Do có sự phân chia nhân mà không phân chia tế bào chất C.. Do có sự hòa hợp nhân của các tế bào thành một tế bào với một nhân duy nhất.. Lót mặt ngoài màng nhân trong và mặt trong màng n
Trang 1TRẮC NGHIỆM NHÂN TẾ BÀO
1 Phát biểu sai về nhân tế bào
A Hình dạng nhân phụ thuộc vào hình dạng tế bào
B Những tế bào nhầy của tuyến nước bọt có nhân rất nhỏ
C Sự thay đổi tỉ lệ nhân và kích thước tế bào quyết định tới sự phân bào hay hủy hoại
tế bào
D Tế bào gan thường có 2 nhân
2 Cộng bào là hiện tượng
A Do nhiều tế bào hợp lại thành một tế bào mới thống nhất
B Do có sự phân chia nhân mà không phân chia tế bào chất
C Do hai tế bào gần nhau thực hiện trao đổi nhân cho nhau
D Do có sự hòa hợp nhân của các tế bào thành một tế bào với một nhân duy nhất
3 Màng nhân ngoài
A Có thành phần hóa học giống với lưới nội sinh chất có hạt
B Trên bề mặt không có các hạt ribosome bám vào
C Nối liền với màng lưới nội sinh chất
D Có chức năng tổng hợp các protein tiết
4 Khoảng quanh nhân:
A Thông với lưới nội sinh chất có hạt
B Không thông thương với gian bào
C Vật chất di chuyển 1 chiều từ màng nhân ngoài tới màng nhân trong
D Bề dày đồng đều khoảng 10 – 15 nm
5 Chọn phát biểu đúng khi nói về lamina:
A Lót mặt ngoài màng nhân trong và mặt trong màng nhân ngoài, tạo thành một lớp bao bọc khoảng quanh nhân
B Bản chất là một mạng lưới protein
C Bao gồm những lỗ mắt cáo do những ống vi thể tạo thành
D Phủ kín mặt trong màng nhân, bảo vệ các cấu trúc bên trong như hạch nhân,…
6 Về cấu tạo lỗ màng nhân, xác định đúng – sai cho các mệnh đề sau:
A Mỗi phức hợp lỗ được cấu tạo bởi một nhóm hạt protein kích thước lớn hình 8 cạnh gồm 4 vòng hạt có hình chiếu bằng nhau
B Trung tâm lỗ là một cái kênh có nước luôn luôn thông thoáng
C Hạt trung tâm có nhiệm vụ không cho các chất đi lại tự do qua lỗ
D Kích thước của lỗ là cố định
7 Các thành phần của dịch nhân, TRỪ:
A AND polymerase, ARN polymerase
B Hệ thống khung xương bản chất là collagen
C Lamina
D Cả 3 phương án trên đều đúng
8 Đặc điểm phù hợp với hạch nhân
A Cấu trúc rõ nhất của nhân tế bào, dạng hình cầu
B Quan sát tốt nhất trong lúc phân bào
C Được bao bọc bởi lớp màng có bản chất tương tự màng lưới nội sinh chất có hạt
D Quan sát dưới kính hiển vi điện tử có 2 vùng riêng biệt: vùng sợi kết đặc và vùng sợi
ít kết đặc
Trang 29 Bản chất của vùng sợi kết đặc của hạch nhân:
A Chứa AND không hoạt động phiên mã
B Chứa các phân tử ribosome tiền thân đến trưởng thành
C Chứa những phân tử ARN được hình thành trong quá trình phiên mã
D Chứa các protein có cấu trúc không gian bậc 3, bậc 4
10 Điền từ vào chỗ trống:
Hạch nhân bắt đầu biến mất khi nhiễm sắc thể vào …… và sự tổng hợp … bị dừng lại Sau đó hạch nhân xuất hiện trở lại vào …… khi sự tổng hợp ……… bắt đầu trở lại.
A Kì đầu – ARN – kì cuối –
mARN
B Kì đầu – ADN – kì sau – rARN
C Kì giữa – ARN – kì sau – mARN
D Kì giữa – ARN – kì cuối – rARN
11 Hạch nhân ở cấu trúc nhân tế bào con người:
A Gồm 10 hạch nhân nhỏ tồn tại trên các nhiễm sắc thể nhóm A
B Ở gian kì vẫn tồn tại cấu trúc 10 hạch nhân
C NOR là vùng tổ chức hạch nhân chứa toàn bộ gen có khả năng tổng hợp rARN
D Là nơi tổng hợp nên các ribosome mới cho tế bào chất
12 Cấu trúc NST đặc trưng ở kì giữa không có:
A Hai chromatid được liên kết với nhau ở phần eo sơ cấp – phần tâm
B Phần tâm chia nhiễm sắc thể thành hai nhánh ngắn và dài
C Nhiễm sắc thể ở người thường có 2 loại đặc trưng là tâm giữa và tâm lệch
D Telomere là cấu trúc đầu mút ở phần cuối mỗi chromatid
13 Tâm động là:
A Phần tâm có khả năng di chuyển liên kết hai nhiễm sắc tử chị em của chromatid
B Cấu trúc ba lớp hình lòng máng dài ôm lấy phần tâm
C Nơi xuất hiện sợi thoi vô sắc nối liền với sợi thoi vô sắc từ trung thể khi phân bào
D Tồn tại và quan sát rõ nhất vào gian kỳ
14 Ion có tác dụng liên kết các protein khung của khung xương nhiễm sắc thể:
A Fe2+ở nồng độ cao
B Cu2+ở nồng độ rất thấp
C HCO3- ở nồng độ thấp
D PO43- ở nồng độ rất cao
15 Cấu trúc phần lõi của nucleosome:
A 8 phân tử protein histon xung quanh được cuộn bởi các AND sợi đơn
B 10 phân tử protein histon xung quanh được cuộn bởi các AND sợi kép
C 10 phân tử protein histon xung quanh được cuộn bởi các AND sợi đơn
D 8 phân tử protein histon xung quanh được cuộn bởi các AND sợi kép
16 Các histon nucleosome:
A Không thay đổi về thành phần hóa học trong hệ thống tiến hóa
B Gồm 4 loại: H1, H2, H3, H4
C Có tính chất trung tính hoặc kiềm nhẹ (pH = 7 – 8)
D Chứa một tỉ lệ rất lớn acid amin tích điện âm
17 Khi tế bào ngừng phân chia thì sẽ xuất hiện protein Histon
18 Protein HMG
A Có 4 loại chính HMG1, HMG2, HMG13, HMG14
B HMG14 luôn luôn ở trong nhân, có vai trò liên kết các nucleosom
Trang 3C HMG1 luôn luôn ở trong nhân, chỉ ra ngoài nhân theo mARN trong quá trình dịch mã
D HMG2 có khối lượng phân tử nhẹ hơn HMG14
19 Bản chất của dị nhiễm sắc là:
A ADN hoạt động mạnh với nhiều gen mã hóa protein
B Chứa những đoạn ADN lặp lại tương đối phức tạp
C Rất giàu Histon H2A, H2B
D Gồm có dị nhiễm sắc cấu trúc và dị nhiễm sắc ngẫu nhiên
20 Tỉ lệ dị nhiễm sắc so với tổng số ADN của nhân:
Trang 4F G H I J K L