Học sinh chọn nhiều hơn 1 đáp án hoặc không chọn đáp án nào không đợc điểm... Trung bình mỗi xe trở đợc số đạm là.[r]
Trang 1đề khảo sát giữa học kì i - năm học 2007-2008
Môn Toán lớp 4
Thời gian làm bài : 35 phút
Họ và tên học sinh:……… Lớp:………
I Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái trớc đáp án đúng.
Câu 1 Số lớn nhất trong dãy số:
6748; 6784; 8764; 7864
A= 6748; B = 6784; C = 8764; D = 7864
Câu 2 Trung bình cộng của các số:
678; 795; 693
A = 793; B = 733; C = 743; D = 734
Câu 3 Cách tính hợp lý nhất:
676 + 767 + 663 + + 774
A = (676 + 774) + (663 + 774) + (767 + 663)
Câu 4 Viết số gồm: 7 triệu; 5 trăm; 2 đơn vị.
A = 705002; B = 700502; C = 7000520; D = 70000052
Câu 5 Viết số: Hai mơi nghìn đồng trăm sáu mơi hai.
A = 20062; B = 200062; C = 2000062
Câu 6 So sánh: 1
6 giờ và 6 phút.
A = 1
6 giờ > 6 phút; B =
1
6 giờ = 6 phút; C =
1
6 giờ > 6 phút;
Câu 7 So sánh: 4dag và 1
2 hg.
A = 4day > 1
2 hg; B = 4day =
1
2 hg; A = 4day <
1
2 hg;
Câu 8 Kết quả của phép tính: 126 x 2 =
A = 342; B = 242; C = 252; D = 262
Câu 9 Kết quả của biểu thức a + b khi a = 168 và b = 479.
A = 574; B = 637; C = 647; D = 536
Câu 10 Giá trị của x: x - 128 = 476.
A = 503; B = 604; C = 715; D = 615.
Câu 11 So sánh: 676 + 846 và 846 + 676.
A = 676+846 > 846+676; B = 676+846 = 846+676; C = 676+846 > 846 + 676
Câu 12 So sánh: 124 + (672 + 878) và (124 + 672) + 878.
A = 124 + (672 + 878)>124 + 672) + 878; B=124 + (672 + 878)=124 + 672) + 878;
D = 124 + (672 + 878)=124 + 672) + 878
Câu 13 So sánh: 11 yến và 100 kg.
Trang 2A = 11 yến > 100 kg; B = 11 yến = 100 kg; C = 11 yến < 100 kg.
Câu 14 Chi vi của hình chữ nhật có chiều dài 12m và chiều rộng 9m.
A = 42 m; B = 33 m; C = 22 m; D = 44 m
II Phần tự luận:
Câu 1 Có 6 xe chở đạm 4 xe đầu mỗi xe trở 28 tạ 2 xe sau mỗi xe trở nhiều hơn mỗi
xe đầu 4 tạ Hỏi trung bình mỗi xe trở đợc bao nhiêm đạm?
Câu 2 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 140 m và chiều dài hơn chiều rộng
10 m Tìm chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật đó
đáp án chấm toán giữa học kỳ I
I Phần trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng đợc 0,5 điểm Học sinh chọn nhiều hơn 1 đáp án
hoặc không chọn đáp án nào không đợc điểm
Câu 1 C; Câu 2 B; Câu 3 B; Câu 4 C; Câu 5 A; Câu 6 A;
Câu 7 C; Câu 8 C; Câu 9 C; Câu 10 B; Câu 11 B; Câu 12 B;
Câu 13 A; Câu 14 A
Trang 3II Phần tự luận: Mỗi câu đúng đợc 1,5 điểm.
Câu 1.(1,5 điểm)
4 xe đầu trở đợc số Đạm là:
28 x 4 = 112 (tạ) đợc 0,75 điểm
Mỗi xe sau trở đợc số Đạm là:
28 + 3 = 31 (tạ) đợc 0,25 điểm
Hai xe sau trở đợc số Đạm là:
32 x 2 = 62 (tạ) đợc 0,75 điểm
Trung bình mỗi xe trở đợc số đạm là
(112 + 62) : 6 = 29 (tạ) đợc 0,5 điểm
Đáp số: 29 tạ đợc 0,25 điểm
Câu 2 (1,5 điểm)
Nửa chu vi thửa ruộng đó là:
140 : 2 = 70 (m) đợc 0,25 điểm
Chiều dài hình chữ nhật là:
(70 + 10) : 2 = 40 (m) đợc 0,5 điểm
Chiều rộng thửa ruộng đó là:
40 - 10 = 30 (m) đợc 0,5 điểm
Đáp số: Chiều dài: 40 m đợc 0,25 điểm
Chiều rộng: 30 m
Lu ý học sinh làm theo cáhc khác đúng vẫn đợc điểm tối da