1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

toan 6 tiet 46

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 13,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh 2/ CHUAÅN BÒ:  Giaùo vieân: Heä thoáng caâu hoûi  Học sinh : Kiến thức đã dặn 3/ PHÖÔNG PHAÙP DAÏY HOÏC Vấn đáp gợi mở, luy[r]

Trang 1

Tiết 46

Ngày dạy: / /2007

1/ MỤC TIÊU :

a/ Kiến thức: Tiếp tục củng cố lại khái niệm tập hợp, các phép tính về biểu

thức, tính chất chia hết 1 tổng, dấu hiệu chia hết, số đối

b/ Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận nhanh, chính xác.

c/ Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận và chính xác cho học sinh

2/ CHUẨN BỊ:

 Giáo viên: Hệ thống câu hỏi

 Học sinh : Kiến thức đã dặn

3/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Vấn đáp gợi mở, luyện tập, hoạt động nhóm

4/ TIẾN TRÌNH

4.1/ Ổn định tổ chức: Kiểm diện sĩ số học sinh

4.2 Kiểm tra bài cũ : (Không)

4.3 Giảng bài mớ i

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG BÀI HỌC

* Hoạt động 1:

- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi trắc

nghiệm cho học sinh đứng tại chỗ trả lời

và giải thích

I Lý thuyết:

Khoanh tròn trước câu đúng:

1) Cho A = O

a) Tập hợp rỗng b) Tập hợp A có 1 phân tử là số O c) A là tập hợp không có phân tử nào

2) Số nguyên tố:

a) Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là số lẻ

b) Không có số nguyên tố chẳn

c) Số nguyên tố chẳn duy nhất là 2

d) Số nguyên tố nhỏ nhất là O

3) Cách tính đúng là:

a) 22.23 = 25

b) 22.23 = 26

c) 22.23 = 46

d) 22 23 = 45

4) ƯCLN (18,60) là:

a) 36 b) 6 c) 12 d) 30

5) Số nào lớn hơn trong 2 số sau: 26 và 82

a) 26 > 82 b) 26 < 82

c) 2 câu đều sai

6) Kết quả Đ của phép tính 26: 2 là:

a) 27 b) 25 c) 26 d) 16

7) Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB

nếu:

ÔN TẬP HỌC KỲ I (tt)

Trang 2

* Hoạt động 2: Luyện tập

Gọi 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào

vở nháp

- Gọi 1 học sinh lên bảng

- Cho học sinh làm nhóm trong 2’

+ Nhóm 1, 2: làm câu a

+ Nhóm 3, 4: làm câu b

+ Nhóm 5, 6: làm câu c

Gọi đại diện nhóm lên trình bày, học

sinh nhận xét

Tuyên dương nhóm làm tốt

- GV sửa hoàn chỉnh

- GV treo bảng phụ ghi đề bài gọi 1 học

sinh lên bảng vẽ hình

a) M cách đều 2 điểm A và B

b) M nằm giữa A và B

c) M nằm giữa 2 điểm A, B và M cách đều

2 điểm A, B d) Cả 3 câu đều Đ

8) Cho biết 2 tia vuông góc là Ox và Oy, có

nguồn gốc:

a) 2 tia Ox, Oy chung gốc thì đối nhau b) 2 tia Ox, Oy nằm trên 1 đường thẳng có

x, y

c) 2 tia Ox, Oy nằm trên đường thẳng có x và y khác dấu với O thì đốj nhau

d) Cả 3 câu trên đều đúng

9) Qua 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng

a) Chỉ vẽ 1 đường thẳng b) Vẽ được 3 đường thẳng phân biệt

c) Vẽ được nhiều hơn 3 đường thẳng phân biệt

d) Cả 3 câu đều đúng

II Luyện tập:

1) Tìm x biết

(x – 36) : 18 = 12

x – 36 = 12.18

x – 36 = 216

x = 252

2) a) 2 2 3 – (1 10 + 8) : 3 2

= 4 3 – ( 1 + 8) : 9 = 12 – 11

= 1

b) 20 – [ 30 – (5 – 1) 2 ]

= 20 – (30 – 42) = 20 – 14

= 6 c)23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 23.3

= 8.3 = 24 3) Trên đường thẳng xy lần lượt lấy các điểm A, B, C theo thứ tự sao cho AB = 6cm,

AC = 8cm a) Tính độ dài BC b) Gọi M là trung điểm của AB So sánh

MC và AB Giải

Trang 3

- Muốn tính BC ta phải làm gì?

- HS: phải có điểm B nằm giữa 2 điểm

A và C

- Nếu M là trung điểm của AB ta suy ra

được gì?

- Làm sao để so sánh AB và MC?

- HS nhận xér, GV sửa hoàn chỉnh, học

sinh sửa vào vở

- GV hướng dẫn học sinh rút ra bài học

kinh nghiệm

a) Ta có AB + BC = AC (vì B nằm giữa A và C)

BC = AC – AB = 8 – 6 = 2 cm b) MA = MB = 12 AB (đường trung điểm) mà AB = 6cm nên MB = 3cm

Lại có MB + BC = MC Mà MB = 3cm (cmt)

BC = 2cm (theo câu a) Nên MC = 3 + 2 = 5cm Vậy AB > MC (vì 6 > 5)

III Bài học kinh nghiệm:

OA < OB A nằm giữa 2 điểm O và B

4.4 Củng cố và luyện tập: (Không)

4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà :

-Xem lại lý thuyết và bài tập đã giải

- Chuẩn bị thi HKI

5 / Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 02/07/2021, 18:53

w