1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CAC DE TU LUYEN ON THI VAO 10 TOAN 4

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 75,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe máy thứ nhất đến B trước xe thứ hai 1 giờ.. Thời gian xe thứ hai đã đi là :..[r]

Trang 1

PHÒNG GD- ĐT CHƯƠNG MỸ

TRƯỜNG THCS NAM PHƯƠNG TIẾN B

_

ĐỀ THI THỬ - LẦN THỨ 02

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10

NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể phát đề

Ngày 15 tháng 6 năm 2012

(Đề thi gồm có : 01 trang)

Câu 1: (2,5 điểm)

:

x

Với x > 0 , x 1

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A =

1 3

c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A - 9 x

Câu 2: (2,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Quãng đường AB dài 120 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe máy thứ nhất đến B trước xe thứ hai 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 3: (1 điểm)

Cho phương trình: x2 - 2(m - 1)x + m + 1= 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = - 1

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn x1

x2+

x2

x1=4

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến

AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Từ B, kẻ đường thẳng song song với AC cắt đường tròn tại D (D khác B) Nối AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K Nối BK cắt AC tại I

1 Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn

2 Chứng minh rằng : IC2 = IK.IB

3 Cho gócBAC 60·  0 chứng minh ba điểm A, O, D thẳng hàng

Câu 5: (0,5 điểm)

Tìm x, y thoả mãn 5x - 2 x (2 + y) + y2 + 1 = 0

Hết

-Họ tên thí sinh:……… Số báo danh :…………

Họ tên, chữ ký của giám thị 1: Họ tên, chữ ký của giám thị 2:

Trang 2

PHÒNG GD- ĐT CHƯƠNG MỸ

TRƯỜNG THCS NAM PHƯƠNG TIẾN

B

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

KỲ THI THỬ LẦN 2 - TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học 2012-2013

(Gồm 04 trang)

Câu 1: (2,5 điểm)

:

x

Với x > 0 , x 1 a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A =

1 3

c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A - 9 x

a

( 1,25đ

)

Giải : ĐKXĐ: x > 0, x  1

A = ( 1

(√x −1)2

A = 1+√x

x(√x −1) (√x −1)

2

A =

1

x x

Kết luận : Với x > 0, x  1 thì A =

1

x x

0,25 0,5

0,25 0,25 b

(0,75đ

)

A =

1

3 <=> 1 1 3 1 9

x

x

(thỏa mãn)

( 0,25 ) ( 0,25) (0,25)

0,75

c

(0,5đ)

a) P = A - 9 x=

1

x x

- 9 x= 1 –

1

9 x

x

Áp dụng BĐT Côsi :

1

9 x 2.3 6

=> P  -5 Vậy MaxP = -5 khi x =

1 9

0,25 0,25

Trang 3

Câu 2: (2,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Quãng đường AB dài 120 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe máy thứ nhất đến B trước xe thứ hai 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe

Gọi vận tốc của xe thứ hai là x (km/h), ĐK: x > 0

vận tốc của xe thứ nhất là x + 10 (km/h)

Thời gian xe thứ hai đã đi là : 120x (h)

Thời gian xe thứ nhất đã đi là : 120x+10(h)

Theo bài ra ta có pt:

120 120

1 10

xx  ó x2 + 10x – 1200 = 0 Giải phương trình ta được : x1 = 30 , x2 = - 40

=> x1 = 30 (t/m) x2 = - 40 (loại)

vậy vận tốc của xe thứ nhất là 40km/h, của xe thứ hai là 30km/h

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

0,5 0,25 0,25

Câu 3: (1 điểm)

Cho phương trình: x2 - 2(m - 1)x + m + 1= 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = - 1

b ) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn x1

x2+

x2

x1=4

a)

(0,5đ)

Với m = - 1 ta được phương trình:

x2 + 4x = 0 <=> x(x + 4) = 0

<=> x = 0 hoặc x = - 4

0,25 0,25

b)

(0,5đ)

Phương trình (1) có nghiệm khi Δ' > 0

<=> (m -1)2 - (m+ 1) = m2 - 3m = m(m - 3) > 0

<=> m > 3 ; m < 0 (1)

Khi đó theo hệ thức Viét ta có: x1 + x2 = 2(m - 1) và x1x2 = m + 1 (2)

Ta có:

1 2

2 1

x x

x x =

1 2 1 2 1 2

x x (x x ) 2x x

nên

2

2

1 2 1 2

x x (x x ) 2x x

 

(3)

Từ (2) (3) ta được: 4(m - 1)2 = 6(m + 1) <=> 4m2 - 8m + 4 = 6m + 6

<=> 2m2 - 7m - 1 = 0

0,25

Trang 4

Δm = 49 + 8 = 57 nên m = 7 −4√57< 0 ; m = 7+4√57 > 0.

Đối chiếu đk (1) thì cả 2 nghiệm đều thoả mãn

0,25

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến

AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Từ B, kẻ đường thẳng song song với AC cắt đường tròn tại D (D khác B) Nối AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K Nối BK cắt AC tại I

1 Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn

2 Chứng minh rằng : IC2 = IK.IB

3 ChoBAC 60·  0 chứng minh ba điểm A, O, D thẳng hàng

4

0,5

a) Ta có

AB⊥ BO

AC⊥ CO

¿ {

¿

¿

( t/c tiếp tuyến)

∠ ABO=900

∠ ACO=900

+ 90 0 =180 0

¿ {

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp ( định lý đảo về tứ giác nội tiếp)

0,25

0,5 0,25

b) xét ΔIKC và ΔIC B có ∠Ichung ;∠ICK=∠ IBC( góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung CK)

⇒ ΔIKC∞ ΔICB(g − g)⇒IC

IB=

IK

IC ⇒IC2

=IK IB

0,5 0,5

∠ BDC=1

(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung BC)

Mà BD//AC (gt) ⇒∠C1 =∠BDC=60 0( so le trong)

⇒∠ODC=∠ OCD=900−600 =30 0

0,5

B

D

C

O

I

1

Trang 5

⇒∠BOD =∠COD=1200

⇒ ΔBOD=Δ COD(c − g − c)

⇒BD=CD

Mà AB = AC (t/c 2tt cắt nhau); OB = OC = R

Do đó 3 điểm A, O, D cùng thuộc đường trung trực của BC

Câu 5: (0,5 điểm)

Tìm x, y thoả mãn 5x - 2 x (2 + y) + y2 + 1 = 0

Ta có :

5x - 2 x (2 + y) + y2 + 1 = 0 (1) Điều kiện: x ≥ 0

Đặt x= z, z 0, ta có phương trình:

5z2 - 2(2 + y)z + y2 + 1 = 0 (2)

Xem (2) là phương trình bậc hai ẩn z thì phương trình có nghiệm khi ∆’ ≥ 0

∆’ = (2 + y)2 - 5(y2 + 1) = - (2y - 1)2 ≤ 0 với y

Để phương trình có nghiệm thì ∆’ = 0

1

y = 2

Thế vào (1) ta tìm được x =

1

4 Vậy x =

1

4 và

1

y =

2 là các giá trị cần tìm

0,25

0,25

Tham khảo thêm một lời giải khác :

Ta có 5x  2 x(2y)+ y 2 + 1 = 0  (4x  4 x + 1) + y 2 + 2y x + x =

0

(2 x1)2(yx)2 02 x1 y x 0

Qua biến đổi ta thấy 5x  2 x(2y)+ y 2 + 1  0 với mọi y, với mọi x

> 0

Ngày đăng: 02/07/2021, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w