1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De KT 1 T thang o

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1đ Câu 16: Hãy viết chương trình tính kết quả C của phép chia lấy phần nguyên và kết quả D của phép chia lấy phần dư của hai số nguyên A và B Biết A và B là các số được nhập từ bàn phím[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT TIN HỌC 8

I Ma trận đề

Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

Máy tính và chương trình

máy tính- Làm quen với

chương trình và ngôn ngữ

lập trình

Câu 6, 12

Câu 14

Câu 1, 2,

3, 7, 10

8 câu 3,75 điểm 37,5%

Chương trình máy tính và

dữ liệu

Câu 8,

9, 11

3,75 điểm 37,5%

Sử dụng biến trong

25%

3 điểm 30%

9 câu

3 điểm 30%

1 câu

3 điểm 30%

1 câu

1 điểm 10%

16 câu

10 điểm 100%

II Đề kiểm tra:

Phần I TRẮC NGHIỆM( 3 ĐIỂM) : Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng trong các câu sau : Câu 1 : Trong các tên sau tên nào viết đúng trong ngôn ngữ lập trình Pascal :

A Tamgiác ; B Hinh_chu_ nhat !

C Hinhthoi ; D 4Hinh_Tron ;

Câu 2 : Trong các từ khóa sau từ khóa nào viết sai:

Câu 3 : Trong các chương trình, chương trình nào không hợp lệ:

A Chương trình 1

Begin

Write (‘Chao cac ban!!’);

End

B Chương trình 2 Program bai1;

Begin Write (‘Chao cac ban!!’);

End

C Chương trình 3

Begin

Program bai1;

Write (‘Chao cac ban!!’);

End

D Chương trình 4 Program bai1;

Uses crt;

Begin Clrscr;

Write (‘Chao cac ban!!’);

End

Câu 4 : Khai báo biến bằng từ khóa:

Câu 5 : Khai báo hằng bằng từ khóa:

Câu 6 : Để chạy chương trình ta ấn tổ hợp phím:

A Alt + F9 B Alt + F5 C Ctrl + F9 D Ctrl + F5

Câu 7 : Để xóa kết quả xuất ra màn hình sau mỗi lần thực hiện chương trình ta dùng lệnh nào sau

đây :

A Clrscr; B Readln(x); D X:= ‘dulieu’; C Write(‘Nhap du lieu’);

Câu 8 : Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng:

A Var tb: Real; B Var 4hs:Integer;

C Const x:Real; D Var R=30;

Câu 9: Tên dữ liệu kiểu số thực trong Pascal là:

A Integer B Char C Real D String

Trang 2

Câu 10: Những tên có ý nghĩa được xác định từ trước và không được phép sử dụng cho mục đích

khác gọi là:

A Kừ khoá B Tên C Tên có sẳn D Biến

Câu 11: Kết quả của phép tính 14 div 5 là:

Câu 12: Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?

A Bảng chữ cái B Các quy tắc

C Từ khoá và tên D Bảng chữ cái và các quy tắc

Phần II: TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 13: Hãy viết lại các biểu thức sau sang dạng biều diễn tương ứng trong Pascal: (3đ)

3 1

2

 ) (

b)

3+5

6 +2

2

(2 3)

c) x  y3

Câu 14: Hãy nêu cấu trúc chung của chương trình? (2đ)

Câu 15: Cú pháp khai báo biến? (1đ)

Câu 16: Hãy viết chương trình tính kết quả C của phép chia lấy phần nguyên và kết quả D của phép

chia lấy phần dư của hai số nguyên A và B ( Biết A và B là các số được nhập từ bàn phím ) (1đ)

III Đáp án

Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 ĐIỂM)

Điểm 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.2

5

0.2 5

0.2 5

0.2 5 0.25 0.25

Phần II: TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)

Câu 13 : (3 điểm): Mỗi câu đúng 1 điểm

a) (a*a+1)-3/a b) (3+5)/6+2*2*2*3 c) x+y*y*y*

Câu 14 : Cấu trúc chung của chương trình gồm:

* Phần khai báo: gồm các câu lệnh dùng để: khai báo tên chương trình và khai báo các thư viện và một số khai báo khác (1đ)

* Phần thân chương trình: gồm các câu lệnh mà máy tính cần phải thực hiện (1đ)

Câu 15: var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>(0,5đ)

Trong đó: (0,5đ)

- Danh sách biến là danh sách một hoặc nhiều tên biến và được cách nhau bởi dấu phẩy (,)

- Kiểu dữ liệu là một trong các kiểu dữ liệu của Pascal

Câu 2 : (3 điểm):

Program Phepchia;

Uses crt;

Var A,B : integer ;

C,D : Real ;

Begin

Clrscr ; Write (‘ Nhap so A :’); Read (A) ; Write (‘ Nhap so B :’); Read (B) ; C:= A DIV B ;

D:= A MOD B ; Writeln ( ‘ Phep Chia lay phan nguyen’,C:2:0);

0,25 điểm

0.25 điểm 0,25 điểm

0.25 điểm

Trang 3

Writeln ( ‘ Phep Chia lay phan du’,D:2:0); Readln

End

Ngày đăng: 13/07/2021, 11:11

w