KHÁI NIỆM CƠ HỌC VẬT LiỆU Chương 0: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN - Nghiên cứu giữa tải trọng bên ngoài external forces tác động lên vật thể có khảnăng biến dạng deformable body và cường độ các n
Trang 1BÀI GIẢNG
CƠ HỌC VẬT LIỆU
Trang 2Chương 0: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
0.1 KHÁI NIỆM CƠ HỌC VẬT LiỆU
0.2 HÌNH DẠNG VẬT THỂ
0.3 NGOẠI LỰC
0.4 LIÊN KẾT & PHẢN LỰC LIÊN KẾT
0.5 CÁC GIẢ THIẾT CHO BÀI TOÁN CƠ HỌC VẬT LIỆU
0.1 KHÁI NIỆM CƠ HỌC VẬT LiỆU
Chương 0: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
- Nghiên cứu giữa tải trọng bên ngoài (external forces) tác động lên vật thể có khảnăng biến dạng (deformable body) và cường độ các nội lực (internal forces) bêntrong của vật
- Tính toán biến dạng (deformations), tính ổn định (stability) khi chịu tác dụng củacác lực bên ngoài
- Dự báo trước tình trạng chịu lực của các vật thể cần thiết kế
Một số bài toán cơ học vật liệu:
Vật thể thỏa điều kiện bền: không bị phá hủy (nứt gãy, sụp đổ )
Trang 30.3 NGOẠI LỰC
Là lực tác động từ môi t ường hoặc ật thể bên ngoài lên ật thể đang ét Ngoại lực
Chương 0: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Là lực tác động từ môi trường hoặc vật thể bên ngoài lên vật thể đang xét Ngoại lực được phân loại theo nhiều cách khác nhau:
- Theo tính chất chủ động và bị động: tải trọng & phản lực:
lớn; là đầu vào của bài toán & được quy định bởi các quy phạm thiết kế hoặc được tínhtoán theo kích thước vật thể
vật thể xung quanh nó
- Theo hình thức phân bố: lực tập trung & lực phân bố
như lực truyền qua một điểm để đơn giản hóa sự phân tích
thể
thể
- Theo tính chất tác dụng: lực tĩnh & lực động
- Theo khả năng nhận biết: tải trọng tiền định & ngẫu nhiên
trị trung bình, độ lệch chuẩn
Trang 40.4 LIÊN KẾT & PHẢN LỰC LIÊN KẾT
ể
Chương 0: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
- Vật thể muốn duy trì hình dạng & vị trí ban đầu khi chịu tác động của ngoại lực thì nó phải liên kết với vật thể khác hoặc với đất (giá).
- Tùy theo tính chất ngăn cản chuyển động mà người ta đưa ra các sơ đồ liên kết, thường gặp là gối tựa di động, gối tựa cố định, ngàm.
0.4 LIÊN KẾT & PHẢN LỰC LIÊN KẾT
Chương 0: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 50.4 LIÊN KẾT & PHẢN LỰC LIÊN KẾT
Chương 0: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
0.5 CÁC GIẢ THIẾT
Chương 0: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN0.5 CÁC GIẢ THIẾT
a) Giả thiết về sơ đồ tính: khi tính toán bài toán cơ học vật liệu cho hệ, hệ vật
thể thực được thay bằng sơ đồ tính
b) Giả thiết về vật liệu: vật liệu được coi là liên tục đồng nhất đẳng hướng và
đàn hồi tuyến tính
c) Giả thiết về biến dạng và chuyển vị:
- Khi chịu tác động bên ngoài, vật thể có biến dạng và chuyển vị bé Vì vậy, cóthể khảo sát sự cân bằng của vật thể hoặc các bộ phận của nó theo hình dạngban đầu
- Khi vật thể có chuyển vị bé và vật liệu đàn hồi tuyến tính thì có thể áp dụng
sẽ bằng tổng đại lượng đó do tác động của các nguyên nhân riêng lẻ
Trang 6Chương 1: ỨNG SUẤT
1.1 TRẠNG THÁI CÂN BẰNG
1.2 NỘI LỰC
1.3 ỨNG SUẤT
1.4 CÁC THÀNH PHẦN ỨNG SUẤT TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ-CÁC
1.5 ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC
1.6 ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH
Chiếu lên trục tọa độ:
Trong bài toán phẳng
Trang 71.2 NỘI LỰC
Xét một ật thể chị tác d ng một hệ lực à ở t ạng thái cân bằng
Chương 1: ỨNG SUẤT
Xét một vật thể chịu tác dụng một hệ lực và ở trạng thái cân bằng
Trước khi tác dụng lực, giữa các phân tử trong vật thể luôn tồn tại các lực tương tácgiữ cho vật thể có hình dáng nhất định
ể
Dưới tác dụng của ngoại lực, các phần tử của vật thể có khuynh hướng xích lại gầnnhau hơn hoặc tách xa Khi đó, lực tương tác giữa các phân tử của vật thể phải thayđổi để chống lại với khuynh hướng dịch chuyển này
Sự thay đổi của lực tương tác giữa các phân tử trong vật thể được gọi là nội lực.
Một vật thể không chịu tác động nào từ bên ngoài như ngoại lực, sự thay đổi nhiệt
độ được gọi là vật thể ở trạng thái tự nhiên và nội lực của nó được coi bằng không.
kỳ Thông thường điểm O được chọn là trọng tâm của mặt cắt
1.2 NỘI LỰC
Chiế lực F & moment M lên các hệ t c tọa độ ta có
Chương 1: ỨNG SUẤT
Nz: lực pháp tuyến, có chiều tác dụng vuông góc với
mặt cắt, được sinh ra khi ngoại lực tác dụng lên vật có
khuynh hướng làm cho vật chịu kéo hay chịu nén
khuynh hướng làm cho vật chịu kéo hay chịu nén
Vx & Vy : lực cắt, nằm trên mặt cắt ngang và được
sinh ra khi ngoại lực tác dụng lên vật có khuynh hướng
làm cho 02 phần của vật trượt lên nhau
Tz = Mz: moment xoắn, được sinh ra khi ngoại lực tác dụng lên vật có khuynhhướng làm cho hai thành phần của vật xoắn tương đối với nhau
Trang 8- Lực dọc xem là dương khi có chiều hướng ra ngoài mặt cắt tức là gây kéo cho
- Lực dọc xem là dương khi có chiều hướng ra ngoài mặt cắt, tức là gây kéo chođoạn thanh đang xét
- Lực cắt được xem là dương khi có khuynh hướng làm quay đoạn thanh đang xéttheo chiều kim đồng hồ
theo chiều kim đồng hồ
- Moment uốn được xem là dương khi nó làm căng thớ dưới
Sử dụng công thức trạng thái cân bằng của hệ vật thể
Sử dụng công thức trạng thái cân bằng của hệ vật thể
Trang 9- Phản lực liên kết tại ngàm A: VA; NA; MA Tuy nhiên, để xác định các thành phần nội lực tại mặt cắt C ta
không cần xác định các phản lực liên kết tại ngàm A.
Hình 1.1
Bước 2: Xây dựng sơ đồ tất cả các lực tác động lên vật thể ( free-body diagram)
Xây dựng sơ đồ các lực tác động lên đoạn CB như hình 1.2.
Bước 3: Áp dụng công thức trạng thái cân bằng của vật thể
Hình 1.2
Dấu ’ - ’ của Mc chỉ ra rằng Mc có chiều ngược với chiều được
thể hiện trong sơ đồ các lực của thanh dầm.
Có thể xác định phản lực tại ngàm A bằng việc xét sơ đồ các lực
Trang 12- Xác định ứng suất là cơ sở để đánh giá mức độ an toàn của vật liệu.
- Xét diện tích nhỏ A trên mặt cắt như hình dưới Lực tác dụng trên diện tích này là
Lực pháp tuyến: kéo ứng suất kéo;
nén ứng suất nén.
- Ứng suất tiếp: là thành phần ứng
1.4 CÁC THÀNH PHẦN ỨNG SUẤT TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ-CÁC
- Trạng thái ứng suất tại một điểm: là tập hợp
Trang 131.4 CÁC THÀNH PHẦN ỨNG SUẤT TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ-CÁC
Chương 1: ỨNG SUẤTCác yêu cầu cân bằng
1.4 CÁC THÀNH PHẦN ỨNG SUẤT TRONG HỆ TỌA ĐỘ ĐỀ-CÁC
Chương 1: ỨNG SUẤTCác yêu cầu cân bằng
Trang 141.5 ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC
Đường tác dụng của lực P trùng với trục thanh
Vật liệu đồng nhất: tính chất cơ học và vật lý tại mọi điểm như nhau
Vật liệu đẳng hướng: tính chất cơ học và vật lý xung quanh một điểm bất kỳtheo hướng bất kỳ như nhau
theo hướng bất kỳ như nhau
- Sau khi bi biến dạng, thanh bị biến dạng đều
1.5 ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC
Chương 1: ỨNG SUẤT
- Phân bố ứng suất trung bình:
Sự biến dạng đều của thanh là do sự phân bố đều của ứng suất pháp trênmặt cắt ngang của thanh
mặt cắt ngang của thanh
này trên toàn mặt cắt ngang sẽ cân bằng với ngoại lực P
Trang 15Chương 1: ỨNG SUẤT1.5 ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC
: ứng suất pháp trung bình tại bất kỳđiểm nào trên mặt cắt ngang;
P : tổng nội lực pháp tuyến, tác độngqua tâm của mặt cắt ngang;
A : diện tích mặt cắt ngang của thanh
Kết luận:
-Thanh thẳng có vật liệu đồng nhất và đẳng hướng chịu tác dụng của tải trọng dọctrục P đi qua trọng tâm của mặt cắt của thanh, lực P sẽ gây ra sự phân bố ứng suất
phân bố trùng với chiều của nội lực thanh P ở mặt cắt ngang
- Cần lưu ý rằng: đối với bài toán thanh thẳng chịu nén, chiều dài là một yếu tố quan
trọng
1.5 ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC
Chương 1: ỨNG SUẤT
Ví dụ: 01:
Trang 161.5 ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC
Chương 1: ỨNG SUẤT
Ví dụ: 02:
(a)
(b)
1.5 ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC
Chương 1: ỨNG SUẤT
Ví dụ: 03:
(a)
(b)
Trang 171.5 ỨNG SUẤT PHÁP TRUNG BÌNH CỦA THANH CHỊU TẢI DỌC TRỤC
Chương 1: ỨNG SUẤT
Ví dụ: 04:
( )
(b)
1.6 ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH
- Lực cắt ở hai mặt cắt theo AB và CD là V = 1/2F
: ứng suất tiếp trung bình được xem là như nhau cho
avg : ứng suất tiếp trung bình, được xem là như nhau chomọi điểm trên mặt cắt này;
V : lực cắt nằm trên mặt cắt,avgcó cùng chiều với lực cắt;
A : diện tích mặt cắt
A : diện tích mặt cắt
Trang 181.6 ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH
- Giả sử rằng bulông không siết quá chặt, khi đó bỏ qua lực ma sát.
- Chiều dày hai tấm thép mỏng nên bỏ qua moment gây ra bởi hai lực F.
Trang 191.6 ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH
Chương 1: ỨNG SUẤT
Ví dụ: 01
(d)
(e)
1.6 ỨNG SUẤT TIẾP TRUNG BÌNH
Trang 20Là giá trị giới hạn để đảm bảo cho vật thể làm việc, tức là ứng suất sinh ra trong
quá trình làm việc không được vượt qua giá trị ứng suất cho phép
Hệ số an toàn:
Trang 21Chương 2: BIẾN DẠNG
2.1 BIẾN DẠNG
2.2 BIẾN DẠNG DÀI & BIẾN DẠNG GÓC
2.2 BIẾN DẠNG DÀI & BIẾN DẠNG GÓC
- Chuyển vị của điểm A được biểu diễn bằng vecto
- Do bị biến dạng nên các đoạn thẳng AB và AC biến thành các đường cong A’B’ và
Kết luận: khi có sự biến dạng phải tính đến sự thay đổi của chiều dài các đoạn
thẳng và thay đổi các góc của chúng
Trang 222.2 BIẾN DẠNG DÀI & BIẾN DẠNG GÓC
a) Biến dạng dài là độ dãn dài hoặc độ co lại của một đoạn thẳng t ên một đơn
- Biến dạng dài trung bình:
b) Biến dạng góc: là sự thay đổi vuông góc giữa hai đoạn thẳng sau khi biến
- Sau khi biến dạng, các đoạn thẳng trở thành đường cong và góc giữa chúng
2.2 BIẾN DẠNG DÀI & BIẾN DẠNG GÓC
c) Xét một phần tử biến dạng t ong không gian
Chương 2: BIẾN DẠNGc) Xét một phần tử biến dạng trong không gian:
- Như vậy, biến dạng dài của phần tử theo các trục x, y , z là:
- Sự thay đổi của các góc sau khi biến dạng theo các trục oxyz :
Trang 232.2 BIẾN DẠNG DÀI & BIẾN DẠNG GÓC
Ví d 01
Chương 2: BIẾN DẠNG
Ví dụ 01:
2.2 BIẾN DẠNG DÀI & BIẾN DẠNG GÓC
Ví d 02
Chương 2: BIẾN DẠNG
Ví dụ 02:
Trang 24Chương 2: BIẾN DẠNG2.2 BIẾN DẠNG DÀI & BIẾN DẠNG GÓC
Ví d 03
Ví dụ 03:
2.2 BIẾN DẠNG DÀI & BIẾN DẠNG GÓC
Ví d 04
Chương 2: BIẾN DẠNG
Ví dụ 04:
Trang 25Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
3.1 BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG
3.2 ĐỊNH LUẬT HOOKE
3.3 HỆ SỐ POISSON
3.4 BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG
Trang 263.1 BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG ( - )
Biểu đồ ứng suất – biến dạng biểu diễn các giá trị ứng suất và biến dạng trong thí nghiệm kéo hoặc nén mẫu.
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Ứng suất kỹ thuật
Biến dạng kỹ thuật
hình dáng ban đầu khi bỏ lực tác dụng.
hạn đàn hồi làm cho mẫu thử có sự
biến dạng cố định, vĩnh viễn, được gọi
là biến dạng dẻo
lại ở vùng nào đó và bị phá hủy ở ứng
Trang 273.1 BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG ( - )
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 283.2 BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG CỦA VẬT LIỆU DẺO & DÒN
Tùy thuộc vào biểu đồ ứng suất – biến dạng mà vật liệu được chia thành 02 loại: vật liệu dẻo hoặc vật liệu dòn.
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 293.2 BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG CỦA VẬT LIỆU DẺO & DÒN
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 303.3 ĐỊNH LUẬT HOOKE
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 313.4 NĂNG LƯỢNG BIẾN DẠNG
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
- Năng lượng biến dạng:
hay,
- Như vậy, mật độ năng lượng hay năng lượng biến dạng trong một đơn vị thể tích là:
- Module biến dạng đàn hồi
Module bền của vật liệu
Trang 32VÍ DỤ:
Ví dụ 01:
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 33VÍ DỤ:
Ví dụ 02:
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 34VÍ DỤ:
Ví dụ 02:
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Ví dụ 03:
Trang 35VÍ DỤ:
Ví dụ 03:
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 36VÍ DỤ:
Ví dụ 03:
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 37VÍ DỤ:
Ví dụ 03:
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 383.5 HỆ SỐ POISSON
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 393.3 HỆ SỐ POISSON
Ví dụ 01:
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 403.4 BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG CẮT
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
- Ứng suất tiếp
- Module đàn hồi cắt
Trang 413.4 BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG
Ví dụ 02:
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 423.4 BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG
Ví dụ 02:
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
(cont)
Trang 433.4 BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG
Ví dụ 03:
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
Trang 443.4 BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG
Ví dụ 03:
Chương 3: ĐẶC TÍNH CƠ HỌC CỦA VẬT LIỆU
(cont)