Hoạt động cơ học: Cử động Tống phân Hoạt động khác: Bài tiết nhầy Bài tiết nước và chất điện giải Tạo phânHoạt động cơ học: Cử động Tống phân Hoạt động khác: Bài tiết nhầy Bài tiết nước và chất điện giải Tạo phânHoạt động cơ học: Cử động Tống phân Hoạt động khác: Bài tiết nhầy Bài tiết nước và chất điện giải Tạo phânHoạt động cơ học: Cử động Tống phân Hoạt động khác: Bài tiết nhầy Bài tiết nước và chất điện giải Tạo phân
Trang 1SINH LÝ TIÊU HÓA
BS Nguyễn Bình Thư
Trang 2GIẢI PHẪU
Trang 3SINH LÝ
• Hoạt động cơ học:
– Cử động
– Tống phân
• Hoạt động khác:
– Bài tiết nhầy
– Bài tiết nước và chất điện giải – Tạo phân
Trang 4HOẠT ĐỘNG CƠ HỌC
• Cử động ruột già
– Cử động phân đoạn: 1000ml
80 – 150
ml
– Nhu động: 5cm/giờ 48
giờ
– Cử động toàn thể: 3 – 4 lần/
ngày
• Đẩy dưỡng chấp về phía trực tràng
• Đẩy phân ngược từ trực tràng lên trực tràng sigma
Trang 5HOẠT ĐỘNG CƠ HỌC
• Sự tống phân
Trang 6HOẠT ĐỘNG KHÁC
• Bài tiết chất nhầy: bôi trơn, bảo vệ khỏi acid vi khuẩn
• Hấp thu nước: tối đa 5 – 8 lít, bình thường 400ml
• Hấp thu và bài tiết chất điện giải: hấp thu Na+ và Cl-, HCO3- trao đổi với Cl- giúp trung hòa acid sp, bài tiết K+
• Vi khuẩn ruột già: chuyển hóa muối mật, tổng hợp vitamin K, B12, 1, 2
• Sự sinh hơi trong ruột già: do vk, hơi hít vào, khuếch tán từ máu, chuyển hóa thức ăn không được tiêu hóa; N2 (không được hấp thu) 600ml/ngày
• Thành phần cấu tạo phân: ¾ nước, ¼ chất rắn (30% xác vi khuẩn, 10% chất vô cơ, 2 – 3 % protein, 30% chất bã); màu – urobilin, stercobilin; mùi – sản phẩm tiêu hóa vi khuẩn