1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi ôn thi GPSL hệ cao đẳng dược

30 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Ôn Thi GPSL Hệ Cao Đẳng Dược
Trường học Trường Cao Đẳng Dược
Chuyên ngành Dược
Thể loại Đề Cương Thi
Năm xuất bản 2014
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 216,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ tham khảo cho các bạn ôn thi môn GPSL hệ cao đẳng bao gồm hệ thần kinh, hệ hô hâp, hệ tiêu hoá, hệ tuần hoàn, hệ sinh dục, hệ nội tiết, hệ xương cơ đề chỉ mang tính chất tham khảo, co thể kết hợp với giáo trình đang học

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG THI TỐT NGHIỆP MON GPSL ĐỐI TƯỢNG: YSĐK K2013 - 2014

1 Chiều dài ồng tiêu hóa khoảng:

a 2 – 3 mét

b 3 – 4 mét

c 4 – 6 mét

d 6 – 10 mét

2 Cấu tạo hệ tiêu hóa gồm:

a Ống tiêu hóa và gan

b Ống tiêu hóa và tụy

c Ống tiêu hóa và các tuyến tiêu hóa

d Ống tiêu hóa và răng

3 Gói hạn tiền đình miệng:

a Ở ngoài là cung lợi răng và răng

b Ở trong là cung lợi răng và răng

c Ở ngoài là mặt trong của môi và má

d B và C đúng

4 Buồng miệng được giới hạn bởi:

a Phía trước và hai bên là cung lợi răng và răng

b Phía trên là tiền đình miệng

c Phía sau là thực quản

d Tất cả đều đúng

5 Phía trên vòm miệng có:

a Hàm hầu ở trước, hàm ếch ở phía sau

b Hàm ếch ở phía trước, hàm hầu ở phía sau

8 Cấu tạo của lưỡi:

a Cơ, xương móng và màng xơ

b Chỉ có cơ mà không có xương

Trang 2

c Xương móng và màng xơ

d Tất cả đều sai

9 Phía trước của họng là:

a Cửa mũi sau, buồng miệng

b Cửa mũi sau, buồng miệng và thanh quản

c Buồng miệng và thanh quản

11.Họng được chia làm 3 phần từ trên xuống dưới theo thứ tự:

a Họng mũi, họng miệng, họng thanh quản

b Họng miệng, họng thanh quản, họng khí quản

c Họng mũi, họng miệng, họng thực quản

d Họng mũi, họng miệng, họng khí quản

Trang 3

c 5 lớp.

d 6 lớp

17.Cơ dạ dày:

a Cơ dọc ở ngoài, cơ vòng ở giữa và cơ chéo ở trong

b Cơ chéo ở ngoài, cơ vòng ở giữa và cơ dọc ở trong

c Cơ vòng ở ngoài, cơ dọc ở giữa và cơ chéo ở trong

d Cơ vòng ở ngoài, cơ chéo ở giữa và cơ dọc ở trong.18.Chiều dài của ruột non khoảng:

a Hỗng tràng chiếm phần lớn ruột non

b Hồi tràng là đoạn cuối ruột non

c Hồi tràng dài khoảng 70cm

d Tất cả đều đúng

23.Mạc treo ruột có tác dụng :

a Treo ruột vào thành bụng sau

b Dinh dưỡng cho ruột

c A va B đúng

d A và B sai

24.Ruột già :

a Tạo nên một khung hình chữ U ngược

b Vây quanh ruột non từ phải sang trái

Trang 4

c A và B đúng.

d A và B sai

25.Hình thể ngoài ruột già:

a Có 3 dải cơ dọc, túi phình kết tràng và túi thừa mạc nối

b Có 3 dải cơ dọc, túi manh tràng và ruột thừa

c Có 3 dải cơ ngang, túi phình kết tràng và túi ruột thừa

d Tất cả đều sai

26.Manh tràng:

a Có hình túi, nằm dưới lỗ hồi manh tràng

b Có ruột thừa thông với manh tràng qua lỗ ruột thừa

c A và B đúng

d A và B sai

27.Ruột thừa :

a Nằm ở hố chậu phải

b Do phần đầu manh tràng thóa hóa

c Có hinh con giun dài từ 3 đến 13 cm

29.Cơ chế bài tiết nước bọt:

a Phản xạ không điều kiện

d Amylase, lipase và trypsin

31.Điều kiện đóng mở tâm vị:

a Có viên thức ăn xuống sát tâm vị

b Phía dưới tâm vị là môi trường a xít

c Có viên thức ăn xuống sát tâm vị và phía dưới tâm vị là môi trường a xít

d Tất cả đều sai

32.Tác dụng HCl trong dịch vị, ngoại trừ:

a Sát khuẩn

Trang 5

b Làm tăng hoạt tính men Pepsin

c Thủy phân protein

B Tế bào tiểu cầu có kích thước nhỏ nhất

C Được cấu tạo bởi hai lớp phospholipid

D Chủ yếu là Protein và Gluxit

38.Cơ thể người trưởng thành có:

Trang 6

40.Các yếu tố ảnh hưởng đến thân nhiệt :

C Mối liên quan giữa các bộ phận trong cơ thể

D Chức năng của các cơ quan

42.Sinh lý học là ngành học nghiên cứu:

A Cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể

B Cơ chế bệnh lý

C Cơ chế thích ứng cơ thể với môi trường

D Tất cả đều đúng

43.Cơ thể sống có các đặc điểm sau :

A Thay cũ đổi mới

B Tính chịu kích thích

C Sự sinh sản

D Tất cả đều đúng

44.Đặc điểm thay cũ đổi mới:

A Di hóa là quá trình cơ thể thu nhận năng lượng

B Đồng hóa là quá trình oxy hóa vật chất

C Đồng hóa và dị hóa là hai mặt đối lập

D Đồng hóa luôn luôn lớn hơn dị hóa

45.Tính chịu kích thích:

A Là khả năng của cơ thể đáp ứng với bệnh lý

B Cường độ kích thích nhỏ nhất gây ra đáp ứng gọi là ngưỡng kích thích

C Cường độ kích thích mạnh sẽ gây đáp ứng mạnh

D Tất cả đều đúng

46.Đặc điểm vận chuyển chủ động qua màng tế bào:

A Cần cung cấp năng lượng

B Xuôi chiều bậc thang nồng độ

C Cần có lipid vận chuyển

D Cần có gluxit vận chuyển

47.Vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào có đặc điểm:

A Cần cung cấp năng lượng

B Cần có protein vận chuyển

Trang 7

C Ngược theo chiều bậc thang nồng độ.

D Xuôi theo chiều bậc thang nồng độ

48.Hiện tượng thẩm thấu:

A Nước đi từ nơi có nồng độ nước cao đến nơi có nồng độ nước thấp

B Nước đi từ nơi có áp suất thẩm thấu cao đến nơi có áp suất thẩm thấu thấp

C Cần có muối

D Nước đi từ trong ra ngoài tế bào

49.Vai trò Protein ở màng tế bào:

A Vận chuyển các chất qua màng tế bào

Trang 8

A Co mạch.

B Nổi gai ốc

C Giãn mạch

D Run cơ

56.Đời sống trung bình của hồng cầu:

A Vài ngày đến hai tuần

B 30 ngày

C 90 ngày

D 120 ngày

57.Tính chất lý học của máu:

A Tỷ trọng huyết tương cao hơn huyết cầu

B Độ quánh của máu gấp 7.5 lần độ quánh của nước

C Áp suất thẩm thấu bằng 300mOsm/lít

59.Cấu tạo Hemoglobin:

A Bốn nguyên tử sắt hóa trị hai và bốn vòng porphyrin

B Nhân hem và globin

C Globin và bốn chuỗi polypeptid

D Bốn nguyên tử sắt hóa trị hai và bốn chuỗi polypeptid

60.Hematocrit:

A Thành phần chủ yếu của hồng cầu

B Dung tích của huyết cầu trong 100ml máu

C Dung tích máu

D Khối lượng máu

61.Hematorit tăng trong những trường hợp nào sau đây:

Trang 9

63.Đa hồng cầu khi số lượng hồng cầu:

B Tên cúa nhóm máu là tên của kháng nguyên có trên màng hồng cầu

C Trong huyết tương có kháng thể tương ứng với kháng nguyên

D Chỉ được truyền máu cùng nhóm

65.Nguyên tắc truyền máu KHÁC NHÓM là : không được để :

A kháng nguyên và kháng thể tương ứng gặp nhau

B kháng nguyên trên màng hồng cầu người cho gặp kháng thể tươngứng trong máu người nhận

C Kháng thể trong huyết tương người cho gặp kháng nguyên tươngứng trên màng hồng cầu của máu người nhận

D kháng nguyên gặp kháng thể tương ứng

66.Hệ nhóm máu Rh:

A Có 3 kháng nguyên

B Kháng nguyên C là kháng nguyên mạnh nhất

C Không gây tai biến khi truyền máu khác nhóm

D Không có sẵn kháng thể tự nhiên trong máu

67.Chức năng tế bào máu:

A Hồng cầu có chức năng bảo vệ cơ thể

B Bạch cầu có chức năng vận chuyển khí

C Tiểu cầu có chức năng cầm máu

69.Miễn dịch thể dịch là tấn công tác nhân lạ xâm nhập vào cơ thể:

A Thông qua bạch cầu

Trang 10

75.Cấu tạo của máu gồm:

A Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

B Huyết cầu và huyết tương

C Nước và các chất điện giải

D Nước, hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu

77.Thành phần của huyết tương:

A Nước, albumin, glucose, lipid

B Nước, các chất hữu cơ, muối khoáng, hồng cầu

C Nước, muối khoáng , protein va cholesterol

D Nước, các chất hữu cơ, muối khoáng, sản phẩm chuyển hóa

78.Số lượng hồng cầu tăng sinh lý trong trường hợp nào sau đây:

Trang 11

C Thành phần chủ yếu của hồng cầu.

D Khối lượng máu

80.Hematocrit (Hct) tăng khi:

83.Đặc điểm cấu tạo mạch máu:

A Động mạch lớn có nhiều sợi cơ đàn hồi

B Động mạch nhỏ có nhiều sợi cơ trơn

C Tiểu động mạch chỉ có sợi cơ trơn

Trang 12

86.Hình thể trong của tim:.

A Lỗ nhĩ thất bên phải có van hai lá

B Tâm thất trái có lỗ thông với động mạch phổi

C Trong thời kỳ bào thai vách gian thất có lỗ Botal

D Tâm nhĩ trái có bốn lỗ tĩnh mạch phổi

87.Hình thể trong của tim

A Thành tâm thất phải dày nhất

B Thừng gân đi từ cơ nhú đến mép van động mạch

C Vách tâm nhĩ có nhiều cơ nhú

A Trong mạch bạch huyết có nhiều hồng cầu

B Bắt đầu từ những ống tịt đầu nằm trong khoang kẽ

C Các mạch bạch huyết có nhiều van hình chén

D Dịch dễ thấm qua thành mạch bạch huyết

91.Hạch bạch huyết:

A Có chừng 600 hạch bạch huyết nằm dọc theo động mạch

B Trong hạch bạch huyết có nhiều hồng cầu

C Trong hạch bạch huyết có nhiều tiểu cầu

D Trong hạch bạch huyết có nhiều bạch cầu

92.Não bị tổn thương không hồi phục nếu tim ngừng đập quá:

Trang 13

D Tất cả đều đúng

94.Chu kỳ hoạt động của tim theo thứ tự:

A Thất thu, nhĩ thu, tâm trương toàn bộ

B Nhĩ thu, thất thu, tâm trương toàn bộ

C Nhĩ thu, thất giãn, tâm thu toàn bộ

D Tâm trương toàn bộ, nhĩ thu, thất thu

95.Thể tích tống máu tâm thu:

C Van nhĩ thất và van động mạch đều đóng

D Van nhĩ thất và van động mạch đều mở

97.Thời kỳ tâm trương:

A Van nhĩ thất đóng, van động mạch mở

B Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng

C Van nhĩ thất và van động mạch đều đóng

D Van nhĩ thất và van động mạch đều mở

99.Tiếng tim thứ hai:

A Nghe ở thời kỳ tâm trương

B Do van động mạch đóng

C Nghe rõ ở đáy tim

D Tất cả đều đúng

100. Huyết áp:

A Là áp suất của máu ở trong mạch máu

B Khi hiệu số huyết áp ≤ 20mmHg gọi là kẹp huyết áp

C Huyết áp tăng theo tuổi đời

D Tất cả đều đúng

101. Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp:

A Lưu lượng tim

B Tthể tích và độ quánh của máu

Trang 15

A Niệu đạo nữ ngắn hơn niệu đạo nam.

B Niệu đạo nam vừa dẫn tiểu, vừa dẫn tinh

C Đoạn tiền liệt tuyến chỉ có ở niệu đạo nam

D Tất cả đều đúng

113. Cơ chế lọc cầu thận:

A Khuếch tán theo sự chênh lệch áp suất

B Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ

C Sự lọc chỉ xảy ra khi áp lực lọc lớn hơn không

D A và C đúng

114. Lưu lượng lọc cầu thận:

A Là lượng huyết tương được lọc qua hai thận trong một giờ

B Lượng nước tiểu được tạo ra trong 24 giờ

C Là lượng máu qua hai thận trong thời gian 1 phút

D Lưu lượng lọc phụ thuộc vào huyết áp

115. Lưu lượng lọc cầu thận:

Trang 16

120. Chi tiết nào sau đây có ở bờ trước xương cánh chậu:

A Gai chậu sau trên

Trang 17

C Duỗi cổ tay quay dài

D Duỗi cổ tay quay ngắn

126. Cơ nào sau đây không có ở cánh tay trước:

A Quạ cánh tay

B Cánh tay

C Nhị đầu cánh tay

D Cơ tam đầu cánh tay

127. Chi tiết nào sau đây không có ở đầu dưới xương cánh tay:

A Mõm trên lồi cầu ngoài

B Mõm trên lồi cầu trong

B Não bộ, tủy sống và 12 dôi dây thần kinh sọ não

C Não bộ và 12 đôi dây thần kinh sọ não

D 12 đôi dây thầ kinh sọ não và 31 đôi dây thần kinh tủy sống

Trang 18

132. Thân não gồm:

A Hành não, cầu não và tiểu não

B Hành não, cầu não và não trung gian

C Hành não, cầu não và trung não

A Dây thần kinh khứu giác

B Dây thần kinh thị giác

C Dây thần kinh vận nhãn chung

D Dây thần kinh thính giác

136. Hành não là trung tâm của các phản xạ sau, ngoại trừ:

A Phản xạ điều hoà hô hấp

B Phản xạ điều hoà tim mạch

C Phản xạ điều hoà tiêu hoá

138. Hình thể ngoài của hành não, giữa tháp hành và trám hành có:

A Dây thần kinh số XII đi ra

B Lần lượt từ trên xuống dưới có dây thân kinh số IX, X, XI

C Dây thần kinh số V đi ra

D Dây thần kinh số VI, VII, VIII đi ra

139. Đơn vị cấu tạo nên mô thần kinh là:

A Nơron thần kinh, thần kinh đệm

B Chất trắng

Trang 19

A Dẫn truyền xung động về thân nơron.

B Tạo nên các dải chất trắng và dây thần kinh

C Thường được bọc bằng myelin

D Thường to và dài hơn nhánh cành

142. Dây thần kinh số II là:

A Dây thần kinh khứu giác

B Dây thần kinh thị giác

C Dây thần kinh vận nhãn chung

D Dây thần kinh thính giác

143. Vị trí hành não:

A Giữa cầu não và tủy sống

B Giữa cầu não và tiểu não

C Giữa cầu não và trung não

D Giữa cầu não và gian não

144. Đường dẫn khí đi từ trên xuống gồm các phần:

A Mũi – Họng – Thanh quản – Khí quản – Phế quản

B Mũi – Họng – Thực quản – Khí quản – Phế quản

C Mũi –Thanh quản – Họng – Khí quản – Phế quản

D Mũi – Họng – Thanh quản – Phế quản – Khí quản

145. Thanh quản gồm các sụn sau:

A PQ phải dài hơn và chia thành 3 nhánh

B PQ trái dài hơn và chia thành 3 nhánh

C PQ phải ngắn hơn và chia thành 2 nhánh

Trang 20

D PQ trái dài hơn và chia thành 2 nhánh.

147. Cấu tạo phế quản gồm 3 lớp:

A Có 2 nhánh phế quản đi vào và 1 ĐM đi trước nó

B Có 2 nhánh phế quản đi vào và 2 ĐM đi trước nó

C Có 2 nhánh phế quản đi vào và 1 ĐM đi trên nó

D Có 2 nhánh phế quản đi vào và 2 ĐM đi trên nó

151. Cấu tạo của tiểu thùy phổi gồm các phần:

A Tiểu phế quản hô hấp, ống phế nang

B Túi phế nang, phế nang

C a và b đều đúng

D a và b đều sai

152. Màng phổi chia làm 2 ngách:

A Ngách sườn tim và ngách sườn trung thất

B Ngách sườn hoành và ngách sườn tim

C Ngách sườn gan và ngách sườn trung thất

D Ngách sườn hoành và ngách sườn trung thất

153. Màng phổi tạng bọc lấy toàn bộ nhu mô phổi, trừ:

Trang 21

C Có sự thông nhau giữa màng phổi bên phải và bên trái.

B Nằm áp sát lên cơ hoành và liên quan với gan

C Nằm áp sát lên cơ hoành và liên quan với lách

D Nằm áp sát lên cơ hoành và liên quan với dạ dày

159. Giữa 2 phổi có tên gọi là:

A Có màu đỏ thẫm vì mang nhiều CO2

B Có màu đỏ tươi vì mang nhiều CO2

C Có màu đỏ thẫm vì mang nhiều O2

D Có màu đỏ tươi vì mang nhiều O2

Trang 22

163. Phổi phải chỉ có khe chếch, còn phổi trái có khe chếch và khe ngang

164. Phế quản gốc phải dài hơn, to hơn và nằm xuôi hơn PQ gốc trái

165. Tiểu phế nang là đơn vị cơ sở cấu tạo phổi

166. Ổ màng phổi luôn có áo lực âm

167. Bình thường, động tác hít vào có tính chủ động, còn động tác thở ra có tính thụ động

168. Phổi là nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường

169.Trọng lượng trung bình của tử cung lúc không mang thai khoảng:

172 Dịch nội bào là môi trường bên trong cơ thể.

173 Cơ thể người trưởng thành 45% là dịch.

174 Đồng hoá và dị hoá luôn thống nhất với nhau.

175 Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ thể.

176 Khuyếch tán đơn giản là hình thức vận chuyển chủ động.

177 Hiện tượng thẩm thấu là: nước đi từ nơi có thẩm thấu cao đến nơi

thẩm thấu thấp

178 Protein trong huyết tương quyết định sự phân phối nước trong cơ

thể

179 Bạch cầu lympho B có chức năng miễn dịch tế bào.

180 Bạch cầu mono lưu thông trong máu khoảng 72 ngày sau đó đến tổ

chức và phát triển thành đại thực bào

181 Người lần đầu tiên truyền máu có thể không phân loại nhóm máu

hệ Rh

182 Hồng cầu là tế bào máu có hình cầu.

183 Bạch cầu lympho T có chức năng miễn dịch thể dịch.

184 Hệ nhóm máu Rh không có sẵn kháng thể tự nhiên trong máu.

185 Huyết thanh là huyết tương có nhiều yếu tố gây đông máu.

186 Can xi có vai trò đông máu.

187 Ngay sau khi tổn thương thành mạch máu co lại

188 Tiểu cầu tích điện dương rất mạnh.

189 Có 5% sợi cơ tim được biệt hoá thành những tế bào tự phát nhịp

trong lúc phát triển phôi

Trang 23

190 Tim có thể co bóp được nhờ hệ thống thần kinh nội tại mà không

cần sự chi phối thần kinh từ não

191 Ống ngực và ống bạch huyết phải đổ bạch huyết trực tiếp vào tâm

nhĩ phải

192 Các phần của hệ thống nút xoang có khả năng phát ra xung động

với tần số khác nhau

193 Hormon T3 , T4 của tủy thượng thận làm tim đập nhanh.

194 Ion can xi tăng làm tim đập nhanh và ngược lại

195 Phân áp oxy trong máu tăng; CO2trong máu giảm sẽ làm tăng

nhịp tim và ngược lại

196 Tắc mạch bạch huyết có thể gây phù

197 Thận có chức năng điều hoà huyết áp.

198 Kích thích dây thần kinh số X làm tim đập nhanh và mạnh.

199 Lỗ Botal chỉ có trong thời kỳ bào thai.

200 Nút xoang là nút tạo nhịp.

201 Khi động mạch vành tắc gây ra nhồi máu cơ tim

202 Cơ tim bên phải dày hơn cơ tim bên trái.

203 Khi loạn nhịp tim, tiếng tim và mạch đập có thể không trùng nhau

204 Nếu mạch nhanh trên 120 lần/phút thì huyết áp sẽ hạ.

205 Độ quánh của máu tăng sẽ làm hạ huyết áp.

206 Huyết áp trung bình là trung bình cộng huyết áp tối đa và huyết áp

tối thiểu

207 Máu động mạch luôn luôn có màu đỏ tươi.

208 Thành tâm nhĩ xù xì và có cơ nhú

209 Vỏ não là nơi tập trung thân nơron thần kinh.

210 Khoang dưới nhện chứa dịch não tuỷ.

211 Tuỷ sống nằm trong cột sống.

212 Tác dụng thần kinh giao cảm làm co mạch máu và tăng nhịp tim.

213 Thần kinh giao cảm và phó giao cảm luôn chống đối nhau.

214 Hệ thần kinh thực vật có quan hệ chặt chẽ và chịu ảnh hưởng của

võ não

215 Tiểu não có chức năng điều hoà phối hợp các động tác.

216 Khi huyết áp động mạch quá cao làm tăng lưu lượng lọc cầu thận

và ngược lại

217 100% glucose được hấp thu ở ống lượn gần.

218 Thành phần dịch lọc ở khoang bowman gần giống như thành phần

huyết tương

219 Hố khuỷu luôn luôn nhỏ hơn hố vẹt

220 Hố gian lồi cầu chỉ có ở đầu dưới xương cánh tay

221 Chỉ có đầu trên xương mác gắn với đầu dưới xương đùi

Ngày đăng: 02/07/2021, 13:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w