Hiểu được cấu tạo và chức năng của nhân 2.. Trình bày được cấu tạo và chức năng của màng nhân 3.. Trình bày được cấu tạo và chức năng của nhiễm sắc thể 4.. Trình bày được cấu tạo và chức
Trang 3NHÂN TẾ BÀO
Huỳnh Duy Thảo
Bộ môn Mô Phôi – Di truyền thao_huynhduy@pnt.edu.vn
Trang 4MỤC TIÊU
1. Hiểu được cấu tạo và chức năng của nhân
2. Trình bày được cấu tạo và chức năng của màng nhân
3. Trình bày được cấu tạo và chức năng của nhiễm sắc thể
4. Trình bày được cấu tạo và chức năng của hạch nhân
Trang 5H u h t ầ ế t bào ngế ười đ u ch a ề ứ 1 nhân
Tuy nhiên có m t s ngo i l : ộ ố ạ ệ KHÔNG ho c ặ NHI UỀ nhân
Không có nhân
H ng c uồ ầ
M Đ U Ở Ầ
Trang 6Tế bào gan,
Tế bào cơ vân, huỷ cốt bàoNhiều nhân
Trang 7Hình dạng của nhân: cầu, tròn, trụ => phụ thuộc vào hình dạng và vị trí của tế bào trong mô.
Trang 8Nhân cũng có th phân thùyể
B ch c u trung tínhạ ầ
Trang 9Nhân là m t bào quan đ c bi t ộ ặ ệ
Trang 11MÀNG NHÂN -
SỰ VẬN CHUYỂN VẬT CHẤT GIỮA
NHÂN VÀ BÀO TƯƠNG
Trang 14CHỨC NĂNG
- Là hàng rào ngăn cách và là nơi trao đổi chất giữa nhân – bào tương
CẤU TẠO
- Màng nhân dày 40 nm, màng trong (10 nm), màng ngoài (10 nm), khoang quanh nhân (20 nm).
- Màng ngoài nhân nối với màng mạng lưới nội chất nhám
- Màng trong nhân gắn với lamina nhân và những cấu trúc khác => kiểm soát đường kính lỗ nhân
Trang 15SO SÁNH MÀNG NHÂN VÀ MÀNG TẾ BÀO
Màng nhân không có khả năng phục hồi
Màng nhân không liên tục: lỗ nhân
=> Các phân tử chỉ có thể đi vào nhân qua phức hợp lỗ nhân
Trang 17Lỗ nhân có cấu tạo rất phức tạp
Trang 22TỔ CHỨC BÊN TRONG NHÂN
(dịch nhân và nhiễm sắc thể)
Trang 23HẠCH NHÂN
DỊ NHIỄM SẮC
ĐỒNG NHIỄM SẮC
TỔ CHỨC BÊN TRONG NHÂN
DỊCH NHÂN
Trang 24Chất nền nhân: là một hỗn hợp protein
↓
Kiểm soát chức năng nhân
(sao chép DNA, phiên mã, vận chuyển RNA …)
DỊCH NHÂN
Trang 25CHẤT NHIỄM SẮC
Trang 26H1
Trang 29HẠCH NHÂN
PHẦN TỰ HỌC
Xem giáo trình: “Sinh học Tế bào”
- Trang 98 – 99/ Bài 7: Nhân tế bào gian kỳ
Trang 30CÂU HỎI LƯỢNG GIÁ
Trang 31Lỗ nhân có các tính chất sau , TRỪ MỘT :
A. Kiểm soát sự trao đổi chất giữa nhân và bào tương
B. Các phân tử nhỏ có thể qua lại lỗ nhân khá dễ dàng
C. Có tác dụng thấm chọn lọc các hạt đi qua tùy theo kích thước của hạt
D. Các tiểu đơn vị ribosome di chuyển qua lỗ nhân dễ dàng
Trang 32Các chất sau đây được vận chuyển qua lỗ nhân theo chiều từ trong ra ngoài:
A. DNA-polymerase
B. RNA-polymerase
C. Tiểu đơn vị ribosome
D. Ribosome
Trang 33Thành phần cấu tạo lõi nucleosome bao gồm:
A. Histon H1 , H2B , H3 , H4
B. Histon H1 , H2A, H3, H4
C. Histon H1 , H2 ,H3, H4
D. Histon H2A, H2B, H3, H4
Trang 34Dị nhiễm sắc (heterochromatine) có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:
A. Là vùng có cấu trúc ngưng tụ đậm đặc
B. Có thể ngưng tụ đậm đặc ở mọi loại tế bào trong cơ thể
C. Có thể tạo thành tâm nhiễm sắc thể
D. Chứa nhiều gien được mã hóa