại tuổi thọ của ổ bi:
1 , 10178 )
22 , 6820
45400 (
b kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh.
Để tránh biến dạng dư, hoặc dính bề mặt tiếp xúc, thì ổ được chọncần phải thỏa mãn điều kiện: Q0 C0 (11.18/221)
C0: khả năng tải tỉnh của ổ
Q0: tải trọng tĩnh quy ước
Trang 312 Tính ổ cho trục II.
Các lực tác dụng lên trục II:
Phản lực tại gối đỡ: REx = 8137,8N; REy = 2467,5N
RFx = 6438N; RFy = 1185,7NLực dọc trục Fa2 = FZ23 = 1169,9 N
Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ E:
N R
R
R E Ex2 Ey2 8137 , 8 2 2467 , 5 2 8503 , 6
Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ F:
N R
R
R F Fx2 Fy2 6438 2 1185 , 7 2 6546 , 2
Ta chọn ổ bi đỡ chặn cho trục II, để thuận tiện cho việc lắp ráp và
sửa chữa, ta chọn 2 ổ trên trục II cùng loại ổ bi
Với d = 50 mm cấp chính xác 0 và cỡ trung hẹp, ta chọn:
Ký hiệu ổ: 4310; C = 56300 N; C 0 = 44800 N; 12 0
a Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Khả năng tải của ổ được tính theo công thức:
C Q m L C
d
Q: tải trọng động quy ước
L: tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
m: bậc đường cong mỏi
Với ổ bi: m = 3
Mặt khác Lh là thời gian tuổi thọ của ổ bi tính bằng thời gian phục
vụ của hộp giảm tốc: Lh = 300.7.16 = 33600 (giờ)
10 6
) (
04 , 308 10
1528 60 33600 10
Với ổ vòng trong quay: V = 1
Kt: hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ
Do nhiệt của hộp t < 1000C nên Kt = 1
K d :hệ số kể đến đặc tính của tải trọng K d 1 (theo 11.3/215 tải trọng va đập nhẹ không đáng kể)
F , F: tải trọng dọc trục và tải trọng hướng tâm tính toán
Trang 32Để xác định Fa,Fr ta dựa vào sơ đồ sau:
Sơ đồ tính lực hướng tâm và dọc trục tác dụng lên ổ
, 0 44800
, 0 44800
Với i là dãy số con lăn trong ổ bi: i = 1
C0 là khả năng tải tỉnh của ổ C 0 = 44800 N
09 , 0 44800
728 , 4081
để so sánh với ecx từ đó rút ra X,Y
Trang 3341 , 0 48
, 0 6 , 8503
.
1
728 ,
Cx rE
, 0 2 , 6546
728 ,
Cx rF
3 , 68949 308,04
Vậy ổ bi đỡ chặn trên trục 2 chưa đảm bảo khả năng tải động
Để đảm bảo tuổi thọ cho ổ lăn cũng như khả năng tải động của ổ ta tăng
b kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh.
Để tránh biến dạng dư hoặc dính bề mặt tiếp xúc, thì ổ được chọn cần phải thỏa mãn điều kiện: Q0 C0
C0: khả năng tải tỉnh của ổ
Q0: tải trọng tĩnh quy ước
Trang 34Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ G:
N R
R
R G Gx2 Gy2 6 567 2 2434 , 6 2 7003 , 76
Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ H:
N R
R
R F Hx2 Hy2 3003 2 1113 , 4 2 3202 , 75
Do không có lực dọc trục nên ta chọn ổ cho trục III là ổ bi đỡ, để thuận tiện cho việc lắp ráp và sửa chữa, ta chọn 2 ổ trên trục III cùng loại ổ bi.Tra bảng phụ lục 27/254:
Với d = 60 mm cấp chính xác 0 và cỡ nặng hẹp, ta chọn:
Ký hiệu ổ: 412
C = 85600 N
C 0 = 71400 N
b Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Khả năng tải của ổ được tính theo công thức:
C Q m L C
d
Q: tải trọng động quy ước
L: tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
m: bậc đường cong mỏi
06 , 116 10
57 , 57 60
Với ổ vòng trong quay: V = 1
Kt: hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ
Do nhiệt của hộp t < 1000C nên Kt = 1
Trang 35K d :hệ số kể đến đặc tính của tải trọng K d 1 (tải trọng va đập nhẹ không đáng kể)
Fa, Fr: tải trọng dọc trục và tải trọng hướng tâm tính toán
Để xác định Fa,Fr ta dựa vào sơ đồ sau:
Sơ đồ tính lực hướng tâm và dọc trục tác dụng lên ổ
2 , 34163 116,06
=> Ổ bi đỡ trên trục III thỏa mãn khả năng tải động
b Kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh.
Để tránh biến dạng dư hoặc dính bề mặt tiếp xúc, thì ổ được chọn cần phải thỏa mãn điều kiện: Q0 C0
C0: khả năng tải tỉnh của ổ
Q0: tải trọng tĩnh quy ước
Trang 361 Các kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc.
Các kích thướt cơ bản được trình bày ở bảng sau:
Chiều dày: Thân hộp,
s m a
1 , 8 9 9 , 0 9 , 0
/ 6 9 3 200 03 , 0 3 03 , 0
Gân tăng cứng: Chiều dày, e
Chiều dày bích thân hộp, S 3
Trang 373
D 3 = D + 4,4.d 4 = 100 + 4,4 9 =108 mm
h: phụ thuộc vào lổ bulông và kích thước mặt
tựa định theo kết cấu
Khe hở giửa các chi tiết:
Giữa bánh răng và thành trong hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
Giữa mặt bên các bánh răng với nhau
mm
mm mm
9
45 5
3
10 2
, 1 1
2
1 1
Trang 386 lô Ø3
D = 8mm, c = 1,2 mm, l =( 16160)mm
c Cửa thăm.
Để kiểm tra, quan sát các chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép và
để đổ dầu vào hộp, trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy
bằng nắp Trên nắp có thể lắp thêm nút thông hơi Chọn kích thước cửa
R
Trang 39L m
Trang 40g Vòng chắn dầu:
Vòng gồm 3 rảnh tiết diện tam giác có góc ở đỉnh là 600 Khoảng cách giữa các đỉnh là 3mm Vòng cách mép trong thành hộp khoảng (0,51)mm Khe hở giữa vỏ với mặt ngoài của vòng ren là 0,4mm.
Lấy chiều sâu ngâm dầu khoảng ¼ bán kính của bánh răng cấp chậm
➢Bôi trơn hộp giảm tốc: để giảm bớt mất mát công suất vì ma sát, giảm mài mòn bánh răng, đảm bảo thoát nhiệt tốt và đề phòng các chi tiết máy bị han gỉ cần phải bôi trơn liên tục các bộ truyền trong hộp giảm tốc Vì vận tốc vòng V < 12 m/s =>ta chọn phương pháp bôi trơn ngâm dầu chứa trong hộp Lấy chiều sâu ngâm dầu bằng 1/6 bán kính bánh răng cấp nhanh, còn bánh răng cấp chậm là khoảng ¼ bán kính
➢Dầu bôi trơn: dựa vào bảng 18-11 (bánh răng làm bằng thép C45, 1 850MPa) Chọn dầu công nghiệp 45, lượng dầu bôi trơn thườngkhoảng 0,4-0,8 lít cho 1kW công suất truyền
➢Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh sự ăn khớp: để lắp bánh răng lên trục ta dùng, mối ghép then và chọn kiểu lắp là H7/k6 (chịu được tải va đập nhẹ)
➢Điều chỉnh sự ăn khớp: sai số về chế tạo các chi tiết theo kích thước chiều dài và sai số về lắp ghép làm cho vị trí bánh răng trên trục không
Trang 41chính xác Trong hộp giảm tốc bánh răng trụ cấp 2, để bù vào sai số đó thường lấy chiều rộng bánh răng nhỏ tăng 10% so với chiều rộng bánh răng lớn.
CHƯƠNGVII:DUNG SAI LẮP GHÉP
Để lắp ghép vòng trong lên trục và vòng ngoài lên vỏ, người
ta sử dụng các miền dung sai tiêu chuẩn của trục và lỗ theo TCVN 2245-7 phối hợp với các miền dung sai của các vong ổ Miền dung sai và sai lệch giới hạn của lỗ với các kiểu lắp ưu tiên:
Miền dung sai và sai lệch giơi hạn của lỗ với các kiêu lắp ưu tiên:
+98 +65
+53 +20
+117 +65
+92 +40
+72 +20 Trên 30đên
50
+25 0
+119 +80
+64 +25
+142 +80
+112 +50
+87 +25 Trên 50đên
80
+30 0
+146 +100
+76 +30
+174 +100
+134 +60
+104 +30 Trên 80đên
120
+35 0
+174 +120
+90 +36
+207 +120
+159 +72
+123 +36
Miền dung sai và sai lệch giơi hạn của trục với các kiêu lắp ưu tiên:
Trang 4230 +2 -117 -98
Trên 30đên
50
+18 +2
-80 -142
-80 -119 Trên 50đên
80
+21 +2
-100 -174
-60 -106
-100 -146 Trên 80đên
120
+25 +3
-120 -207
-120 -174 Dung sai các mối ghép là:
+21
-15
+15 +2
+30
+60
-60 -106
Ghép bạc
k D
+98
+50
+15 +2 Ghép vòng
+65
+5 +15
+2
Trang 43-18
+18 +2 Ghép bánh
+25
-18
+18 +2
+30
+80
-80 -119
+112
+32
+18 +2 Ghép vòng
Trang 4460 )
022 , 0
021 , 0
(
6
) 030 , 0
120 , 0 ( 9
) 035 , 0 ( 7
021 , 0 (
; 55
) 002 , 0
021 , 0 ( 6
) 030 , 0
104 , 0 ( 9
018 , 0 (
+30
-21
+21 +2
+35
+120
-120 -207 Ghép vòng
Lắp then trên trục II:
Trang 45TÀI LIỆU THAM KHẢO
Môn học: Đồ Án Chi Tiết Máy
I PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc- cơ sở thiết kế máy- NXB Đại Học
Quốc Gia TP HCM- 2004
II Trịnh Chất, Lê Văn Uyển- Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động
Cơ Khí 1 & 2- NXB giáo dục 1999.
III Nguyễn Trọng Hiệp, Nguyễn Văn Lẫm- Thiết Kế Chi Tiết Máy-
VI PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc- Sử Dụng AutoCAD.
VII Vũ Tiến Đạt- Vẽ Cơ Khí- ĐHBK TP.HCM 1994.
VIII Trịnh Chất- Cơ Sở Thiết Kế Máy Và Chi Tiết Máy- NXB khoa
học kĩ thuật 1999
IX PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc- Thiết Kế Cơ Khí Với Autocad
Mechanical- NXB TP.HCM 2003.