ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ư ở tế bào ch t ấu trúc và chức năng của không nhu m màuộ môn: Cô Đào... khi t bào phân chia nh ế bào ờng có 1 nhân kh ảng viên bộ môn: Cô Đào... MÀNG NHÂ
Trang 1SINH H C DI TRUY N-T BÀO ỌC DI TRUYỀN-TẾ BÀO ỀN-TẾ BÀO Ế BÀO
L p XN19LT1-XN1 ớp XN19LT1-XN1
NHÓM 5
Gi ng viên b môn: Cô Đào ảng viên bộ môn: Cô Đào ộ môn: Cô Đào.
Thành viên: 1 Tr ương Thái Thanh Thảo ng Thái Thanh Th o ảng viên bộ môn: Cô Đào.
2 Ái Ng c Bích ọc Bích.
3 Nguy n Th Ng c Linh ễn Thị Ngọc Linh ị Ngọc Linh ọc Bích.
Trang 2N I DUNG ỘI DUNG
1. Trình bày c u trúc và ch c năng c a ấu trúc và chức năng của ức năng của ủa
nhân.
2. Trình bày c u trúc và ch c năng t ng ấu trúc và chức năng của ức năng của ừng
thành ph n c a nhân ần của nhân ủa
3. Trình bày đ ược sự vận chuyển các chất c s v n chuy n các ch t ự vận chuyển các chất ận chuyển các chất ển các chất ấu trúc và chức năng của
qua màng nhân.
Trang 31.ĐẠI CƯƠNG
Có t bào ở tế bào ế bào nhân chu n ẩn , tr h ng c u và ừng ồng cầu và ần của nhân.
Trang 41.1 Hình thái-kích th ước-số lượng-vị trí c-s l ố lượng-vị trí ượng-vị trí ng-v trí ị trí
- Hình d ng và kích th ạng và kích thước ướp XN19LT1-XN1 c : thay đ i ổi tùy theo
hình d ng,kích th ạng và kích thước ướp XN19LT1-XN1 c và ch c năng ức năng của c a t bào ủa ế bào vd: b ch c u có h t có nhân phân thuỳ đ làm ạng và kích thước ần của nhân ạng và kích thước ển các chất tăng b m t ti p xúc c a nhân v i t bào ề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ế bào ủa ớp XN19LT1-XN1 ế bào
ch t ấu trúc và chức năng của
- S l ố lượng ược sự vận chuyển các chất ng : th ường có 1 nhân ng có 1 nhân , có khi đ n 2, 3 ế bào nhân ho c nhi u h n th n a ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào ơng Thái Thanh Thảo ế bào ữa.
Vd:T bào gan,t bào tuy n n ế bào ế bào ế bào ướp XN19LT1-XN1 c b t c a đ ng ọc Bích ủa ộ môn: Cô Đào.
v t có vú có 2-3 nhân ận chuyển các chất
-V trí ị Ngọc Linh : th ường có 1 nhân ng ở tế bào trung tâm , thay đ i ổi tùy theo
tr ng thái và đ c tr ng ạng và kích thước ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ư c a t ng loài ủa ừng
Trang 51.2 C u trúc c a nhân ấu trúc của nhân ủa nhân
phân cách nhân và t bào ch tế bào ấu trúc và chức năng của
c u,nhu m màu ần của nhân ộ môn: Cô Đào ki mề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào , tăng s ự vận chuyển các chất
t p trung h ch nhânận chuyển các chất ở tế bào ạng và kích thước
- Ch t nhi m s c ấu trúc và chức năng của ễn Thị Ngọc Linh ắc
(chromatine): c u trúc h t, ấu trúc và chức năng của ạng và kích thước
s i, búi r t m nh, đ c tr ng b i ợc sự vận chuyển các chất ấu trúc và chức năng của ảng viên bộ môn: Cô Đào ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ư ở tế bào
ch t ấu trúc và chức năng của không nhu m màuộ môn: Cô Đào , ít b t ằt
màu ho c h i acid.ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ơng Thái Thanh Thảo
Trang 61.3 Ch c năng c a nhân ức năng của nhân ủa nhân
C n cho s s ng ần của nhân ự vận chuyển các chất ố lượng c a t bào ủa ế bào
Mang thông tin di truy n ề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào d ướp XN19LT1-XN1 ạng và kích thước i d ng DNA
B o đ m thông tin ảng viên bộ môn: Cô Đào ảng viên bộ môn: Cô Đào khi t bào phân chia nh ế bào ờng có 1 nhân kh ảng viên bộ môn: Cô Đào năng nhân đôi c a DNA ủa
T ng h p mRNA ổi ợc sự vận chuyển các chất và chuy n vào t bào ch t đ d ch ển các chất ế bào ấu trúc và chức năng của ển các chất ị Ngọc Linh.
mã t ng h p protein ổi ợc sự vận chuyển các chất
h p protein ợc sự vận chuyển các chất
Trang 72 MÀNG NHÂN –S V N CHUY N GI A NHÂN VÀ Ự VẬN CHUYỂN GIỮA NHÂN VÀ ẬN CHUYỂN GIỮA NHÂN VÀ ỂN GIỮA NHÂN VÀ ỮA NHÂN VÀ
BÀO TƯƠNGNG
Trang 82.1 Màng nhân
2.1.1 C u t o: ấu trúc và chức năng của ạng và kích thước
Là màng đôi , c u trúc màng c b n, cách nhau b i kho ng gi a màng, g m có : ấu trúc và chức năng của ơng Thái Thanh Thảo ảng viên bộ môn: Cô Đào ở tế bào ảng viên bộ môn: Cô Đào ữa ồng cầu và
Màng ngoài: dày khoảng 7.5nm ,mặt ngoài của màng ngoài nối với mạng lưới TBC, có các hạt ribosome
Khoảng giữa màng : dày
không đều nhau, thông với khoang lưới nội chất.
Màng trong : Gồm 2 phần: bên ngoài có màng sinh
chất,bên trong có hệ lưới mỏng kết bằng 3 loại protein gọi là LAMINA , có vai trò cơ học giữ cho màng nhân ổn định và là nơi bám của NST
Lỗ nhân: bên trong màng,
có hình trụ giúp nhân thông thương với TBC.
Trang 9Lỗ màng nhân : có dạng hình phễu, kích thước cố định ở từng loại tế bào, cấu trúc phức tạp, giới hạn
chuyển các chất qua lỗ
Trang 102.1.2 Ch c năng ức năng của nhân
- Màng nhân th c hi n ch c năngự vận chuyển các chất ện chức năng ức năng của trao đ i ch tổi ấu trúc và chức năng của thông qua
màng lipoprotein ho c ặt tiếp xúc của nhân với tế bào l c a màng nhânỗ của màng nhân ủa
- Màng ngoài c a nhân ch a nhi u ủa ức năng của ề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào riboxom nên màng nhân
tham gia tích c c vào vi c ự vận chuyển các chất ện chức năng t ng h p proteinổi ợc sự vận chuyển các chất
- Màng nhân còn có ch c năng ức năng của phân l p, cách li NST kh i ận chuyển các chất ỏi
t bào ch tế bào ấu trúc và chức năng của th i kì phân bào, màng nhân bi n m t Ở thời kì phân bào, màng nhân biến mất ờng có 1 nhân ế bào ấu trúc và chức năng của
t o đi u ki n cho NST di chuy n v hai c c c a t bào.ạng và kích thước ề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào ện chức năng ển các chất ề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào ự vận chuyển các chất ủa ế bào
- L c a màng nhân: ỗ của màng nhân ủa nâng đ , c đ nhỡ, cố định ố lượng ị Ngọc Linh màng nhân, đ m ảng viên bộ môn: Cô Đào
b o s t n t i các xoang quanh nhân.ảng viên bộ môn: Cô Đào ự vận chuyển các chất ồng cầu và ạng và kích thước
Trang 112.1.3 S v n chuy n v t ự vận chuyển vật ận chuyển vật ển vật ận chuyển vật
ch t gi a nhân và bào t ấu trúc của nhân ữa nhân và bào tương ương ng
Thông qua c ch ho t t i ơng Thái Thanh Thảo ế bào ạng và kích thước ảng viên bộ môn: Cô Đào c a ủa màng lipoprotein ho c l ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ỗ của màng nhân
L nhân ki m soát ỗ của màng nhân ển các chất s trao đ i ch t gi a nhân và bào ự vận chuyển các chất ổi ấu trúc và chức năng của ữa.
t ương Thái Thanh Thảo ng.Các phân t nh qua l nhân d dàng còn các phân ử nhỏ qua lỗ nhân dễ dàng còn các phân ỏi ỗ của màng nhân ễn Thị Ngọc Linh.
t l n qua l nhân qua s m r ng đ ử nhỏ qua lỗ nhân dễ dàng còn các phân ớp XN19LT1-XN1 ỗ của màng nhân ự vận chuyển các chất ở tế bào ộ môn: Cô Đào ường có 1 nhân ng kính kênh.
L nhân có các ỗ của màng nhân th th ti p nh n ụ thể tiếp nhận ển các chất ế bào ận chuyển các chất các đ i phân t và các ạng và kích thước ử nhỏ qua lỗ nhân dễ dàng còn các phân
h t khác nhau.Các Th th này t ạng và kích thước ụ thể tiếp nhận ển các chất ương Thái Thanh Thảo ng tác v i 1 đo n ớp XN19LT1-XN1 ạng và kích thước
oligopeptide tín hi u ện chức năng t 5-8 a.amin đ ừng ược sự vận chuyển các chất c mã hóa trong
c u trúc b c 1 c a protein trong bào t ấu trúc và chức năng của ận chuyển các chất ủa ương Thái Thanh Thảo ng và v n ận chuyển các chất
chuy n vào nhân ển các chất
Trang 12S v n chuy n v t ch t qua ự vận chuyển các chất ận chuyển các chất ển các chất ận chuyển các chất ấu trúc và chức năng của
l nhân ỗ của màng nhân
Trang 133 T CH C BÊN TRONG NHÂN Ổ CHỨC BÊN TRONG NHÂN ỨC BÊN TRONG NHÂN
N m sát ằt m t trong màng ặt tiếp xúc của nhân với tế bào trong có
h th ng ện chức năng ố lượng t m lamina ấu trúc và chức năng của dày 15 - 60nm,
c u t o t các vi s i (protein lamin) ấu trúc và chức năng của ạng và kích thước ừng ợc sự vận chuyển các chất trung gian đan chéo nhau có vai trò
c h c ơng Thái Thanh Thảo ọc Bích giúp màng nhân n đ nh ổi ị Ngọc Linh.
Ch t nhi m s c dính ấu trúc và chức năng của ễn Thị Ngọc Linh ắc vào nhân thông qua t m lamina ấu trúc và chức năng của
Trang 143.1 Ch t nhi m s c (chromatine) và ấu trúc của nhân ễm sắc (chromatine) và ắc (chromatine) và nhi m s c th (chromosome) ễm sắc (chromatine) và ắc (chromatine) và ển vật
DNA k t h p ế bào ợc sự vận chuyển các chất v i ớp XN19LT1-XN1 protein d ng s i m nh ở tế bào ạng và kích thước ợc sự vận chuyển các chất ảng viên bộ môn: Cô Đào.
t o ạng và kích thước ch t nhi m s c ấu trúc và chức năng của ễn Thị Ngọc Linh ắc
Ở thời kì phân bào, màng nhân biến mất giai đo n phân bào, ch t nhi m s c b ạng và kích thước ấu trúc và chức năng của ễn Thị Ngọc Linh ắc ị Ngọc Linh.
bi n đ i, ế bào ổi co xo n ắc l i tách ra thành các ạng và kích thước
th g i là ển các chất ọc Bích nhi m s c th ễn Thị Ngọc Linh ắc ển các chất
Ch t nhi m s c và nhi m s c th ấu trúc và chức năng của ễn Thị Ngọc Linh ắc ễn Thị Ngọc Linh ắc ển các chất
Gi ng nhau ố lượng : c u t o phân t ấu trúc và chức năng của ạng và kích thước ử nhỏ qua lỗ nhân dễ dàng còn các phân và hóa h c ọc Bích.
Khác nhau : c u trúc v t lý ấu trúc và chức năng của ận chuyển các chất và tr ng thái ạng và kích thước
ho t đ ng ạng và kích thước ộ môn: Cô Đào .
Trang 163.1.2 Hình thái và c u trúc ấu trúc và chức năng của
nhi m s c th (NST): ễn Thị Ngọc Linh ắc ển các chất
- NST t bào quan sát rõ nh t ế bào ấu trúc và chức năng của ở tế bào KÌ GI A ỮA c a nguyên phân,khi NST ủa xo n ắc
c c đ i ự vận chuyển các chất ạng và kích thước có d ng hình ch m ho c hình que, đ ạng và kích thước ấu trúc và chức năng của ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ường có 1 nhân ng kính 0.2-0.3 μm và chiều m và chi u ề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào dài 0.2-50μm và chiều m
- M i loài có b NST ỗ của màng nhân ộ môn: Cô Đào đ c tr ng ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ư v ề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào s l ố lượng ược sự vận chuyển các chất ng, hình thái và c u trúc ấu trúc và chức năng của T bào ế bào soma mang b ộ môn: Cô Đào NST l ưỡ, cố định ng b i 2n ộ môn: Cô Đào Các NST t n t i thành c p t ồng cầu và ạng và kích thước ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ương Thái Thanh Thảo ng đ ng ồng cầu và
T bào sinh d c ế bào ụ thể tiếp nhận mang b ộ môn: Cô Đào NST đ n b i n ơng Thái Thanh Thảo ộ môn: Cô Đào .
- Có 2 lo i : ạng và kích thước
NST th ường có 1 nhân ng : trong t bào Soma, NST ế bào luôn t n t i thành ồng cầu và ạng và kích thước c p t ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ương Thái Thanh Thảo ng đ ng ồng cầu và
NST gi i tính(X,Y) ớp XN19LT1-XN1 : có thển các chất t n t i thành ồng cầu và ạng và kích thước c p t ặt tiếp xúc của nhân với tế bào ương Thái Thanh Thảo ng đ ng ồng cầu và (XX), không
t ương Thái Thanh Thảo ng đ ng ồng cầu và (XY), ho c ặt tiếp xúc của nhân với tế bào riêng lẽ (XO).
Trang 17Mỗi NST có :
-Tâm đ ng: ộ môn: Cô Đào. là n i 2 ơng Thái Thanh Thảo
cromatit dính vào nhau
trong NST kép và dính vào
phân ly trong quá trình phân bào Chia NST làm 2 cánh, chi u dài cánh ph ề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào ụ thể tiếp nhậnthu c vào v trí tâm đ ng ộ môn: Cô Đào ị Ngọc Linh ộ môn: Cô Đào
Có 4 lo i: NST tâm mút, ạng và kích thướcNST tâm c n mút, NST ận chuyển các chất tâm l ch và NST tâm gi aện chức năng ữa
Trang 18M i NST có tâm đ ng và đ u ỗi NST có tâm động và đầu ộng và đầu ần hóa học
mút
Trang 19Đ u mút(telomere): đ u t n cùng c a NST ần của nhân ần của nhân ận chuyển các chất ủa
- Ch c năng :ức năng của
deoxyribonuclease phân gi iảng viên bộ môn: Cô Đào
đ u t n cùng c a DNA.ần của nhân ận chuyển các chất ủa
Ngăn không cho các NST
trong cùng b ộ môn: Cô Đào không k t ế bào
dính l i ạng và kích thước v i nhau.ớp XN19LT1-XN1
T o thu n l i cho sạng và kích thước ận chuyển các chất ợc sự vận chuyển các chất ự vận chuyển các chất tái
b n DNAảng viên bộ môn: Cô Đào ph n cu i c a ở tế bào ần của nhân ố lượng ủa
phân t ử nhỏ qua lỗ nhân dễ dàng còn các phân
- Đ u mút có c u trúc và ần của nhân ấu trúc và chức năng của
thành ph n nucleotide ần của nhân đ c ặt tiếp xúc của nhân với tế bào
thù,g m nh ng ồng cầu và ữa đo n l p ạng và kích thước ặt tiếp xúc của nhân với tế bào
nucleotide,b ng n d n theo ị Ngọc Linh ắc ần của nhân
tu i thổi ọc Bích Trình t các đo n ự vận chuyển các chất ạng và kích thước
mút có s tham gia c aự vận chuyển các chất ủa enzym
telomerase
Trang 20• M i NST có c u trúc ỗ của màng nhân ấu trúc và chức năng của
ph c t p g m: ức năng của ạng và kích thước ồng cầu và 1 phân t ử nhỏ qua lỗ nhân dễ dàng còn các phân
DNA + nhi u lo i proteinề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào ạng và kích thước
• DNA (đi n âm)ện chức năng cu n ộ môn: Cô Đào
ch t Histon ặt tiếp xúc của nhân với tế bào (Protein tính
ki m)ề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào nh lysin và ờng có 1 nhân
arginin (đi n dện chức năng ương Thái Thanh Thảo.ng)
c u trúc h t ấu trúc và chức năng của ạng và kích thước
nucleosome
M i ỗ của màng nhân Nucleosome g m ồng cầu và
146 c p baseặt tiếp xúc của nhân với tế bào qu n ấu trúc và chức năng của
quanh 8 phân t histonử nhỏ qua lỗ nhân dễ dàng còn các phân
3.1.3 C u trúc siêu hi n vi c a NST ấu trúc của nhân ển vật ủa nhân
Trang 213.1.4 Ch c ức năng của năng NST
Mang thông tin di truy n ề mặt tiếp xúc của nhân với tế bào , b o đ m ảng viên bộ môn: Cô Đào ảng viên bộ môn: Cô Đào.
b gen ộ môn: Cô Đào c a loài trong quá trình ủa
nguyên phân, gi m phân ảng viên bộ môn: Cô Đào.
Trang 223.2 D ch nhân ị Ngọc Linh.
Nằm bên trong màng nhân, ít bắt màu
Chứa nhân con, các
sợi nhiễm sắc, các sợi
và hạt Ribosome liên kết với Protein
Chứa enzyme sao
mã, enzyme phiên mã
và các protein điều hoà
Trang 234 H CH NHÂN (nhân con): ẠCH NHÂN (nhân con): nhân ch a 1-2 nhân con ức năng của
4.1 C u trúc: ấu trúc và chức năng của hình
c u,chi t quang, g m:ần của nhân ế bào ồng cầu và
DNA h ch nhânạng và kích thước
Protein h ch nhânạng và kích thước
Enzym h ch nhânạng và kích thước
4.2 Ch c năng:ức năng của
T ng h p Ribosomố lượng ợc sự vận chuyển các chất cho t ế bào
bào
Trang 24NHÂN T BÀO Ế BÀO
Trang 25THE END!