1. Trang chủ
  2. » Tất cả

78_2018.09.01

96 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết Định Về Công Bố Bộ Đơn Giá Xây Dựng Mới Của Phần Khảo Sát Xây Dựng
Trường học Thành phố Hồ Chí Minh
Thể loại công báo
Năm xuất bản 2018
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 9,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nay công bố kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng thay thế, sửa đổi, bổ sung khu vực thành phố Hồ Chí Minh, gồm các phần sau: - Phần Xây dựng sửa đổi, bổ sung; - Phần Lắp đặt bổ

Trang 1

UY BAN NHÂN DÂN THANH PHO

11-7-2018- Quyết định số 2891/QĐ-UBND về công bố Bộ Đơn giá xây

dựng mới của phần khảo sát xây dựng; Đơn giá sửa đổi và

bổ sung phần xây dựng; phần lắp đặt khu vực thành phố Hồ Chí Minh

Trang 2

PHẦN VĂN BẢN KLHÁC

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

QUYÉT ĐỊNH

về công bố Bộ Đơn giá xây dựng mới của phần khảo sát xây dựng;

Đơn giá sửa đổi và bổ sung phần xây dựng; phần lắp đặt

khu vực thành phố Hồ Chí Minh

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ

về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ Xây dựng về công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1354/QĐ-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Xây dựng về công bố Định mức dự toán xây dựng công trình phần Khảo sát xây dựng;

Trang 3

bổ sung) ;

Căn cứ Quyết định số 236/QĐ-BXD ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ Xây dựng vê công bố Định mức dự toán xây dựng công trình phần Lắp đặt (bổ sung); Xét đê xuất của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5056/TTr-SXD-KTXD ngày 04 tháng 5 năm 2018; ý kiến của Sở Tư pháp tại Công văn số 4891/STP-VB ngày 30 tháng 5 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Nay công bố kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng thay thế,

sửa đổi, bổ sung khu vực thành phố Hồ Chí Minh, gồm các phần sau:

- Phần Xây dựng (sửa đổi, bổ sung);

- Phần Lắp đặt (bổ sung);

- Phần Khảo sát xây dựng (thay thế);

1 Đơn giá xây dựng thay thế, sửa đổi, bổ sung trên địa bàn thành phố Hồ Chí

Minh, là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan, sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn Nhà nước (ngân sách và ngoài ngân sách) trên địa bàn thành phố Riêng đối với công trình xây dựng cơ bản ngành bưu chính, viên thông, nếu định mức nào

có quy định của Bộ Thông tin và Truyên thông tại Công văn số 257/BTTTT-KHTC ngày 09 tháng 02 năm 2009 vê công bố giá máy và thiết bị thi công công trình bưu chính, viên thông; Công văn số 258/BTTTT-KHTC ngày 09 tháng 02 năm 2009 vê công bố định mức xây dựng cơ bản công trình bưu chính, viên thông thì áp dụng theo 02 Công văn nêu trên của Bộ Thông tin và Truyên thông

2 Ủy ban nhân dân thành phố giao Sở Xây dựng khi có biến động vê giá, chủ

động nghiên cứu, đê xuất ban hành hệ số điêu chỉnh phần chi phí nhân công (Knc) và

chi phí máy thi công (Kmtc) thích hợp theo mức lương đầu vào do Bộ Xây dựng

hướng dẫn, có tham khảo ý kiến các sở ngành có liên quan Trong trường hợp xét thấy cần thiết, trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành đơn giá xây dựng mới

3 Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm vê tính chính xác của Bộ đơn giá, hướng

dẫn, kiểm tra việc thực hiện bộ đơn giá xây dựng này Trong quá trình thực hiện, nếu

Trang 4

Trường hợp ngoài thẩm quyền, Sở Xây dựng sẽ báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố và kiến nghị Bộ Xây dựng

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018 và thay thế,

sửa đổi, bổ sung một phần Quyết định số 3384/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm

2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố Bộ đơn giá xây dựng khu vực thành phố Hồ Chí Minh

Các nội dung còn lại không thể hiện trong Bộ đơn giá xây dựng thay thế, sửa đổi, bổ sung này thì giữ nguyên theo Bộ đơn giá xây dựng khu vực thành phố Hồ Chí Minh đã công bố theo Quyết định số 3384/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố

Điều 3 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng,

Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các sở ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các chủ đầu tư và các đơn vị tham gia hoạt động trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm thi hành quyết định này./

-TM ỦY BAN NHÂN DÂN

KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Vĩnh Tuyến

Trang 5

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

- PHẦN XÂY DỰNG (SỬA ĐỎI VÀ BỔ SUNG)

- PHẦN LẮP ĐẶT (BỔ SUNG)

- PHẦN KHẢO SÁT

TRÊN ĐẠI BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

QUYẾT ĐỊNH SỐ 2891/QĐ-UBND NGÀY 11/7/2018

CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Trang 6

Đan ẹià XDCĨ - Phần A'iív dựng (sửa đói và bồ stmg), Thành phổ Hồ Chi Minh

THLYÊT MINH VÀ QUY ĐỊNH ẢP DỤNG

L NỘI DUNG Bộ ĐƠN GIÁ

Đom giá xây dựng cône trình - Phần Xây dựng (sửa đỏi và bổ sung) xác dinh mức chi phí về vật liệu, nhân công, máy Lhỉ công cần thiết đế hoàn thành một đan vị khải lượng công tác xây đựng như lm3 tường gạch, Im3 bê lông, I tấn cốt thẻp.y.v

từ kháu chuẩn bị đến khâu kết thúc cộng tác xây dựng (kể cả những hao phỉ cần thiếi

do yêu cầu kỹ thụật vả íổ chức sán xuất nhằm đảm bảo thì công xầy dựng liên lực, đúng quy trình, quy phạm kỹ Ihuật)

1)ĐỘ đơti gỉá xây dựng công trình - Phần Xây dựng (sửa đổi và bo sung)

bao gồm các chì phí sau:

a)Chi phí vật liêu:

Chi phí vật liệu bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phạn rời lẻ, vật liệu luân chuyến (không kể vật Jiệu phụ cần dòng cho máy múc, phương tiện vận chuyên vả những vật liệụ lính trong chi phí chuiỊg) cần cho việc thực hiện vả hoàn ihành mội dơn vị khối lượng công tác xây dựng

Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao goÉạ hao hụi vật liệu khàu thí cộng; riêng đồi với các loại cát xây dựng đa kè đến hao hụl do độ dỏi của cảt

Giả vật tư, vật liệu irong Bộ đơn giá chưa bao gồm khoăn thuế giá trị giạ tăng Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo công bố giá vật liệu xây dựng trẽn dịa bản Thành phố Hồ Chí Minh ihừí đíêm tháng 12/2014 của Sớ Xây Tp Hồ Chí Minh (mức giá chưa cỏ thuế giá irị gia tăng) Đối với những loại vật liệu xây dựng chưa có trong cỏng bổ giá thì tham khảo mức giá Lạí thị trường

b)Chì phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn gíả được xác định theo Thông Lư so BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định dơn giá nhân công trong quán [ý chi phí đau tít xây dựng (mức Lươntĩ dầu vào là 2.350 OOOđong/t h áng}

05/2016/TT-c) Chi phi máy thi cũng:

Là chi phí sử đụrig các loại máy móc thiết bị bang động cơ diện, động cơ xăng, động cơ óìezeỊ hơì nước , (kể ca hệ thống tràng bị phục vụ chù việc sứ dụrtsi máy thì

công) trực tiếp tham gía vảo ihi công xây ỉầp để hoàn Ihành một đơn vị khối lượng

công tảc xây dựng Chi phí máy thi còng bao I>ồm: chí phí khẩu hao cơ bàn, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí nhiên liệu, động lực, liền lương cúa công nhân điều khiên vả phục vụ máy và chi phí khác của máy;

Phương pháp xác định dơn giá mảy thi còng trong đơn ciá được xác định theo hướng đẫn lại Thông tu so 06/201Ó/TT-BXD ngảý 10/3/2016 cua Bộ Xây dựng về

Trang 7

bo sung vào ó chương:

- Chương III: Công tác đỏng cọc, ép CỌC T nho cọc, khoan Ẻạo lồ cọc khoan nhồi,

- Chương IV: Công tác làm đường:

- Chương VI: Công tác bè tỏng tại chỗ

- Chương VU: Công tạc sán xuất và lắp dựng cấu kiện bè lộng đúc sằn

- Chương X: Công lác làm mái, lảm trần vả công tác hoàn thiện khác

- Chương XI: Cạc công tác khác

II HƯỚNG DẨN LẬP Dự TOÁN:

Thực hiện theo nội dung ỉrựớog dẫn của Bộ Xây dựng về quản lý chi phi đầu tư xây dựnụ

liĩ QUY ĐỊNH ẢP DỤNG

Bộ đơn giá xây đựng cỏne irình - Phần xây dựng (sưa đổi và bồ sung) là cơ sơ

đé các tò chức, cá nhân liên quan tham kháo, áp dụng vào việc xác định giá xây dựng,

dự toán chi phí trong đầu tư xây dựng (chi phí quàn lỷ dự árụ chi phí tư vấn đầu tự xây dựng vả chỉ phi khác), nhằm thực hiện việc lập và quán lý chi phí đầu tư xây dựng theo đung quy đính của Nhà miửc,

Trang 8

Đan ẹià XDCĨ - Phần A'iív dựng (sửa đói và bồ stmg), Thành phổ Hồ Chi Minh

Đoi với những dơn giá xây dựng công trinh - Phần xàỵ đựníĩ {sưa đữi vả bồ sutig) mả yêụ cầu kỹ thuật, điều kiện thi công khá® với quy định trong tập đơn giá này thỉ các đơn vi căn cử vào phươne pháp xây dựng đinh mức dự toán dọ Bộ Xây dựng bướng dần dê xây dựng định múc vả lập đơn giá (rình cấp cỏ thấin quyền ban

Trang 9

Chuẩn bị, cọc đà có tại vị trí đÓBg, đi chuveti mây vào vị tri đóng cọc, chuyền vả định vị

cọc vào VỊ tri đỏng, đóng cọc đăm báo yêu cầu kv thuật

AC.29300 NÓI CỌC BÊ TÔNG CÓT THÉP DỤ ỬNG Lực

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, chế tạo thép ốp, hàn nải cọc, hoàn thiện đám báo yêu cẩu kỳ thuật

Đơn vị tính: đong/mối noí

Mà hiệu Công tác xây lẳp Dơn vị Vật iíệu Nhân công Máy

Ghi chủ: Tỉìiếi bị thi còng phục lỊí Hổi cọc đờ tinh trong đơn gỉá đóng cọc

Trang 10

Dơn ẹĩcí XDCT — Phân Xàv dựng (sữa đôi vò bò sung), Tììảnh phô Hố ChỉMinh

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC LÀM DU ỞNG

AD.232S0 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG CARtìONCOR ASPHALT (LOẠI CA 9,5) BẰNG PHƯƠNG PHÁP THỦ CÔNG KÉT HỢP cơ GIỚI

Tỉtành phần cóng việc;

Hoàn thiện lớp mỏng, lớp mặt, Vệ sinh vả tựứi Iiuức bè mặt cần rái bằiiG thủ công, rải vật liệu vả tưófi nước lớp rai bằng thu cổng Lu lèn mặt đường bang máy lu, hoàn thiện mặt đường đám bảo yêu cẩu kỹ thuật

Dơn vị tỉnh: dồng/10rn2

Mà hiệu Công tác xây lắp Dơn vị Vật liệu Nhân còng Máy

Kỉii thảm mãt đường Carboncor Asphatí Ọoại ca 9,5) bằng phmmg pháp thú công kết Jiorp CŨF gíứì

Chiểu dày mặt đtrừng

đã tén ép AD.23251 - Chiều dảv l,5cm 10m2 1.061.381 45 4% 5.156 AD.23252 - Chiều dày 2cm 10m2 1.400.8 ỉ 6 49.115 5ầ34

AD.2Ĩ25Ĩ - Cliìều đàỵ 3cm Ì0m2 2.079.686 56.612 5.600 AD.23254 - Chiều dảv 4cm 10m2 2.629.928 58.163 5-778

Trang 11

BẰNG PHƯƠNG PHÁP cỡ GIỚI

Thành phấn công việc:

l4oản thiện lóp móng, lớp mặt Vệ sính bc mặt hằng khí nén tưới nước bệ mặt cân rảỉ

bằng ô tủ, rai vật liệu bẳriE máy lài, tưới itưác láp rải bằng ò tô Lu lèn mặt đuủng bằrte máy

lu, hoàn thiện mặt đường đàm báo yêu cầu kỹ thuật

Aữ.2ĩ2b3 - Chiều dày 3cm 10m2 20,796,860 206,800 306.777 AD.23264 - Chỉồu dàv 4cm I0m2 26.299.280 227,480 336.572

Trang 12

Đan ẹià XDCĨ - Phần A'iv dựng (sửa đói và bồ stmg), Thành phổ Hồ Chi Minh

CHƯƠNG VI CỖNG TÁC BÊ TỎNG TẠI CHỎ ÀE33300 BÊ TỒNG DẰM CẢU THI CÓNG HẢNG PHƯƠNG PHÁP ĐÚC ĐẲỴị ĐỦC HẢNG ĐÓ BẢNG MÁY BỢM BỀ TÔNG 5tìm3/h

Thành phầtt cóng việệị

Ghuẳn bị, lẳp đặt, tháo dờ, di chuyển ống bơm bê tông* Dỗ và báo đường bê tòng đảm báo yêu cầu kỳ thuật

Dơn vị linh: đòng/ĩniỉ

Mà hiệu Càng tảc xây lắp Dơn vị Vật liệu Nhán cỏna Máy

Câng tác bê tông dầm CHU đố bằng mảy bơm l>Ẽ rông 50in3/h

Thi cồng bằng phưong pháp đúc đay

AR333Ị3 - Vừa mác 200 in3 ! 103.641 LS59.982 273.037 AK33314 - Vừa mác 250 Iĩi3 1.213.869 1.859.982 273.037 AP.33315 - Vừa mác 300

Thi công băng phưong pháp đúc hẫng trên cạn

m3 1.327,083 1.859,982 273.037

AI-.33323 - Vừa mác 200 m3 1.103.641 2.761.162 288.934

AIM3325 - Vừa iriác 300

Thi công bầng phương pháp đúc h:mg duỏ"i nưửc

m L327.083 2.76] ,162 288.934

Al\33333 - Vừa mác 200 m3 1,103,641 SẠ 15.728 695.287 AF3ẳ3&4 - Vìra mác 250 nứ L2Ì3.869 3.415.728 695.287 AR33335 - Vừa mác 300 m3 L327,083 3,415.728 695.287

Ghì chủ; Gia công, lẩp dựng, thảo dờ hệ khung giá treo ván khuôn vận hành hệ ván khuôn dầm ch tra tỉnh trong định mức dự toán

Trang 13

TÒNG 50m3/h

Thành phần công việc:

Chuản bị, lắp đặt, thảo dờ, di chuyền ống bợm, bơm vữa bc tỏng vảo ổnạ đô nâng hạ óng

đố bằng cẩn cáu Dồ và báo dường bê tông đám bao yêu cầu kỳ thuật

Dơn vị tinli: đồng/lm3

Mà hiệu Câng tảc xây lắp Dơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Câng tác bè tông dầm

cầu đố bằng máy bơm

foẼ tông 50in3/h

Loại dầm cẩu đầm hộp

AF.3ã4Ì2 - Vừa mác 150 mi 990,449 1.933,736 296.6S0 AP.33413 - Vừa mác 200 in3 !J 03.641 1.933,736 296.680 AF,33414 - Vữa mác 250 rti3 1.213.869 1.933,736 2t?6.6S0 AFJ34I5 - Vừa mác 300

Loạt dầm cầu dam bàn

m3 1.327.083 1.933,736 296.680

ẠF 33422 - Vừa mác 150 Ịrtà 990.449 l 380.581 296.680 AF.334?3 - Vừa mác 200 m3 1,103,641 Ị.380.581 296.680

Mà hỉệu Công tác xậy lắp Đơn vị Vật liệu Nhân cóng Máy

Công tác bê tông iảp

đầy phễu nhựa mủng

Trang 14

Đơn %iả XDCĨ - Phần A'riv dựng (sứa đói bó sufig/\ Thành phổ Hồ Chi Minh

ÀR39110 BÊ TÔNG ĐẲM LĂN (RCC) MẶT DƯỜNG

Thành phần công việc;

Chuẩn bị, vộ sinh, tưới nước bồ mặt Rai vữa bè t&ng đằm lần (RCC) bằng máv cai đầm bằng máy đầm bánh tìicp, bánh Jỏp Rái bù vữa, xù lý đườne, biÊn vả khuyết tật bàng thú công Hoàn thiện, bao dườtiiĩ đam bảo vỏu cầu ky thuật

Đom vị tính: đầng/lOOnứ

Mà hiệu Cóng tác xây lắp Đơn vị Vật liệu Nhân cồng Mậy

Cũng tác bê tông dầm

lũ 11 (KCC) mặt đường Chiều dày lớp rảí AF.39111 - Chiều dàv I2cm 100m2 ] 6.450.560 502.340 840.347 AF.39112 - Chiều dàv I4cm 1 Ữ0m2 19.192320 581.097 952.120 AFJ9113 - Chiểu dày Lócm 100m2 21.934.080 715,1% 1.046.220 AF.39114 - Chiều dàvlScm lŨOnứ 24.675.840 849,295 1.140.318 ẠfỊ39I15 - Chiều dày 2ũcm lŨOnứ 27.4] 7.600 942,952 1.027.066 AF.39116 - Cliiồu dàv 22cm lŨOnứ 30.159.360 1.038.737 1.127.833

AF.51200 SẢN XLLÂT BÊ TÔNG ĐẦM LĂN (RCC) BẢNG TRẠM TRỘN

- Công suất 60m3/!i

- Câne suấl I20m3/h

100m3

1 Oũmĩ

1.064,280 830.135

4.481.937 3.229.039

Trang 15

Qhị chủ: Phạm vi ngoài 3km cứ lkm vận chuyến tiếp theo áp dụng định mức vậri

chuven ơ cự ]y 3km cộng với định mút vận chuycn ì km tiếp thẹo

Trang 16

Đan ẹià XDCĨ - Phần A'iív dựng (sửa đói và bồ stmg), Thành phổ Hồ Chi Minh

CHƯƠNG Vil CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DựNG CẢL) KIỆN IỈÊ TÔNG ĐÚC SẢN AG43550 SẢN XUẤT, LẮP DỤÌsG CÁP THÉP Dự ỨNG LỤ C KÉO TRƯỚC cọc

BÊ TÔNG SOxSOcm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cáu Jẳp cuộn cáp vảo iỗtig ra cáp, lắp ròẽm neo, bẽm kích, rái và !uồn cáp, đo cắt

và kéờ cáp bao đám ycu cầu kỹ thuật

Dơn vị tinh: đồng/tán

Mã hiệu Công tác xảv lắp Dơn vị Vật lỉệu Nhân còng Máy

AG.13S51

Sận xuất, lẳp dựng cáp thép dự ủng ]ực keo trước cọc bẽ tỏng Stì*50cm

tẩn 38.013&Ĩ1 3*957,487 ỉ 195.042

Ghi chú; Hệ kích thụy lực 25T gồm máy bơm đầu kèm theo

AG.22S1Ơ LẮP DỤ NG TÁM SẢN c - DECK

Thạnh phần câng việc:

Chuân bị, iẳp dựne, tháo dờ giáo công cụ, xà gầ, Lẳp dựng và lìen kct các tắm sàn tháo

dờ tẩm đáy đám báo yêu cẩu kỹ thuật Vận chuvên vật liệu trong phạm vi 30m

Dơn vị tỉnh: đồng/10ŨỊn2

Mà hiệu Còng tác xây Jằp Dơn vị Vật liệu Nhãn còng Mảy

Lắp dựng tẩm sàn c

-Deck Chiều Cỉto

$032511 - < 16in lŨOnứ 8.835,045 1.4 II.235 282.819 AG.22512 - < 5Om lŨOnứ 8.835.045 1.553:849 361.895 AG.22SỈ3 - > 50m 100ni2 8.835.045 1.698.591 494M09

AG 52610 LÁP DỰNG PẰM CẰU I DÀI 33M BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẤU CÀU TRÊN CẠN

Thành phần củng việc:

Chuẩn bị rai thếp tẩm lót đườns CÔI12 vụ, đưa cau vào vị irí ráng thử cẩu dầm vào vị LTÍ

lap đặt bằng 2 cẩu 80T, iap đặt dầm đám báũ ycu cau kỹ thuật Bốc dờ di dời tấm lót

đường công vụ

Đtra vị tinh: đồtig/dầm

Mà hiệu Gông tác xây lẳp Dơn vị Vật liệu Nhân cône Mảy

AŨ.52610

Lắp đựng dầm cẩu i dải 33m bằnsz phương pháp dầm 452.439 816,624 3.532.217

Trang 17

DÀLJ CẢ LI [ RÊN CẠN

Thành phần cóng việc;

CliLỉắn bị, tài thép tấm lót đường côrig vrụ, đưa cắu vào vị ỈTL nâng thư, cấu dầm vảo vị trí lắp đặt bẳng 2 cảu 80T, lắp đặt dầm đảm bao yêu cầu kỹ thuật Bốc dò, di dời tẩm iổt đường công vụ,

Trang 18

Đan ẹià XDCĨ - Phần A'iv dựng (sửa đói và bồ stmg), Thành phổ Hồ Chi Minh

CHƯƠNG X CỒNG TÁC LÀM MẢI, LÀM TttẰN VÀ CÁC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHẤC AK.77420 LÀM TƯỜNG lỉANG TÁM THẠCH CAO

Lóp thạch cao (t tửp gồm 2 mặt)

1 lóp bá

AK, 82922 - Vào cột, dầm, trần Iĩi2 4432 23,414

Trang 19

AK.S3ỊỊ3Ợ BẢ BẰNG BỘT BẢ TOA VÀO CÁC KẾT CẮU

Mà hiệu Cộng tác xây lằp Dan vị Vật iiệu Nhân công Máy

lỉiì hằng bột bĩi Lucky

House

1 J(Vp bá

AK.82952 - Vào cột, dạm, tran Iĩi2 4.83Í 23,414

AK.S3350 SƠN KẾT CÁU GỎ BẢNG SƠN NI5HU DELUXE

Trang 20

Đan ẹià XDCĨ - Phần A'iv dựng (sửa đói và bồ stmg), Thành phổ Hồ Chi Minh

AK.83360 StíN KẾT CẢU Gỏ BẢNG SƠN NIPPỌN PAINT

Dom vị tỉnh: đổng/m2

Mã hiệu Công tác xâv lắp Dơn vị Vật liệu Nhári tông Máy

So'n kết cầu gồ bằng son Níppon Paínt AKiS336I - l nước lớt, 1 nước

AK.834&Ỉ - l nưác lót 1 mrớc

AK.83492 - l nước lót, 2 nước

Trang 21

Mà hiệu Công tác xây lẵp Đơn vị Vật liệu Nhári CÔ11ÍỈ Máy

Son bỏ mặt hê tông

bìhig son Nishu

Trang 22

Đan ẹià XDCĨ - Phần A'iív dựng (sửa đói và bồ stmg), Thành phổ Hồ Chi Minh

AK.85420 SƠN NẺN, SÀN BÊ TỎNG BANG SƠN N1SHU EPOXY EW

Thành phần cổng việc:

Chuẩn bị, bè mặt nền sàn bê tỏng tiêu chuẩn đà đirợc xử lý, sơn báo vệ bè mặt bê tông đam báo yêu cẩu kỳ thuật

Đơn vị tính; đone/m2

Mã hiệu Công tác xây lắp Dan vị Vật liệu Nhári cong Máv

Son liền, sàn bè tông bàng stfn Nishu Epoxỵ

EW AK.85421 - 1 nước lót, 1 nước

m2 633.511 15.] 13

Ghì chú: Tự san phăng dầy 2nut

AK.8551Í) SƠN NÈPỈ, SÀN BÊ TỎNG HÃNG SƠN NIPPON PÁINt

Trang 23

Chuẩn bị, bè mặt nền, sân bc tòne ticu chuẩn đà đirợc xử lý, sơn bảo vệ bc mặt bê tóng đam

báo VỂU cầu kỹ thuật

Dom vị tính: đồiiẹ/ní2

Mà hiệu Công tác xâv Jằp Dan vi Vật liệu Nhân cóng Mảy

Stfn bỂ mặt bỄ tông

bằng son Kretop

AK.,85621 - Sô lượng Epoxy

gổc nước, 3 nước Iĩi2 88,380 11.707

bằng sơn Joton Epoxy

AIÍ.85711 - 1 nước lót, 1 Iiưỡc

AK.,85712 - 1 IILEỚC iót 2 nước

Trang 24

Đan ẹià XDCĨ - Phần A'iv dựng (sửa đói và bồ stmg), Thành phổ Hồ Chi Minh

AK.85810 SƠN NÉN, SÀN BÊ TỎNG BANG SƠN LLCKY HOƯSE EPOXY

Dom vị tỉnh: đổng/m2

Mã hiệu Công tác xâv lắp Dơn vị Vật liệu Nhári tông Máy

AK&5&1

Sơn nền, sản bô tỏng bẳng sơn Lucky Housc llpoxv l nước lót, l nước phú

Mà hiệu Công tác xâv Jắp Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

AK.85911 Sem bc mặt kinh tổng

sơn cách nhiệt Jíeck m2 13.460 1.7,028 Ak.871 IU SƠN DẰM, TRÀN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ

DÃ BẢ Í3ẢNG SƠN NISHLi GRAN

Đon vị tính: dong/m2

Mà hiệu Cóng táo xảy lắp Đơn vị Vạt liệu Nhãn côag Máy

Son dầm, trầiL, cột

tuửng trong nhà đù biì băng sơn Nishu Gran

AK.87I11 - i nước lót; ] [urớc

AỈC.871 ỉ 2 - 1 nước lót, 2 nước

phù

SOLI TIRÒNG ngoài nhà

đã biì bang son Nỉshu Gran

Trang 25

KHÔNG BẢ BẰNG SƠN NISHU GKAN

AK.87210 SƠN DÂM, TRÀN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ

ĐẲ BẢ BẢNG SƠN NISHU AGAT

Trang 26

Đan ẹià XDCĨ - Phần A'iv dựng (sửa đói và bồ stmg), Thành phổ Hồ Chi Minh

AK.87220 SƠN DẬM, TRÀN, CỘT, TựỘNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ KHÔNG BẢ BẰNG SƠN NISHU AGAT

Dom vị tính: đong/m2

Mà hiệu Côíig tác xây lẳp Dơn vị Vật liệu Nhâncône Máy

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không ha băng son Nỉshu Agat

AK.87221 - 1 IUEỚC tột, 1 I1LTỚC

AK.87222 - i nước lót, 2 nước

phủ So'n tiròìig ngoài nhà không há bẳng son Nỉshu Agat

so lì Nishu Ston AK.8931Í - 1 riước sơn chảng

AIC.89312 - 2 nước sơn chảng

Trang 27

UÃ BẢ Í3ẢNC SƠN N1PPON PAINT

Trang 28

Đơn giả XDCT - Phần Xềy dinig (sửa đữi và bo sung), Thành phế Hồ Chi Minh

AK.89110 SƠN DẰM, TRẰN, CỘT, TƯỜNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ

ĐÃ BẢ BẰNG SƠN TOA

Dom vị tính; đảng/m2

Mã hiệu Câng tác xây Jẳp Uơn VỊ Vật liệu Nhân công Máy

Sf> 11 dầm, trần, cột, tường trong nhà đã

ha băng son Toa AK,S9111 - 1 nước lót, 1 nước

AK,S9112 - 1 nước lót, 2 nước

phu So'ti tiròng ngoái nhà

AK,S912I - 1 nước lót, 1 nước

AK,S9122 - 1 nước lót, 2 nước

phú So'ri tiràiig ngoài nhà không hả bang son Toa

Trang 29

ĐẢ BẢ BẰNG SƠN JOTON JON¥

đã bá bang son Joton

Trang 30

Đan ẹià XDCĨ - Phần A'iv dựng (sửa đói và bồ stmg), Thành phổ Hồ Chi Minh

AK.90210 SƠN DẬM, TRÀN, CỘT, TựỘNG TRONG NHÀ, TƯỜNG NGOÀI NHÀ

DÃ BẢ I3ÀNC SƠN LLCKY HOUSE

Dom vị tính: đong/m2

Mà hiệu Côíig tác xây lẳp Dơn vị Vật liệu Nhâncône Máy

Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhít đã

há hãng sơn Lucky House

AK,g02ll - 1 IUEỚC tột, 1 I1LTỚC

AK.Ộ0212 - i nước lót, 2 nước

phủ So'n tiròìig ngoài nhà

đã bả bằng son Luckv House

không há bàng son

Lncky House AK.90221 - 1 nước !ỏt, ] ỊỊUÓC

AK.90223 - 1 IILEỚC iót, 1 nước

Trang 31

AK.903I0 SƠN CHỎNG THẤM TƯỜNG NGOÀI NHÀ BẢNG SƠN LUCKV

HOUSE

Dom vị tính: đồng/in2

Mà hiệu Côíig tác xây lẳp Dơn vị Vật liệu Nhâncône Máy

So'n chổng rhẩm

tường ngoài nhà băng

son Lucky llouse

AK.9ỊỊ3Ị1 - 1 riước lót, 1 nước

AK.90413 - Sam vân đá VĐ3 94,598 15.113

AK.9220ÍI QUÉT DUNG BỊCH VICTA CHỔNG THẲM MÁI, TƯỜNG, SÊ NÔ, Ô VĂNG

AK, 92210 QƯẺT DUNG ĐỊCH VICTALASTIC CHÓNG THẤM MÁI TƯỜNG, SẺ

NÔ, Ô VÃNG

Thành phần cúng việc:

Chuẩn bị, VỆ sình bc mặt, quét 3 lớp dLLins dịch Víctalaslic chổng thẩm kốt cấu theo ậúng yêu cầu kỳ thuật,

Đơn vị ưnh; đồne/nứ

Mă hiệu Cồng tác xây Jắf) Dan VỊ Vật liệu Nhári công Máy

Trang 32

Đan ẹià XDCĨ - Phần A'iív dựng (sửa đói và bồ stmg), Thành phổ Hồ Chi Minh

AK 92220 QỤÉT DUNG DỊCH VICTA - MT4 CHÒNG THẢM MẢI, TƯỜNG, SÊ

Chuẩn bị, vệ sình bc mặt bc tông, lác đẻu dung dịch, phun quét; dung dịch bao vệ lên bẻ mặt

bè tông theo dúiig yêu cầu kỳ thuật Vận chuyển vật liệu trong phạm vì 30m

Ekra vị tính; đànẹ/nứ

Mà hiệu Công tảc xiv Jăp Dan VỊ Vật liệu Nhâri công Máy

lỉiio vệ hề mặt bê tông bằng dung dịch

AK.95311 - Protect Guand HD

AK.95312 - Protect Ouard

Mà hiệu Côóg tác xây lẳp Dơn vị Vật liệu Nhân công Máv

lỉảo vê bề măt đá

nhiên bảng dung dịch AK.9S321 - Protect Guard MO Jĩi2 i4;945 6,386 Ĩ.61Q AĨC95322 - Protcct Guard WR m2 29.090 10,643 1.821

Trang 33

CHƯƠNG XI CÁC CÔNG TÁC KHẤC

AL 16111 GIA CÓ NÊN DÁT YẾỤ BẢNG BÁC THĂM

Thành phần có/tg việc:

Chuẩn bị, định VỊ các vị tri cắm bấc thẩm trén mặt bằng, cắm bẩc thẩm bằng máy đốn độ sâu thcc thiết ke đám báo yêu cầu kỳ thuật

Đon vị tỉnh: đồng/] ũ Om

Mà hiệu Công tác xây lắp Dơn vị Vật liệu Nhári công Mảy

AL.IÍil ]1 Gía cả uỀn đắt ycu

ÀỊ 16519 LẢP ĐẶT PHỀU NHỤ A MÓNG TGP-BASE

Thành phần cóng việc:

Chuẩn bị, kéo, Mn, cắt, nổi, đặt buộc thép, Dịnh vị và láp đặt phỗu nhựa vảo vị trí theo thìct

ke Liên tết các phễu nhựa đấaa báo ýêu cẩu kỳ thuật Vận chuyển vật liệu trong phạm vì 3ơm,

Đtm vị tính: đồng/100ni2

Mà hiệu Còng tác xây lẳp Dơn vị Vật liệu Nhân còng Máy

AL.L6S10 Lẳp đặt phiẻu nhựa

móng Top - Base 10ũm2 I7.sn.9i0 1.494:249 47.433

ALỀ 16520 RẢI ĐẢ DĂM CHÈN PHỄU NHỤ A MÓNG TOP-BÀSE

Thành phần công việc:

Chuán bị, rái đá, san đá, đầm len đạt độ chặt đâm báo yêu cầu kỳ thuật, Vận chuyên vật liệu trong phạm vi 30m

Ekra vị tính; đồng/m3

Mà hiệu Gọág tác xiv Jẳp Dan VỊ Vật liệu Nhâri công Máv

AL.16520 Rai đá dam chèn phíễu

nhựa móng Top - Base m3 3Ó0.00U 63,857 20,545

Trang 34

Đan gi"4 XDCĨ - Phần A'íh dựng (sửa đôi và bồ sttỉig), Thành phổ Hồ Chi Minh

- < ] 4cm

- < 22cm

lOŨm lQOm

2.433 3,534

227.756 ĨTĨ0S

124.831 156.039

AL.24400 LẢM KHÉ co ĐƯỜNG 1ỈÊ TÒNG ĐÀM LĂN <RCC)

- < ] 4cm

- < 22cm

lOOm lOOm

18.141 28.2 ỉ 8

65.985 93,657

193.393 228,798

AL.2520O LẲP ĐẬT (CHE co GIÃN THÉP BẢN RĂNG LƯỢC MẶT CẢU BÀNG PHƯƠNG PHÁP LẮP ỊSẠỤ

Thành phẩn củng việc:

- Chuẩn bị, cắt lớp bẻ tòna Asphalt phá dò lớp chèn đệm chờ khe co gíâiL Dục tẩy bề mặt ngoải của bẽ tôtig ũiặL vá dầm cẩu, nẳii chinh lại cot thép cbờ, vệ sinh bề ĩiiặt bẽ tông vừa đục lẩy, đó bõ lỏng vữa không co ngót tlico thiet kế,

- Láp đặỉ hộ dưỡng cụm bu lông chờ và bân răng lược khe co gỉãn thép mặt cầu theo yêu càu kỹ thuật

- Dục bó pliần bè tòng không co ngót thừa Vệ sinh bề mặt bc tông trước khi đỏ bù lớp vữa không co ngót

- Kicm tra, hoàn thiện khe co giàn thép mặt cầu đảm bao ycu cẩu kỳ thuật

Trang 35

Mà hiệu Công tác xây Jẳp Dơn vị Vật liệu Nhári còng Mảy

Dơn vị tính: đảng/lOŨnứ

Mà hiệu CÒEg tác xâv lắp Dơn vị Vật liệu Nhập cỏog Máy

AL.57I21 Lảm ò ngăn bằng tâm

Neoweb trên mặt bằng lOOnứ

13.132.50

0 6 1 5 A 54 72.S38

Trang 36

Đan gi"4 XDCĨ - Phần A'íh dựng (sửa đôi và bồ sttỉig), Thành phổ Hồ Chi Minh

AL.9U00 PHỎNG CHÓNG MỎI BẢNG CÔNG NGHỆ TERMIMESH

AL.MLLỮ PHÒNG CHÓNG MÓI VỊ TRÍ MẠCH NGỪNG IỈÊ TÔNG

Thành phản cóng yiệé:

Chuẩri bị, vệ sinh bổ mặt cằn phòng chống moi, đảnh dâu, ĩếp đặi lưới thép, trộn, quét đều kco chóng mải len bc mặt lưới thép đam bao vcu cầu kv thuật Vận chuyền vật liệu trong phạm vi 3Om

Dom vị tính" đồng/nứ

Mà hiệu Còne tảc xây láp Dơn vị Vật liệu Nhâncônẹ Máy

AL.91111

Phòng chổng mối cho các mạch n&ìmg bc tòng

Ghì chú:

- Lưới thép không gi Tcrmimc-Sh (TMA725 ) có đưtmg kính sợi thép ệ Ũ.lSmm

- Cõng tác trát, [rám lớ|3 vữa xi mãng vào vị 11! bề mặt khôna bằng phẳng theo yêu cầu kỹ thuật chưa được tỉnh trong đơri giả

AL.9I120 PHÒNG CHÓNG MÓI VỊ TRÍ CÁC KHE CỦA TƯỜNG BARRETTE

Thành phán cổng việc;

Chtiiin hì, vệ sinh bc mặt cầri phòng chống mổi đánh đắu, láp đặt ỉưới thép, trộn, quét đcu keo cliông mối IÒI1 bề mặt iirới thép đám bao yêu cầu kỳ thuật Vận chuvêii vật liệu trong phạm vi 3Om

Dơn vị tỉnh; đũne/m2

Mă hiệu ÌẼong tác xảy lắp Dan VỊ Vật liệu Nhân công Máy

AL.91121

Phòng chong mải vị trí các khc cua tường Barrette

Ghi chủ:

- Lưới thép không gi Tcrmimcsh (TMA725) có điĩờng kính sợí thcp 4> Ọ.lSmm,

- Công tác tiát, trám lớp vữa xi màng vảo vị trí bc mặt khỏng bang phànEỊ theo yẻu cầu kỹ thuật chưa được tÍLih trong đữii giá

Trang 37

AL.91130 PHÒNG MÓI TẠI VỊ TRÍ ĐƯỜNG ÓNG KỸ THUẬT TIẾP GIÁP VỚI SÀN, TƯỜNG

Thành phần câng việc:

Chuẩn bị, xác định vị trí các đuòiig ảng kỹ thuật cArt xư lý, VỆ sirih klui vực can xử !ý, bịt kín vị trí mối có thể xâm nhập vảo cõng trình qua các đường ống kỹ thuật bẩrig lưới thép khôriẸ gi, khóa chặt lưới thép với đường ồng kỳ thuật bẳne đai kẹp, quét đều keo chốDg mối lèn bc mật lướỉ thép tìep giáp vớì sàn, tuờng đám báo vcu cầu kỹ ữmặt Vận chuyên vật liệu trong phạm vi 3ùm

Trang 38

Đơn giả XDCĨ — Phần Xậỵ dựng (sưa đôi và bố sung) Thành pho Hồ Cki Minh

BẢNG GIÁ VẬT LJỆL\ NHÂN CÔNG, MÁY Dược chọn đí tính dơn giá Xảy dựng công trình - Phần \ây dựng (Sửa đổi và bu sung)

Trẽn địa hàn TP Hồ Chí Minh

STT Tên vật liệu, nhân công vả niđv thi công Dom vị

Giá chim

có VAT (đồng)

Trang 39

STT Tên vật liệu, nhân tông và máy thi công Dữll vị có VAT

40 ũu&g dịch ProtectGuard HD (không máu) lít 215.000

45 Lưới thép khỏng gì t cmiimcsh (TMA725) m2 1.500.000

54 Son lót tìilac Aluminium wood Primcr nippon paint lít 146,600

Trang 40

Dơn giá XDCĨ - Phần xậv dựng (sưa đôi Víỉ bo sunỵ) Thành pho Hồ Chị Minh

STT Tên vật liệu, nhân tông và máy thi công DỮLL vị

Giá chiríi

có VAT (đồng)

72 Sơn lót Tilac Metal Red Oxide Primcr Nippon Paint lit 43.500

Ngày đăng: 02/07/2021, 22:45

w