+ Hướng dần, kiềm trạ, giảm sạt kỳ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện Enrờng, nghiệm thu, chỉnh lý sậ liệu, - Phân tích Éài liệu thực đỉa, lập các bảng ỈEỂ, bản vc, tinh toán các t
Trang 1UY BAN NHÂN DÂN THANH PHO
11-7-2018- Quyết định số 2891/QĐ-UBND về công bố Bộ Đơn giá xây
dựng mới của phần khảo sát xây dựng; Đơn giá sửa đổi và
bổ sung phần xây dựng; phần lắp đặt khu vực thành phố Hồ Chí Minh
(Tiếp theo Công báo số 78)
Trang 2Đựn giá XDCT — Phản Khảo sát, Thành phổ Hồ Chi Minh
CA 12(100 ĐÀO CÓ CHÓNG
CA 12100 ĐÀO CÓ CHÓNG Độ SÂU TỪ OM ĐẾN 2M
CA, 12200 ĐÀO CÓ CHÓNG Độ SÂU TỪ 0M ĐÉN 4M
CA 12300 ĐÀO CÓ CHÓNG Độ SÂU TỪ OM ĐẾN 6M
Đơn vị tính: đồng/mJ
Mã hiệu Công tác xây lắp Dan vị Vật liệu Khàn công Máy
Dào đát đá bằng thủ công,
Dào có chổng
• Độ sâu từ Om - 2m CA,12110 -Cắp đất đá I-III mJ 67,984 737.539
CA,12120 - Cấp đất đá IV-V mJ 67,984 1,014.116
• Độ sâu từ Om - 4m CA,12210 -Cắp đất đá I-III mJ 67,984 806,684
CA, 12220 - Cấp đất đá IV-V mJ 67 984 1.198,501
• Độ sâu từ Om - 6m CA.12310 - Cấp đất đá !-]][ m' 67,984 944,972
CA 12320 - Cấp đẩt đá IV-V m' 67 984 1 428,982
Trang 3Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
CA.2I100 ĐÀO GIẾNG DỬNG
1 Thành phần cóng việc:
- Chuari bị đụng cụ, vật liệu, khao sát thực địa xác định vị tri liồ đảo
- Lắp đật thiết bị, tiến hành thi công
- Khoan, nạp JC1Ỏ mi lì vi sai, dùng năng lượng bẳng máy nô min chuyên dùng hũ ặc nguồn pin
- Thông siố phá đá quá cỡ, cân vách, thành,
- Xúc vả vận chuyên, Rửa vách, thu nhập mô tá, lập tải liệu1 gốc,
- Chổpg gìcng: chốne liền vi hoặc chống thưa
- Lắp sản vả thang đì lại Sản cách vách đấy giống 6111, mỗi sàn cách nhau từ 4-5m
- Lẳpđưửns ổng dẫn hoi, nước, thông gió, điện
i, Các công việc chưa tinh vào đan giá:
- Lầy mẫu thí nghiệm
CA.21130 -Cấp đẩt đá VJil-lX inJ
Trang 4Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
CHƯƠNG 11 CÓNG TẮC THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ C13.11000 THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ DỊA CHÂN TRÊN CẠN
C13.11100 THĂM DÒ ĐỊA CHÁN BẢNG MÁY ES - 125
+ Chuần bị máy móc thiết bị vặt tư cho máy ES-125 (một mạch)
+ Triển khai cảc lié thong đo
+ Tiến hành đo vẽ
- Kiếm tra tình trạng máy
- Ra khâu ìệnh đập búa,
- Ghi thơi gian sÓỊỊg khúc xạ đối với máy thu vẽ lên hình bícu đồ thời khoáng,
+ Thu thập phàn tich kiểm tra tải liệu thực địa
+ Thu dọn khi kcl tliủc một quá [rỉnh hoặc một ca công tác
b) Nội nghiệp
- Nghiên cửu nhiệm vu, phươns án thi cỏng vả thông qua phươtig ác,
- Hưóng dẫn, kièm tra, EÌám sát kỹ tliuặí địa vật lý, thu thập tài ]iộu hiện trường, nghiệm thu chinh lỹ sổ liệu
- Phân tích íài liệu thực dịa, lập các báng kc, bản vẽ, tinh toán các thônc số
- Nghiệm thu chắt luợng sáu phâin vả bản giao tài liệu
- Quan sát đìa vặt lv vớì mộl bieư đo ỈỊỊÕH khoang
- Vùng thàm dò không bị nhiễa bới cảc dao động nhân tạo khác như giao thòng (gần đường quoc lộ, đườns sắt), cộng nghiệp (aẩii ham
mo, khu công nghiệp), thiên nhiệtì (gần thác nưóc), đĩiờng điộn cao thế
Trang 5Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
- Độ sâu trung bình từ 5-] ÚIU
J Thăm dò địa chẩĩỉ khảệ vài điều kiện trên thì đơn giả nhãn cóng vù máy thì công được nhận với hệ so sau:
- Khoang cách giừa các tuyến >]00m: k = 1,05;
- Khoang cách giũa các cực thu 5m: k— 1,1;
- Quaa sát với 2 bicu đồ thời khoáng ỪỀn mệt đoạn thu: k = L2;
- Quari sát với 3 bicu đổ thài khoang trên mọt đoạn thu: ksr 1,4;
- Quan sát với 5 biểu đồ thời khoanạ trên một đoạn thu: k = 1.5;
- Khu vực thăm dò bị nhiem dao động: k= 1,2;
- Klìi độ sâu thăm dò >]()-! 5in: k= 1,25;
- Thăm đò điii chấn dưới sông: k = L4;
- Thăm dò địa chẩn trong hẩm rigaiie: lí = 2,0,
Đon vị linh: đồng/quan sảl địa vật ]ý
Mã hiẹu cỏne tác xây lắp Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
5.44?
6.217
69 ỉ, 443 866.609
29.442 37.076
CB.l 1200 THÃM DÒ ĐỊA CHẤN RẰNG MÁY TRIOSX-12
ỉ Thành phần còng việc:
a) Ngoại nghiệp
- Nhậri tihiệni vụ, đc cương công tác, phương án địa vật lý bao gồm các văn bán cho phép
và tliòa thuận
- Nhậri vị trí diễm đo
- Chuần bị máy mức thìet bị vật tư cho máy TRlOSX-12 (12 mạch)
- Triển khai các hệ thong đo
- Tiến hành đo vẽ:
+ Kicm tra tình trạng mảy, an toán lao độnc khi bản súng, nổ mìn
+ R.a khíiu lệnh bản sủng, nể nan
+ Bóng mạch cụm máv ghi các dao động địa chẩn
+ Tẳt máv sau kiii bẳn sứng, nổ mia, ehi báo cảo, đánh eìá chất lượng băng, ehi so vào băng
Trang 6Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
+ Kicm tia lại máỵ ghi các dao đậne vảo băng
- Thu ihập, phàn tích kiểm tra tài 1ÍCLỈ tlụrc địa,
- Thu dọn khi kct thúc một quá trình hoặc một ca công tác,
bị Nộí neliíệp
- Nghiên cửu nhiệm vụ, phương án thi CỎI1E địũ vật lý và thông qua phương án
- Hướng dẫn, kiốtii tra, giảm sát kv thuật địa vật iý, thu thập tài liệu hiện truímg, nghiệm thu, chinh lỹ số liệu
- Phán tích tài liệu thực địa, lập các báng kê, bán vè, tinh toán các thôiiĩi số
- Nghiệm thu chảt lượng sán phàin và bản giao tải liệu
2 Điểu kiện áp dụng:
- Bang phân cầp địa hình: Theo piụi lục sổ 03
- Khoang cách giừa các cực thu 5m
- Uỉine phương pháp song khúc xạ và lìcn kct sổng; khúc xạ khi cây dao động bằngphương pháp bán súng Phươna pháp ehi sóng bằng EÚẩv câm quang khoảng quan sát với 1 băng ghi địa chẩn
- Quan sát địa vặt !v với một băng; ghi địa chằR
- Vủng thăm dò không bị nhiễm bới các đao độnẹ nhàn tạo khác như sìao thông (gạn đường quạo lộ, đường sẳt), công nghiệp (gần hầm
Ỉ11Ò vả khu công ngĩúệpX íhĩỄn nhiên (gần thác nước),
- Dùna Ịtrong các tháng thuận lợi cho công tác ngoài ười quy định trong vùng lãnh thồ
-Sổ ĩần bắn lả 1-3 lần
3 Thấm dò địa chẩn khác vơi điều kiện trên thì đơn giá nhần câng VYỈ mảy thi cồng được nhân vớt hệ so sau:
- Gây dao độiie bằng phươiiQ pháp nồ mìn: k = lf3í
- Khoảng cách giìca các cực thu iOm: k = 1,35;
- Khoảng thu với 2 Liăng ghi: k = 1J;
- Khoáng thít với 3 băng ghi: k = 1,2;
- Khoang thu với 5 bánẹ ghì: k= 1,4;
- K.hu vực thàm dò bị nhiễm dao động; k = 1,2;
Trang 7Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
+ Mỉu 0,25 kg cho các cẩp địa hìnli,
+ Kíp min 1,2 chỉểọ cho các cap địa hình
+ tỉộ bẩn min: 0,001 chia cho các cắp địa hình
57.585 58.355
1.032,555 1.235,378
97,970 116.018 CiU 1300 THĂM DÒ ĐỊA CHẨN BẰNG MÁY TRIOSX-24
+ Chuẩn bị máy móc thiết bị vặt tư cho máy TRIOSX-24 (24 mạch)
+ Triền khai cảc liệ thống đo
+ Tiến hành đo vẽ:
- Kicm tra tình trạng máy, an toàn lao động khi bẳn súng, I1Ó mìn,
- Ra khâu lệnh bẳn súng, nồ mìn,
- Bóng mạch cụm máv ghi các dao động địa chẩn
- Tắt máy sau khỉ bằn súng, nố min, ghi báo cáo đánh giả chất lượng bâng, ghi sổ vào băng
- Kiểm tra lại máy ghi các dao động vào băng
+ Thu thập, phàn tích kiểm tra tải liệu thực địa,
+ Thu dọn khi kct ĩhủc một quá trinh hoặc một ca công tác b) Nội nshìệp
+ Nghiên cửu nhiệm vụ, phương án thi cồng địa vật lý và thỏns qua phương án
+ Hướng dần, kiềm trạ, giảm sạt kỳ thuật địa vật lý, thu thập tài liệu hiện Enrờng, nghiệm thu, chỉnh lý sậ liệu,
- Phân tích Éài liệu thực đỉa, lập các bảng ỈEỂ, bản vc, tinh toán các thôna số
Trang 8Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
- Nghiệm thu chẩt lượng sáii phẩm vả bàn giao tải liệu,
2 Điều kiện áp dụng:
- Lỉáng phân cầp địa hình: Theo piụi lục sổ Ọ3,
- Dùng phương pháp SÓI1E kliũc xạ vả liên kct sóng kliúc xạ khi gây dao độne bẳrig phương pháp bắn sủng Phương pháp iihi SÓIIG bẳng giấy cám quang khoảng quan sát với L bâng ghi líịa chan
- Quari sát địa vật iý với một băng glii địa chấn
- Vùng thăm dò khôũg bị rihiỄm bdí các dao động nhân tạo khác như (cần dưòng quốc lộ, đường sắt} công nghiệp (gần hầm
mo và khucỏnạ nghiệp), thiên nhìcn (cằn thác nước),
- Khoang cách ciùa tác cực thu ciiuân là 5m đối với hộ thổna quan sát đón
- Dùnc trong các tháng thuận lợỉ cho công tác rigoài ười quy định trang vùng lành thô
- Số lẳn bắn là 1-3 lần
3, Thảm dồ địa chất khác với điều kiện trên thì đơn giả nhân công vò máy thi eỏiìg được nhẩn vơi hệ so SOUỈ
- Gây dao độíie bằng pliươns pháp 110 mìn: k= ĩ.3;
- Khoáii" ứiLt với 2 băng ghi: k = 1,1;
- Khoang thu với 3 băng ghi: k = 1,2;
- Khoảng thít với 5 băng ghi: k = 1,4;
- Khu vục thăm dô bị nhiễm dao động: k = 1,2;
+ Kíp mìn 1,2 chiệc cho các cảp địa hình,
+ Lìộ bán min: 0,001 chia cho các cẩp địa hĩnh
Trang 9Đơn giả XDCT — Phan Khảo sét, Thành phổ Hồ Chí Mình
Dơn vị tínli: đảng/quan sát vật lý
Mà hiệu Câng tác xây lấp Đơn vị Vật liệu Nhân câng Mảy
81.752 83.292
1.290,694 1.548,832
115.158 136.371
c 13.21000 THĂM DÒ DỊA VẬT LV DIỆN
CB.2I10O THĂM DÒ ĐỊA VẬT LÝ ĐIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP DO MẶT CẢI DIỆN
+ Tiến hành đo điện thế giữa cao đìcm cực thu vã cường đỏ dòng điện, các đ i c m cực phát
- Ghi số, tỉnh đìệti trờ suẩĩ vả dựng đồ thị,
- Thu dọn dầy, thiết bj, máy khi kctthiic một qiìá trình hoặc một ca cône tác
b) Nội nghiệp
- Nghiên cửu nhiệm vụ, phuong án thi cỏrig địa vật lý vả thông qua pỉnrơng áiL
- Hướng dẫn, kiêm tra, giám sát kỹ J±Luặl địa vật lý, thu thập tài liệu biện trường, nghiệm thu, chinh lv so liệu
- Phári rích tải liệu thực địa, lập các báng kè, bán vẽ, lính toán các thông số
- Nghiệm thu cbat lượng sản phấm vả bàn giao tái liệu
2 Điều kiện áp dụng:
Bảng phân cẩp địa Kỉnh: Tlico phụ lục số 03
- Phương pháp đo inật cắt điện đối xứng đcm giảnl
- Khoang cách giừa các tuyển < SOiTL
Trang 10Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
- Dộ dải thiết bị AB < SÓm,
+ Piiươiie pháp nạp điện đo tho: k = 0,8;
+ Phương pháp nạp điện đo eradicri: k = 1,15;
+ Plnrơng pháp mặt căt lưỡng cực 1 cảnh: k - 1,2;
+ Phirơng pháp mặt cẳt iưõiig CỊĨC 2 cánh: k= 1,4;
+ Mật cắt đìộn liệu hợp 2 cánh: t— ] ,27;
+ Mặt cắt đổi xứng kép: k = 1,4
Dơn vị tinh; đồng/quan sát vật ]ý
Mà hiệu Câng tác xảy lắp Đơn vị Vật liệu Nhân cơng Mảy
CB.21110
ctỉ.21120
Thãm dị dịíi vật lý diện bang phirong pháp đo mật: cắt điên
- Cấp địa hình 1 -11
- cẩp địa hình EH - IV
qitari sát quan sắt
5.379 5.379
96,802
í 22.155
1.298 1.653
CB.21200 THĂM Dỏ ĐỊA VẶT LÝ DIỆN BẢNG PHƯƠNG PHẢH ĐIỆN TRƯỜNG THIÊN NHIÊN
ỉ Thành phàn cơng việc:
a) Ngoại nghiệp
- Nhặn nhiệm vụ, đề cương cơng tác, phương án thi cơng địa vật lý bao gồm cảc vãn bàn cho phcp và thĩa thuận
- Nhậri vị trí điem đo
- Chuẩn bị máy mĩc thiết bị vật tư cho itìáy u J -18
- Triển khai các hệ thống đủ
Trang 11Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
- Tiến hành đo vẽ:
+ Đặt mảy móc thict bị và kiểm ira sự hoạt động của máy móc (kicin tra nguồn nuồí máy), + Xác định các hệ số phân cực cùa các điện cực nếu các đìộn cực không plián cực với máy
đó
+ Lìả tri điẺrt tlioạì viên (hoặc còi)
+ Kiểm tra độ iihậv của mảy đo
+ Tiên hành bù phản cực,
+ Do hiệu điện thc gíừa các đìộn cực thu lèn bièu đồ, ổồ thị thế úng với mốc đicm
đo-+ Thu dọn máy, thiet bị khi kết thức một quá trinh hoặc một ca
b) Nội nghiệp
- Nghiên cửu nhiệm vụ, phương án thi cónc 4ịa vật lý và thông qua phương án,
- Hướng dẫn, kicm tra, giám sát kv tliuậl địa vật iý, thu thập tài liệu hiện trường, nghiệm thu, chỉnh lý sò liệu
- Phán tích tải liệu thực địa, lặp các bang kê, bản vc, tinh toán các ổíong số
- Nghiệna thu chảt lượng sán phàm và bản giao tài liệu,
2 Diều kiện áp dụng:
- Lìáng phân cầp địa hình: Theo piụi lục sà Ọ3,
- Đom gíá chi đảng cho phương pháp đo thế ở đíữu kiệri bình thựímg (chi cần dùng I điện cực ơ 1 điềm và điều kiện đo thc bình thuòng) tại các đicm cần đo u = U,3M V vả phàn cực phải bù đi bù lại khòng quả 10% tông số đìcm đo
3 Khí đo điên truồng í hiên Ĩĩhỉêtỉ khác vói điều kiện trên thì đơn giá nhãn càng và máy thĩ Cổng được nhân với hệ sổ sưu:
- Khó khăn phái bù phần CỊĨC bù đi bù lại đốn 30% tòng số đièm đo, hệ số k = 1,1
- Dicu kiện liếp địa:
+ Phức tạp phái đo 2 điện cực l vị trí: k — 1,1;
+ Khó khăn phủi đo 3 điện cực l vị trí: k = 1,2;
+ Dặc biệl khổ khăn phai dó Iiước: k = ỉ ,4;
- Neu dùne phương pháp đo gradien thì đơn giá nhân công và máy thi cồng được nhân với
Trang 12Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
c13.21300 THĂM DỜ ĐỊA VẶT LÝ ĐIỆN BANG PHƯƠNG PHÁP ĐO SẲU ĐIỆN
+ Dủna ngtẪOii kiểm tra đo điện đường dày, đu hiệu điện thế giữa hai cực thu và đo cường
độ dòng điện trong đường dâv phát
+ Ghi chép só thực địa, tính toán (đo lại khi cần} dụng đường cong (đồ thị) lên bang locarit kép
+ Thụ dọn dây, thiết bị mảỳ khi kéĩ thúc 1 quá trình hoặc 1 ca
b) Nộí nghiệp
- Nghiên cứu nhiệm vụ, phương án thi còng đỉa vật lý, thông qua phưcmg án
- Hướng dẫn, kicm tra, giám sát kỹ thuật địa vật lý, thu thập tải liệu hiện trường, nghiệm thu chỉnh lý sỏ liệu
- Phán tích Éải liệu thực địa, lập các bang kê, ban vẽ, tinh toán các thông số
- Nghiệm thu chất iiịỊựiig sán phàm vả bản giao tài liệu
2 Diếti kiện áp dựng:
- Bầúg phân cầp địa hình: Theo plụi lục sổ 03
- Đoa giá chí đúng khi đò dàì AB max lOOOm
- Khoảng cách trung bình giữa các điêm đo theo trục AB/2 trên barig logarit kép (mô đun 6.25cm cách Ìiliau 9-12mm)
3 Khi thằm dò sâu điên đồi -Xừng khác với điểu kiện (rén thì đơn giá nhân càng và máy ỉhi cổng được nhân vởi hệ sổ sau:
Trang 13Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
3R.962 39.193
1.555.747 2.016,709
17.710 22.827 CBJ1000 THĂM DÒ TỪ
CB31100 THĂM DÒ TỪ BẢNG MÁY MF-2-ltìO
- Chuẩn bị mảy móc, thiết bị vật tư cho máy MF-2-] 00
- Triển khai các hẹ thong đú
- Tiền hành thực hiện đo vè:
+ Lẩy các vật sắt tir ớ người vận hành,
+ Kicm tra nguồn nuôi lĩiáy
+ Chỉnh eune bù
+ Lầychuắii máy
+ Đo thành phân thắng đứng c z cùa từng địa từ
- Lèn đỏ thị từ trườn e c z cùng với các điềm đo tại chỗ
- Thu dọn khi hét l quà trinh hoặc 1 ca cộng tảc,
b) Nội nghiệp
- Nghiên cửu nhiệm vụ, phươne án thi còng địa vật lý, thòng qua phượng áiL
- íhrớrtg dẫn, kiêm tra, giám sát kỹ tliiiậí địa vật lý, thu thập tài iiộu hiện trường, nghiệm thu chiiih lý các sổ Ẹệu
- Phân tích íài liệu thực địa, lập các bàng kê, bàn vè, tinh toán các thông sổ
- Nghiệm thu chẩt tượng san phàm và bàn giao tải liệu
2 Dỉềii kiện áp dụng:
- Bảng phân cấp địa hình: Theo phụ lục so 03
Trang 14Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
- Dơn giả chi dủng cho phiratig pháp đo giá tricz ở []lũm£ điều kiện bỉnh thưừng
- Câp địa hình 1 -11
- Cấp địa hình CỊ - ] V
quan sát quan sát
51.397 76.059
910 1.411
CHƯƠNG JỈ1
CỏiNG TÁC KHOAN
cc.uooo KHOAN THỦ CÒNG TRÊN CẠN
ì Thành phun công việc:
- Chuân bị dụng cụ, vật liệu, phươDg tìện thí nghiệm, kháo sát thực địa lập phương án, xác định vị trí lo khoan, làm đườne vả nèn khoaII (khối lượng đào đẳp < 5m5)
- Lẳp đặt, tháo dờ, bào dườiiíi trang thiết bị, vận chuyền nội bộ công trình
- Khoan và lẩy mẫu
- Hạ, nhố ổng chủng,
- Mô tá địa chat củna trình và địa chất thủy văn trong quá trình khoan,
- Lập hình trụ lỗ khoan
- Lấp và đánh dấu !ỗ khoan, sari lấp nền khoa II
- Kicm tra chãt lượng sán phaọL, hoàiỉ chinh tài liệu
- Nghiệm thu hán eiao,
2 Diếu kiện áp dụng:
- cẩp đẩt đủ: Theo phụ lục sồ Ổ4
- Lầ khoan thẳng đứne (vuông góc với mặt phăng ngang) địa hình nền khoan khỏ ráo
- Hiộp khoan dải 0,5lá
- Chồng ảng< 50% chiều sâu lẽ khoan
- Khoan khô,
- Đường kinh lồ khoan đến 150 mm
J Trưởng hạp điểu kiện khoan khác vơi điềit kỉệtĩ ứ í rê lì thì đơn giá nhãn cóng và mảy thi
công được nhan với hệ so sau:
-Dường kính lỗ khoan (ù> 150 mm đcri<230mm: 1,1;
- Khoan không chống ồng: k = 0,85;
Trang 15Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
- Chảng ảns > 50% chiêu sáu lỗ khoan: k = 1,1:
- Hiệp khoan > 0,í m: k = 0,9;
- Dịa hình lầy lội (khoan trôn cạn) khó khăn trorig việc thì cỏrig: k = 1,2;
- Khi khoan trẽn sông nước Ehi đơn giá nhân công vả mảy thi còng được nhân với hệ sổ k =
13 (không bao gom hao phí chữ phương tiện nôi),
CC.IIlOO Độ SÂU HÒ KHOAN TỪ OM Ỉ>ÉN 10M
CC11200 Độ SÂU HÓ KHOAN TỪ OM ĐẾN 20M
Đom vị tinh: đồag/lm khoan
Mã hiệu Công tác xảy lẳp Dơn vị Vật liệu Khàn qâng Mảy
CC.11110
Khoan thủ câng trên cạn
• Dộ sâu hố Idioan
từ Um đen ltìm
-cẩpđầt đá ỉ -111 m 23.571 5 16,277 10.S46 CC.1M20 - cẩp đầt đá IV - V
- Lẳp đặt, tháo dờ, báo hành, bao dườne mảy, thiết bị, vận chuyên I1Ộ! bộ công trinh
- Khoan, lầy mẫu thí nghiệm và mầu lưu
- Hạ, nhố ống chổng, đo mực riước lỗ khoan đầu và cuối ca
- Mô tả trong quá trình khoan
- Lập hình EÍỊI Jồ khoan
- Lầp và đánh dấu lồ khũan, san lắp nền khoan
- Kiém tra chắt lựợng sản phẩm, nghiêm [hu, bàn giao
Trang 16Đựn giá XDCT — Phản Khảo sát, Thành phổ Hồ Chi Minh
- Địa liìnli ncn khoan khô ráo
- Chốrig ống < 50% chiều dải lồ khoan,
-Lỗ khoan rửa bằng nưóc lã
- VỊ trí ]ỗ khoan cách xa chỗ lấy nước < 50m hoặc cao hơn chỗ lầy mrớc < 9m,
3 Khi khoan khác với điều kiện trên thì đơn già nhân công vờ máy thi cổng được nhân với các hệ so sau:
- Chốrig ảng > 50% chiều dài lồ khoan: k = 1,05;
- Khoan kliỏng lầy mầu: k — 0,8;
- Địa liìnli khoan lay ]ộì khỏ khăn trong việc thi công: k = 1,05;
• Dô sâu hổ khoan
từ Om đến 30*1 -Cấp đất đá I-III m 47,416 405.647 70,113 CC.21120 -Cấp đẩt đáIV-VI m 69,911 583.117 155,805 CC.21130 -Cấp đất dávn-vm m 111.799 827.427 257.079 cc,21140 - cắp đẩt đá IX - X m 103,494 804,379 233,708 CC.21150 - cáp đất đả XI - xn m 143,259 1.090.175 366,142
Trang 17Đợn giả XDCT — Phản Khảo sát, Thành phổ Hồ Chi Minh
Mà hiệu Công tác xây lắp Đơn vị Vật liệu Nhàn còng Máy
CC.21210
• JJỘ sâu ỉiố khoan
từ Om đến 60m
- Cắp đất đá !-]][ m 45.975 428.695 70.113 CC21220 -Cấp đẩt đáIV-VI m 66.688 615.384 163,5% CC.21230 -cáp đất đảvn-vm m 104,346 868,913 280,449 CC.21240 - cáp đất đá IX - X m 101.101 850.475 272,659
CC.21540 - cấp đất đá IX - X m 100,117 1,055.603 352,159 CC.21550 - Cấp đất đá XI - XU m 137,539 1.431.287 532,334
Trang 18Đựn giá XDCT — Phản Khảo sát, Thành phổ Hồ Chi Minh
CÔNG TÁC B<JM CẮP NƯỚC PHỤC vụ KHOAN XOAY BƠM RỪA ở TRÊN CẠN (KHI PHẢI TIÉP NƯỚC CHO CÁC LỔ KHOAN Ở XA NGUỒN NƯỚC > 50M
HOẶC CAO HƠN NƠI LÁY NƯỚC > 9M)
• Dộ sâu hố khoan
từ Om đến 30m CC.21610 -Cấp đất đá 1-in m 1.800 161337 11.458 cc,21620 -cấp đất đá IV-VI m 1.800 218.957 22,917 CC.21630 -cấp đấtđávn-vm m 1.800 283.492 37,500 CC.21640 - cấp đất đá IX - X m 1.800 299,625 42.708 CC.21650 - Cấp đất đá XI - xn
Độ sâu ỉiổ khoan
từ Om đến 60111
m 1.800 387.208 51.041
CC21710 - Cấp đẩt đá 1-in m 1.800 163.642 12.500 CC21720 -cấp đất đá [V-VI m 1.800 221,262 23.958 CC.21730 -cáp đất đảvn-vm m 1.800 285.796 40.625
Trang 19Đơn giả XDCT — Phan Khảo sét, Thành phổ Hồ Chí Mình
Mà hiệu Còng tác xây lắp DơJi vị Vật liệu Nhân công Mảy
CC.21910
* Dô sâu hố khoan
từ Om đến I50m -Cấp đát đá I-III m 1-800 182,080 14.583 CC.2I920 -cấp đất đá IV-VI m 1.800 253,529 34.375 CC.2I930 - C ấ p đất đá VU - VUI 111 1,800 329.588 55.208 CC.2I940 - Cấp đẩỉ đá IX - X m 1.800 345,722 62.500 CC.21950 -Cấp đầt đá Xl-Xll m 1.800 4f>0.962 75.000
CC310®0 KHOAN XOAY BOM RỨA IỈẤNG ÓNG MÁU Ở Dưới NƯỚC
ỉ, Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng pụ, vật liệu, khao sát thực địa, phương án khoan, xác định vị tri hố khoan
- Lắp đật, thảo dờ, báo hành, báo dường máy, MiiỂi bị, chi đạo sán xuất, vận chuycri nội bộ công trinh
- Khoan, lầy mẫu thí nghiệm và mầu lưu,
- Hạ, nhố ổng chổng, đo mực mrớc 1È khoan đầu và CLiổi ca
- Mồ tá trong quá Bình khoan
- Óng chong 100% chiều sâu lỗ khoan
- LỖ khoan thẳng đứng (vuông góc với mặt nước),
- rốc độ nước ehảy đen 1 ra/s
- Đường kinh lồ khoan đến 150mm
- Chiều dải hiệp khoan 0,5111
-Lỗ khoan rứa bằng nước
- Dom gỉá được xác địoh với diêu kiện khi có phương tiện nôi ộn địnb ừcn inặt nước (phao,
phá, bè màng,,.)
Trang 20Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
- Dộ sâu lỗ khoan được xác địnli từ mặt nuớc, khối IuợiiE mét khoan tính tử mặt đất
thiên nhiện
3, Những công việc chưa riiỉh vùo đơn giá:
- Cóng lác thi nghiệm mầu và thỉ nghiệm địa chắt thủy vân tại lỗ khoan
- Chí phí (VL, NC, M) chũ công tác kct cấu phương tiện nối (lắp ráp, thuê bao phượng tiện
nôi như phao, phà, xà lan, bc màng )
4 Khi khoan Ịthâc với điều kiện trên thì đơn giá nhân cóng 1ÍỜ mảy thi cótĩ^được tihủn với các kệ số sau:
- Khoan xièn: k = ].2;
- Đườiig kính lo khoan > lSOmm đcri 250miu: k = 1,1;
- Đường kinh lã khoan > 250mm: k = 1,2;
- Khoan không !ay mẫu: k — 0,8:
- Hiệp khoan >0,5 ni: kp>0,9;
- Lỗ khoan rửa bằng dưng dịch sét: k •= í ,05;
- Khoan khô: k = Ìfl5;
- Tốc độ nước chày > lm/s đen 2m/s; k = 1,1;
- Toe độ nước cháy > 2m/s đến 3m/s: k = 1,15;
- Tốc độ nước cháy > 3m/s hoặc noi có rhúv triều lòn xuống: k = 1,2;
r Khoan bane mảy khoan CBY-150-2UB hoặc loại tương tự: k = 1,3
* Độ sâu liố khoan
từ Um đến 30x11 -Cấp đất đá I-m m 48.879 601,555 77.903 CC.3I120 -Cấp đẩt đá IV -VI m 71.737 855,085 186.966 CC31130 -Cấp đất đá VII - VUI m 113.922 ĩ.196.]% 303.820
CC.31 ỉ 40 - cẩp đất đá IX - X m 105.683 1,1 so,063 280.449 CC.31150 -Cấp đầt đá Xl-Xll m 145:514 1.560,356 436.254
Trang 21Đơn giả XDCT — Phan Khảo sét, Thành phổ Hồ Chí Mình
Mà hiệu Còng tác xây lểp DơJi vị Vật liệu Nhân công Mảy
ế Dộ sâu hổ khoan
từ (ỉm đến 60111
CC.31210 -cẩpđầt đá ì-íll m 47.454 629,2 [3 85.693 CC.31220 -Cắp đẩt đá IV - VI m 68.448 898,876 194,757 CC.31230 -Cấp đằtđá VU-vm m 106.354 1.263,036 334.981 CC.ỈI240 - cấp đẩí đá IX - X m 103.406 1.23&9S8 319.401
CC.31250 - Cấp đẩt đá XI - Xll riạ 142.357 1.680,206 482.996
• Độ sâu liồ khoan
từ (ỉm đén lOOm CC-31310 -Cấp đất đá Ẽ-1II m 46.030 668.395 93.483
Trang 22Đựn giá XDCT — Phản Khảo sát, Thành phổ Hồ Chi Minh
- Chống ống 100% chiều sâu Jo khoan
3 Khỉ khoan khác với điều kiện trênthì đơn già nhân cóng và máy thi công được nhân với
• Dộ sâu ỉiố khoan
CG42000 ĐƯỜNG KÍNH LỎ KHOAN TỪ > 400MM DÉN 600MM
cc.42100 Độ SÂU HÒ KHOAN TỪ OM ĐẾN ÌOM
CC.42200 Độ SÂU HÒ KHOAN > ÌOM
Đơn vị tính: đồng/lm khoan
Mã hiệu Công tác xãy lắp Dcrn vị Vật liệu Nhàn câng Máy
CC.42110
Khoan vàn đát đường kính ỉỗ
+ Dộ sâu hổ khoan
> 1 Om
m 10.824 573.898 263.088
CC.42210 - cáp đất đả [ - m m 7,678 391,818 197,316 CC.42220 - cấp đất đá IV - V m 10.824 615.384 285,012
Trang 23Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
- Nhận nhiệm vụ vả chuárt bị dụng cụ đc đặt ổng quan trằc,
- Đo ống quan trẳc iảp vả hạ ỏng xuống liổ khoán
Dơn vị tinh: đồiig/1 m
Mã hiệu cỏne tác xây lắp Đơn vị Vật liệu Nhân cỆqg Mảy
Trang 24Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
CHƯƠNG V CỐNGTẢC T1IÍ NGHIỆM TẠI HIỆN TRƯỜNG
CE,1M00 THÍ NGHIỆM TẠI IIIỆN TRƯỜNG
Thảnh phần cồng việc:
- Chuấri bị máy, thiết bị, vật tư thi nghiệm, Xác định vị trí thí nghiệm Tháo, lắp, bão dưỡng thiết bị ngoài hiện tmcmg Tiến hành thí nghiệm theo vcu cẩu kỳ íhuầL
- Ghi chép, chinh lý kct qua thí nghiệm,
- Nghiệm thu, bàn giao
CE.l1100THÍ NGHIỆM XUYÊN TĨNH
Dơn vị tính: dpng/m xuyên
Mã hiệu Công tác xảy lẳp Dơn vị Vật liệu Khàn công Mảy CE.11110 Thí nghiệm xuyên
CE.Ỉ1200 THÍ NGHIỆM XUYẾN ĐỘNG
Đem vị tính: đóiig/m xuyên
Mã liiệu Công tác xảy lểp Dan vị Vặt liệu Khàn cõng Mảy CE,11210 Thí nghiệm xuyên
Trang 25Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
CE.l1400 THÍ NGHIỆM XUYÊN TIỂU CHUẲN SPT
Dơn vị tính: đâng/t lần thí nghiệm
Mã hiệu Công tác xảy lẳp Dơn vị Vật liệu Khàn công Mảy
CEa Ỉ410
Thí nghiệm xuyên tiêu ch li ấn SPT
- Cấp đất đá I-1ÍI lan t.n 8,970 253,529 77.550
CE 11420 - Cấp đất đá IV - VI lần t.11 6.2 ỈU 414866 116.326
ÍJVỈÍ chu: Dcrn giá chưa bao gồm hao phỉ khoan tạo lỗ
CE.1I500 NÉN NGANG TRONG LÒ KHOAN
- cẩp đẩt đá l-DI
-Cấp đẩt đá IV -VI
đi êm điểm
43,915 64.285
437.914 875.828
66,652 133.305
Ghì chủ: Đom giá chưa bao gồm hao phí khoan tạo lồ
CE.Í1600 HÚT NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỎ KHOAN
+ NẺU liíu đơn cỏ một tia quari trác, đon giả được nhàn vói hẹ số: k = ],05;
+ Nếu liiit đơn 2 tia quan trẳc, đơn giá nhãn vái hệ số: k = 1,1;
+ Neu hút đơn hạ thấp mực 11LEỚC 2 lần, đón giá được nhân với hệ sổ: k = 2,0;
+ Nểu liiii chùm (một lần hạ thấp mức nước), đtm giá nliàn với hệ so: k — 1,8
CE.11700 ÉP NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LÒ KHOAN
Trang 26Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
Ghì chú: NỂu ép nước khác với đieu kiện trên thì đơn ciá được nhân với các hộ sổsau:
+ Lượng mất I1ƯỚC đcm vị: q>i-10 1ÍƯ phút mét: k = ljl;
+ Lượng mất nước đem vị: q> 10 IÍƯ pỉiút mét: k— i,2;
+ Dộ sâu Ếp ntiức thi nghiệm >50-100 m: k = L05;
+ Dò sâu ép mrớc thi nghiệm >l00m: k - 1,1,
CE.l 1800 Đỏ NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LÓ KHOAN
<— ỉ lít/phút ngíỉQR nước cắp cách vị ưi nghiệm <= lOOm
lượng nuớc tíèu thụ Q
<= ỉ lỉt/phủt nguồn nước cấp cách vị ưi nghiệm <= lOOm
Trang 27Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
CEềỈỈOQO MÚC NƯỚC THÍ NGHIỆM TRONG LỞ KHOAN
Đơn vị tính: đồng/lẩri IÌ1ÚC
Mã hiệu Công tác xây lắp Dcm vị Vật liệu Khàn còng Mảy CỈL12010 Mủc nước thí nghiệm
- Nhận nhiệm vụ, khao sát hiện trường
- Tập kết xe, người vả thiết bị thi nghiệm tới vị tri thí nghiệm,
- Tiến hành lãp ráp các thỉểt bị thí nghiệm,
- Thực hiệri thỉ nghiệm, thu thập kct quá thí ngbĩệox
- Tỉnh toán, chinh iỷ số liệu thí nghiệm
- Kiếm tra kết quá, bản giao ket quá thí nghiệm
Đon vị tính: đảnc/điêin thí nghiệm
Mà hiệu Công tác xây lắp DơJi vị Vật liệu Nhân công Mảy CE.12110 Thí nghiệm CBR hiện
trường
đìcm t,n 1S.770 1 382,886 71.703
CE 12200 THÍ NGHIỆM DO MODLIN DẰN HỎI BẢNG CÂN BELKENMÀN
Thành phan câng việc:
- Nhậri nhiệm vụ, chuẩn bị máy móc, vật tư, thìct bị tlií nghiệm
- Xác định vi trí thí nghiệm,
- Lẳp dựng, tháo dờ, báo dường thict bị thí nghiệm,
- Tiến hành thi nghiệm theo đúng véu cầu kỳ thuật
- Ghi chép chinh !v số liệu thi nghiệm
- Nghiệm thu, bàn giao ket quá thí nghiệm
Đữii vị tính: đảiig/điem thí nghiộiĩi
Mã hiệu Câne tác xày lẳp DơJi vị Vật liệu Khàn công Máy
Trang 28Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
c£.12300 THÍ NGHIỆM XÁC ĐỊNH Độ CHẶT CỦA NỆN ĐƯỜNG
Thành phận câng việc:
- Chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm (phao, phều, cát chuắn V vj
- Nhận địa đi ốm, ticn hành đo đạc đóng cọc mốc, bố trí các đicm thí nghiệm
- Tiến hành thi nghiệm, thu thập kct quá thỉ nghỉệm
- Lấy mẫu niỊoài hiện trườus (trước hoặc sau khi ticri hành thí nghiệm hiện trường) đế đắm chặt tiêu chuàii xác định dung trọng khô lớn nliất và độ âm tốt nhất Làm cơ sở xác định hệ sả đầm chặt K,
- Ghi chép, chinh ỉý kối quá thi nghiệm,
- Nghiệm thu, bản giao kết qua thí nghiộin
Dơn vị tỉnh: đổng/đicin thí nghiệm
Mà hiệu Công tác xảy lẳp Dơn vị Vật liệu Khán cóng Máy
CE.l|ặÌl đồna nhạt - thi
ng&iệm ữên mật
đìcm t.n 3.190 460,962 41.448
CE.12312
Duỏmg đất dâm sạn hoặc đá cap phoi thỉ đìcm
t.n 4.205 691,443 41.448 nghiệiìi trên mật
đìcm t.n
CE.12400 THÍ NGHIỆM DO MODUN DÀN HÒI BẰNG TẮM ẺP CỨNG
Thành phần cóng việc
- Tập kct xe, ngirdi và thiết bị thí nghiệm tới vị trí thí nghiệm,
- Tiến hành lẳp ráp các thiết bị thí nghiệm,
- Thực hiện thí nghiệm, thu thập kct quá thí nghiệm,
- Tính toán, chình lv số liệti thí nghiệm,
- Nẹliiệm thu, bàn giaữ! kct quá thi nghiệm
Dơn vị tinh: đong/10 điềm
Mà hiệu Công tác xảy lẳp Dơn vị Vật liệu Nhàn công Mảy
Thí nglùệm đo
MODUN đàn hồi hăng tâm ép cứng
CỂ.Ĩ24I1 Đucmg kinh bàn nén
D — 34cm
10 điềm 209,210 576,203 362.007 CE.12412 Dường kinh bàn nen
D = 76cm
10 đìêm 209.227 576,203 681,569
Trang 29Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
CE.I2500 THỈ NGHIỆM NÉN TĨNH THỦ' TẢI cọc IỈẺ TÔNG BẰNG PHƯỢNG PHÁP CỌC NEO
ì Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tir trang thiet bị thi nghiệm, kháo sát hiệri trường,
- Dào đầt đcti đầu cọc, chuyền đắt khói hả đáo
- Chổng hổ đào băng ván gỗ,
- Dập đầu cọc và gia cẾỄng đầu cọc
- Lẳp đặt thìốt bị (kich, dầm, đồng hồ ,)
- Éẩt, uốn thép neo, hán neo aiữ dầm
- TiỄn hảnh thi nghiệm và ehi chép sổ liệu theo quy tình quv phạm
- Tháoi dỡ dụng cụ thỉ nghiận,
- Chinh Iỷ tài liệu, hoàn thảnh công tác thí nghiệm theo yéu càu
- Nghiệm thu, bàn giao
2 Diều kiện áp dụng:
- Địa liinh khò ráo, không cỏ nước mạch cháv vảo hồ thỉ nghiệm
- Cọc néo đà có đu đô làm đổi trọng,
- Cấp tai trọng ncn đen 50 tẩn
Dơn vị tính: đồng/lầii thì nghiệm
Mà hiệu Công tác xây lắp Dơn vị Vật liệu Nhân còng Mây
Điều kiện địa hỉnh lầy
lội cọc neo có đu, cẩp
Lẳn thí nghiệm
Lẩn thí nghiệm
Lần thí nghiệm
Trang 30Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
Ghi chủ: Trường họp không có cọc đố 11CO tliì khône tính thép 0 14» que hàn máy hàn mà tính thêm hao phí khoan 4- nco,
CE.Ỉ260U THÍ NGHIỆM NÉiN TĨNH THỬ TẢI cọc UẺ 1 ỎNG BẰNG PHƯỢNG PHÁP CHẮT TẢI
ì Thành phần cóng việc:
- Chuán bị đụng cụ trong thiết hị thí nghiệm, khao sát hiện trường
- Dập đầu cọc vả gia công đầu cọc, làm nềtl cải kè,
- Lẳp đặt, tháo dò đản chất lải, đổi trọng bêtồng và thiet bị thí nghiệm (kích, đồng hổ đo
- TÍCI1 hành thi nghiệin vả ghi chcp số liệu
- Chinh lý số liệu, hoàn thành công tác thi richiSii] theo đúng ycu cầu
- Níghiệm thu, bàn giao
2 Các cóng việc ehtỉa tinh vào mức gồm:
- Công tác vận cliuycn hệ dầm thép và đổi trọng bè lông đển vẵ ra kliòi địa điém thi nghiệm
- Công tác trung cíÌỊUyển hệ dầm tliép và đồi trọng bẽ tỏng gĩữa các cọc thỉ D^hìệm trong cône trinh
- Xư lý nen đắt yếu phục vụ công tác thi nghiệm (óặu có)
Dơn vị tính; đồng/tấiĩ tai trọng thí nghiệm/ 1 lần thí nghiệm
Mã hiệụ Công tác xảy lắp Dơn vị Vật liệu Khàn công Mảy
Thí nghiệm nén tỉnh thủ tái cọc bê tông hăng phptfng pháp chát tai
CE 12610 Tải trọng nén 100
500 tấn
T/lan t.n 20.217 51,004 3^839
CE 12620 Tái trọng nén <=
1.000 tắn
T/lần t.n 19.278 44.030 32.616 .ỘE, 12630 Tái trọng nén <=
] 500 tân
T/lần t.n 17.633 37,648 29.542
CE 12640 Tái trọng nén <=
2.000 tẩn
Tjặạ
t.n 16.391 33.151 2S.OD5
Trang 31Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
PHƯƠNG PHÁP IỈ1ẺN DẠNG NHÓ (PIT)
L Thầtỉk phẩn công việcỉ
- Nhậri nhiệm vụ, khảo sát hiện trường
- Lẳp đặt vả tháo đỡ thiết bị thí nghiệm,
- Tiến hành thí nghiệm vả ghi chép sổ liệu theo qụy trình, quv phạm,
- Chình Iv tải liệu, kìcm tra chẩt lượng sán phẩm, nghiệm thu, bàn giao
Đem vị tính; đòrtg/1 lần thí •ghiệrạ/ỉ cọc thí nghiệm
Mã hiệu Cổng; tác xày lẳp DtTJi vị Vật liệu Khàn công Máy
CE.I2800 THÍ NGHIỆM THỬ DỘNG lỉlẼN DẠNG LỞN PDA
ĩ Thành phần công việc:
- Nhận nhiệm vụ, khao sát hiện trường
- Chuẩn bị mặt hẳne thỉ nghiệm
- Lẳp đặt và thảo dờ sàn công tác
- Gia công đau cọc, láp đật tấm đệm đầu cọc đàm bao vêu cầu thỉ Iishiệm
- Lẳp đặt vả thảo dờ lảng hướng dần,
- Lẳp đặt và tháo dờ đựng cụ, thiết bị thí nghiệm
- Tiền hành thí Aghiệth vả ghi chép số liệu theo qtiv trinh, quy phạm
- Chinh lv số iỉệii, kiồiĩi tra chat lưạns sản phẩm, nghiệm thu, bàn giao
2 Những cỏtỉg việc chưa tính trong đơn giả:
- Còng tác vận chuyển thiết bị thí nghiệm đi, đen địa đicm thí nghiệm
- Xứ !ý nen đát yeu nếu cú ýẽu cồu
- Dàn giáo phục vụ thi cóng
Dơn vị tính: đảng/tẩn tái trọng thí Iighiệni/ 1 lằn thí nghiệm
Mã hiệu Cône tác xày lẳp Dcfji vị Vật liệu Khàn công Máy
Trang 32Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh
CE.Ị29000 THÍ NGHIỆM K3ÉM TRA CHÁT LƯỢNG cọc BÊ TÔNG BẰNG
L Thầtỉk phẩn công việcỉ
- Nhậri nhiệm vụ, khảo sát hiện trường
- Lẳp đặt vả tháo đỡ thiết bị thí nghiệm
- Tiến hành thí nghiệm vả ghi chép sổ liệu theo qụy trình, quv phạm,
- Chình Iv tải liệu, kìcm tra chẩt lượng sán phẩm, nghiệm thu, bàn giao
Đem vị tính; đòrtg/1 lần thí •ghiệrạ/ỉ cọc thí nghiệm
Mã hiệu Cổng; tác xày lẳp DtTJi vị Vật liệu Khàn công Máy
CE.129I0
Thí nghìộm kièm tra
chất krợng cọc bô
tónn bắng phương pháp sìêụ âm
lán tn
/cọc t.n 2.520 406.984 167.154
CE.Ỉ3000 THÍ NGHIỆM cơ ĐỊA TRÊN BỆ BÊ TÔNG TRONG HẰM NGANG
Thành phẩn công việc:
- Vệ sinh hiện trưỏme
+ Dọn, sủa nền bằng bàn chải vã hơi khí ép
+ Lẳp bơm thuy lực đồriE hồ áp lực
+ Lẳp láp hệ tlióng điện chiểu sàng
- Kiểm nghiệm dụng cụ
Trang 33Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
+ ĐồiỊg hồ áp lực
+ Kệ (hồng làm việc cùa đầu
+ Kiềm tra pìston,
+ Kiểm tra ìiệ tháuạ inđicatc
- Thí nghiệm thư
+ Lắp ráp song, tăng tai trọng bằng 5% lải trọng tối đa cua cốp chu trình có táí trọng tliẩp nhất, Tiến hành kiêm tra lại toàn bộ hệ thông bơm thúv lực, tuy ô, đàu nối, kích Kiềm tra hệ thổng đồng hồ áp ]ực, đảrie hỗ biển dạng v,v.„
+ Thay thc: Tãrig tái trọng tlico từng cấp 4, 8, 12, 16 24 kG/cnr Dọc biển dạng cúa mồi
+ Mồi bệ thi nghiệm ứ các cấp áp lực tải đa 24 - 40 - 60 bG/cni2
+ Mồi cầp thí nghiệm với 3 chu trinh tăng, giám tai
+ Thời gián mỗi cấp là 16 X ỉ = 4fỉ giỢị
+ Thời eìan thí nahiộm chính thửe 3 cầp 48 X 3 - 144 eiờ
- Thu dọn, lật bệ
+ Chôn cọc, néo tời, lắp tòi hoặc palỉpg xích,
+ DÌUIG palãiỊg xích đc kéo lật bệ;
+ Rira sạch inặt bệ và nền đá bẳng nước đe cho địa chất mô tá
+ Thu dọn dụng cụ
Dơn vị tínli: đồỉiẹ/bộ thi nghiệm
Mà hiệu Công tác xảy lắp DơJi vị Vật liệu Khàn CÔI1S Mây
C E 13010
Thí nghiệm cơ địa
trên bệ bê tỏng trong
hầm neang
bộ t.n 7.110.748 75.136.806 6.385.497
Trang 34Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
-Vận chuyên nội bộ cồng trinh đê ráì mốc bè tồng;
- Chộn, xây mốc khong chế các loại Dào rành báo vệ lĩiổc đảnh dấu mồc
- Do chiểu dài điròme đáy, cạnli đáy
- Đo góc, đo cạnh lưới kliổriíỉ che,
- Khỏi phục, tu bô nioc sau khi đã hoàn thành còng tác ngoại agtúệp
- Binh sai iướí khống chế mặt bằng khu vực
- Kiêm tra chắt lượng sản phẩm, lioàn chinh hồ sơ,
-Nghiệmthu bản eiao
2 Diếu kiện áp đụng: cẩp địa hình theo phụ lục sổ 07
CF.11100 TAM GIẤC HẠNG 4
A * Đcm vị tính: đông/điêm
Mã hiệu Công tác xây lểp Đon vị Vật liệu Khàn cõng Mầy
Tam giác hạng 4, Dùng máv toàn đíic diện tử TS06
CF.1MU - Cấp địa hình ỉ đỉổm 254.974 7.952,706 S34.%9 CF.l 1112 - Cấp địa hỉnh II đỉốm 254.974 9.657.398 1.013.891 CF.il) 13 - Cấp địa hình 111 điềm 254.974 11.362.090 1.192.814 CFJ 1 ] 14 - Cắp địa Hình tv điểm 2Í4.974 n 635.229 1.431.376 CF.l 1115 - Cấp địa hình V điềm 254.974 18.1S0.857 1.908.501 CF,11116 - Cấp địa hình V[ đi êm 254,974 22.724.1 so 2.385.626
Dùng bộ tliiểt bí GPS (3 máy)
GF 111-21 - Cấp địa hình ỉ đỉổm 254.974 7.844.381 2.640,066
CF 11122 - Cắp địa hình n điềm 254.974 9.525.835 3.209.492
CF 11123 - Cấp địa hình HI điểm 254.974 lì.207.288 3.772.448 CF,11124 - Cấp địa hình IV điểm 254.974 13.448.024 4.529.525 CF.1M25 - cẩp địa hình V điềm 254.974 17.930.14S «037.2 tộ CF,11126 - Cấp đỉa hình VI điểm 254.974 22414,576 7.544.895
Trang 35Đợn giả XDCT — Phản Khảo sát, Thành phổ Hồ Chi Minh
CF,I1200 ĐƯỜNG CHUYỀN HẠNG 4
CF, 11215 - Cấp địa hình V đỉêm 193,085 14,090.199 1,417,342 CFJ 1216 - Cấp địa hình VI điểm 193.085 17614.064 1.771.679
Dùng bộ thiểt bị GPS (3 nảy)
CF,11321 - Cấp địa hìrih I đỉêm 129,361 3,363.992 569.426
Trang 36Đợiị giả XDCT — Phản Khão sát, Thòuh phổ Hồ Chi Minh
đỉêm CF,1141L - Cáp địa hìrih I đỉêm 31.178 1.415,208 50,870 CF.11412 - Cấp địa hình n điem 31.178 1.719.172 61.394 CF,11413 - Cấp đia hình III đìèm 31.178 2.023.135 71,919 CF,11414 - Cấp địa hình IV đỉêm 31.178 2,429.405 85,953 CF,11415 - Cấp địa hình V điểm 31.178 3,236.685 115,773 CF,11416 - Cấp đia hỉnh VI đìcm 31.178 4.046.270 143,839
Dùng bô tliiểt hỉ GPS (3 liíáy)
CF.11521 - Cấp địa hình I điểm 129.361 2957.071 174.711
CF, 11522 - cáp đia bỉnh II đìcm 129,361 3.589.348 213,535
CF, 11523 - Cấp địa hình ỉ[[ đỉêm 129,361 4.222,276 252,360
CF 11524 - Cấp địa hình IV điem 129.361 5.066.732 304.126 CF,11525 - Cấp địa hình V đìèm 129,361 6.755.642 401.187
CF, 11526 - Cấp địa hình VI đỉêm 129,361 8.444,553 504,719
Trang 37Đơn giã XDCT — Phati Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Minh CF.11600 ĐƯỜNG CHUYỀN CÃP 2
Đơn vị tính: đồng/đi lim
Mã hiệu Công tác xảy lẳp Dơn vị Vật liệu Khàn cỏna Mảy
Dùng bộ thìểt bị GPS (3 máy)
điềm 31 178 3.148,859 91.215
CF, 11621 - Cấp địa hình I điểm 31 00 1.071.113 71.179 CF,11622 - Cấp địa hình lí điểm 31 178 1.303,031 90.591
CF 11623 - Cấp địa hình ỈU điểm 31 00 1.531.994 103.532 CF,11624 - Cắp địa Hình IV điểm 31 00 1.838,262 122.945 CF,11625 - Cấp địa hình V điểm 31 178 2.451,451 168.240
CF 11626 - Cấp địa hình VI đìêm 31 178 3.063,987 207.064
CF.21Ì00 CẮM MÓC CHỈ GIỚI ĐƯỜNG DỎ, CẢM MÓC RANH GIỚI QUY HOẠCH
ỉ Thành phầr công việc: Nhận nhiệm vụ, lập phương ản thi công, thăm thực địa, chuắn bị
dụng cụ, vật lư, trang thiỂt bị
- Chọri đicm định hướng Xáp đìrih vị tri inòc cẩn cắm
- Dữ đạc, định vị mốc đam bát) yêu cầu kv thuật
- Vận chuyên, chôn mốc đàng yêu cảu thiát kể
- Hoảri thành theo yêu cầu kỳ thuật, nghiệm thu, bàn giao
2 Diều kiện ủp dụng: Các quy định vồ inôc hiện hành cỏ liên quan
mốc
mốc mốc
mốc
4S.S81 48.881 4S.S81 4S.S81 4S.S81 4S.S81
512,536 687,539 867,802 1.052.728 1.278.384 1.519,927
26.312 29.820 33.329 36.837 43.854 56.132
Trang 38Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
+ Mổc ranh gíái phỏng lĩiặt bằng: k = 1,8
+ Moc tím tuyển công trinh thủy lợì: k = 4,8
+ Mồc tim tuyển cỏne trình thúy lợi đầu mối, củng trình thúy lợi củ két cấu bc tỏng quan trọng: k = 5,2
+ Mốc tim kcnh sưa chữa nàng cắp hoặc kicri cố hóa kênh mương, inảc ranh imập !ụt lòng
hồ mốc ranh ngập lụt hạ du: k = 2,0,
Trang 39Đơn giả Ằ'DCT - Phần Khảo sát Tỉ lành phổ Hồ Chí Mình
CHƯƠNG VII CÒNG TÁC ĐO KHỐNG CHÉ CAO
CG 11000 ĐO KHÓNG CHẾ CAO
ỉ Thành phân câng việc:
- Nhận nhiệm vụ* lập phương ári thi còng, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vậi Lư trang thiết
- Bình sai tính toán lưới thủy chuẩn
- Tu bả, dấu mổc thúy chuẩn sau khi đà hoàn thành công tác ngoại nghiệp,
- Kiểm tra cliẳi luụng sản phầm, hoàri chỉnh hả sơ can in, đánh máy, nghiệm thu và bàn giao,
2 Điều kiện áp đụng:
- cầp địa hình: Theo phụ lục so 08,
- Dcm gỉả tính cho lkra hoàn chinh theo đụng quy trình, quy phạm
CG.1110(1 THỦY CHUẨN HẠNG3
Đơn vị tinh: ổồng/kra
\là hiệu Công tác xảy lắp Dơn vị Vật liệu Nhân CÔI1S Mây
caiiiiò Thủv chuàn hạng 3 - Cấp địa hinli I km 24.364 1.201.131 29.242
CG.U12Q - Gắp địa hjnh n km 24.364 1.424.183 31.551 CG.UI30 - Câp đìa hình III km 24.364 1 .£78:501 34.629 CG.U14U - Câp địa hình IV km 24.364 2.645.705 54.636 CG.U15U - Cấp địa hình V km 24.364 3.802,095 86.957
CG, l ] 240 - cầp địa hình IV km 13.307 2.267,038 46.171
CG 11250 - Cấp địa hình V km 13.307 3.274.728 75,414
Trang 40Đợn giá XDCT — Phần Khảo sát, Thành phố Hầ Chi Ấíĩiiỉi
CG.11340 THỦYCHUẲN KỶTHUẶT
Đơn vị tính: đong/km
Mã hiệu Công tác xây lắp Dem vị Vật liệu Nhân còng Mảy
Thủv chu ân kv thuât
CG.11310 - Cấp địa hình I km 2,955 554,673 14.621 CG.11320 - Câp địa hình 11 km 2,955 688.243 17.699 CG.1L330 - Cấp địa hình m km 4.137 864.249 23.086
CG 11340 - Câp địa hình IV km 4,137 1.200.481 34,629 CG.1I350 - Cấp địa hình V km 4,137 1.996,291 46,171