Slightly: Không đáng kể 15.. Considerable = significant: Đáng kể 55.. Minor/ incidental: Nhỏ/ không đáng kể 70.. Substantial = significant = considerable: Một cách đáng kể 91.. Under the
Trang 1NHỮNG CỤM TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC
1 Be close to Ving = be about to V : Sắp sửa, chuẩn bị làm gì
2 Interest rates: Lãi suất
3 Complimentary = free: Miễn phí
4 Shuttle bus: Xe trung chuyển
5 Out of stock: Hết hàng
6 On the contrary: Ngược lại
7 As a whole: Toàn bộ
8 Contribute/sponsor/support/help: Đóng góp/hỗ trợ/giúp đỡ
9 Renerous/appreciate/exceptional: Hào phóng/cảm kích/đặc biệt
10 Housing development: Sự phát triển nhà ở
11 Move quickly: di chuyển nhanh chóng
12 Routine tasks/inspection: Những nhiệm vụ/ thói quen/ kiểm tra hằng ngày
13 Conduct/survey: Tiến hành/ cuộc khảo sát
14 Slightly: Không đáng kể
15 Solar panels: Tấm năng lượng mặt trời
16 Affiliated with: Liên kết với
17 Heavy traffic: Kẹt xe
18 Vendor = supplier: Nhà cung cấp
19 Accommodate: Đáp ứng
20 Grand opening: Buổi lễ khai trương
21 Raw material: Nguyên vật liệu thô
22 Imperative: Cấp bách
23 Board of directors: Ban giám đốc
24 Get rid of = discard: Vứt bỏ
25 Broke the record + for: Phá kỉ lục cho
26 Anonymously: Nặc anh, ẩn danh
27 Most likely = very likely = most probably: Có thể/ có khả năng
28 Record/ hours/ samples/ expenses/ oders: Ghi lại/ giờ/ mẫu/ chi phí/ đơn đặt hàng
29 Postpone until + trạng từ chỉ thời gian: Trì hoãn cho đến tận
30 Throughout + the +
years/month/days/countryside/word/conferen/district/ceremony: Xuyên suốt/ năm tháng/ ngày/ miền quê/ thế giới/ hội nghị/ quận/ lễ kỷ niệm
31 Be ware of/ that: Am hiểu về/ rằng
32 Considering (prep): Cho rằng/ xem xét kỹ
33 Concerning = regarding (prep): Liên quan đến/ về việc gì
34 Given (prep): Given that + clause: Dựa vào/ bởi vì
35 Take precaution: biện pháp phòng ngừa
36 Advantage of: Tận dụng
37 Besides + N/N Phrase: bên cạnh/ ngoài ra
38 Matters/items = goods = merchandise/belongings/personal: Vấn đề/ mặt hàng/ hành
lý cá nhân
39 Hire = recruit = employ/ more addition person: Thuê thêm người
Trang 240 Pland/ prepared/ take/fail/ choose/ option/ ready/ obligation to V: Kế hoạch/ chuẩn bị/ thực hiện/ thất bại/ chọn/ lựa chọn/ sẵn sàng/ bắt buộc làm gì
41 Promise: hứa hẹn
42 Willing: Sẵn sàng
43 Help (V/sb/sth) to V: Giúp đỡ (làm gì/ ai đó/ cái gì) để làm gì
44 At no additional/ extra charge/ cost = at no cost/ at a low cost: Không tính thêm phí/ phí thấp
45 There are/is = there remain/ exists: Vẫn còn
46 Interesstd in : Quan tâm đến
47 Completely/ absolutely free of charge = complimentary = free: Hoàn toàn miễn phí
48 Charge = expense : Chi phí
49 Shipping: Vận chuyển
50 Handling: Xử lý
51 Living: Sinh hoạt
52 Efforts: Nổ lực
53 Growth: Tăng trưởng
54 Considerable = significant: Đáng kể
55 To ease congestion: Giảm tắc nghẽn giao thông
56 Invalidate = cancellation : Hủy bỏ
57 Sale: Doanh thu
58 Price: Giá
59 Market: Thị trường
60 Profit: Lợi nhuận
61 Condition: Điều kiện
62 Rate: Tỷ lệ
63 Attached sth for: Đính kèm cái gì cho
64 Used to v: Đã từng
65 Be/get/used to + Ving: Quen với
66 It look like: Có vẻ như
67 Be subject/ dedicate to sth: Phải chịu/ tận tâm, cống hiến cái gì
68 In advance/ ago/ before/ by/ by the time/ prior to: Trước
69 Minor/ incidental: Nhỏ/ không đáng kể
70 Transaction/ fail/ improper: Giao dịch/ không thành công/ không phù hợp
71 Require/ request/ ask/ advice (sb) to V: Yêu cầu/ khuyên ai đó làm gì
72 Please to V: Vui lòng làm gì
73 Until further notice: Cho đến khi có thông báo thêm
74 Among N were : Trong số sth có
75 Protect O against/ from: Bảo vệ
76 Prolong/ life/ equipment: Kéo dài tuổi thọ/ thiết bị
77 Even if…still: Ngay cả khi…vẫn
78 Information from/ about: Thông tin từ/ về
79 Expose/ oppose…to: Lộ ra, phơi bày ra/ phản đối
80 Familiarize yourself/ sb with: Quen với
81 Discussion on/ about/ of: Thảo luận
Trang 382 A (an) summary/ copy/ list/ source/ variety/ series/ array/ act/ blend of: Tóm tắt/ sao chép/ danh sách/ nguồn/ đa dạng/ loạt/ dàn hàng, danh sách/ hành động/ pha trộn
83 Nature/ place/ confidential/ secure: Tính chất/ nơi/ bí mật/ an toàn
84 Sensitive client information: Thông tin nhạy cảm khách hàng
85 Structured/ regarded/ trainable/ rate + highly: Cấu trúc/ đánh giá/ có thể đào tạo/ bình chọn cao
86 In an effort to V: Trong cố gắng nổ lực để làm gì
87 To the point: Đi thẳng vào vấn đề
88 As anticipated/ expected/ resquested: Dự đoán/ dự kiến / yêu cầu
89 Undergo/ renovation/ maintenance work: Trải qua/ đổi mới sửa chữa/ công việc bảo trì
90 Substantial = significant = considerable: Một cách đáng kể
91 Result in: Do bởi, nguyên nhân bởi
92 Result from: Kết quả từ
93 Customer/ client satisfication: Sự hài lòng khách hàng
94 Issue/ magazine/ journal: Phát hành, số ra/ tạp chí
95 Subscriber/ subscription/ contract: người đặt mua dài hạn/ sự đặt mua/ hợp đồng
96 Renew: Gia hạn, đổi mới
97 Located/ conveniently/ perfectly/ ideally: Vị trí, nằm tại/ tiện lợi/ hoàn hảo/ lý tưởng
98 Get out of/ available to: Hết, mất/ có sẵn
99 A later time/ at all times/ later this time: Một thời gian sau/ mọi lúc/ sau đó
100 Like sb to V: Thích/ muốn ai đó làm gì
101 Be highly recommend practice: Thói quen được đánh giá cao
102 Relationship/ consent/ mutual: mối quan hệ/ lẫn nhau
103 Consideration for: Cân nhắc, xem xét cho
104 Knowledge: Kiến thức
105 Directory: Danh bạ
106 Comprehensive: Toàn diện
107 A list of + Ns: Danh sách của
108 Effective technique: Kỹ thuật hiệu quả
109 Skilled technican: Kỹ sư có kinh nghiệm
110 Make money: Kiếm tiền
111 Improve on/ upon sth: Cải thiện
112 Under tight deadline pressure: Dưới áp lực hạn chót
113 Under consideration: Đang xem xét cân nhắc
114 Under any circumstance: Dưới bất kì hoàn cảnh nào
115 Under supervision: Dưới sự kiểm soát
116 Under the insurance policy: Dưới các chính sách bảo hiểm
117 Under guarantee: Dưới sự đảm bảo
118 Upon request: Theo yêu cầu
119 Unmistakable: Đáng tin cậy
120 Incomplete: Không đầy đủ
Trang 4121 Hugely: Vô cùng
122 Go over: Xem xét
123 Favorable: Thuận lợi
124 Schedule/ appointment: Lịch trình/ cuộc hẹn gặp
125 Hesitant/ share/ please: Ngại ngùng, do dự/ chia sẽ
126 To be honor sb for sth: Vinh danh ai đó cho cái gì
127 Participated in/ take part in/ engage in/ involve in/ be present at/ join in/ enter/ attend: Tham gia vào/ đi vào/ tham dự
128 In retail sale/ on sale growth: Doanh số bán lẻ/ tăng trưởng doanh số
129 Forward sth to sb/sth: Chuyển tiếp cái gì đến ai/ cái gì
130 Intend (for/to): Có ý muốn cho
131 Particularly in = especially: Đặc biệt
132 Equal to: Tương đương với
133 To take (st) into account = take account of sth = consider: Xem xét cân nhắc việc gì
134 Warranty/ limit: Bảo hành/ giới hạn
135 Date/ refund: Ngày/ hoàn trả tiền
136 Receipt: Hóa đơn
137 Reserve the right to V: Có quyền làm gì
138 Enclosed = attached: Đính kèm, gắn kèm
139 Expected/ supposed to V: Mong đợi/ mong chờ làm gì
140 Come to a halt = stop: Dừng lại
141 Come to someone’s attention: Sự chú ý của ai đó
142 Reserve sth for sb/sth: Đặt trước cho
143 Especially considering/ preferred: Cân nhắc đặc biệt/ thích hơn
144 Dedicate sth to: Cống hiến
145 Declinging sales: Sự giảm doanh thu
Trang 5BỘ ADV TRONG BÀI THI TOEIC
1 Already: rồi
2 Consistently: kiên định, nhất quán
3 Currently: hiện thời, hiện tại
4 Directly: một cách trực tiếp
5 Exactly: một cách chính xác
6 Extremely: cực kỳ
7 Frequently: một cách thường xuyên
8 Heavily: nhiều, nặng nề
9 Highly: rất, ở mức độ cao
10.Instead: thay vì
11.Previously: trước đây
12.Proudly: một cách tự hào, vinh dự
13.Recently: gần đây
14.Regularly: thường xuyên
15.Beforehand: trước
16.Carelessly: một cách bất cẩn
17.Formerly: trước kia
18.Nearly: gần như
19.Once: khi
20.Otherwise: nếu không thì
21.Personally: cá nhân, thuộc về riêng tư
22.Practically = very nearly: thiết thực, hầu như, gần như
23.Rapidly: nhanh chóng
24.Repeatedly: được nhắc lại liên tục
25.Respectfully: một cách tôn trọng, một cách lịch sự
26.Shortly: trong thời gian ngắn
27.Solely: chỉ một, duy nhất
28.Substantially: đáng kể
29.Accurately: chính xác
30.Annually = every year: hằng năm
31.Fortunately: may mắn
32.Immediately: ngay lập tức, nhanh gọn, trực tiếp
33.Officially: chính thức
34.Primarily= mainly: chính
35.Promptly: nhanh chóng
36.Properly: thích hợp
37.Securely: một cách an toàn, một cách đảm bảo, bảo mật
38.Simultaneously: lần lượt
39.Specifically: một cách cụ thể, một cách rõ ràng
40.Strictly = rigorously: nghiêm ngặt, nghiêm khắc
41.Temporarily: tạm thời
42.Widely: rộng rãi, biết đến nhiều