Hai đỉnh S và S’ nằm về cùng một phía đối với mặt phẳng ABCD, có hình chiếu vuông góc lên đáy lần lượt là trung điểm H của AD và trung điểm K của BC.. Tính thể tích phần chung của hai hì[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 35
Ngày 19 tháng 02 năm 2013
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm)
Câu I ( 2,0 điểm): Cho hàm số
2 4 1
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Tìm trên đồ thị (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng MN biết M(-3; 0) và N(-1; -1).
Câu II (2,0 điểm):
1 Giải phương trình:
2
2
1 3 2
x x
2 Giải phương trình: sinxsin2 xsin3xsin4xcosxcos2 xcos3xcos4x
Câu III (1,0 điểm): Tính tích phân:
2 1
ln
ln
1 ln
e
x
Câu IV (1,0 điểm):Cho hai hình chóp S.ABCD và S’.ABCD có chung đáy là hình vuông ABCD
cạnh a Hai đỉnh S và S’ nằm về cùng một phía đối với mặt phẳng (ABCD), có hình chiếu vuông góc lên đáy lần lượt là trung điểm H của AD và trung điểm K của BC Tính thể tích phần chung của hai hình chóp, biết rằng SH = S’K =h
Câu V(1,0 điểm): Cho x, y, z là những số dương thoả mãn xyz = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức:
P
PHẦN RIÊNG(3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần(phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình chuẩn.
Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường trũn (C) có phương trình:
x y x Tia Oy cắt (C) tại A Lập phương trình đường tròn (C’), bán kính R’ = 2 và tiếp xúc ngoài với (C) tại A
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2; -1), B(7; -2; 3) và đường thẳng d có
phương trình
2 3
2 (t R)
4 2
Tìm trên d những điểm M sao cho tổng khoảng cách từ M đến A và
B là nhỏ nhất
Câu VII.a (1,0 điểm): Giải phương trình trong tập số phức: z2 z 0
B Theo chương trình nâng cao.
Câu VI.b (2,0 điểm):
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB: x -2y -1 =0, đường
chéo BD: x- 7y +14 = 0 và đường chéo AC đi qua điểm M(2;1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật
2 Trong không gian với hệ toạ độ vuông góc Oxyz, cho hai đường thẳng:
Chứng minh rằng hai đường thẳng () và (') cắt nhau Viết phương trình chính tắc của cặp đường thẳng phân giác của các góc tạo bởi () và (')
Câu VII.b (1,0 điểm): Giải hệ phương trình:
- Hết
-Họ và tên thí sinh: ……… ………Số báo danh:
……… ……
Trang 2ĐÁP ÁN
m
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm)
1 TXĐ: D = R\{-1}
Chiều biến thiên: 2
6
( 1)
y x
=> hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( ; 1) và ( 1; ), hàm số không có cực trị 0.25 Giới hạn: lim 2, lim1 , lim1
=> Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x= -1, tiệm cận ngang y = 2
BBT
x - -1 +
y’ + +
y
+ 2
2 -
0,25
0.25
+ Đồ thị (C):
Đồ thị cắt trục hoành tại điểm 2;0
, trục tung tại điểm (0;-4)
f(x)=(2x-4)/(x+1) f(x)=2 x(t)=-1 , y(t)=t
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
x y
Đồ thị nhận giao điểm 2 đường tiệm cận làm tâm đối xứng
0.25
2 Gọi 2 điểm cần tìm là A, B cú
Trung điểm I của AB: I
;
Có :
AB MN
I MN
0.25
=>
Trang 3Đặt t= x 1 3 x , t > 0=>
2
3 2
2
t
Với t = 2
1
3
x
x
2 sinxsin2xsin3xsin4 xcosxcos2xcos3xcos4 x 1,0
TXĐ: D =R
sinxsin xsin xsin xcosxcos xcos xcos x
x cosx
x cosx x cosx
+ Với sinx cosx 0 x 4 k (k Z)
+ Với 2 2(sin x cosx ) sin x cosx0, đặt t = sinx cosx (t 2; 2 )
được pt : t2 + 4t +3 = 0
1
t
t loai
t = -1
2
2 2
m Z
Vậy :
4
2 2
0,25
1
ln
ln
1 ln
e
x
I1 =1
ln
1 ln
e
x dx
, Đặt t = 1 ln x ,… Tính được I1 =
4 2 2
2
1
ln
e
, lấy tích phân từng phần 2 lần được I2 = e - 2 0,25
I = I1 + I2 =
2 2 2
M N
A
B
S
S'
H
K
SABS’ và SDCS’ là hình bình hành => M, N là trung điểm SB, S’D : V V S ABCD. V S AMND.
0,25
Trang 4.
S AMND S AMD S MND
0.25
1 2
S ABD S ACD S ABCD
2
5 24
CâuV Có x, y, z >0, Đặt : a = x3 , b = y3, c = z3 (a, b, c >0 ; abc=1)đc :
P
2a b 2 (a b)a2 ab b2
1 3
a ab b
a ab b
(Biến đổi tương đương)
1
3
a ab b
a ab b
0.25
Tương tự:
=>
3
2
3
P a b c abc
(BĐT Côsi)
0.25
=> P2,P2 khi a = b = c = 1 x = y = z = 1
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm)
A Chương trình chuẩn
CâuVI.
a
2.0
Phương trình đường thẳng IA :
2 3
y t
, I'IA => I’(2 3 ; 2t t 2),
0,25
1
2
AI I A t I
0,25
(C’): x 32 y 32 4
0.25
Gọi A’ đối xứng với A qua d => MA’= MA => MA+ MB = MA’ + MB A’B
(MA+ MB)min = A’B, khi A’, M, B thẳng hàng => MA = MA’ = MB
0.25 0,25
CâuVII
.a
1.0
z = x + iy (x y R, ), z2 + z 0 x2 y2 x2y2 2xyi0 0,25
0
xy
0,25
(0;0); (0;1) ; (0;-1) Vậy: z = 0, z = i, z = - i 0,5
B Chương trình nâng cao
Câu
VI.b
2.0
Trang 51 BDAB B (7;3), phương trình đường thẳng BC: 2x + y – 17 = 0
A AB A a a C BC C c c a c ,
I =
;
a c a c
IBD 3c a 18 0 a3c18 A c(6 35;3c18) 0,25
M, A, C thẳng hàng MA MC,
cùng phương => c2 – 13c +42 =0
6
c loai c
2.
Chứng minh hệ có nghiệm duy nhất, ()(') = A
;0;
(0; 1;0) ( )
M , Lấy N ( '), sao cho: AM = AN => N
AMN
cân tại A, lấy I là trung điểm MN => đường phân giác của các góc tạo bởi () và (
'
Đáp số:
Câu
VII.b
TXĐ:
0 0
x y
2
3 x 2 y
4 3 4 3
log 2
2 log 2
x y
0,25