Mục tiêu bài học - Bài kiểm tra giúp HS củng cố lại toàn bộ các kiến thức đã học của HS.. - Đánh giá kết quả học tập - rèn luyện của học sinh.[r]
Trang 1Tuần: 27 Ngày soạn: 25/1/2013 Tiết: 33 Ngày dạy:
KIỂM TRA I TIẾT
I Mục tiêu bài học
- Bài kiểm tra giúp HS củng cố lại toàn bộ các kiến thức đã học của HS
- Đánh giá kết quả học tập - rèn luyện của học sinh
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng so sánh, phân tích tổng hợp kiến thức
II chuẩn bị
- Hướng dẫn hs ôn tập.
- Lập ma trận, soạn đề, ra đáp án
III Nội dung
- Hiệp hội các nước Đông Nam Á.
- Việt Nam đất nước con người
- Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam.
- Vùng biển Việt Nam
IV Hình thức
- Trắc nghiệm+ tự luận Tỉ lệ: 7/3.
V Ma trận
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
1 Hiệp hội
các nước
Đông Nam Á
Quá trình thành lập.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1c
1 đ 10%
1c
1 đ 10%
2 Việt Nam
đất nước con
người
Vị trí
Việt Nam trên bản đô thế giới.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1c
3 đ 30%
1c 3đ 30%
3.Vị trí, giới
hạn, hình
dạng lãnh
thổ Việt
Nam.
Vị trí, giới hạn lãnh thổ.
Ý nghĩa vị
trí địa lí về tự nhiên, xã hội.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1c
1 đ 10%
1c
2 đ 20%
2c 3đ 30%
4.Vùng biển
Việt Nam
Đặc điểm chung
Diện tích giới hạn của Biển Đông và vùng
Trang 2biển nước ta
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
1c
1 đ 10%
1c
2 đ 20%
2c 3đ 30%
Cộng
1c
1 đ 10%
1c
1 đ 10%
1c
1 đ 10%
2c
5 đ 50%
1c
2 đ 20%
6c 10đ 100%
CÂU HỎI:
I TRẮC NGHIỆM (3 đ):
1 (1 đ) Hãy chọn và ghép nội dung ở cột vị trí và cột địa danh cho phù hợp, thê
hiện vị trí, giới hạn nước ta:
A Điểm cực Bắc A Khánh Hòa A - …
C Điểm cực Tây C Hà Giang C -
D Điểm cực Đông D Điện Biên D - …
E Lai Châu
2 (1 đ) Hãy điền những từ còn thiếu, vào đoạn văn nói về quá trình thành lập và
phát triên của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN), sau đây:
“Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) thành lập ngày 8 tháng 8 năm…………, gôm năm nước là: Thái Lan, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-si-a,……… và………Sau đó lần lượt kết nạp thêm:………, Việt Nam, Lào, Mi-an-ma và Sin-ga-po”
3 (1 đ) Khoanh tròn chữ cái ở đầu ý đúng:
3.1 Vùng biển nước ta rộng khoảng
A 1 triệu km2 B 2 triệu km2
C 2,5 triệu km2 D 3 triệu km2
3.2 Nước ta có hai quần đảo lớn la
A Hoàng Sa, Côn Đảo B Trường Sa, Phú Quốc
C Hoàng Sa, Trường Sa D Côn Đảo, Phú Quốc
3.3 Chế độ nhiệt, hướng chảy của dòng biển nước ta thay đổi theo
A Bốn mùa B Mùa nắng, mùa mưa
C Mùa gió D Vùng biển
3.4 Đường bờ biển nước ta có hình
A Đường thẳng B Chữ S
C Chữ C D Cánh cung
II TỰ LUẬN (7 đ):
1 (3 đ) Vị trí Việt Nam trên bản đô thế giới?
2 (2 đ) Phân tích ý nghĩa của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiện, xã hội?
3 (2 đ) Diện tích giới hạn của Biển Đông và vùng biển nước ta?
Hết
Trang 3ĐÁP ÁN
I TRẮC NGHIỆM (3 đ):
1 A – C, B – B, C – D, D – A.
2 Lần lượt la các nội dung: 1967, Phi-lip-pin, Bru-nây, Cam-pu-chia.
3 Khoanh tròn chữ cái đầu câu:
3.1: A, 3.2: C, 3.3: C, 3.4: B
II TỰ LUẬN (7 đ):
1 ( 3 đ) Vị trí Việt Nam trên bản đồ thế giới
- Việt Nam là một quốc gia độc lập, chủ quyền, thống nhất (0,5đ), toàn vẹn lãnh thổ, bao gôm đất liền, các hải đảo, vùng biển và vùng trời (0,5đ)
- Việt Nam thuộc lục địa Á-Âu (0,5đ), nằm ở phía đông bán đảo Đông Dương và gần trung tâm Đông Nam Á (0,5đ)
- Phía bắc giáp Trung Quốc, phía tây giáp Lào (0,5đ), Cam-pu-chia, phía đông giáp Biển Đông (0,5đ)
2 ( 2 đ) Phân tích ý nghĩa của vị trí địa lý Việt Nam về mặt tự nhiên, xã hội
+ Nước ta nằm khu vực nhiệt đới gió mùa nên thiên nhiên đa dạng phong phú (0,5đ), nhưng không ít thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán…(0,5đ),
+ Nằm gần trung tâm Đông Nam Á (0,5đ),, nên thuận lợi trong việc giao lưu và hợp tác phát triển kinh tế xã hội
3 ( 2 đ) Biển Đông và vùng biển Việt Nam:
- Biển Đông:
+ Diện tích tương đối lớn, khoảng 3.447.000 km2 (0,5đ)
+ Tương đối kín, trải rộng từ Xích đạo tới chí tuyến Bắc (0,5đ)
- Vùng biển Việt Nam:
+ Diện tích: 1.000.000 km2 (0,5đ)
+ Là một bộ phận của biển Đông (0,5đ)
( Khi chấm bai có tính chữ viết, trình bay, chính tả…)
HẾT