1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

DE THI VA DAP AN HSG HOA 9 HAY

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 285,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch thu được cho tác dụng với BaOH2 dư rồi lọc lấy kết tủa tách ra, nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng 100 gam.. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim [r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT …

TRƯỜNG THCS …

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN: HÓA HỌC Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 điểm)

với KOH Hoà tan chất rắn A bằng HCl dư thu được khí B và dung dịch D Cô cạn dung dịch D được muối khan E Điện phân nóng chảy E thu được kim loại M

Xác định thành phần A, B, C, D, E, M Viết phương trình phản ứng

2 Trình bày phương pháp hóa học phân biệt 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn sau: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3

Câu 2: (2 điểm)

Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

A   O2 B  C D  H FeSO4

FeS2

o

E   H   K   M   E

Câu 3: (2 điểm)

được m gam kết tủa trắng Tính giá trị của m và V ?

2 Cho 8,4 gam Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được khí SO2 và dung dịch X

Cô cạn dung dịch X thu được 26,4 gam muối khan Tính khối lượng H2SO4 đãphản ứng

Câu 4: (2 điểm)

gam hỗn hợp A tác dụng hết với V ml dung dịch HCl 10,52% (D = 1,05 g/ml) lấy dư thu được dung dịch B và 17,6 gam khí C Chia dung dịch B thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch KOH 0,8M Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan

- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 68,88 gam kết tủa trắng

Xác định tên kim loại M và phần trăm khối lượng mỗi chất trong A Tìm m và V?

Câu 5: (2 điểm)

Cho 100 gam hỗn hợp Na và Fe tác dụng hết với axit HCl Dung dịch thu được cho tác dụng với Ba(OH)2 dư rồi lọc lấy kết tủa tách ra, nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng 100 gam Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại ban đầu

-Hết

-(Chú ý: HS được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT ….

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2012-2013 MÔN: HÓA HỌC

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu

1

(2đ)

A:MgO, MgCO3 dư B: CO2 C: Na2CO3, NaHCO3

D: MgCl2, HCl dư E: MgCl2 M: Mg

MgCO3  t0

CO2 + 2NaOH  Na2CO3 + H2O

Na2CO3 + BaCl2  BaCO3 + 2NaCl

2NaHCO3 + 2KOH  Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

MgCO3 + 2HCl  MgCl2 + H2O + CO2

MgCl2   dpnc

Mg + Cl2

(mỗi PTHH đúng được 0,125đ x8=1đ)

- Lấy ở mỗi lọ một ít ra làm mẫu thử rồi cho vào 5 lọ riêng biệt khác.

- Cho quỳ tím vào từng mẫu, mẫu nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

HCl , chuyển sang màu xanh là NaOH

- Cho lần lượt vào 3 mẫu còn lại mỗi mẫu 1 ít dung dịch BaCl2, mẫu nào thấy

xuất hiện kết tủa trắng , mẫu đó là Na2SO4

- Cho vào 2 mẫu còn lại mỗi mẫu 1 ít dung dịch AgNO3 , mẫu nào xuất hiện kết

tủa trắng , mẫu đó là NaCl Mẫu không có hiện tượng là NaNO3

PTHH : BaCl2+ Na2SO4  BaSO4 + 2NaCl

AgNO3+ NaCl  AgCl  + NaNO3

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu

2

(2đ)

A: SO2 B: SO3 C: H2O D: H2SO4 E: Fe2O3 G: H2

H: Fe I: Cl2 K: FeCl3 L: NaOH M: Fe(OH)3

4FeS2 + 11O2

o t

  8SO2 + 2Fe2O3

(A) (E)

2SO2 + O2

2 5

V O t

    2SO3

(A) (B)

SO3 + H2O  H2SO4

(B) (C) (D)

H2SO4 + Fe FeSO4 + H2

(D) (H)

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

Fe2O3 +3H2 ⃗t0 2Fe +3H2O

(E) (G) (H)

2Fe + 3Cl2 ⃗t0 2FeCl3

(H) (I) (K)

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

(K) (L) (M)

2Fe(OH)3

o t

  Fe2O3 +3H2O

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu

3

(2đ)

1

2

Ta có: n HCl 0,3.1 0,3 mol n, Na CO2 3 0, 2.1 0, 2 mol

Thêm rất từ từ dd HCl vào dd Na2CO3, thứ tự phản ứng xảy ra là:

HCl + Na2CO3   NaHCO3 + NaCl (1)

ban đầu: 0,3 0,2 mol

phản ứng: 0,2 0,2 0,2 mol

sau pư : 0,1 0 0,2 mol

HCl + NaHCO3   NaCl + CO2 + H2O (2)

ban đầu: 0,1 0,2 mol

phản ứng: 0,1 0,1 0,1 mol

sau pư : 0 0,1 0,1 mol

Cho thêm nước vôi trong đến dư vào dd G:

NaHCO3 + Ca(OH)2   CaCO3 + NaOH + H2O (3) Theo (3): n CaCO3 n NaHCO3 0,1mol

m100.0,1 10 gam

Theo (2): n CO2 0,1mol

 V = 0,1.22,4 = 2,24 lit

Ta có:

8, 4 0,15 56

Fe

Cho 8,4 gam Fe tan hết trong dd H2SO4 đặc, nóng:

2Fe + 6H2SO4 đặc

0

t

  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (1) Giả sử muối khan chỉ có Fe2(SO4)3 khi đó:

Theo (1): 2 ( 4 3 )

0,075

Fe SO Fe

m Fe SO2 ( 4 3 ) 0,075.400 30 gam26, 4gam

muối khan (vô lí) Điều đó chứng tỏ sau phản ứng (1) H2SO4 hết, Fe dư và xảy ra tiếp phản ứng:

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

Fe + Fe2(SO4)3   3FeSO4 (2) Gọi số mol Fe phản ứng ở (1) và (2) lần lượt là x và y (mol)

x + y = 0,15 (*) Theo (1): 2 ( 4 3 ) (1) (1)

1

0,5

Fe SO Fe

x

Theo (2):

2 4 3

4

( ) (2) (2)

(2)

Fe SO Fe

FeSO Fe

 muối khan gồm: 3y mol FeSO4 và ( 0,5x-y) mol Fe2(SO4)3

 mmuối khan= 400.(0,5x-y) + 152.3y = 26,4 gam

 200x + 56y = 26,4 (**)

Từ (*) và (**) ta có:

Theo (1): n H SO2 4 3n Fe(1) 3.0,125 0,375 mol

Khối lượng H2SO4 đã phản ứng là: m H SO2 4 98.0,375 36,75 gam

0,25

0,25

Câu

4

(2đ)

Gọi x,y,z lần lượt là số mol của M2CO3, MHCO3, MCl trong hỗn hợp (x,y,z > 0)

Các phương trình phản ứng:

MHCO3 + HCl  MCl + CO2 + H2O (2)

- Cho 1/2 dd B tác dụng với dd KOH chỉ có HCl phản ứng:

Từ (3) suy ra: nHCl(B) = 2nKOH = 2.0,125.0,8 = 0,2 mol

Từ (4),(5) suy ra:

n(HCl + MCl trong B) = 2nAgCl =

mol

96 , 0 5 , 143

88 , 68 2

nMCl (B) = 0,96 - 0,2 =0,76 mol

Từ (1) và (2) ta có:

n(M❑2CO❑3, MHCO❑3) = nCO❑2 = 17,6 : 44 = 0,4 mol

Vậy nCO❑2 = x + y = 0,4 (I)

nMCl(B) = 2x + y + z = 0,76 (II)

mA = (2M + 60).x + (M + 61).y + (M + 35,5).z = 43,71

 0,76M + 60x + 61y + 35,5z = 43,71 (*)

Lấy (II) - (I) ta được: x +z = 0,36 suy ra z = 0,36 - x; y = 0,4 - x Thế vào (*)

được: 0,76M - 36,5x = 6,53

Suy ra: 0 < x = 36,5

53 , 6 76 ,

< 0,36 Nên 8,6 < M < 25,88 Vì M là kim loại hóa trị I nên M chỉ có thể là Na

(M=23)

* Tính % khối lượng các chất: Giải hệ pt ta được:

x = 0,3; y = 0,1; z = 0,06

%Na2CO3 =

% 75 , 72 71

, 43

100 106 3 , 0

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 5

%NaHCO3 =

% 22 , 19 71 , 43

100 84 1 , 0

%NaCl = 100 - (72,75 + 19,22) = 8,03%

* nHCl bđ = 2x + y + 0,2 = 0,9 mol

V =

ml

4 , 297 05

, 1 52 , 10

100 5 , 36 9 , 0

* Muối khan gồm NaCl và KCl:

mNaCl = 0 ,76 58 , 52 = 22,23 gam, mKCl= 0,1.74,5=7,45 gam

Vậy khối lượng muối khan là: 22,23 + 7,45 = 29,68 gam

0,25

Câu

5

(2đ)

- PTHH xảy ra khi cho 100 gam hỗn hợp Na và Fe tác dụng với HCl:

- PTHH xảy ra khi cho dung dịch thu được tác dụng với Ba(OH)2 dư:

- PTHH xảy ra khi nung kết tủa trong không khí:

4Fe(OH)2 + O2

o t

- Gọi m = mFe + mNa = 100 gam

mFe2O3=100 g →nFe2O3=100

- Theo PTHH (4): nFe¿ ¿

- Theo PTHH (3): nFeCl2=nFe¿¿

- Theo PTHH (2): nFe=nFeCl2=1 , 25 mol → mFe=1 ,25 56=70 g

- Vậy: %mFe=70

100 100 %=70 %

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

Ghi chú: - Học sinh làm các cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Các phương trình hoá học có chất viết sai không cho điểm, thiếu điều kiện phản ứng hoặc cân bằng sai thì trừ một nửa số điểm của phương trình đó.

- Trong các bài toán, nếu sử dụng phương trình hoá học không cân bằng hoặc viết sai

để tính toán thì kết quả không được công nhận.

Duyệt Ban Giám Hiệu Duyệt tổ chuyên môn Người ra đề

Ngày đăng: 02/07/2021, 19:01

w