Bài 3: 1.0 điểm Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình Một đội xe cần phải chuyên chở 150 tấn hàng.. Hôm làm việc có 5 xe được điều đi làm nhiệm vụ khác nên mỗi x[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
HẢI DƯƠNG NĂM HỌC 2013-2014 , Môn thi : Toán
Thời gian : 120 phút không kể thời gian giao đề
Bài 1 : (2.0 điểm) 1- Giải các phương trình sau : a) 2103( 5x - 5) = 0
b) x2 - 3x + 2 = 0 2- Giải hệ phương trình : {2 x − y=7 x+ y=2
Bài 2 : (2.0 điểm) Cho biẻu thức : A = 1
2+2√a + 1
2 −2√a - a2+1
1 − a2 1- Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A
2- Tìm giá trị của a ; biết A < 13
Bài 3 : (2.0 điểm)
1- Cho đường thẳng (d) : y = ax + b Tìm a; b để đường thẳng (d) đi qua điểm A( -1 ; 3) và song
song với đường thẳng (d’) : y = 5x + 3
2- Cho phương trình ax2 + 3(a + 1)x + 2a + 4 = 0 ( x là ẩn số ) Tìm a để phươmg trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 thoả mãn x12 + x22 = 4
Bài 4 : (3.5 điểm) Cho tam tam giác đều ABC có đường cao AH Trên cạnh BC lấy điểm M
bất kỳ ( M không trùng B ; C; H ) Từ M kẻ MP; MQ lần lượt vuông góc với các cạnh AB ; AC ( P thuộc AB ; Q thuộc AC)
1- Chứng minh :Tứ giác APMQ nội tiếp đường tròn
2- Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác APMQ Chứng minh OH PQ
3- Chứng minh rằng : MP +MQ = AH
Câu 5: (0,5điểm)
Cho a,b,c là 3 số thực khác không và thoả mãn:
2013 2013 2013
1
a b c b c a c a b abc
ïí
ïî
Hãy tính giá trị của biểu thức 2013 2013 2013
Q
Hết
-Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………
Giám thị 1: ……… Giám thị 2: ………
BIỂU CHẤM KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Trang 2NĂM HỌC 2013-2014 Môn thi : Toán
Bài 1
2 điểm
1
a) Giải phương trình: 2013(5x – 5) = 0 ⇔ 5x – 5 = 0 ⇔ 5x = 5 ⇔
x = 1 vậy nghiệm của phương trình là x = 1
0,5
b) x2 – 3x + 2 = 0 là phương trình bậc hai ẩn x có dạng : a + b+ c = 0
⇒ nghiệm của phương trình là x1 = 1; áp dụng vi ét ta có x2 = c a= 2
1
=2 Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 = 1; x2 = 2
0,25 0,25 0,25
2
Giải hệ phương trình : {2 x − y=7 x+ y=2 ⇔ {x + y =2 3 x=9 ⇔ {3+ y=2 x=3
⇔ {y=2 −3 x=3
{y=−1 x=3 vậy nghiệm của hệ {y=−1 x=3
0,5 0,25
Bài 2
2 đ
1
{2− 2 a≥ 0√a ≠ 0 ⇔ {2≠ 2 a ≥ 0√a ⇔ {a ≥0 a ≠ 1
A = 2+21
√a + 2 −21
√a - a2+1
1 − a2 =
A = 2(1+1
√a) + 2(1−1
2 +1 (1+a)(1+√a) (1−√a)
A = (a+1)(1−√a)+(a+1)(1+√a)−2 a
2
−2
2 (1+a)(1+√a)(1 −√a)
A = (a+1).(1 −√a)+ (a+1).(1+√a)− 2a
2− 2
2 (1+a).(1+√a).(1−√a)
A = a− a√a+1 −√a+a+a√ a+1+√a −2 a
2
−2
2 (1+a)(1+√a) (1−√a)
A = 2 a− 2 a
2
2 (1+a)(1+√a) (1−√a) = 2 a(1 − a)
2 (1+a) (1− a) = 1+a a
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
2
Với A < 13 ta có 1+ a a < 13 ⇒ a
1+a - 13 < 0 ⇒ 2 a −1
1+a
< 0 với a 0 ⇒ 1 + a > 0 nên để 2 a −1 1+a < 0 ⇔ 2a – 1 < 0 ⇒ a <
1 2 vậy 0 a < 12 thì A < 13
0,25 0,25 0,25
1 đường thẳng (d) đi qua điểm A( -1 ; 3) có toạ độ x = -1 ; y = 3 thoả
mãn công thức y = ax + b thay số ta có 3 = -a + b (1)
Mà đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’) : y = 5x + 3 nên
{a=5 b ≠ 3 (2) từ (1) và (2) ta có {a=5 b=8 vậy a = 5 ; b = 8 đường (d):y = 5x + 8
0,25 0,25
0,25 0,25
2 phương trình ax2 + 3(a + 1)x + 2a + 4 = 0 ( x là ẩn số ) để phương trình
bậc hai khi a 0 ta có : Δ = b2 – 4ac = [3 (a+1)]2− 4 a (2a+4)
Trang 3Bài 3
2 đ
Δ = 9 ( a2 + 2a + 1) – 8a2 – 16a = 9a2 + 18a + 9 – 8a2 – 16a
Δ = a2 + 2a + 9 = ( a+ 1)2 + 8 > 0 với mọi a Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt với mọi a : Theo hệ thức vi et ta có : {x1+x2=−3 ( a+1)
a
x1 x2=2 a+4
a
theo bài ra ta có : x12 + x22 = 4 ⇒ ( x1 + x2)2 – 2x1.x2 = 4 thay vào
ta có
(−3 (a+1) a )2−2 × 2 a+4
a = 4 ⇒ 9 ( a2 + 2a + 1) -2a.(2a+4) = 4a2 9a2 + 18a + 9 -4a2 -8a = 4a2 ⇒ a2 + 10a + 9 = 0 là phương trình bậc hai ẩn a có dạng a – b + c= 1- 10 + 9 = 0 nên có hai nghiệm a1 = –1 và a2 = -9
với a = - 1 hoặc a = -9 thoả mãn vậy với a = - 1 hoặc a = -9 p/ trình có hai nghiệm thoả mãn x12 +
x22 = 4
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 4
3,5 đ
1
(1,25)
Xét Tứ giác APMQ
ta có MQ AC ( gt) M ^ Q A = 900
và MP AB ( gt) M ^ P A = 900 Nên : M ^ Q A + M ^ P A = 1800 mà M ^ Q A
và M ^ P A là hai góc đối của ⋄ APMQ nên ⋄ APMQ nội tiếp được trong đường tròn
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
2
(1,25)
theo câu 1 thì ⋄ APMQ nội tiếp được trong đường tròn mà M ^ P A
= 900 nên AM là đường kính do đó O là trung điểm cuả AM Q; H ; P thuộc (O) nên OP = OH = OQ( = R) (1)
Ta có P ^ A H = 12P ^ O H ( góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung PH)
Q ^ A H = 12Q ^ O H ( góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung QH)
Vì Δ ABC đề có AH là đường cao nên nó cũng là phân giác góc BAC ⇒
P ^ A H = Q ^ A H ⇒ P ^ O H = Q ^ O H ⇒ OH là phân giác
P ^ O Q
Mặt khác OP = OQ nên Δ OPQ cân tại O có OH là phân giác
P ^ O Q
nên OH là đường cao Δ OPQ vậy OH PQ
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
3
0,25 0,25
P
Q
A
H M O
Trang 4⇒ S Δ ABC = 12 BC AH = 12 AB MP + 12 AC MQ
Vì Δ ABC dều nên BC = AC = AB ⇒ 1
2 BC AH = 12 BC ( MP + MQ)
⇒ MP +MQ = AH
0,25 0,25
Bài 5
0.5đ
Ta có:
2
( ).( ).( ) 0
a b c b c a c a b abc
a b a c b c b a c a c b abc
a b b a c a c b abc b c a c
ab a b c a b c a b
a b ab c ac bc
a b a c b c
*TH1: nếu a+ b=0
Ta có 2013 2013 2013 1 1
c
1
Q
Vậy 2013 2013 2013
1
Q
(1)
*TH2: nếu a+c=0
Ta có 2013 2013 2013 1 1
b
1
Q
Vậy 2013 2013 2013
1
Q
(2)
*TH3: nếu b+c=0
Ta có 2013 2013 2013 1 1
a
1
Q
Vậy 2013 2013 2013
1
Q
(3)
Từ (1),(2),(3) ⇒ 2013 2013 2013
1
Q
0,25
0,25
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
Ngày thi: 10.7.2012
ĐỀ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC: 2012 – 2013 - Môn thi: Toán
Thời gian 120 phút ( không kể thời gian phát đề )
Bài 1 : ( 1.5 điểm) 1)Giải các phương trình: a/ 5x2 6x 8 0 b/ 10x49x21 0
2)Giải hệ phương trình :
x y
Bài 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức A = √9 x −27+√x −3 −1
2√4 x −12 với x > 3 a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tìm x sao cho A có giá trị bằng 7.
Bài 3: ( 1.0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một đội xe cần phải chuyên chở 150 tấn hàng Hôm làm việc có 5 xe được điều đi làm nhiệm vụ khác nên mỗi
xe còn lại phải chở thêm5 tấn Hỏi đội xe ban đầu có bao nhiêu chiếc? (biết rằng mỗi xe chở số hàng như nhau)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
Ngày thi: 10.7.2012
ĐỀ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC: 2012 – 2013 - Môn thi: Toán
Thời gian 120 phút ( không kể thời gian phát đề )
Bài 1 : ( 1.5 điểm) 1)Giải các phương trình: a/ 5x2 6x 8 0 b/ 10x49x21 0
2)Giải hệ phương trình :
x y
Bài 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức A = √9 x −27+√x −3 −1
2√4 x −12 với x > 3 a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tìm x sao cho A có giá trị bằng 7.
Bài 3: ( 1.0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một đội xe cần phải chuyên chở 150 tấn hàng Hôm làm việc có 5 xe được điều đi làm nhiệm vụ khác nên mỗi
xe còn lại phải chở thêm5 tấn Hỏi đội xe ban đầu có bao nhiêu chiếc? (biết rằng mỗi xe chở số hàng như nhau)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HẢI DƯƠNG
Ngày thi: 10.7.2012
ĐỀ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC: 2012 – 2013 - Môn thi: Toán
Thời gian 120 phút ( không kể thời gian phát đề )
Bài 1 : ( 1.5 điểm) 1)Giải các phương trình: a/ 5x2 6x 8 0 b/ 10x49x21 0
Trang 62)Giải hệ phương trình :
x y
Bài 2 (1,5 điểm) Cho biểu thức A = √9 x −27+√x −3 −1
2√4 x −12 với x > 3 a/ Rút gọn biểu thức A b/ Tìm x sao cho A có giá trị bằng 7.
Bài 3: ( 1.0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình
Một đội xe cần phải chuyên chở 150 tấn hàng Hôm làm việc có 5 xe được điều đi làm nhiệm vụ khác nên mỗi
xe còn lại phải chở thêm5 tấn Hỏi đội xe ban đầu có bao nhiêu chiếc? (biết rằng mỗi xe chở số hàng như nhau)
Câu 3 : ( 2,0 điểm ) Cho phương trình x2 – 4x – m 2 + 6m – 5 = 0 với m là tham số
a) Giải phương trình với m = 2
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm
c) Giả sử phương trình có hai nghiệm x 1 ; x 2 , hãy tìm giá trị bé nhất của biểu thức P x 13x23
Bài 4 : (3,5 điểm)
Cho tam giác vuông cân ADB ( DA = DB) nội tiếp trong đường tròn tâm O Dựng hình
bình hành ABCD ; Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AC ; K là giao điểm của
AC với đường tròn (O) Chứng minh rằng:
1/ HBCD là một tứ giác nội tiếp 2/ DOK 2.BDH 3/ CK CA 2.BD. 2
Bài 5: (0.5đ) Cho b,c là hai số thoả mãn hệ thức:
1 1 1
2
b c
Chứng minh rằng ít nhất 1 trong hai phương trình sau phải có nghiệm: x 2 +bx+c=0 (1); x 2 +cx+b=0 (2)
Hết
-Bài 3 : ( 2,0 điểm ) Cho phương trình x2 – 4x – m 2 + 6m – 5 = 0 với m là tham số
d) Giải phương trình với m = 2
e) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm
f) Giả sử phương trình có hai nghiệm x 1 ; x 2 , hãy tìm giá trị bé nhất của biểu thức P x 13x23
Bài 4 : (3,5 điểm)
Cho tam giác vuông cân ADB ( DA = DB) nội tiếp trong đường tròn tâm O Dựng hình
bình hành ABCD ; Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AC ; K là giao điểm của
AC với đường tròn (O) Chứng minh rằng:
1/ HBCD là một tứ giác nội tiếp 2/ DOK 2.BDH 3/ CK CA 2.BD. 2
Bài 5: (0.5đ) Cho b,c là hai số thoả mãn hệ thức:
1 1 1
2
b c
Chứng minh rằng ít nhất 1 trong hai phương trình sau phải có nghiệm: x 2 +bx+c=0 (1); x 2 +cx+b=0 (2)
Hết
-Bài 3 : ( 2,0 điểm ) Cho phương trình x2 – 4x – m 2 + 6m – 5 = 0 với m là tham số
g) Giải phương trình với m = 2
Trang 71 1 1
I H
K
O
B A
h) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm
i) Giả sử phương trình có hai nghiệm x 1 ; x 2 , hãy tìm giá trị bé nhất của biểu thức P x 13x23
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho tam giác vuông cân ADB ( DA = DB) nội tiếp trong đường tròn tâm O Dựng hình
bình hành ABCD ; Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ D đến AC ; K là giao điểm của
AC với đường tròn (O) Chứng minh rằng:
1/ HBCD là một tứ giác nội tiếp 2/ DOK 2.BDH 3/ CK CA 2.BD. 2
Bài 5: (0.5đ) Cho b,c là hai số thoả mãn hệ thức:
1 1 1
2
b c
Chứng minh rằng ít nhất 1 trong hai phương trình sau phải có nghiệm: x 2 +bx+c=0 (1); x 2 +cx+b=0 (2)
Hết -Đáp án câu khó Đề 08.7.2012 Bài 3:
b Ta có ac = -m 2 +6m-5 = -((m-3) 2 +4)<0 với m => phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
c Theo Viét
2
1 2
4
=> P = x1 +x2 = (x1 + x2)(x1 + x2 – x1.x2) = 12(m 2 - 6m + 7) = 12((m-3) 2 -2) ≥ 12(-2) = -24 => Min P = -24 m=3.
Bài 4:
1/
DH AC (gt) DHC 90 0
BC // AD (t / c h×nh b×nh hµnh)
DBC 90
Hai đĩnh H,B cùng nhìn đoạn DC dưới
một góc không đổi bằng 90 0
HBCD
nội tiếp trong đường tròn
đường kính DC (quỹ tích cung chứa góc)
2/
+ D 1 C ( 1/ 2s BH 1 ® của đường tròn đường kính DC)
+ C 1 A 1 (so le trong, do AD//BC) D 1 A 1
+ DOK 2A 1 (Góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn DK của (O)) DOK 2D 1 2BDH .
3/
+AKB 90 0(góc nội tiếp chắn ½ (O) BKC DHA 90 0; C 1 A 1 (c/m trên)
(cạnh huyền – góc nhọn) AH CK
+AD = BD ( ADBcân) ; AD = BC (c/m trên) AD BD BC
+ Gọi I AC BD ; Xét ADB vuông tại D , đường cao DH ; Ta có:
BD2 AD2 AH.AI CK.AI (hệ thức tam giác vuông) (1)
Tương tự: BD2 BC2 CK.CI (2)
Trang 8Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta được:
Bài 5: (0.5đ) Từ
1 1 1
2
b c => 2(b+c)=bc(1)
x2+bx+c=0 (1) Có 1=b 2-4c;
x2+cx+b=0 (2) Có 2=c 2-4b
Cộng 1+ 2= b 2-4c+ c2-4b = b2+ c2-4(b+c)= b2+ c2-2.2(b+c) (thay2(b+c)=bc )
1+ 2 = b 2+ c2-2bc=(b-c)2 0
Vậy trong 1; 2có một biểu thức dương hay ít nhất 1 trong hai phương trình x 2+bx+c=0 (1);
x2+cx+b=0 (2) phải có nghiệm:
-Bài 5 : (1.0 điểm) Cho hai số thực a; b thay đổi , thoả mãn điều kiện a + b 1 và a > 0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 8 a2+b
4 a +b
2
BÀI LÀM
Cách 1 :Tìm GTNN của D =
2
2 8
4
y x
với x+ y 1 và x > 0
Từ x+ y 1 y 1- x ta có:
2
2
2
x
Thay x 1- y ta suy ra:D
1
Vì x> 0 áp dụng BĐT cô si có:
1 4
x x
1
lại có:
2
0
Nên từ (1) suy ra: D 1 + 0 +
1
2 hay D
3
2 Vậy GTNN của D bằng
3
2 Khi
1
1 2
x y
x y
Trang 9Cách 2 :Tìm GTNN của A =
2
2 8
4
b a
với a+ b 1 và a > 0
Từ x+ y 1 y 1- x ta có:
2
2
4 (2 1) (2 1) 3
(2 1) ( 1) 3 3
a
a
a
Khi vì với a > 0 thì
2 (2 1) ( 1)
0 4
a
Dấu bằng xảy ra khi a =
1 2
Nên từ (1) suy ra: A 0 +
3
2 hay A
3
2
Vậy GTNN của A =
3
2 khi a = b =
1 2