1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Câu hỏi ôn thi Đại học- Cao đẳng Hóa học tổng hợp docx

50 1,1K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Câu hỏi ôn thi Đại học- Cao đẳng Hóa học tổng hợp docx
Trường học Trường Đại học University of Education
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH đun nóngthu được dung dịch Y và 3.36 lít hỗn hợp Z.. 104.Một hợp chất hữu cơ đơn chứ

Trang 1

VĂN BẢN 2

Câu 1: Chất cần cho quy trình điều chế nilon 6-6.A Anilin B Axit stearic.C Andehit fomic.D Axit adipic.

Câu 2 Tách Fe2O3 khỏi hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, SiO2 ở dạng bột cần dùng:

A dung dịch NaOH B Dung dịch HCl.C Dung dịch Ba(NO3)2D Dung dịch HCl và dd NaOH

Câu 3 Cho sơ đồ phản ứng hóa học: X 3

A Axetilen và Natri phenolat B Benzen và anilin C Etilen và etyl amin D Glixerol và natri propionat.

Câu 4 Cho hỗn hợp gồm FeS , FeO, Al có khối lượng là m gam chia thành hai phần bằng nhau:

Lấy phần (1) hòa tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 loãng thoát ra hỗn hợp khí có thể tích 1,344 lít (điều kiện tiêu chuẩn).Lấy phần (2) hòa tan hoàn toàn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ thoát ra một chất khí X duy nhất có thể tích 2,744 lít (điều kiện tiêu chuẩn ) Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 12,13 gam hỗn hợp muối khan

Khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu theo thứ tự sau đây:

      Fe2(SO4)3 2

BaCl (4)

   FeCl3

A (1), (4) B (2),(3) C (1), (3),(4) D (1),(2),(3),(4).

Câu 6 Tổng số hạt trong hai nguyên tử A,B là 142 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 Số hạt

mang điện của B nhiều hơn của A là 12 hai nguyên tử của A và B là: A Na và ClB Mg và Ar C K

và Mn D Ca và Fe.

Câu 7 poli metyl metacrylat được điều chế từ cặp chất:A CH2=CH-COOH và CH3OH.B CH2=C(CH3)-COOH và C2H5OH.C.

CH2=CH-COOH và CH3-CHOH-CH3D CH2=C(CH3)COOH và CH3OH

Câu 8 Khi cho các chất sau đây: O2, SO2, H2S tác dụng với nhau từng đôi một thì các chất sau phản ứng gồm:

Câu 11 Cho phản ứng sau: aFeS2 + bHNO3  cFe(NO3)3 + dH2SO4 + eNO + fH2O

Tổng hệ số nguyên a,b,c,d,e,f của phản ứng trên là:A 19 B 21 C 22 D 18

Câu 12 Các ion nào sau đây đồng thời tồn tại trong một dung dịch?

A H+, HSO3-, Cl-, SO42- B H2PO4-, NO3-, OH-, Na+.C Be2+, K+, OH-, NO3- D HCO3-, Na+, K+, Ca2+

Câu 13 Trộn lẫn dung dịch AgNO3 vào dung dịch Ba(OH)2 phương trình ion thu gọn của phản ứng là:A Ag+ + OH-  AgOH

B 2Ag+ + 2OH-  Ag2O + H2O C AgNO3 + OH-  AgOH + NO3-D Ag+ + Ba(OH)2  AgOH  + Ba2+ + OH-

Câu 14 Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH đun nóngthu được dung dịch Y và 3.36 lít hỗn hợp Z (đktc) Gồm hai khí đều làm xanh quỳ ẩm Tỉ khối hơi của Z đối với He bằng 7 Cô

cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là:( Cho K = 39, N =14).A 15,15B 20,55 C 12,75 D 14,45 Câu 15 Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi H2O bị điện phân ở hai điện cực thì dừng lại Ởanot thu được 0.04 mol khí Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 0,8 g MgO Giá trị của m là: ( Cho Mg = 24, Na =

14,76

Câu 16 Cho A và B có cùng công thức phân tử là C4H8O2.A mạch nhánh, tác dụng với Na và NaOH B không tác dụng với Na vàtác dụng được với NaOH tạo ra X và Y

X oxi hóa Y’ + NaOH Y Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là:

A CH2=C(CH3)COOH và HCOOCH(CH3)2.B CH3-CH(CH3)COOH, CH3COOC2H5.C HCOOCH(CH3)2 và CH3COOC2H5

D (CH3)2CH-COOH, C2H5COOCH3

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng : A  Cu(OH) 2  NaOH

       A1   HCl A2    +CH OH3  A3    Polime A4 A và A4 có thểlà:

A CH3CHO , (-CH2-(COOCH3)-CH-)n B (CHO)2, tơ nilon 6-6 C C2H3CHO, thuỷ tinh hữu cơ

D C3H5CHO , thuỷ tinh hữu cơ

Câu 18: Cho a gam hỗn hợp gồm Cu và CuO với tỉ lệ khối lượng là 2:3 tác dụng với dung dịch HNO3 2M (d= 1,25g/ml) thu được4,48 lít khí NO ( 0oC và 2 atm) Khối lượng của HNO3 cần dùng là:

( Cho Cu =64, O = 16, N = 14, H =1, O =16) A 1600gam B 1700 gam C 1800 gam

D 1900 gam.

Câu 19 Trộn 50 ml dung dịch A chứa NaOH với 50 ml dung dịch B chứa Ba(OH)2 thu được dung dịch C Trung hòa 100 dungdịch C cần dùng 0,07 mol H2SO4 và thu được 9,32 gam kết tủa Thể tích của dung dịch B (ml) cần trộn với 25 ml dung dịch A đểhòa tan hết 1,62 gam Al là: ( Cho Na =23, Ba = 137, H =1, O =16, C =12)

Trang 2

Câu 20 Cho hợp chất (A) lần lượt tác dụng với NaOH dư khi đun nóng tạo ra chất X và khi đun nóng với áp suất cao tạo ra

chất Y Chất (A) là: Br Chất X, Y là chất nào sau đây:

2,88 gam B giảm 0,36 gam C tăng 1,44 gam D Giảm 0,72 gam.

Câu 23 Trong các ankan sau ankan có một đồng phân có thể tác dụng với Cl2 trong điều kiện thích hợp để tạo một sản phẩm thếmono clo là:

Câu 24 Hòa tan 5,04 gam hỗn hợp gồm Cu và Al bằng dung dịch HNO3 có dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và N2O Tỉ khốicủa X đối với H2 bằng 18,5 Biết Cu phản ứng với HNO3 cho NO , Al cho N2O Khối lượng Al trong hỗn hợp là: (Cho Cu = 64,

Al = 27, N = 14, O = 16, H =1) A 2,16gam B 2,88gam C 1,512 gam D 1,89 gam

Câu 25 Có bao nhiêu chất có cùng công thức phân tử C6H12 tác dụng với H2O trong điều kiện thích hợp chỉ tạo một sản phẩm

Câu 27 Hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức mạch hở và một rượu ( ancol ) no đơn chức mạch hở có phân tử khối bằng nhau.

Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: Đốt cháy hết phần 1 rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ qua dung dịch Ba(OH)2 có dư thuđược 7,88 gam kết tủa.Cho phần 2 tác dụng hết với Na thu được 168 ml H2 (đktc).Công thức cấu tạo của A và B có thể là: ( Cho

C =12, H = 1, O =16, Ba = 137)A HCOOH và C2H5OH B CH3COOH và C3H7OH C C2H5COOH và C4H9OH

D CH3COOH và C2H5OH

Câu 28 Dẫn 2,24 lít khí NH3 (điều kiện tiêu chuẩn)đi qua ống đựng 32 gam CuO đun nóng thu được chất rắn A và khí B Ngâmchất rắn A trong dung dịch HCl 2M dư Số mol axit đã tham gia phản ứng là: ( Cho N =14, Cl =35,5, Cu = 64, O =16,

Câu 29 Để tách êtylen ra khỏi hỗn hợp gồm metan, etylen, axetilen có thể dùng lần lượt các hoá chất sau:

A dung dịch Brôm B dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch HCl và dung dịch brom.C dung dịch Brom và Zn.D Dung dịch AgNO3/NH3, đung dịch brom, Zn

Câu 30 Cho sơ đồ phản ứng hoá học: NH3  X  N2O Chất A là chất nào sau đây:

Câu 31 Thủy phân hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este có cùng công thức phân tử là C4H8O2 bằng 4 lít dung dịch NaOH0,2 M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 53 gam chất rắn khan và 2 rượu ( ancol ) đồng đẳng liên tiếp Khối lượng mỗieste trong hỗn hợp là: ( Cho C =12, H =1, O =12, Na =23)

Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn)vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít thu được kết tủaBaCO3 và dung dịch muối có nồng độ 0,02M Giá trị của a la ( thể tích của dung dịch không thay đổi) ( Cho Ba = 137, C =12, H

=1, O =16)

D 0,12 Câu 33 Oxi hoá rượu ( ancol ) X thu được hỗn hợp Y chia Y thành 3 phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 10,8 gam Ag

- Phần 2 tác dụng với NaHCO3 dư thu được 2,24 lít khí (đktc)

- Phần 3: tác dụng với Na vừa đủ thu được 4,48 lít khí (điều kiện tiêu chuẩn)và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thuđược 24,4 gam chất khan Công thức cấu tạo của X là:

( Cho Ag =108, Na =23, C = 12, O =16, H =1)

CH3(CH2)2OH

Câu 34 Mệnh đề không đúng là:

A Cl2 oxi hoá được I- trong dung dịch B I- khử được Fe3+ trong dung dịch

C Fe2+ khử được Fe3+ trong dung dịch D MnO4- oxi hoá được Cl- trong dungdịch

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu ( ancol ) no X cần 3,5 mol O2 X là:

Butanol

2

CH2Br

Trang 3

Câu 36 Nguyên tố R có 3 đồng vị: tổng số hạt p,n,e trong 3 đồng vị là 129 đồng vị thứ nhất có số p = n, đồng vị thứ 3 có số

nơtron nhiều hơn đồng vị thứ hai là 1 hạt Số hiệu nguyên tử của R là:

D 16 Câu 37 Hòa tan hoàn toàn 25,7 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại Ca và X vào nước được dung dịch B và 8,96

lít khí H2 (đktc) Nếu giữ nguyên lượng Ca ở A và tăng gấp đôi lượng X thì sau khi hoà tan vào nước thu được 11,2 lít khí H2 dk(đktc) Kim loại X là: ( Cho Ca =40, Na =23, K =39, Ba =137, Sr = 88)

D Sr Câu 38 Hỗn hợp X gồm axit CH3COOH và axit CH2=CH-COOH tỉ lệ mol 2:1 Lấy 12.8 gam hỗn hợp X cho tác dụng với 18gam C3H7OH có xúc tác H2SO4 đặc thu được m gam hỗn hợp este ( hiệu suất các phản ứng este hoá đều bằng 60%) Giá trị của mlà: ( Cho C =12, H =1, O =16)

Câu 39 Cho dung dịch Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với BaO, Mg, Fe2O3, Ni, Cu, dung dịchAgNO3, dd Br2, dd H2SO4 loãng

Các thí nghiệm thực hiện có tiếp xúc với không khí, số phản ứng hoá học có thể xảy ra là:

D.6 Câu 40 Lấy cùng số mol chất hữu cơ X cho phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, hay với Na dư đều thu được CO2 và H2 có sốmol bằng nhau Và bằng số mol X đem phản ứng X là

Câu 41 Có hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3 và HgO Hòa tan A bằng dung dịch HCl 1M cần đúng 200 ml Thể tích CO ở điều kiệntiêu chuẩn cần để khử hoàn toàn A thành hỗn hợp kim loại là:

lít

Câu 42 Cho 16 gam hỗn hợp 1 axit đơn no liên tiếp tác dung với NaOH có dư thu được 20,4 gam hỗn hợp muối Công thức của

2 axit là: ( Cho Na =23, C =12, H =1, O =16)

Câu 43 Từ 8 mol metan và các chất xúc tác cần thiết có thể điều chế được tối đa số mol toluen là:

mol

Câu 44 Hỗn hợp X chứa 3 chất hữu cơ đơn chức no có cùng 2 cacbon ( 1 rượu ( ancol ), 1 axit, 1 andehit) và H2O Chia X thànhhai phần đều nhau

- phần 1: cho tác dụng với Na vừa đủ tạo ra 0.4 mol H2 và hỗn hợp Y Cho Y bay hơi còn lại ˆ48.8 gam chất rắn

- Phần 2: Cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 0,2 mol Ag

Khối lượng của mỗi phần là: ( Cho Ag = 108, Na =23, C =12, H =1, O =16)

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc Phần II).

Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban ( 6 câu, từ câu 45 đến câu 50):

Câu 45 Cho 2 chất C6H5-CH2OH và CH3-C6H4-OH lần lượt tác dụng với Na, dung dịch NaOH, CH3COOH Số phản ứng có thểxảy ra là:

D 6 Câu 46 Có một dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch ( nhiệt độ không đổi) thì:

A Độ điện li và hằng số điện li không đổi

B Độ điện li và hằng số điện li thay đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi

D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

Câu 47 Thủy phân este X thu được etyl metyl xeton Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 48.Nung nóng 44,8 gam Fe2O3 với CO, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn gồm oxit và kim loại, khí thoát ra cho qua

600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M thấy tạo ra 20 gam kết tủa Giá trị của nhỏ nhất của m có thể là: ( Cho Fe = 56, Ca = 40, O =16,

C =12, H =1, O =16)

gam

Câu 49 Cho các chất sau:

Trang 4

c Metyl amonifomiat.

Chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng được với NaOH là:

D a,c,d Câu 50 Nhóm nào sau đây gồm các dung dịch đều có môi trường bazơ.

A NaHCO3, NaHSO4, Na3PO4, NaOH B CH3COONa, K3PO4, NaCl, KOH

C. NaHPO3, NaHCO3, Na2S, Ba(OH)2 D NaNO2, NaHS, C6H5ONa, Na2CO3

Phần II Theo chương trình phân ban ( 6 câu, từ câu 51 đến câu 56):

Câu 51 Nitro hóa benzen được 14,1 gam hỗn hợp hai chất nitro có khối lượng phân tử hơn kém như 45 đơn vị cacbon Đốt cháy

hoàn toàn hỗn hợp hai nitro này được 0,07 mol N2 Hai chất nitro đó là:

A C6H5NO2 và C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2 và C6H3(NO2)3

C C6H3(NO2)3 và C6H2(NO2)4 D C6H2(NO2)4 và C6H(NO2)5

Câu 52 Trong hóa học người ta thường dùng trị số tích ion của H2O (kH O2 = 10-14) ở 25oC Nhưng trong nghiên cứu y học giá trị

của (kH O2 =2,5.10-14) ở 37oC ( nhiệt độ cơ thể ) được dùng thuận tiện hơn pH của H2O tinh khiết ở 37oC là:

D 7,2 Câu 53 Cho 19,8 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một sản phẩm khí Hoà tan sản phẩm khí này vào dung

dịch chứa 5,88 gam H3PO4 Muối thu được là:

( Cho P =31, N =14, S =32, O =16)

Không xác định

Câu 54 Câu 17 X có công thức phân tử là C7H8O2 Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol H2 Cho a/2 mol X tác dụng

với a mol NaOH thì vừa đúng Công thức cấu tạo của X có thể là:

Câu 55 Cho phản ứng tổng hợp amôniắc: N2 + 3H2      2NH3 H < 0 Phản ứng xảy ra trong bình kín, có pittông điều khiển

áp suất, có hệ thống nước bên thành bình, có hệ thống cung cấp nhiệt bằng điện

Biện pháp kĩ thuật nào sau đây có thể làm tăng hiệu suất tổng hợp NH3

A Dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp.

B Dần dần nén pittông xuống, cung cấp nhiệt cho bình thường xuyên trong quá trình tổng hợp.

C Dần dần nén pittông, dẫn nước lạnh thường xuyên qua thành bình trong quá trình tổng hợp.

D Thường xuyên bổ sung chất xúc tác, và dần dần kéo pittông lên, dẫn nước lạnh qua thành bình.

Câu 56 Thủy phân hoàn toàn 22,2 gam một lipit cần dùng đúng 0,075 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây là của

3.Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với rượu etylic ?

A HCl ; HBr ; CH3COOH ; NaOH B HBr ; CH3COOH ; Natri ; CH3OCH3 C CH3COOH ; Natri ; HCl ; CaCO3.D HCl ;HBr ;CH

4.Số đồng phân rượu có công thức phân tử C5H12O là:A 8 đồng phân B 5 đồng phân C 14 đồng phân D 12 đồng phân

5.Loại nước một đồng phân A của C4H9OH cho hai olefin Đồng phân A là A Rượu iso butylic B Rượu n-butylic C Rượu sec butylic D Rượu tert butylic

Trang 5

6.Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu X, Y đồng đẳng kế tiếp nhau người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng dần Dãy đồng đẳng của X, Y là:

A Rượu no B Rượu không noC Rượu thơm D Phenol

7.Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đónCO2<nH O2 Kết luận nào sau đây chính xác nhất?

A X là rượu no B X là rượu no đơn chức C X là rượu đơn chức D X là rượu không no

8.Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất giảm dần theo thứ tự:

A CH3COOH >C2H5OH > C6H5OH B CH3COOH > C6H5OH >C2H5OH C C2H5OH > C6H5OH > CH3COOH.D C6H5OH > CH

9.Khi đốt cháy các đồng đẳng của một loại rượu thì tỉ lệ số mol nCO2  nH O2 không đổi khi số nguyên tử C trong rượu tăng dần Kết luận nào sau đây chính xác nhất?

A Đó là một dãy đồng đẳng rượu no đơn chức B Đó là một dãy đồng đẳng rượu no

C Đó là một dãy đồng đẳng rượu không no đơn chức D Đó là một dãy đồng đẳng rượu không no có một nối đôi

10.Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xúc tác là axit sunfuric đặc ta có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa C, H, O ?A 2.B 3

11.Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức C4H10O là:A 2 đồng phân B 4 đồng phân C 7 đồng phân D 9 đồng phân

12.Đun nóng một rượu M với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1 anken duy nhất Công thức tổng quát đúng nhất của M là:

A CnH2n+1CH2OH B R-CH2OH C CnH2n+1OH D CnH2n-1CH2OH

13.Cho biết sản phẩm chính của phản ứng khử nước của

CH3-CH-CH-CH3

CH3OH A 2-metylbuten-1 B 3-metylbuten-1 C 2-metylbuten-214.Đốt cháy một rượu X ta thu được số mol CO2 > số mol H2O X có thể là rượu nào sau đây?

A Rượu no đơn chức B Rượu không no có 1 liên kết pi C Rượu không no có 2 liên kết pi D Ruợu no đa chức

15.Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho hai olefin đồng phân? A 2-metyl propanol-1 B 2-metyl propanol-2 C Butanol-1

16.Để phân biệt rượu đơn với rượu đa có ít nhất 2 nhóm OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là A dd Brom B dd thuốc tím C dd AgNO

17.Trong dãy đồng đẳng rượu no đơn chức, khi mạch cacbon tăng, nói chung:

A Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm B Nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng

C Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm D Nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng18.Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n Công thức phân tử của rượu là A C2H5O B C4H10O2 C C6H15O3 C8H20

19.Hợp chất:

CH3-CH-CH=CH2

CH3 Là sản phẩm chính (theo quy tắc maccopnhicop) của phản ứng loại nước hợp chất nào sau đây?

A 2-metylbutanol-3 B 3-metylbutanol-2 C 3-metylbutanol-1 D 2-metylbutanol-4

19.A là đồng đẳng của rượu etylic có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125 Số đồng phân có mạch cacbon không phân nhánh của A là A 1 B 2 C 3 D 4

20.Đốt cháy 1,85 gam một rượu no đơn chức cần có 3,36 lit O2 (đktc) Công thức rượu đó là:A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH

21.Một rượu no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A Cứ 0,525 gam anken A tác dụng vừa đủ với 2g brôm Rượu này là

A Butanol-1 B Pentanol-1 C Etanol D Propanol-1

22.Cho 18,8 gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư thu được 5,6 lit H2 (đktc) Khối lượng (g) mỗi rượu là:

23.Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc ta được các ete Lấy X là một trong các ete đó đốt cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của X, oxi cần dùng, cacbonic và nước tạo

ra lần lượt là 0,25: 1,375: 1:1 Công thức 2 rượu trên là

A C2H5OH và CH3OH B C3H7OH và CH2= CHCH2OH C C2H5OH và CH2= CH–OH D CH3OH và CH2 = CH – CH2OH

24.Đun 1,66 gam 2 rượu (H2SO4 đặc) thu được 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt hỗn hợp 2 anken cần 1,956 lit O2 (25oC, 1,5 at) CTPT 2 rượu là:

A C2H5OH, C3H7OH B CH3OH, C2H5OH C C2H5OH, C3H5OH D C3h7OH, C4H9OH

25.Cho 5,3g hỗn hợp 2 ankanol đồng đẳng liên tiếp tác dụng với natri dư thu được 1,12 lít H2 (đktc) Công thức phân tử của 2 ankanol trên là

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

26.Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và rượu n-propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36 lit H2 (đktc) % về khối lượng các rượu trong hỗn hợp là

27.X là một rượu no, đa chức, mạch hở có số nhóm OH nhỏ hơn 5 Cứ 7,6 gam rượu X phản ứng hết với Natri cho 2,24 lít khí (đo ở đktc) Công thức hoá học của X là A

C4H7(OH)3 B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D C3H5(OH)3.

28.Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ete có số mol bằng nhau (phản ứng hoàn toàn) CTPT 2 rượu là:A CH3OH và C2H5OH C2H5OH và C3H7OH C3H7OH và C4H9OH CH3OH và C3H7OH

29: Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về phenol?

A Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giống rượu.B Phenol có tính axit nên phenol tan được trong dung dịch kiềm

C.Tính axit của phenol mạnh hơn axit cacbonic vì phenol tác dụng với CaCO3 tạo khí CO2.D Dung dịch phenol trong nước cho môi trường axit, làm quì tím đổi màu sang đỏ.30.“Phenol có thể tác dụng với …” A HCl và Na B Na và NaOH C NaOH và HCl D Na và Na2CO

31.Cho các chất có công thức cấu tạo: (1) CH2 OH

(2)

CH3OH

(3)

OH

Chất nào thuộc loại phenol?A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (3).D Cả (1), (2) và (3)

32.Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:A Mất màu nâu đỏ của nước bromB Tạo kết tủa đỏ gạch C Tạo kết tủa trắng

Trang 6

33.Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn: phenol, stiren và rượu etylic là

A natri kim loại B quì tím C dung dịch NaOH D dung dịch brom

34.Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:A C6H5ONa + CO2 + H2O B C6H5ONa + Br2 C C6H5OH + NaOH

35.Khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol lập tức thấy xuất hiện kết tủa trắng là do

A phenol cho phản ứng cộng với brom dễ dàng hơn so với benzen.B phenol có tính axit yếu nên bị brom đẩy ra thành chất không tan trong dung dịch

C phenol dễ cho phản ứng thế với brom ở các vị trí octo và para tạo chất không tan.D brom chiếm lấy nước làm phenol tách ra thành chất kết tủa

36.Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a (mol) khí H2(đktc) Mặt khác, a (mol)X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)2. Trong phân tử X có thể chứa:

A 1 nhóm cacboxyl COOH liên kết với nhân thơm B 1 nhóm CH2OH và 1 nhóm OH liên kết với nhân thơm

C 2 nhóm OH liên kết trực tiếp với nhân thơm D 1 nhóm OCH2OH liên kết với nhân thơm

37.Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của phenol linh động hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của rượu etylic

A C6H5OH + Na B C6H5OH + Br2 C C6H5OH + NaOH D cả C6H5OH + Na và C6H5OH + NaOH đều được

38.Cho m(gam) phenol C6H5OH tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H2 (đktc) Khối lượng m cần dùng là A 4,7g B 9,4g C 7,4g D 4,9g

39.Cho brom dư vào phenol được 6,62 gam kết tua trắng (hoàn toàn) Khối lượng phenol có trong dung dịch là:A 1,88 gamB.18,8 gam C.37,6 gam

40.Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 96% tạo axit picric (phản ứng hoàn toàn) Nồng độ % HNO

44.Khử nitrobenzen thành anilin ta có thể dùng các chất nào trong các chất sau: (1) Khí H2; (2) muối FeSO4; (3) khí SO2; (4) Fe + HCl

45.Điều nào sau đây SAI?A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Anilin có tính bazơ rất yếu D Amin có tính bazơ do N có cặp electron chưa chia

46.Một hợp chất có CTPT C4H11N Số đồng phân ứng với công thức này là: A 8 B 7 C 6 D 5

48.C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là A 6 B 5 C 4 D 3

49.Bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau:(1) benzen + phenol(2) anilin + dd HCl dư(3) anilin + dd NaOH(4) anilin + H2OỐng nghiệm nào só sự tách lớp các chất lỏng?

50.Cho các chất: (1) amoniac (2) metylamin (3) anilin.(4) dimetylamin.Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4) C (1) < (2) < (3) < (4) D (3) < (1) < (4) < (2)

51.Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, CH3COOH Chất nào làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh?

A CH3NH2 B C6H5NH2, CH3NH2 C C6H5OH, CH3NH2 D C6H5OH, CH3COOH

52.Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây?

A Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2.B Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl

C Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr.D Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl

53.Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anili trong dung dịch là:

54.Một amin A thuộc cùng dãy đồng đẳng với metylamin có hàm lượng cacbon trong phân tử bằng 68,97% Công thức phân tử của A là

A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C5H13N

55.Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay đổi CM của metylamin là:A* 0,06B 0,05

56.Đốt cháy một hỗn hợp các đồng đẳng của andehyt thu được n CO2 = n H2O thì đó là “ dãy đồng đẳng

A-Andehyt đơn chức no C- Andehyt hai chức noB- Andehyt đơn chức không no D- Andehyt đa chức no

57.Cho các chất: dd HBr, dd NH3, dd Br2, CuO, Mg, C2H5OH Axit nào sau đây đều có phản ứng với các chất đã cho?

a Axit acrilic b Axit fomic c Axit axetic d Axit stearic

59.Axit nào sau đây khó tan trong nước nhất?a axit bezoic b axit acrilic c axit metacrilic d axit propionic

60.Có 2 bình mất nhãn chứa rượu etylic 45o và dung dịch fomalin Để phân biệt chúng ta có thể dùng:

61.Trong các axit: axit propionic, axit axetic, axit fomic, axit acrilic Hợp chất có tính axit yếu nhất là …a axit propionic b axit axetic c axit fomic d axit acrilic

62.Andehit axetic tác dụng được với các chất sau:a.H2, O2 (xt), CuO, Ag2O / NH3, t0.b.H2, O2 (xt), Cu(OH)2.c.Ag2O / NH3, t0, H2, HCl.d.Ag

63.Cho sơ đồ chuyển hóa: C2H5OH → (A) → (B) NaOH

    CH3CHO.Công thức cấu tạo của (A) là …a CH3COOH b CH3COOC64.Trong phản ứng với H2 (Ni, t o) thì andehit fomic là:a.Chất oxi hoá b.Chất khử c.Tự oxi hóa và tự khử d.Không thay đổi số oxi hóa

65.Cho sơ đồ chuyển hóa: C4H10 → (X) → (Y) → CH4 → (Z) → (E) Xác định công thức cấu tạo của X và E? Biết X là chất lỏng ở điều kiện thường, E có khả năng phản ứng với NaOH và có phản ứng tráng gương

a X: CH3COOH; E: HCOOH b X: CH3COOH; E: HCOOCH3 c X: C3H6; E: HCOOH d X: C2H5OH; E: CH3CHO

6

Trang 7

66.Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C2H6 xt A xt B xt CH3-CHO

A,B lần lượt có thể là các chất sau:

a C2H4, CH3-CH2-OH b C2H5-Cl, CH3-CH2-OH c C2H4 , C2H2 d Cả a, b đều đúng

67.Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một axit cacboxilic không no (phân tử có chứa 2 liên kết ) cần dùng 6,72 lít khí O2 (đkc) Sản phẩm cháy cho qua dung dịch nước vôi trong dư thì thấy có 30 gam kết tủa tạo thành Công thức phân tử của axit là …a.C3H4O2 b.C3H4O4 c.C4H6O2 d.C4H6O4

:68 Một andehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2 X có công thức là a.CH3-CHO.bCH3-CH2-CHOc.CH3-CHCH

69.Đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam một axit cacboxilic, sản phẩm cháy cho hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy tạo thành 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi giảm 17 gam Mặt khác, khi cho cùng lượng axit đó tác dụng với dung dịch Natri hidrocacbonat dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 (đkc) Công thức phân tử của axit là …a.C

b.C3H4O4 c.C4H6O2 d.C4H6O4

70.Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 80 % là:a.6,6 gam b.8,25 gam c.5,28 gam d.3,68 gam

71.Sản phẩm phản ứng este hóa của axit cacboxilic nào sau đây được dùng để tổng hợp thuỷ tính hữu cơ?

CH3COOH b.CH2=CH-COOH c.CH2=C(CH3)-COOH d.CH3-CH(CH3)-COOH

73.Cho các axit: (1): ClCH2-COOH, (2): CH3-COOH, (3): BrCH2-COOH, (4): Cl3C-COOH Thứ tự tăng dần tính axit là …

(4),(1),(3),(2) b.(2),(3),(1),(4) c.(1),(3),(4),(1) d.(4),(3),(2),(1)

74 Cho axit có công thức sau: C2H5 CH3

CH3-CH-CH2-CH-COOH

Tên gọi là:

Axit 2,4-đi metyl hecxanoic b.Axit 3,5-đimetyl hecxanoic c.Axit 4-etyl-2-metyl pentanoic.d.Axit 2-etyl-4-metyl pentanoic

75.Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?a.CH3OCH3 b.C6H5OH c.CH3COO d.H.CH3CH2OH

76.Để điều chế axit axetic có thể bằng phản ứng trực tiếp từ chất sau:a.CH3-CH2-OH b.CH3-CHO c.HC  CH d.Cả a,b đều đúng

77.Đốt cháy a mol một axit cacboxilic thu được x mol CO2 và y mol H2O Biết x – y= a Công thức chung của axit cacboxilic là …

aCnH2n-2O3.bCnH2nOz.cCnH2n-2O2.dCnH2n-2Oz

Axit metacrylic có khả năng phản ứng với các chất sau:

Na, H2, Br2, CH3-COOH b.H2, Br2, NaOH, CH3-COOH c.CH3-CH2-OH, Br2, Ag2O / NH3, t0.s.Na, H2, Br2, HCl, NaOH

78.Một axit cacboxilic no có công thức thực nghiệm (C2H3O2)n Công thức phân tử của axit là …a.C6H9O6 b.C4H6O4 c.C8H12

79.Axit propyonic và axit acrylic đều có tính chất và đặc điểm giống nhau là:

a Đồng đẳng, có tính axit, tác dụng được với dung dịch brom.b.Đồng phân, có tính axit, tác dụng được với dung dịch brom

Chỉ có tính axit.d.Có tính axit và không tác dụng với dung dịch brom

80.Đốt cháy hoàn toàn a mol axit cacboxilic (X) thu được 2a mol CO2 Mặt khác trung hòa amol (X) cần 2a mol NaOH (X) là axit cacboxilic …

a không no có một nối đôi C=C.đơn chức no.oxalic.Axetic

81.Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là:

A.5 B.6 C.7 D.8

82.Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3COOH, CH3OH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được 672 ml khí (đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan YKhối lượng muối Y1 là …

a 4,7 gam.3,61 gam.4,78 gam.3,87 gam

83 Chất nào phân biệt được axit propionic và axit acrylic

A Dung dịch NaOH B Dung dịch Br2

C C2H5OH D Dung dịch HBr

84.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol muối natri của một axit hữu cơ, thu được 0,15 mol CO2, hơi nước và Na2CO3 Công thức cấu tạo của muối là …

a HCOONa.CH3COONa.C2H5COONa.CH3CH2CH2COONa

85.Có thể phân biệt CH3CHO và C2H5OH bằng phản ứng với:

A Na B AgNO3/NH3 C Cu(OH)2\NaOH D Cả A,B,C đều đúng

86.Điều kiện của phản ứng axetien hợp nước tạo thành CH3CHO là …

a KOH/C2H5OH.Al2O3/t0.dd HgSO4/800C.AlCl3/t0

87.Sắp xếp thứ tự tính axit tăng dần của các axit:

ClCH2COOH ; BrCH2COOH ; ICH2COOH

A ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH B ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH

C ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH D Kết quả khác

88.Tương ứng với công thức phân tử C4H8O có bao nhiêu đồng phân có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3?

1 đồng phân B.2 đồng phân C.3 đồng phân d.4 đồng phân

89.Phản ứng: B (C4H6O2) + NaOH → 2 sản phẩm đều có khả năng tráng gương.Công thức cấu tạo của B là:

Trang 8

92.Trong các vấn đề có liên quan đến etanal:

(1) Etanal có nhiệt độ sôi cao hơn etanol (2) Etanal cho kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3

(3) Etanal ít tan trong nước (4) Etanal có thể được điều chế từ axetilen

Những phát biểu không đúng là …

a (1), (2).chỉ có (1).(1), (3).chỉ có (3)

93.Cho axit axetic tác dụng với rượu etylic dư (xt H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 0,3 mol etyl axetat với hiệu suất phản ứng là 60% Vậy số mol axit axetic cần dùng là:

94.Cho sơ đồng chuyển hóa: CH3CHO H2,Ni,t0(1)  CuO,t0(2) Các sản phẩm (1) và (2) lần lượt là …

a CH3COOH, C2H5OH.C2H5OH, CH3CHO.C2H5OH, CH3COOH.C2H5OH, C2H2

Trung hoà hoàn toàn 3,6g một axit đơn chức cần dùng 25g dung dịch NaOH 8% Axit này là:

A- Axit Fomic B- Axit Acrylic C- Axit Axetic D- Axit Propionic

95.Bổ sung chuỗi phản ứng sau:

(1) +H2Pd,t0 (2) C2H5OH (3)

(4)(5)

a (1): C2H4, (2): C2H6, (3): C2H5Cl, (4): CH3COOH, (5): CH3CHO

b (1): C2H2, (2): C2H4, (3): CH3CHO, (4): CH3COOH, (5): CH3COOC2H5

c (1): C2H4, (2): C2H5Cl, (3): CH3COOH, (4): CH3CHO, (5): CH3COOC2H5

d (1): CH4, (2): C2H4, (3): C2H5Cl, (4): CH3CHO, (5): CH3COOC2H5

96.Để đốt cháy 0,1 mol axit hữu cơ đơn chức Z cần 6,72 lít O2 (đkc) CTCT của Z là:

97.Khi cho 0,1 mol một hợp chất hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ta thu được 43,2 gam bạc Chất X là …

a anđehit oxalic .Andehit fomic hợp chất có nhóm hidroxyl Etanal

98 Đốt cháy một axit no, 2 lần axit (Y) thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O Biết Y có mạch cacbon là mạch thẳng CTCT của Y là:

99.Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:

phần 1: đốt cháy hoàn toàn thu được 0,54 gam H2O

phần 2: hidrô hóa (Xt:Ni, t0) thu được hỗn hợp X

Nếu đốt cháy X thì thể tích CO2 (đkc) thu được là …

a 0,112 lít 0,672 lít 1,68 lít 2,24 lít

100.Cho phản ứng este hóa:

8

Trang 9

RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H2O.

Để phản ứng chuyển dời ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp sau:

a Tăng nồng độ của axit hoặc rượu.Dùng H2SO4 đặc để xúc tác và hút nước

b Chưng cất để tách este ra khỏi hổn hợp phản ứng.Cả a, b, c đều dùng

101.C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH?

a 5 đồng phân 6 đồng phân 7 đồng phân 8 đồng phân

102.Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và rượu đơn chức no mạch hở có dạng

104.Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C3H6O2 không tác dụng với kim loại mạnh, chỉ tác dụng với dung dịch kiềm, nó thuộc dãy đồng đẳng:

Rượu Este Andehit Axit

105.X là este mạch hở do axit no A và rượu no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu được 32,8 gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O

tạo của X là …

a (CH3COO)2C2H4 (HCOO)2C2H4 (C2H5COO)2C2H4 (CH3COO)3C3H5

106.Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ:

Cho sơ đồ: C4H8O2 → X→ Y→Z→C2H6 Công thức cấu tạo của X là …

a CH3CH2CH2COONa.b CH3CH2OH.c CH2=C(CH3)-CHO.d CH3CH2CH2OH

108 Este X có công thức C4H8O2 có những chuyển hoá sau:

Để thỏa mãn điều kiện trên thì X có tên là:

a Isopropyl fomiat Etyl axetat Metyl propyonat n-propyl fomiat

109.A có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản Khi phân tích A thu được kết quả: 50% C, 5,56% H, 44,44%O theo khối lượng Khi thuỷ phân A bằng dung dịch Hloãng thu được 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của A là …

a HCOO-CH=CH-CH3 HCOO-CH=CH2 (HCOO)2C2H4 CH2=CH-CHO

Cho 13,2 g este đơn chức no E tác dụng hết với 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3 g muối Xác định E

A.HCOOCH3 B.CH3-COOC2H5 C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3

110.X có công thức phân tử C3H4O2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm duy nhất Xác định công thức cấu tạo của X ?

112.X các công thức phân tử C4H6O2Cl2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH2OHCOONa, etylenglicol và NaCl Công thức cấu tạo của X?

a CH2Cl-COO-CHCl-CH3 CH3-COO-CHCl-CH2Cl CHCl2-COO-CH2CH3 CH2Cl-COO-CH2-CH2Cl

113.Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là:

Trang 10

a Glucozơ.b Fructozơ.c Săcarozơ.d Mantozơ.

115.Chọn định nghĩa đúng

a Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức của rượu và andehit

b.Glucôzơ là hợp chất hydrat cacbon

c Glucôzơ là hợp chất hữu cơ tạp chức thuộc loại rượu đa chức và andehit đơn chức (phân tử chứa 5 nhóm hydroxyl và 1 nhóm andehit)

d.Glucôzơ là hợp chất thuộc loại monosaccarit

116.Số nhóm hydroxyl trong hợp chất glucozơ là:

119.Tính số gốc glucôzơ trong đại phân tử xenlulôzơ của sợi đay,gai có khối lượng phân tử 5900000 dvc

120.Phương pháp nào sau đây dùng điều chế etanol trong phòng thí nghiệm

121.Thực hiện phản ứng tráng gương có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây:

a Glucôzơ và Sac ca rôzơ b Axitfomic và rượu êtylic

c Sac ca rôzơ và Mantôzơ d Tất cả đều được

122.Tructozơ không phản ứng với chất nao sau đây

123.Tìm hàm lượng glucôzơ lớn nhất ở các trường hợp sau:

a Trong máu người b Trong mật ong *c Trong dung dịch huyết thanh d Trong quả nho chín124.Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Gluco có cấu tạo mạch vòng

125.Xác định trường hợp đúng khi thủy phân1kg Sac ca rôzơ

a 0,5 kg glucôzơ và 0,5 kg fructôzơ b 526,3gamglucôzơ và 526,3gam fructôzơ *

c 1,25kg glucôzơ d 1,25kg fructôzơ

126.Những phản ứng nào sau đây có thể chuyển hoá Gluco, Frutto thành những sản phẩm giống nhau

127.Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54gam glucôzơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ Tính lượng Ag phủ lên gương

a 64,8 gam * b 70,2gam c 54gam d 92,5 gam

128.Chọn câu nói đúng

a Xenlulo và tinh bột có phân tử khối lớn nhưng phân tử khối của xenlulo lớn hơn nhiều so với tinh bột

129.Bằng phương pháp lên men rượu từ glucôzơ ta thu được 0,1lít rượu êtylic (có khối lượng riêng 0,8gam/ml) Biết hiệu suất lên men 80% Xác định khối lượng glucôzơ đã dùng

a 185,6gam b 190,5 gam c 195,65 gam * d 198,5gam

130.Saccaro có thể phản ứng được với chất nào sau đây: 1.H2 /Ni,to ; 2.Cu(OH)2 ; 3.AgNo3 / d2NH3 ; 4.CH3COOH / H2SO4

10

Trang 11

131.Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Tính lượng glucôzô thu được:

a 178,93 gam b 200,8gam c 188,88gam * d 192,5gam

132.Tinh bột và Xenlulo khác nhau như thế nào

133.Tính lương glucôzơ cần để điều chế 1lít dung dịch rượu êtylic 40o Biết khối lượng của rượu nguyên chất 0,8gam/ml và hiệu suất phản ứng là 80%

a 626,1gam b.503,3gam c 782,6gam * d.937,6gam

134: Hợp chất nào sau đây không phải là amino axit:

a CH3CONH2 b HOOC CH(NH2)CH2COOH

c CH3CH(NH2)COOH d CH3CH(NH2)CH(NH2)COOH

135.Amino axit là những hợp chất hữu cơ , trong phân tử chứa đồng thời nhóm chức và nhóm chức Điền vào chổ trống còn thiếu là:

a Đơn chức, amino, cacboxyl b Tạp chức, cacbonyl, amino

c Tạp chức, amino, cacboxyl d Tạp chức, cacbonyl, hidroxyl

136.Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau:

NH2 (CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH

Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng:

a Giấy quì b Dung dịch NaOH c Dung dịch HCl d Dung dịch Br2

137.Axit amino axetic không tác dụng với chất:

a CaCO3 b H2SO4 loãng c CH3OH d KCl

138.Có 4 dung dịch sau: dung dịch CH3COOH, glixerin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng Dùng dung dịch HNO3 đặc nhỏ vào các dung dịch trên, nhận ra được:

a glixerin b hồ tinh bột c Lòng trắng trứng d.ax CH3COOH

139.Cho X là một Aminoaxit (Có 1 nhóm chức - NH2 và một nhóm chức –COOH) điều khẳng định nào sau đây không đúng

A.X không làm đổi màu quỳ tím; B Khối lượng phân tử của X là một số lẻ

C Khối lượng phân tử của X là một số chẳn; D Hợp chất X phải có tính lưỡng tính

143.Glixin không tác dụng với

144.Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 Aminoaxit:

Glixin và Alanin thu được tối đa bao nhiêu Đipeptít

145.Khi thủy phân Tripeptit H2N –CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các Aminoaxit

A H2NCH2COOH và CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH(CH3)COOH và H2NCH2COOH

C H2NCH(CH3)COOH và H2NCH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)CH2COOH và H2NCH2COOH

146.: Cho các chất sau: etilen glicol (A), hexa metylen diamin (B),

Trang 12

ax α-amino caproic ( C), axit acrylic (D) , axit ađipic (E).

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:

a A, B b A, C, E c D, E d A, B, C, E

147.: Cho C4H11O2N + NaOH → A + CH3NH2 + H2O

Vậy công thức cấu tạo của C4H11O2N là:

152 Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125 M.Cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối

1 Khối lượng phân tử của A là:

153.Trong các chất sau, chất nào là polime:

A C18H36 B C15H31COOH C C17H33COOH D (C6H10O5)n

154.Tơ nilon 6.6 là:

A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin;

C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol

155.Khẳng định nào sau đây là sai:

A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết kép

B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chức trở lên

C Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ

D Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ

156.Polime nào có cấu tạo mạng không gian:

157.Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:

Nhựa PE Nhựa PVC Thuỷ tinh hữu cơ Tất cả đều đúng

158.Polime thu được từ propen là:

159.Phát biểu nào sau đây đúng:

A Tinh bột là polime mạch không phân nhánh Aminoaxit là hợp chất đa chức

B Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những pt nhỏ Tất cả đều sai

160.Các polime có khả năng lưu hóa là:

A: Cao su Buna; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Tất cả đều đúng

161.Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng:

A Phản ứng trùng hợp Phản ứng trùng ngưng

B Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng Tất cả đều đúng

162.Để điều chế polime ta thực hiện phản ứng:

A: Cộng; B: Phản ứng trùng hợp; C: phản ứng trùng ngưng;

D: Phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng

163.Định nghỉa nào sau đây đúng nhất

12

Trang 13

A Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn.

B Phản ứng trùng ngưng có sự nhường nhận electron

C Phản ứng trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước

D Các định nghỉa trên đều sai

Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:

165.Polime có cấu trúc không gian thường:

A Khả năng chịu nhiệt kém nhất

B Có tính đàn hồi, mềm mại và dai

C Có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát và va chạm

D Dễ bị hoà tan trong các dung môi hữu cơ

166.Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Tính số mắt xích trong phân tử của loại tơ này:

Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng

A Polietilen B Polivinyl clorua C Caosubuna D Xenlulozơ

167.Khí clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,6% clo Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân tử clo

168.Cho chuyển hóa sau:

CO2 → A→ B→ C2H5OH

Các chất A,B là:

A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, Xenlulozơ C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ, Xenlulozơ

169.Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:

A: CH2CH2; B: CH2=CHCH3; C: CH2CHCl; D: CH2=CHOCOCH3

170.Dựa vào tính chất nào để kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n

A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 6: 5

B Tinh bột và xenlulozơ khi bị thuỷ phân đến cùng đều cho glucozơ

C Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước

D Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc

171.Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau:

Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?

A Chất dẻo Cao su Tơ nilon Tơ capron

172.Điều kiện để mônme có thể được dùng điều chế polime:

D: Có liên kết đôi hoặc ba

173.Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:

A Cộng H2 Với dung dịch NaOH Với Cl2/as Cộng dung dịch brôm

174.Cho (1) Etanol; (2): Vinylaxetylen; (3) Isopren; (4) 2-phenyletanol-1

Tập hợp nào có thể điều chế được cao su Buna-S bằng 3 phản ứng:

175.Cho các polime: PE, PVC, políbutađien, Amilopectin Sự sắp xếp nào sau đây là đúng:

A PE, PVC, políbutađien: có dạng mạch thẳng; Amilopectin: mạch phân nhánh

B Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch thằng

C Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch nhánh

D Các polime trên đều có cấu trúc dạng mạch không gian

176.ó thể điều chế polipropylen từ monome sau:

A: CH2CHCH3; B: CH3CH2CH3; C: CH3CH2CH2Cl; D: CH3CHCl2CH2

177.Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:

A Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên Phân tử phải có liên kết kép

Trang 14

B Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh

178.Từ 100m dung dịch rượu etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu kg PE (coi hiệu suất 100%)

179.Cho biến hóa sau:

Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna

A, B, C là mhững chất nào

A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2

C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

180.Từ 13kg axetylen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):

185.Cho 3 chất sau:propanol-1(1), etanol(2), axeton(3)

Chất sôi ở nhiệt độ cao nhất và chất sôi ở nhiệt độ thấp nhất theo thứ tự:

188.Có 2 bình mất nhãn chứa rượu etilic 450 và dung dịch fomalin Để phân biệt chúng có thể dùng:

A Na kim loại B Dung dịch Ag2O/NH3

C Dung dịch quỳ tím D Dung dịch HCl

189.ó thể dùng chất nào trong số các chất sau để phân biệt n- hecxan, propanal,axeton: nướcBrom(1)

190.dung d ịch NaHSO3đ ậm đ ặc(3) gi ấy qu ỳ(4)

A hợp chất hữu cơ chứa C,H,N

B những hợp chất hữu cơ mà phân tử gồm 1 nhóm NH2 kết hợp với 1 gốc hidrocacbon

14

Trang 15

C những hợp chất hữu cơ được tạo ra khi thay thế nguyên tử hidro trong amoniac bằng gốc hidrocacbon.

D chất hữu cơ trong đó nhóm amino NH2 liên kết với vòng benzen

194.Trong số các nguyên liệu sau:C2H2(1), C2H5Cl(2),C3H8(3).Có thể dùng nguyên liệu nào để điều chế C2H5OH( chất vô cơ cho sẵn)

197.Khi viết đồng phân của C4H11N và C4H10O một học sinh nhận xét:

1 Số đồng phân của C4H10O nhiều hơn số đồng phân C4H11N

2 C4H11N có 3 đồng phân amin bậc I 3 C4H11N có 3 đồng phân amin bậc II

4 C4H11N có 1 đồng phân amin bậc III 5 C4H10O có 7 đồng phân rượu no và ete no

200.Chất hữu cơ mạch hở có công thức CnH2nO2 thuộc dãy đồng đẳng nào?

A Axit đơn chức no hay este đơn chức no B.Dioxit olefin C Andehit 2 chức D Xeton 2 chức

201.Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động H trong phân tử

A Rượu < Phenol <Axít B Rượu < Axít < Phenol C Rượu < Axít < Rượu D Phenol <Rượu < Axít

202.Cho công thức R-O-CO-R’ (X) Trong đó

A X là este được điều chế từ axit R’COOH và rượu ROH B X là este được điều chế từ axit RCOOH và rượu R’OH

C Để X là este thì R và R’ phải khác H D R, và R’ phải là gốc hidrocacbon no hóa trị 1

203.Để tách hỗn hợp gồm benzene, phenol, aniline có thể dung thuốc thử nào trong các chất sau:

1 Dung dịch NaOH 2.Dung dịch H2SO4 3 Dung dịch NH4OH 4 Dung dịch Br2

204.Một este E (C4H8O2) E tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên nào sau đây:

A Propyl formiat B Acrilat metyl C Izo- propyl axetat D Etyl axetat

205.Để phân biệt andêhyt axêtic, andêhyt acrytic, axít axêtic, etanol có thể dùng thuốc thử nào sau đây:

207.Hợp chất hữu cơ B có công thức phương trình C3H2O3 B tác dụng Na, tham gia phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của B là

A CH2 - CH2 - CHO B CH - CH - CHO C HCOOC2H5 D HOOC - CH2 - CHO

208.Để phân biệt Glucozơ, Saccarozơ, tinh bột, Xenlulozơ có thể dung chất nào trong các thuốc thử sau:

Trang 16

209.Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); C2H5 – NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5).

210.Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A 1<5<2<3<4 B 1<5<3<2<4 C 5<1<2<4<3 D 1<2<3<4<5

211.Từ Benzen điều chế rượu benzylic ta có thể dung chất vô cơ và hữu cơ nào sau đây:

212.Trong phản ứng giữa rượu và axit hữu cơ thì cân bằng hóa học sẽ chuyễn dịch theo chiều tạo ra este khi:

A Giảm nồng độ của rượu hay axit B Tăng áp suất của hệ C Giảm nồng độ của este hay của nước

D Cần có chất xúc tác

213.X có công thức phương trình C4H6O2 X thủy phân thu được 1 axít và 1 andêhyt Z Z oxi hóa cho ra Y, X có thể trùng hợp cho ra 1 polime

A HCOOC3H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOC2H3 D HCOOC2H3

214.Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol rượu no X mạch hở cần 5,6g oxi tạo ra 6,6g CO2 CTCT thu gọn của X:

A C2H4(OH)2 B C3H5(OH)3 C.C3H6(OH)3 D C3H6 (OH)2

215.Một rượu X mạch hở không làm mất màu nước brom, để đốt cháy a lit hơi rượu X thì cần 2,5a lit oxi (ở cùng đk) CTCT của X là:

A C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H7OH D C2H5OH C C3H7OH D C

246.Cho hỗn hợp X gồm 0,1mol rượu atylic và 01mol axit axétic tác dụng với Na dư Thể tích khí H2 thu được (ĐKTC) là

217.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của 1 axit hữu cơ đơn chức no thu được 0,15 mol khí CO2, hơi nước và Na2CO

A C2H5COONa B HCOONa C C3H7COONa D CH3COONa

218.Cho hỗn hợp X gồm 6g CH3COOH và 9,4g C6H5OH dung dịch vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là:

219.Z là axit hữu cơ đơn chức Để đốt cháy 0,1 mol Z cần 6,72 lít O2 (ở đktc) Cho biết CTCT của Z ?

A CH3COOH B CH2= CH-COOH C HCOOH D CH3- CH2-COOH

220 Đốt cháy hoàn toàn 2,25g hợp chất hữu cơ A thu được 4,95g CO2 và 2,7g H2O Ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất 0,75g A có thể tích hơi bằng thể tích 0,4g khí oxi Công thức cấu tạo đúng của A biết A mạch thẳng, tác dụng với Na

C CH3 CH2 CH2 OH D CH2 CH2 CH2 O CH3

221.Oxi hóa 2,2 gam ankanal A thu được 3 gam axit ankanoic B A và B lần lượt là:

A Propanal; axit propanoic B Etanal; axit etanoic

C Andehyt propanoic ; axitpropanoic D Metanal ; axit metanoic

222.Tính khối lượng một loại gạo có tỉ lệ tinh bột là 80% cần dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu được 460 ml rượu 50

223.Trung hòa hoàn toàn 3,6 gam một axit đơn chức cần dùng 25 gam dung dịch NaOH 8% Axit này là

224.Tìm andehit đơn chức có %O= 53,33%

225.Ba rượu X, Y, Z có khối lượng phân tử khác nhau và đều bền Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỷ lệ mol: nCO2: n

Trang 17

228.Chất A chứa C,H,O,N và có M = 89 Biết 1 mol A cháy cho 3 mol CO2; 0,5mol N2 A là:

229.Đốt cháy một axit no đa chức Y thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol nước Biết mạch C thẳng Cho biết CTCT của Y:

A HOOC-COOH B HOOC-CH2-COOH C HOOC-(CH3)3-COOH D HOOC-(CH2)4-COOH

230.Đun nóng 6 g CH3COOH với 6g C2H5OH có H2SO4 xúc tác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% là:

234.Hợp chất A chỉ chứa 1 loại nhóm chức và phân tử chỉ chứa các nguyên tố C,H,O trong đó oxi chiếm 37,21% về khối lượng 1mol A tráng gương hoàn toàn cho 4 mol Ag A là:

235.Công thức đơn giản nhất của axit hữu cơ X là (CHO)n Khi đốt 1 mol X thu được dưới 6 mol CO2 CTCT của X là:

238.Xác định CTCT của hợp chất X biết rằng khi đốt cháy 1 mol X cho ra 4 mol CO2,X cộng với Br2 theo tỷ lệ 1:1,với Na cho khí H

241.Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các quá trình

A Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm B Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm

C Sự oxi hoá ở cực âm D Sự oxi hoá ở cực dương

242.Loại liên kết nào sau đây có lực hút tĩnh điện?

A Liên kết kim loại B Liên kết ion và liên kết kim loại

C Liên kết cộng hoá trị D Liên kết ion

243.Kim loại có tính dẻo là vì

A: Số electron ngoài cùng trong nguyên tử ít B: Điện tích hạt nhân và bán kính nguyên tử bé

C: Có cấu trúc mạng tinh thể D: Trong mạng tinh thể kim loại có các electron tự do

Trang 18

244.Kiểu mạng tinh thể của muối ăn là

A Ion B Nguyên tử C Kim loại D Phân tử

245.Hợp kim cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp đầu vì

A: Cấu trúc mạng tinh thể thay đổi B: Mật độ ion dương tăng C: Mật độ electron tự do giảm

D: Do có sự tạo liên kết cọng hoá trị nên mật độ electron tự do trong hợp kim giảm

246.Loại phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?

A Phản ứng oxi hoá - khử C Phản ứng hoá hợp

C Phản ứng thế D Phản ứng phân huỷ

247.Cho biết khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào khi ngâm lá Zn vào dung dịch CuSO4

248.Có các cặp kim loại sau tiếp xúc với nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe để lâu trong không khí ẩm Cặp mà sắt bị ăn mòn là

A: Chi có cặp Al-Fe ; B: Chi có cặp Zn-Fe ; C: Chi có cặp Sn-Fe ; D: Cặp Sn-Fe và Cu-Fe

249.Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4, để loại bỏ CuSO4 ta dùng:

250.Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách

A: Điện phân dung dịch MgCl2 B: Cô can dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy

C: Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch D: Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO …

251.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau:

Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+

Tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự

A.Fe3+,Cu2+,Fe2+ B Fe2+,Cu2+,Fe3+ C.Cu2+,Fe3+,Fe2+ D.Cu2+,Fe2+,Fe3+

252.Các chất sau: Cl2, O2, dd HCl, dd CuSO4, dd HNO3 đặc nguội, dd FeCl3 Chất tác dụng với Fe là

A: Cl2, O2, dd HCl, dd CuSO4 B: Cl2, O2, dd HCl, dd CuSO4, dd HNO3 đặc nguội

C: Cl2, O2, dd HCl, dd CuSO4, dd FeCl3 D: Tất cả các chất trên

253.Cho biết các cặp oxi hoá- khử sau:

Fe2+/ Fe Cu2+/ Cu Fe3+/Fe2+

Tính khử giảm dần theo thứ tự

A Fe,Cu,Fe2+ B.Fe, Fe2+,Cu C.Cu, Fe, Fe2+ D.Fe2+,Cu, Fe

254.Từ dung dịch muối AgNO3 để điều chế Ag ta dùng phương pháp

A.thuỷ luyện B.nhiệt phân C.điện phândung dịch D.cả A,B,C

255.Cho Kali kim loại vào dung dịch CuSO4 thì thu được sản phẩm gồm

A: Cu và K2SO4 ; B: KOH và H2 ; C: Cu(OH)2 và K2SO4 ; D: Cu(OH)2, K2SO4 và H2

256.Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là:

A: Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 ; B: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3

C: Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3 D: Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 và Ag

257.Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch AgNO3,Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại.Cho D tác dụng với HCl dư, thấy có khí bay lên Thành phần của chất rắn D là

238.Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học khác nhau ở điểm

A: Kim loại bị phá huỷ B: Có sự tạo dòng điện C: Kim loại có tính khử bị ăn mòn

D: Có sự tạo dòng điện đồng thời kim loại có tính khử mạnh hơn bị ăn mòn

239.Dữ kiện nào dưới đây cho thấy nhôm hoạt động mạnh hơn sắt

A.sắt dễ bị ăn mòn kim loại hơn B.vật dụng bằng nhôm bền hơn so với bằng sắt

C.sắt bị nhôm đẩy ra khỏi dung dịch muối D.nhôm còn phản ứng được với dung dịch kiềm

18

Trang 19

240.Trong động cơ đốt trong các chi tiết bằng thép bị mòn là do

A: Ăn mòn cơ học B: Ăn mòn điện hoá

C: Ăn mòn hoá học D: Ăn mòn hoá học và ăn mòn cơ học

241.Liên kết trong tinh thể kim loại được hình thành là do:

A các e hóa trị tách khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong toàn mạng tinh thể

B các nguyên tử được sắp xếp theo một trật tự nhất định

C sự tương tác đẩy qua lại giữa các ion dương

D lực tương tác tĩnh điện giữa các ion dương với các e tự do xung quanh

242 Người ta tráng một lớp Zn lên các tấm tôn bằng thép, ống đẫn nước bằng thép vì

A: Zn có tính khử mạnh hơn sắt nên bị ăn mòn trước, thép được bảo vệ

B: Lớp Zn có màu trắng bạc rất đẹp

C: Zn khi bị oxi hoá tạo lớp ZnO có tác dụng bảo vệ

D: Zn tạo một lớp phủ cách li thép với môi trường

243.Trong số các nguyên tố hóa học đã biết thì các nguyên tố kim loại chiếm đa phần do:

A.nguyên tử các nguyên tố có bán kính lớn đồng thời điện tích hạt nhân bé

B nguyên tử các nguyên tố thường có 1, 2, 3 e lớp ngoài cùng

C các nguyên tố kim loại gồm các nguyên tố họ s, d, f và một phần các nguyên tố họ p

D năng lượng ion hóa các nguyên tử thường thấp

244.Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3, người ta làm cách nào trong các cách sau

1/ Dùng Zn để khử Ag+ trong dung dịch AgNO3

2/ Điện phân dung dịch AgNO3

3/ Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaOH sau đó lọc lấy AgOH, đem đun nóng để được Ag2Osau đó khử Ag2O bằng CO hoặc HPhương pháp đúng là

A: 1 ; B: 1 và 2 ; C: 2 ; D: Cả 1, 2 và 3

245.Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt, có thể rửa lớp Fe để được Au bằng dd:

246.Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau

1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy

2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn

3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt độ cao

4/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy

Cách làm đúng là

A: 1 và 4 ; B: Chỉ có 4 ; C: 1, 3 và 4 ; D: Cả 1, 2, 3 và 4

247.Kim loại chỉ có thể tồn tại ở dạng nguyên tử riêng biệt khi:

248.Một loại Bạc có lẫn một ít đồng người ta loại bỏ đồng trong loại bạc đó bằng cách

1/ Cho loại bạc này vào dung dịch AgNO3 dư Cu tan hết , sau đó lọc lấy Ag

2/ Cho loại bạc này vào dung dịch HCl, Cu tan hết ta lọc lấy Ag

3/ Đun nóng loại bạc này trong oxy sau đó cho hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch HCl Ag không tan ta lọc lấy Ag

4/ Cho loại bạc này vào dung dịch HNO3, Cu tan, Ag không tan ta lọc lấy Ag

2/ Điện phân dung dịch FeCl3 có màng ngăn

3/ Chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3 sau đó chuyển Fe(OH)3 thành Fe2O3 rồi khử Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao

4/ Cô cạn dung dịch rồi điện phân FeCl3 nóng chảy

Cách làm thích hợp nhất là

Trang 20

A: 1 và 2 ; B: Chỉ cú 3 ; C: 2 và 4 ; D 1,2,và 3

251.Để mạ Ni lờn một vật bằng thộp người ta điện phõn dung dịch NiSO4 với

A: Katốt là vật cần mạ, Anốt bằng Sắt B: Anốt là vật cần mạ, Katốt bằng Ni

C: Katốt là vật cần mạ, Anốt bằng Ni D: Anốt là vật cần mạ, Katốt bằng Sắt

252.Muốn khử dd chứa Fe3+ thành dd cú chứa Fe2+ cần dựng kim loại sau:

256.Có hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu Dùng dung dịch chứa một chất tan đê tách Ag ra khỏi hỗn hợp là

A ddịch HCl B ddich HNO3 loãng C ddịch H2SO4loãng D.ddịch Fe2(SO4)3

257.Để điều chế Al người ta

1/ Điện phõn AlCl3 núng chảy 2/ Điện phõn dung dịch AlCl3 3/ Điện phõn Al2O3 núng chảy trong Criolit

4/ Khử AlCl3 bằng K ở nhiệt độ cao

Trang 21

268.Chia hỗn hợp 2 kim loại A,B có hoá trị không đổi thành 2phần bằng nhau phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lit H

hợp oxit Khối kợng hỗn họp 2 kim loại ban đầu là:

A Tớm của kali,vàng của natri B.Tớm của natri,vàng của kali C Đỏ của natri,vàng của kali

D.Đỏ của kali,vàng của natri

273 Tớnh chất húa học cơ bản của kim loại kiềm là:

274.Đun núng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bỡnh chưa lưu huỳnh IV oxit ,thu được 12,6gam muối trung hũa.Cụng thức của muối tạo thành là

A.NaHSO3 B.Na2SO3 C NaHSO4 D.NaHSO4,Na2SO3

275.Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngõm kớn chỳng trong:

276.Khối lượng nước cần dựng để hũa tan 18,8g kali oxit tạo thành kali hidroxit 5,6% là

A.381,2g B 318,2g C.378g D, 387g

277.Nguyờn tử của nguyờn tố cú cấu hỡnh electron 1s2 2s2 2p6 3s1 là:

278.Nguyờn tử kim loại kiềm cú bao nhiờu electron ở phõn lớp s của lớp electron ngoài cựng

A.(1e) B (2e) C (3e) D (4e)

279.Để điều chế kim loại Na, người ta thực hiện phản ứng:

c Cho dd NaOH tỏc dụng với dd HCl d Cho dd NaOH tỏc dụng với H2O

280.Nếu M là nguyờn tố nhúm IA thỡ oxit của nú cú cụng thức là:

A.MO2 B.M2O3 C.MO D.M2O

281.Kim loaị kiềm được sản xuất trong cụng nghiệp bằng cỏch:

a Điện phõn hợp chất núng chảy b Phương phỏp hỏa luyện

282.Trong nhúm IA,theo chiều điện tớch hạt nhõn tăng dần:

A.Bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần B.Năng lượng ion húa giảm dần C Tớnh khử tăng dần D Độ õm điện tăng dần

Trang 22

Công thức hóa học của muối điện phân

A 80%CO2 ; 20%SO2 .B 70%CO2 ; 30%SO2 C 60%CO2 ; 40%SO2 D 50%CO2 ; 50%SO2

287.Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15+, 16+, 17+, 19+:

291.Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng:

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dd trong suốt

Chỉ có sủi bọt khí

292.Trường hợp nào ion Na+ không tồn tại,nếu ta thực hiện các phản ứng hóa học sau:

A NaOH tác dụng với HCl NaOH tác dụng với dung dịch CuCl2 Nung nóng NaHCO3 Điện phân NaOH nóng chảy

293.Các dd muối NaHCO3 và Na2CO3 có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng:

296.Cho Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:

a) sủi bọt khí và kết tủa màu xanh b)dung dịch có màu xanh nhạt dần c) có kết tủa Cu d) sủi bọt khí

297.Muối natri và muối kali khi cháy cho ngọn lửa màu tương ứng:

300.Nước Gia-ven được điều chế bằng cách:

a)Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH b) Điện phân dd NaCl có màn ngăn c) Điện phân dd NaCl không có màn ngăn

d) a,c đều đúng

22

Trang 23

301.Trong phản ứng sau: NaH + H2O  NaOH + H2 Nước đóng vai trò gì ?

302.Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:

a) quì tím, dd AgNO3

b) phenolftalêin

c) quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt

d) phenolftalein, dd AgNO3

303.Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là:

304.Khi điện phân dd NaCl (có màn ngăn), cực dương không làm bằng sắt mà làm bằng than chì là do:

a) sắt dẫn điện tốt hơn than chì cực dương tạo khí clo tác dụng với Fe than chì dẫn điện tốt hơn sắt

b) cực dương tạo khí clo tác dụng với than chì

305.Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là:

306.Kim loại có thể tạo peoxít là:

309.Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?

a HCl + NaOH  NaCl + H2O b Na2S + HCl  NaCl + H2S c FeSO4 + HCl  FeCl2 + H2SO4

d FeSO4 + 2KOH  Fe(OH)2 + K2SO4

310.Dẫn 3,36 lít (đktc) khí CO2 vaò120 ml dd NaOH 2M Sau phản ứng thu dược:

a) 0,15 mol NaHCO3 b) 0,12 mol Na2CO3 c) 0,09 mol NaHCO3 và 0,06 mol Na2CO3

d) 0,09 mol Na2CO3 và 0,06 mol NaHCO3

311.Dung dịch natri clorua trong nước có môi trường:

312.Điện phân 117g dung dich NaCl 10% có màng ngăn thu được tổng thể tích khí ở 2 điện cực là 11,2 lít (ở đktc) thì ngừng lại Thể tích khí thu được ở cực âm là:

313.Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ZnSO4 ta thấy:

Xuất hiện kết tủa màu trắng bền

Đầu tiên xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt

Kẽm sunfat bị kết tủa màu xanh nhạt Không thấy có hiện tượng gì xảy ra

314.Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:

1> Trong cùng 1 chu kỳ, kim loại kiềm có bán kính lớn nhất

2> Kim loại kiềm có Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ

3> Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình khí trơ

4> Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất

Chọn phát biểu đúng

a> Chỉ có 1, 2 b> Chỉ có 1, 2, 3 c> Chỉ có 3 d> Chỉ có 3, 4

315.Hiđrua của kim loại kiềm tác dụng với nước tạo thành:

Trang 24

316.Để điều chế Na2CO3 người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây

a> Cho sục khí CO2 dư qua dd NaOH b> Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO3

c> Cho dd (NH4)2SO4 tác dụng với dd NaCl d> Cho BaCO3 tác dụng với dd NaCl

317.Cho 2,3g Na tác dụng với 180g H2O C% dung dịch thu được :

Kim loại kiềm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?

c> Điện phân nóng chảy d> Điện phân dung dịch

318.Cho 6,2g Na2O vào 100g dung dịch NaOH 4% C% thu được:

319.Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp sau:

1> Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp

2> Điên phân KCl nóng chảy

321.Cho dd chứa 0,3 mol KOH tác dụng với 0,2 mol CO2 Dung dịch sau phản ứng gồm các chất:

a> KOH, K2CO3 b> KHCO3 c> K2CO3 d > KHCO3, K2CO3

322.Cho 22g CO2 vào 300g dung dịch KOH thu được 1,38g K2CO3 C% dung dịch KOH:

323.Cho m g hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H2O thu được 100ml dung dịch có pH = 14; nNa: nK = 1: 4 m có giá trị:

324.Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp của BTH Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H

a> Li, Na b> Na, K c> K, Rb d> Rb, Cs

325.4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1: 4 Nhiệt phân hoàn toàn thu được khí có số mol:

328.Khi đun nóng, Canxicácbonnát phân hủy theo phương trình:

CaCO3  CaO + CO2 – 178 Kj

để thu được nhiều CaO ta phải:

a hạ thấp nhiệt độ nung Quạt lò đốt để đuổi hết CO2 c tăng nhiệt độ nung d Cả b và c đều đúng

329.Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có:

A Bán kính nguyên tử tăng dần Năng lượng ion hóa giảm dần Tính khử của nguyên tử tăng dần

B Tính oxi hóa của ion tăng dần Hãy chọn đáp án sai:

330.Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e Cấu hình điện tử của R, tính chất của R là:

a 1s22s22p63s2, R là kim loại b 1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

24

Trang 25

t 0

c 1s22s22p43s23p2, R là phi kim d 1s22s22p63s2, R là phi kim

331.Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân các nguyên tố kim loại thuộc PNC nhóm II có:

A Tính kim loại các nguyên tử tăng dần B Tính bazơ của các hidroxit tăng dần C Tính bazơ của các hidroxit giảm dần D Tính axit của các hidroxitgiảm dần

332.Nguyên tử X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p64s2 thì Ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình e như sau:

a.1s22s22p63s23p64s2 b 1s22s22p63s23p6 c 1s22s22p63s23p64s24p6 d 1s22s22p63s2

333.Phương pháp điều chế kim loại phân nhóm chính nhóm II là:

A Phương pháp thủy luyện B.Phương pháp thủy luyện., C.Phương pháp điện phân nóng chảy

D Tất cả các phương pháp trên Hãy chọn phương pháp đúng:

334.Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau:

a Cho tác dụng với NaCl b Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ c Đun nóng nước d B và C đều đúng

335.Kim loại PNC nhóm II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, theo phương trình hóa học sau 4M + 10 HNO3 → 4 M(NO3)2

thức phân tử của NXOY

A N2O B.NO C.NO2 D.N2O4

336.Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất bột màu trắng đó là chất gì ?

337 Trong PNC nhóm II (trừ Radi ) Bari là:

A.Kim loại hoạt động mạnh nhất

B Chất khử mạnh nhất

C Bazơ của nó mạnh nhất

D Bazơ của nó yếu nhất

Hãy chỉ ra câu sai:

338.Thông thường khi bị gãy tay chân … người ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chất nào ?

339.Kim loại kiềm thổ phản ứng mạnh với: 1.Nước ; 2.Halogen ; 3 Sili oxit ; 4.Axit ; 5.Rượu; 6 Dung dịch muối ; 7.Dể dàng cắt gọt bằng dao ; 8.Ở dạng tinh khiết có màu xanh lam

Những tính chất nào sai?

A 2,4,6,7 B.3,6,7,8

C.1,2,4,8 D.2,5,6

340.Phản ứng nào sau đây: Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động

a Ca(OH)2 + CO2  Ca(HCO3)2 b Ca(HCO3)2  CaCO3 + CO2 + H2O

c CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 d Ca(OH)2 + CO2  CaCO3

341.Kim loại kiềm thổ tác dụng được với:

A Cl2, Ar,CuSO4, NaOH B H2SO4, CuCl2, CCl4, Br2 C Halogen, H2O, H2, O2, Axit, Rượu

D.Kiềm, muối, oxit và kim loại Hãy chọn dáp án đúng?

342.Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+, 0,02mol Ca2+, 0,01mol Mg2+, 0,05mol HCO3-, 0,02 mol Cl-, nước trong cốc là:

343.Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì:

A.Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ B.Đây là kim loại hoạt động hóa học rất mạnh

C.Đây là những chất hút ẩm đặc biệt D.Đây là những kim loại điều chế bằng cáhc điện phân

Hãy chọn đáp án đúng?

344.Có 4 dd trong 4 lọ mất nhãn là: AmoniSunphát, Amoni Clorua, NattriSunphat, NatriHiđroxit Nếu chỉ được phép dùng một thuốc thử để nhận biết 4 chất lỏng trên ta có thể dùngthuốc thử nào sau đây:

345.Chỉ dùng thêm một hóa chất hãy nhận biết các kim loại Cu, Be, Mg trong các bình mất nhãn:

A H2O B.HCl C NaOH D.AgNO3 Hãy chọn đáp án đúng?

346.Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây

a CaCO3 MgCl2 b CaCO3 MgCO3 c MgCO3 CaCl2 d MgCO3.Ca(HCO3)2

Ngày đăng: 20/01/2014, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w