1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

4 de kiem tra 45 hinh Co trac nghiem chuong 1 lop 12

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 79,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính thể tích khối chóp S.ABCD b Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng SBC.[r]

Trang 1

Câu 1: Hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có AB = 5cm; AD = 12cm; AA’ = 6 cm

(A) : V = 360 cm3(B): V = 180 cm3 (C): V = 240 cm3 (D): V = 120 cm3

Câu 2: Hình lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B AB = 6 cm;

BC = 10 cm; AA’ = 4 cm

(A) : V = 60 cm3 (B): V = 30 cm3 (C): V = 120 cm3 (D): V = 240 cm3

Câu 3: Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 4 cm, góc giữa cạnh bên với

đáy bằng 45 độ Thể tích khối chóp đó là:

(A) : V = 16 2cm3 (B): V =

16 2

3 cm3 (C): V = 32 2 cm3 (D): V =

32 2

Câu 4: Hình chóp tam giác đều S.ABC , cạnh đáy bằng a, chiều cao 3a.

(A) : V =

3 3 4

a

(B):

3 3a 3

4 (C):

3 3 3

a

(D):

3 3 12

a

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 3; BC = 4; góc

giữa SC và đáy bằng 60 độ SA vuông góc với (ABC) Thể tích khối chóp là:

(A): 30 3 (B): 10 3 (C): 5 3 (D): 15 3

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; AB = 6; AD = 8; góc

giữa SC với đáy bằng 30 độ SA vuông góc với (ABCD) Thể tích khối chóp là:

(A): 48 3 (B):

160 3

3 (C): 160 3 (D):160

II – TỰ LUẬN ( 4đ)

Câu 7 : Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật; SA vuông góc với

(ABCD) AB = a ; BC = 2a 2 , góc giữa SC và đáy bằng 60 độ

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)

Trang 2

Câu 1: Hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có AB = 7cm; AD = 15cm; AA’ = 8 cm

(A) : V = 840 cm3(B): V = 420 cm3 (C): V = 240 cm3 (D): V = 120 cm3

Câu 2: Hình lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B AB = 5 cm;

BC = 12 cm; AA’ = 6 cm

(A) : V = 60 cm3 (B): V = 180 cm3 (C): V = 120 cm3 (D): V = 240 cm3

Câu 3: Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 6 cm, góc giữa cạnh bên với

đáy bằng 60 độ Thể tích khối chóp đó là:

(A) : V = 36 6cm3 (B): V = 108 6 cm3 (C): V = 6 6 cm3 (D): V =

32 2

Câu 4: Hình chóp tam giác đều S.ABC , cạnh đáy bằng 2a, chiều cao 5a.

(A) : V =

3

3

a

(B):

3

a 3

3 (C): 5a 33 (D):

3 3 12

a

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 6; BC = 8; góc

giữa SC và đáy bằng 45 độ SA vuông góc với (ABC) Thể tích khối chóp là:

(A): 480 (B): 48 (C): 120 (D): 240

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; AB = 3; AD = 4; góc

giữa SC với đáy bằng 30 độ SA vuông góc với (ABCD) Thể tích khối chóp là:

(A): 48 3 (B):

20 3

3 (C): 20 3 (D):

60 3 3

II – TỰ LUẬN ( 4đ)

Câu 7 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có ABCD là hình vuông AB = 2a , góc

giữa (SBC) và đáy bằng 60 độ AC cắt BD tại O

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC)

Trang 3

Câu 1: Hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có AB = 6cm; AD = 8cm; AA’ = 12 cm

(A) : V = 360 cm3(B): V = 288 cm3 (C): V = 576 cm3 (D): V = 192 cm3

Câu 2: Hình lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B AB = 8 cm;

BC = 10 cm; AA’ = 6 cm

(A) : V = 60 cm3 (B): V = 480 cm3 (C): V = 120 cm3 (D): V = 240 cm3

Câu 3: Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2cm, góc giữa cạnh bên với

đáy bằng 45 độ Thể tích khối chóp đó là:

(A) : V = 16 2cm3 (B): V =

8 2

3 cm3 (C): V = 4 2 cm3 (D): V =

4 2

Câu 4: Hình chóp tam giác đều S.ABC , cạnh đáy bằng 4a, chiều cao 5a.

(A) : V =

3 3 4

a

(B):

3 5a 3

3 (C):

3

3

a

(D): 20a 33

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 6; BC = 8; góc

giữa SC và đáy bằng 60 độ SA vuông góc với (ABC) Thể tích khối chóp là:

(A): 48 3 (B): 80 3 (C): 160 3 (D):24 3

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; AB = 6; AD = 8; góc

giữa SC với đáy bằng 45 độ SA vuông góc với (ABCD) Thể tích khối chóp là:

(A): 320 (B): 480 (C): 160 (D): 80

II – TỰ LUẬN ( 4đ)

Câu 7 : Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật; SA vuông góc với

(ABCD) AB = a ; BC = 2a 2 , góc giữa SC và đáy bằng 60 độ

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Xác định và tính khoảng cách giữa AB và SD

Trang 4

Câu 1: Hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có AB = 6cm; AD = 9cm; AA’ = 8 cm

(A) : V = 144 cm3(B): V = 432 cm3 (C): V = 72 cm3 (D): V = 54 cm3

Câu 2: Hình lăng trụ đứng ABC A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B AB = 4 cm;

BC = 8 cm; AA’ = 10 cm

(A) : V = 480 cm3(B): V = 120 cm3 (C): V = 160 cm3 (D): V = 240 cm3

Câu 3: Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 12 cm, góc giữa cạnh bên

với đáy bằng 45 độ Thể tích khối chóp đó là:

(A) : V = 288cm3 (B): V =

288 2

2 cm3 (C): V = 144 2 cm3 (D): V = 288 2 cm3

Câu 4: Hình chóp tam giác đều S.ABC , cạnh đáy bằng 5a, chiều cao 12a.

(A) : V = 5a 33 (B):25a 33 (C): 25a3 (D): a3 3

Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = 3; BC = 4; góc

giữa SC và đáy bằng 45 độ SA vuông góc với (ABC) Thể tích khối chóp là:

(A): 60 (B): 30 (C): 20 (D): 10

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; AB = 3; AD =4; góc

giữa SC với đáy bằng 60 độ SA vuông góc với (ABCD) Thể tích khối chóp là:

(A): 30 (B): 12 (C): 20 (D):20 3

II – TỰ LUẬN ( 4đ)

Câu 7 : Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có ABCD là hình vuông AB = 2a , góc

giữa (SBC) và đáy bằng 60 độ AC cắt BD tại O

a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD

b) Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SBC)

Ngày đăng: 10/10/2021, 12:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w