Biết cách tính thể tích hình hộp chữ nhật, cách tính diện tích xung quanh hình lăng trụ 2.. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : 3điểm Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013
I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Phương trình
ax + b = 0
Số câu:1
Số điểm0.5
Tỉ lệ : 5%
Nhận biết được phương trình có dạng
ax + b = 0
1
0,5điểm
5%
Hiểu được cách giải phương trình quy về phương trình dạng
ax + b = 0 1
1 điểm
5%
2
1,5điểm 15%
Phương trình
tích
Số câu:1
Số điểm0.5
Tỉ lệ : 5%
Hiếu được cách giải phương trình tích dạng cơ bản 1
0.5 điểm
5%
1
0.5 điểm 5%
Pt chứa ẩn ở
mẫu
Số câu:1
Số điểm1.0
Tỉ lệ : 10%
Biết vận dụng các bước để giải pt chứa ẩn
ở mẫu 1
1điểm
10%
1
1.0 điểm 10%
Bất phương
trình
Số câu:2
Số điểm1.5
Tỉ lệ : 15%
Hiếu được cách giải bất phương trình bậc nhất dạng
cơ bản 1
0.5điểm
5%
Vận dụng được các phép biến đổi để giải bất phương trình 1
1điểm
10%
2
1.5 điểm 15%
Bất đẳng
thức
Số câu 1
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ : 5%
Vận dụng liên
hệ giữa thứ tự
và phép cộng,phép nhân để chứng minh bất đẳng thức 1
0,5 điểm
5%
1
0,5 điểm
5%
Pt có chứa
dấu giá trị
tuyệt đối
Số câu:1
Số điểm: 0,5
Tỉ lệ : 10%
Vận dụng được các phép biến đổi để giải bất phương trình 1
0,5 điểm
5%
1
1.0 điểm 5%
Định lí ta lét
Số câu:1
Hiểu được nội dung định lí
ta lét
Trang 2Số điểm: 0,5
Tỉ lệ :5 %
1
0.5điểm
5%
1
0,5 điểm 5%
Tam giác
đồng dạng
Số câu:3
Số điểm: 3
Tỉ lệ :30 %
Hiểu và vẽ hình được bài toán, Biết chứng minh hai tam giác đồng dạng
1
0,5 điểm 5%
Biết chứng minh hai tam giác đồng dạng, tính độ dài các cạnh
1
2điểm 20%
Biết vận dụng
tỉ số đồng dạng để c/m đẳng thức
1
0.5điểm 5%
3
3 điểm 30%
Hình Lăng
trụ đứng,
hình chóp
đều
Số câu:1
Số điểm:1
Tỉ lệ :10 %
Biết cách tính thể tích hình hộp chữ nhật, cách tính diện tích xung quanh hình lăng trụ
2
1 điểm 10%
2
1 điểm 10%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ:
3
1.5 điểm
15%
3
1,5 điểm 15%
2 1,5 điểm 15%
4
4.5điểm 45%
2
1điểm 10%
14 10.0 điểm 100%
II ĐỀ KIỂM TRA
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A
2
3 0
x ; B
2
1 0
3x ; C x2 + 3x = 0; D 0x + 1 = 0. Câu 2 Phương trình x 1 x 2 0có tập nghiệm là:
A. S 1; 2 B. S 1; 2 C. S1; 2 D. S1; 2
Câu 3 Nghiệm của bất phương trình −2 x>4 là :
Câu 4 Cho Tam giác DEF có E’F’ // EF Biết
DE ' 3cm, DF' 4cm, FF' 8cm Khi đó độ dài DE bằng:
A.8cm B.9cm C.6cm D.4cm
Câu 5 Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ Diện tích
xung quanh của hình lăng trụ đó là:
A 60cm 2 B 36cm 2 C 40cm 2 D 72cm 2
Câu 6 Một bể bơi hình hộp chữ nhật dài 12m; rộng 4,5m; chiều cao của nước trong bể 1,5m
Khi đó thể tích nước trong bể là:
5cm 5cm
C'
B' A'
4cm C
B A
Trang 3A 12m 3 B 45m 3 C 90m 3 D 81m 3
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (2.5 điểm) Giải các phương trình:
a 2(x 3) 4x (2 x) b 2
x 2 2 x x 4
Bài 2: (1.0 điểm)
Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số :
3x 1 x 2
1
Bài 3: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, AC = 4cm Kẻ đường cao AK (K BC ) a/ Chứng minh: ABC KBA
b/ Tính độ dài đoạn thẳng BC, AK, BK, CK
c/ Chứng minh: AB2 BK.BC
Bài 4 (0,5 điểm) Chứng minh rằng: với mọi số a, b dương ta có:
a b a b
III ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
A/ Trắc nghiệm:Mỗi câu đúng (0,5 điểm)
B/ Tự luận
Bài 1: a (1 đ)
2(x 3) 4x (2 x)
2x 6 4x 2 x
x 8
Tập nghiệmS 8
0.5 0.5
Bài 1: b (1.0 đ)
2
x 2 2 x x 4
ĐKXĐ: x 2; 2
x 2 2 x x 4 x 2 x 2 x 4
x 2 5(x 2) 2x 3
6x 9
3 x
2
Tập nghiệm
3 S 2
0.25 0.25
0.25 0.25
Bài 1:c (0,5 đ)
x 1 3 (1)
Trang 4Với x 1 phương trình (1) x 1 3
x 4 ( thoả ĐK)
Với x 1 phương trình (1) x 1 3
x 2(không thoả ĐK)
Vậy tập nghiệm S 4
0.25
0.25
Bài 2 : (1.0 điểm)
3x 1 x 2
1
3(3x 1) 6 2(x 2)
9x 3 2x 10
x 1
Tập nghiệm: x / x 1
Biểu diễn nghiệm trên trục số:
0.25 0.25 0.25 0.25
Bài 3: (3 điểm)
a/ Chứng minh ABC KBA
Xét ABC và KBAcó:
BAC BKH 90
B:chung
Vậy ABC KBA
b/ Tính độ dài đoạn thẳng BC, AK, BK, CK
Ta có: Theo định lí Pitago
BC AB AC 25cm
BC 5cm
Ta có: ABC KBA(theo câu a)
AB AC BC
KB KA BA
hay
KB KA 3
Suy ra:
3.4
AK 2, 4cm;
5 3.3
5
;
KC 5 1,8 3, 2cm
0.25 0.25
0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
c/ Chứng minh: AB2 BK.BC.
Ta có: ABC KBA(theo câu a)
2
AB BC
AB KB.BC
KB BA
0.25 0.25
Bài 4.( 0,5 điểm )
Xuất phát từ BĐT thức đúng a b 2 0 a2 2ab b 2 0
Trang 5
2
4 4
a b
ab a b
a b a b
0.25
0.25
* Chú ý:
- Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất