b) Cã nhiÒu h×nh thøc tæ chøc s¶n xuÊt n«ng nghiÖp.. Tr¾c nghiÖm kh¸ch quan.[r]
Trang 1Trờng THCS Hoà Bình
Họ và tên:
Lớp : 9 Ngày / 10 /2009
Kiểm tra Môn Địa lí 9 : 15 phút
K hoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc ý trả lời em cho là đúng :
Câu 1: Công cuộc đổi mới kinh tế xã hội của nớc ta đợc triển khai từ năm nào?
Câu 2: Trong chuyển dịch cơ cấu ngành ở nớc ta, cơ cấu GDP có sự chuyển dịch nhanh hơn
cơ cấu sử dụng lao động
Câu 3: Khủng hoảng kéo dài lạm phát, nền kinh tế lại bị đình đốn đặc điểm của thời kỳ?
a) 1945 – 1960 b) từ năm 1976 đến cuối thế kỷ xx c) 1954 – 1975 d) Tất cả đều sai
Câu 4: Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nớc ta hiện nay là thành phần kinh tế:
Câu 5: Tỉ trọng nông, lâm, ng nghiệp giảm dần trong cơ cấu GDP nớc ta do:
a) Công nghiệp và dịch vụ có tốc độ tăng trởng mạnh hơn nông, lâm, ng nghiệp b) Sự cạnh tranh mạnh hơn của hàng nông, lâm, ng nghiệp nớc ngoài
c) Số lao động trong nông, lâm, ng nghiệp giảm dần
d) Tất cả ý kiến trên
Câu 6: Lợi thế để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của nớc ta là :
a) có nguồn lao động đông, cần cù khéo tay
b) Thị trờng trong nớc rộng lớn với hơn 80 triệu dân
c) Luân có u thế về chất lợng giá cả
d) ý a và b đúng
Câu 7: Nớc ta có điều kiện để phát triển nông, lâm, ng nghiệp nhiệt đới theo hớng thâm
canh, chuyên môn hóa do:
a) Có nhiều loại đất, chủ yếu là đất Feralit và đất phù sa
b) Khí hậu nhiệt đới ẩm, phân hóa đa dạng
c) Nguồn nớc tới phong phú d) Sing vật phong phú, thuần dỡng, tạo các giống cây trồng vật nuôi thích hợp từng địa phơng cho năng xuất cao, chất lợng
e) Tất cả các ý kiến trên
Câu 8: Có ý nghĩa hàng đầu đối với sự phát triển và phân bố nông nghiệp là tài nguyên.
Câu 9: Tập trung diện tích đất phèn, mặn nhất nớc ta là vùng.
a) Đồng bằng sông Hồng b) Ven biển Bắc Trung Bộ c) Ven biển Nam Trung Bộ d) Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 10: Đặc điểm nào của khí hậu nớc ta có ảnh hởng lớn nhất đến sản xuất nông nghiệp.
a) Nóng ẩm, ma theo mùa b) Phân hóa theo Bắc – Nam c) Phân hóa theo độ cao d) Phân hóa từ Đông sang Tây
Câu 11: Sự phát triển mạng lới thủy lợi của nớc ta trong nhiều năm nay gần đây đã dẫn đến
kết quả :
a) Diện tích đất canh tác đợc mở rộng b) Sản lơng lơng thực tăng nhanh
c) Năng xuất cây trông tăng nhanh d) Tất cả ý trên
Câu 12: Nông nghiệp nớc ta chuyển mạnh theo hớng sản xuất hàng hóa biểu hiện ở:
a) Cơ cấu cây trồng, vật nơi đa dạng hơn
Trang 2b) Có nhiều hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp.
c) Sản lợng nông nghiệp ngày càng tăng d) Sự hình thành và phát triển các vùng sản xuất chuyên môn hóa gắn với công nghiệp chế biến
Câu 13: Nông nghiệp nớc ta đã trở thành ngành sản xuất hàng hóa biểu hiện ở:
a) Sự hình thành và phát triển vùng chuyên canh b) b) sự chuyển đổi và cơ cấu cây trồng, vật nuôi c) Sự phát triển công nghiệp chế biến
d) Tất cả ý trên
Câu 14:Tỉ trọng ngành trồng lúa trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt nớc tra giảm dần do:
a) Diện tích gieo trồng lúa giảm dần b) Hiệu quả kinh tế cây lúa thấp
c) ảnh hởng của thiên tai trong các năm gần đây d) Các ngành trồng trọt khác tăng trởng mạnh hơn ngành trồng lúa
Câu 15: ý nghĩa quan trọng nhất của việc trồng cây công nghiệp ở nớc ta là:
a) Khai thác hợp lý tiềm năng của đất nớc b) Phá thế độc canh trong nông nghiệp
c) Tạo nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
d) Tạo ra các sản phẩm có giá trị xuất khẩu
Câu 16: Nguyên nhân nào sau đây làm cho diện tích rừng nớc ta bị suy giảm nhiều nhất :
c) Đốt rừng làm rẫy d) Khai thác rừng bừa bãi
Câu 17: Tỉnh có sản lợng thủy sản lớn nhất của vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ là:
Câu 18: Diện tích mặt nớc nuôi trồng thủy sản lớn nhất ở nớc ta là vùng:
a) Đồng Bằng sông Hồng b) Duyên Hải Nam Trung Bộ c) Đồng Bằng sông Cửu Long d) Bắc Trung Bộ
Câu 19: Nớc ta đa tỉ lệ che phủ rừng lên 45% vào năm
Câu 20: Để che phủ rừng lên 45%, diện tích đất lâm nghiệp có rừng ở nớc ta phải đạt:
a) 11,5 triệu ha b) 12,5 triệu ha C) 13,5 triệu ha d) 15 triệu ha
I Trắc nghiệm khách quan (2điểm)
K hoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc ý trả lời em cho là đúng :
Câu 1: Công cuộc đổi mới kinh tế xã hội của nớc ta đợc triển khai từ năm nào?
Câu 2: Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nớc ta hiện nay là thành phần kinh tế:
Câu 3: Có ý nghĩa hàng đầu đối với sự phát triển và phân bố nông nghiệp là tài nguyên.
Câu 4: Đặc điểm nào của khí hậu nớc ta có ảnh hởng lớn nhất đến sản xuất nông nghiệp.
a) Nóng ẩm, ma theo mùa b) Phân hóa theo Bắc – Nam c) Phân hóa theo độ cao d) Phân hóa từ Đông sang Tây
Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây làm cho diện tích rừng nớc ta bị suy giảm nhiều nhất :
c) Đốt rừng làm rẫy d) Khai thác rừng bừa bãi
Câu 6: Tổnh coự saỷn lửụùng thuyỷ saỷn lụựn nhaỏt cuỷa vuứng ủoàng baống soõng Cửỷu Long laứ:
UBND huyện vĩnh bảo
Trờng thcs hoà bình
Kiểm tra 45 môn địa lý lớp 9
(Thời gian làm bài:45 phút)
Trang 3a Beỏn Tre b Caứ Mau c Tieàn Giang d Kieõn Giang
Câu 7: Diện tích mặt nớc nuôi trồng thủy sản lớn nhất ở nớc ta là vùng:
a) Đồng Bằng sông Hồng b) Duyên Hải Nam Trung Bộ c) Đồng Bằng sông Cửu Long d) Bắc Trung Bộ
Câu 8: Nớc ta đa tỉ lệ che phủ rừng lên 45% vào năm
I Tự luận (8điểm)
Câu 1 : ( 5,0 điểm).
Phân tích những thuận lợi của tài nguyên thiên nhiên để phát triển nông nghiệp ở nớc ta
Câu 2: (2 điểm.)
Dựa vào bảng số liệu cơ cấu sử dụng lao động theo ngành năm 1989 và 2003
và rút ra nhận xét
Nông, lâm, ng, nghiệp 71,5 59,6 Công nghiệp, xây dựng 11,2 16,4
Đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm (3điểm)
Đáp án
I Tự luận (7điểm)
Câu 1 : (5 điểm).
-Tài nguyên đất: 2 loại đất chính (0,5điểm)
+Đất Feralít 16 triệu ha phân bố miền núi và cao nguyên , thích hợp trồng cây công
nghiệp lâu năm và các cây ngăn ngày (1điểm)
+ Đất phù sa 3 triệu ha Phân bố ĐBSH, ĐBSCL thích hợp cây lúa nớc (1điểm)
- Tài nguyên khí hậu: Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm nguồn nhiệt phong phú, cây cối xanh
tơi quanh năm trồng từ 2-3 vụ /năm (1điểm)
+ Khí hậu phân hoá Bắc – Nam, theo mùa, theo độ cao, , trồng các cây nhiệt đới, cận
nhiệt, ôn đới (0,5điểm)
- Tài nguyên nớc: Mạng lới sông ngòi, ao hồ dày đặc thuận lợi cho tới tiêu (0,5điểm)
- Tài nguyên sinh vật : phong phú tạo lên các cây trồng vật nuôi có năng xuất cao thích nghi
với các điều kiện sinh thái của từng địa phơng (0,5điểm)
Câu 2 : (3điểm).
Vẽ biểu đồ hình tròn chính xác, có ghi chú, tên biểu đồ (2 điểm)
Nhận xét 1 điểm
+ Cơ cấu sử dụng theo ngành đã có sự thay dổi
+ Từ năm 1989 đến năm 2003 số lao động nông, lâm, ng nghiệp đã giảm 11,9%
+ Từ năm 1989 đến năm 2003 số lao động công nghiêp, dịch vụ đã tăng 11,9%
Stt Lớp Số
bài Điểm0 0.5 < 2 2< 5 5< 7 7< 9 910 Tổng510 Tỉ lệ % Ghi chú
1 9A 33
2 9B 34
3 9C 30
Trang 44 9D 40