1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HK2 mon Dia 8 2012 2013

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 18,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng tỷ trong dịch vụ, nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp - xây dựng 7.. Phần biển Việt Nam nằm trong biển Đông có diện tích bao nhiêu.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÍ II

NĂM HỌC 2012 - 2013 MễN THI: ĐỊA LÍ 8

THỜI GIAN: 60 phỳt (Khụng tớnh thời gian phỏt đề)

Sơ đồ ma trận

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Hiệp hội

cỏc nước

Đụng Nam

Á

Nhận biết

ngày thỏng

gia nhập

hiệp

hội,cỏc

nước đất

liền,hải

đảo

Trỡnh bày đặc điểm dõn cư của khu vực Đụng Nam Á

Số cõu 2

Số điểm 2.25

Tỉ lệ:2 2.5

Số cõu 2

Số

điểm2.25

Tỉ lệ:22.5

Số cõu: 1

Số điểm:

0.25đ

Tỉ lệ: 2.5

Số cõu 1

Số điểm 2 đ

Tỉ lệ:20

Chủ đề 3

Vị trớ,đất

nước con

người Việt

Nam

Nhận biết

vị trớ ,

phạm vi

lónh thổ

Hiểu biết đảo-quần đảo xa nhất , vịnh đẹp nhất,

Vận dụng được xu hướng chuyển dịch kinh tế

Số cõu: 5

Số điểm 1.5đ

Tỉ lệ:15

Số cõu: 5

Số

điểm:1.5

Tỉ lệ:15

Số cõu: 3

Số điểm:

1.0đ

Tỉ lệ: 10

Số cõu: 1

Số điểm 0.25đ

Tỉ lệ: 2.5

Số cõu 1

Số điểm 0.25đ

Tỉ lệ:2.5

Chủ đề 4

Biển Việt

Nam

Biết diện

tớch

Số cõu 1

Số điểm:0.25 2.5%

Số cõu:1

Số điểm:

0.25

Tỷ

lệ:2.5%

Số cõu: 1

Số điểm

0.25đ

Tỉ lệ: 2.5

Qỳa trỡnh

hỡnh thành

lónh thổ

VN

Sơ lược về

qỳa trỡnh

hỡnh thành

lónh thổ

Số cõu:11

Số điểm0.:25

Tỉ lệ: 2.5

Số cõu: 1

Số

điểm:.0.25

Tỉ lệ: 2.5

Số cõu: 1

Số điểm

0.25đ

Tỉ lệ: 2.5

Trang 2

ĐH ,

Thủy

văn, Khí

hậu VN

Trình bày

đặc điểm

chung của

ĐH và KH

Nêu được giá trị của SN

Sự cần thiết phải bảo vệ

SN không

bị ô nhiễm

Số câu:3

Số điểm: 2.5

Tỷ lệ:25%

Số câu :2

Số điểm: 0.5

Tỷ lệ:5%

Soá caâu:

1 /2 Soá ñieåm 1.5ñ

Tæ leä: 15

Soá caâu:

1 /2 Soá ñieåm 0.5ñ

Tæ leä: 5

Số câu3

Số điểm:2.5 25%

Đất Sinh

vật

Trình bày

đặc điểm

chung của

đất

Nêu được giá trị tài nguyên sinh vật ở VN

Sự cần thiết phải bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật ở

VN

Số câu: 2

Số điểm

3.25đ

Tỉ lệ: 32.5

Số câu: 1

Số điểm

0.25đ

Tỉ lệ: 2.5

Số câu:

1/2

Số điểm 2.0đ

Tỉ lệ: 20

Số câu:

1/2

Số điểm 1đ

Tỉ lệ: 10

Số câu: 2

Số điểm 3.25đ

Tỉ lệ:32.5

Số câu 14

Số điểm

10.0

Tỉ lệ:

100%

Số câu 9

Số điểm

2.5

Tỉ lệ 25%

Số câu 1

Số điểm 2.0

Tỉ lệ 20%

Số câu 1

Số điểm 0.2.5

Tỉ lệ2 5%

Số câu:1

Số điểm 0.25đ

Tỉ lệ: 2.5

Số câu 1

Số điểm 3.5

Tỉ lệ 35%

Số câu 1

Số điểm 1.5đ

Tỉ lệ:15

Số câu 14

Số điểm 10.0

Tỉ lệ: 100%

Trang 3

TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÍ II

NĂM HỌC 2012 - 2013 MƠN THI: ĐỊA LÍ 8

THỜI GIAN: 60 phút (Khơng tính thời gian phát đề)

Họ tên HS:………

Lớp:………

Chữ kí Giám thị 1 Chữ kí Giám thị 2

I/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

A/ Hãy khoanh trịn chỉ một chữ cái đứng đầu câu ý em cho là đúng nhất? (2 điểm)

1 Hiệp hội các nước Đơng Nam Á (ASEAN) ra đời vào thời gian nào?

A 27/7/1967 B 8/8/1967 C 5/7/1995 D 28/7/1995

2 Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới năm.

A Năm 1992 B 1993 C 1994 D 1995

3 Phần lớn đồi núi nước ta cĩ độ cao:

4 Loại đất chiếm 65% diện tích đất tự nhiên của nước ta là:

B Đất mùn núi trung bình

C Đất phù sa

D Đất feralit đồi núi thấp

5 Ba giai đoạn phát triển của tự nhiên Việt Nam là:

B Cổ sinh, Trung sinh, Tân sinh

C Nguyên sinh, Cổ sinh, Tân sinh

D Tiền Cambri, Cổ kiến tạo, Tân kiến tạo

6 Sự chuyển đổi cơ cấu ngành kinh tế nước ta theo xu hướng:

A Giảm tỷ trọng cơng nghiệp - xây dựng và dịch vụ, tăng tỷ trọng nơng nghiệp

B Tăng tỷ trọng cơng nghiệp - xây dựng, dịch vụ và giảm tỷ trọng nơng nghiệp

C Tăng tỷ trong cơng nghiệp - xây dựng, dịch vụ và nơng nghiệp

D Tăng tỷ trong dịch vụ, nơng nghiệp, giảm tỉ trọng cơng nghiệp - xây dựng

7 Phần biển Việt Nam nằm trong biển Đơng cĩ diện tích bao nhiêu?

A Khoảng 1 triệu km2

Trang 4

B Khoảng 1,2 triệu km2

C Khoảng 1 ,5 triệu km2

D Khoảng 1, 7 triệu km2

8 Lương mưa trung bình năm của nước ta là: A 800mm-10000mm/năm B 1000mm-1500mm/năm C 1500mm-2000mm/năm D trên 20000mm/năm B Em hãy điền các số liệu và từ thích hợp vào chỗ trống sao cho đúng với chuẩn kiến thức đã học (1điểm) 1/ Diện tích đất tự nhiên của nước ta là: km2 2/ Nơi hẹp nhất nước ta theo chiều tây - đông khoảng km 3/ Việt Nam có đường biển uốn cong dài km II/ TỰ LUẬN: ( 7 điểm) Câu 1: Trình bày đặc điểm dân cư của khu vực Đông Nam Á? (2 điểm) Câu 2: Hãy cho biết giá trị kinh tế của sông ngòi ở nước ta Bằng thực tiễn ở địa phương em hãy nêu một số biện pháp để bảo vệ dòng sông khỏi bị ô nhiễm? (2 điểm) Câu 3: Chứng minh nguồn tài nguyên sinh vật nước ta có giá trị to lớn về nhiều mặt? Nêu các biện pháp bảo vệ tài nguyên sinh vật nước ta sinh vật nước ta? (3 điểm) Bài làm

.

Trang 5

.

* Đáp án - Biểu điểm

ĐỀ KIỂM TRA HKII- NĂM HỌC 2012 -2013

MÔN: ĐỊA LÍ 8 Thời gian: 60 Phút

I/ TRẮC NGHIỆM (3 đ)

A/ Khoanh tròn ý trả lời đúng nhất: ( 0.25 đ/ 1 câu )

B Em hãy điền các số liệu và từ thích hợp vào chỗ trống sao cho đúng với chuẩn kiến thức đã học (1điểm)

2/ Nơi hẹp nhất nước ta theo chiều tây - đông khoảng 50 km

3/ Việt Nam có đường biển uốn cong hình chữ S dài 3260 km

II- TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu 1: Đặc điểm dân cư của khu vực Đông Nam Á: (2 điểm)

- Đông Nam Á là khu vực có dân số đông 536 triệu ngươì và tăng nhanh (2002), chiếm 14,2% dân số châu Á và 8,6% dân số thế giới

- Tỉ lệ tăng tự nhiên:1,5%

- Dân cư đông đúc song phân bố không đều: tập trung chủ yếu ở vùng ven biển và các

đồng bằng châu thổ; thưa thớt ở núi, cao nguyên và vùng ít mưa

- Đông Nam Á có nhiều dân tộc thuộc chủng tộc ôn-gô-lô-ít và Ô-xtra-lô-ít

- Ngôn ngữ được dùng phổ biến: Tiếng Anh, Hoa, Mãlai

Câu 2:( 2 điểm)

- Giá trị kinh tế của sông ngòi nước ta:(1.5 điểm)

+ Sông ngòi bồi đắp phù sa màu mỡ cho các đồng bằng

+ Cung cấp nước tưới cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, nước sinh hoạt

+ Cung cấp nguồn thực phẩm phong phú (tôm, cua, cá )

+ Nuôi trồng thủy sản

+ Phát triển giao thông vận tải đường sông

+ Thủy điện, du lịch

- Các biện pháp để bảo vệ dòng sông khỏi bị ô nhiễm: (0.5 điểm)

HS trả lời theo khả năng

+ Có biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước sông , bảo vệ rừng đầu nguồn

+ Xử lí tốt các chất thải rác thải từ các nhà máy, khu công nghiệp, khu dân cư, khu đô thị

Câu 3: (3 điểm)

* Giá trị của thực vật: (1.5 điểm)

- Cung cấp lâm sản cho ngành công nghiệp chế biến (Đinh, lim, )

- Lấy tinh dầu, nhựa, ta-nanh và chất nhuộm (Hồi, thông, sơn, )

- Làm thuốc chưã bệnh (Tam thất, nhân trần, )

- Thực phẩm (Măng, hạt dẻ )

- Làm nguyên liệu sản xuất thủ công nghiệp (Mây, tre, trúc, nứa )

Trang 6

- Cây cảnh và hoa (Sanh, si đào và các loại hoa)

* Giá trị của động vật: (0.5 điểm)

- Làm thức ăn (thịt, cá, tôm, trứng ……)

- Làm thuốc và làm đẹp cho con người (mật ong, phấn hoa, tổ yến … )

- Văn hoá, du lịch (sinh vật cảnh , tham quan an dưỡng, nghiên cứu khoa học vv )

* Biện pháp: HS trả lời theo khả năng (1 điểm)

- Không chặt phá rừng bừa bãi, săn bắt động vật không hợp lí

- Thực hiện chính sách khuyến lâm, khuyến ngư

- Tích cực trồng cây gây rừng, hưởng ứng phong trào tết trồng cây

- Thực hiện nghiêm chỉnh luật lâm nghiệp

- Tuyên truyền vận động mọi người cùng thực hiện

Ngày đăng: 01/07/2021, 17:46

w