1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Phạm Ngũ Lão có đáp án

26 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: - Nhận xét phân bố TTCN: + Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc phân bố không đều, tập trung hầu hết ở miền Đông... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]

Trang 1

Câu 1 Chiến lược kinh tế mới của LB Nga từ năm 2000 không phải là

A tiếp tục xây dựng nền kinh tế tập trung bao cấp

B mở rộng ngoại giao, châu Á được coi trọng

C tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường

D đưa nền kinh tế thoát khỏi khủng hoảng

Câu 2 Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000 nền kinh tế của Liên bang Nga đã

A đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng

B vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên

C phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới

D tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn

Câu 3 Sự đa dạng của tự nhiên Trung Quốc được thể hiện qua

A sự đa dạng của địa hình và khí hậu

B sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây

C sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản

D sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam

Câu 4 Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng nào dưới đây?

A Ven biển và hạ lưu các con sông lớn

B Phía Tây bắc của miền Đông

C Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa

D Ven biển và thượng lưu các con sông lớn

Câu 5 Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

Trang 2

A có nền kinh tế phát triển

B hầu hết các nước giáp biển

C giàu có về tài nguyên khoáng sản

D có nhiều tài nguyên rừng

Câu 6 Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

A hàn đới

B ôn đới

C cận nhiệt

D nhiệt đới

Câu 7 Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

A Khí hậu ôn đới hải dương

B Khí hậu ôn đới lục địa

C Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

D Khí hậu ôn đới gió mùa

Câu 8 Cây trồng chính của Nhật Bản là

A Lúa mì

B Lúa gạo

C Thuốc lá

D Chè

Câu 9 Đặc điểm nào dưới đây là thế mạnh tự nhiên quan trọng nhất để miền Tây Trung Quốc phát triển

lâm nghiệp và chăn nuôi?

A Vùng biển rộng

B Rừng và đồng cỏ

C Đồng bằng lớn

Trang 3

D Khí hậu gió mùa

Câu 10 Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức nào dưới đây?

Câu 12 Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là

A Tự cung, tự cấp nhưng năng suất cao

B Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng

C Quy mô lớn với hướng chuyên môn hóa

D Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu

Câu 13 Liên bang Nga đóng vai trò như thế nào trong Liên Bang Xô Viết?

A Tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc trên thế giới

B Mở rộng lãnh thổ Liên Xô, là nước có diện tích lớn nhất

C Đưa Liên Xô trở thành cường quốc xuất khẩu dầu mỏ

D Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Liên Xô đứng đầu thế giới

Câu 14 Địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là

A đồng bằng

B đồi núi

Trang 4

C núi lửa

D bình nguyên

Câu 15 Dẫn chứng nào sau đây chứng minh Trung Quốc là một quốc gia đa dân tộc?

A Có trên 50 dân tộc khác nhau

B Người Hán chiếm trên 90% dân số

C Dân tộc thiểu số sống tại vùng núi

D Dân thành thị chiếm 37% số dân

Câu 16 Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

A Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam

B Phía nam Việt Nam, phía nam Lào

C Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam

D Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma

Câu 17 Nhận định nào sau đây không chính xác về ngành giao thông vận tải của LB Nga?

A Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng

B Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình

C Có thủ đô Mátcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm

D Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi bia

Câu 18 Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về?

A Công nghiệp dệt

B Công nghiệp luyện kim

C Công nghiệp chế tạo máy

D Công nghiệp vũ trụ

Câu 19 Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

A Chế tạo máy

Trang 5

Câu 23 Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là

A dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây

B dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi

C dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn

D dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông

Câu 24 Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

Trang 6

A Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

B Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là

C Lúa mì, dừa, cà phê, cacao, mía

D Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

Câu 25 Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm?

A Biến đổi khí hậu, nhất là nước biển dâng

B Phát triển nông nghiệp quảng canh

C Thiên tai khắc nghiệt: động đất, nủi lửa

D Chuyển sang trồng các loại cây khác

Câu 26 Vùng kinh tế giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế của LB

Câu 27 Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

A Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến

B Nhật Bản nằm ở vành đai động đất và núi lửa trên thế giới

C Nhật bản nằm ở vị trí dễ dàng giao lưu với các nước bằng đường biển

D Nhật Bản nằm ở phía đông của Thái Bình Dương

Câu 28 Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những

điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á

A phát triển du lịch

B hội nhập kinh tế

C ổn định chính trị

Trang 7

D hợp tác cùng phát triển

Câu 29 Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm

A đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN

B phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực

C tập trung phát triển kinh tế của khu vực

D đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực

Câu 30 Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

A Khoa học - công nghệ

B Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực

C Trật tự - an toàn xã hội

D Kinh tế, văn hóa, thể thao

Câu 31 Cho biểu đồ sau:

(Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015

B Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015

C Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015

D Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015

Trang 8

Câu 32 Nhận định nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

A Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp

B Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa

C Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại

D Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại

Câu 33 Quốc gia nào dưới đây không phải nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN?

A Thái Lan

B Xin-ga-po

C Phi-lip-pin

D Việt Nam

Câu 34 Cho bảng số liệu:

GDP VÀ SỐ DÂN CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1985 – 2010

GDP (tỉ USD) 239,0 679,6 1649,3 5880,0

Số dân (triệu người) 1070 1211 1299 134,7

(Nguồn: Tuyển tập đề thi Olympic 30/4/2012, NXB ĐH Sư Phạm)

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP, GDP/người và số dân của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2010, thích hợp nhất là biểu đồ

A kết hợp

B đường

C miền

D cột

Câu 35 Biểu hiện nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

A Thông qua kí kết các hiệp ước

Trang 9

B Thông qua các dự án, chương trình phát triển

C Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia

D Thông qua các diễn đàn, hội nghị

Câu 36 Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: Tỉ USD)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Nhật Bản?

A Giá trị xuất khẩu tăng 2,83 lần, giá trị nhập khẩu giảm 4,1 lần

B Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng liên tục và tăng 2,39 lần

C Từ 1990 đến 2010, cán cân xuất nhập khẩu có sự biến động

D Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu

Câu 37 Cho biểu đồ sau:

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA VIỆT

NAM VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm của

các quốc gia, giai đoạn 2010 - 2015?

A Tốc độ tăng trưởng của Thái Lan tăng liên tục

Trang 10

B Thái Lan có tốc độ tăng trưởng thấp hơn Việt Nam

C Việt Nam có tốc độ tăng trưởng cao hơn Thái Lan

D Tốc độ tăng trưởng của Việt Nam tăng liên tục

Câu 38 Vấn đề nào không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải

quyết?

A Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia

B Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài

C Tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia

D Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí

Câu 39 Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm nào dưới đây?

A 1997

B 1995

C 1967

D 1977

Câu 40 Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?

A Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao

B Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

C Liên doanh, liên kết với nước ngoài

D Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ

Trang 11

2 ĐỀ SỐ 2

Câu 1 Hãy điền vào khoảng trống những kiến thức đúng cho đoạn văn sau:

Từ đầu năm 1994, Trung Quốc thực hiện chính sách… (1)…, tập trung chủ yếu vào 5 ngành:

…,… (2)…,… (3)… (4) Đây là những ngành có thể tăng nhanh … (5) … và đáp ứng được nhu cầu

người dân khi mức sống được cải thiện

Sự phát triển các ngành kĩ thuật cao như: …,… (6), … (7) đã góp phần quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công (8) …

Tàu Thần Châu V của Trung Quốc lần đầu tiên đã chở người bay vào vũ trụ và đã trở về Trái Đất an toàn (tháng 10 – 2003)

Câu 2 Hãy làm rõ những trở ngại từ các đặc điểm dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế trong

khu vực Đông Nam Á?

Câu 3 Nêu những thuận lợi về điều kiện tự nhiên trong sự phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á

Câu 4 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT – NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC (Đơn vị: %)

a) Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm

b) Nhận xét sự thay đổi trong cơ cấu xuất, nhập khẩu của trung Quốc trong giai đoạn 1985 – 2004

ĐÁP ÁN Câu 1 Điền vào khoảng trống những kiến thức đúng

1 – công nghiệp mới

Trang 12

2, 3, 4 – chế tạo máy, điện tử , hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

5 – năng suất

6,7 – điện tử , cơ khí chính xác, sản xuất máy móc tự động

8 – tàu vũ trụ

Câu 2 Hãy làm rõ những trở ngại từ các đặc điểm dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế

trong khu vực Đông Nam Á

– Nguồn lao động dồi dào nhưng lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế

– Dân đông, trong điều kiện trình đô phát triển kinh tế chưa cao đã ảnh hưởng tới vấn đề việc làm và

nâng cao chất lượng cuộc sống

– Đa dân tộc, đa tôn giáo, một số dân tộc phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia, gây khó khăn

trong quản lý, ổn định chính trị, xã hội ở mỗi nước

Câu 3 Nêu những thuận lợi về điều kiện tự nhiên trong sự phát triển kinh tế của khu vực Đông

Nam Á

– Khí hậu nóng ẩm (nhiệt đới gió mùa, xích đạo), hệ đất trồng phong phú: đất feralit – ba dan ở vùng đồi

núi, đất phù sa ở đồng bằng, mạng lưới sông ngòi dày đặc, thuận lợi cho việc phát triển một nền nông

nghiệp nhiệt đới

– Đông Nam Á có lợi thế về biển Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển, thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển cũng như thương mại, hàng hải

– Đông Nam Á nằm trong vành đai sinh khoáng vì thế có nhiều loại khoáng sản

– Vùng thềm lục địa nhiều dầu khí, là nguồn nguyên, nhiên liệu cho phát triển kinh tế

– Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn

Câu 4

a) Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm

Bẽ hai vòng tròn, ghi tên biểu đồ

Trang 13

Vẽ chính xác tỉ trọng xuất khẩu, nhập khẩu, chú giải đúng tỉ trọng xuất khẩu, nhập khẩu và có ghi số liệu

b) Nhận xét sự thay đổi trong cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc trong giai đoạn 1985 – 2004

– Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc từ năm 1985 đến 2004 có sự thay đổi:

– Tỉ trọng xuất khẩu tăng – dẫn chứng

– Tỉ trọng nhập khẩu giảm – dẫn chứng

– Năm 1985 Trung Quốc nhập siêu > 2004 xuất siêu

3 ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Trình bày tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay

Giải thích sự phát triển của từng giai đoạn?

Câu 2

1 So sánh đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

2 Nêu cơ hội và thách thức của Việt Nam khi gia nhập ASEAN

3 Nếu là một nhà đầu tư kinh doanh, em có chọn Đông Nam Á để đầu tư không? Giải thích tại sao?

1 Vẽ biểu đồ cột thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc giai đoạn 1985-2004

2 Nhận xét sự tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc giai đoạn

1985-2004

Trang 14

ĐÁP ÁN Câu 1

* Tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay:

1 Sau chiến tranh thế giới thứ hai đến 1950: Nền kinh tế suy sụp nghiêm trọng -> Do Nhật bản là nước

+ Chú trọng đầu tư và hiện đại hoá CN tăng vốn gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới

+ Tập trung cao độ vào các ngành then chốt theo từng giai đoạn

+ Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

+ Sự viện trợ của Mĩ 3 Từ 1973 – 1990:

– Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm

– Nguyên nhân: Khủng hoảng dầu mỏ

4 Từ năm 1991:

– Tốc độ tăng trưởng kinh tế đã chậm lại

– Nguyên nhân: do sự cạnh tranh của các nước

5 Hiện nay: Là nền kinh tế thứ 3 thế giới

Câu 2

1 So sánh đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo

Trang 15

Địa hình Địa hình bị chia cắt mạnh bới các dãy núi, nhiều

đồi núi

Có một số đồng bằng lớn: ĐBSH, ĐBSCL, ĐB sông Mê Nam

Nhiều đồi núi, núi và núi lửa Đồng bằng nhỏ hẹp

Khí hậu Nhiệt đới gió mùa, một phần lãnh thổ Bắc Việt

Nam và Mianma có mùa đông lạnh

Nhiệt đới gió mùa, xích đạo

Phong phú: dầu mỏ, than, sắt… Giàu có: dầu mỏ, kim loại

2 Những cơ hội và thách thức của Việt Nam khi tham gia ASEAN

* Cơ hội:

– Mở rộng thị trường

– Thu hút vốn đầu tư

– Giao lưu, học hỏi tiếp thu khoa học – kĩ thuật

– Giao lưu về văn hóa – xã hội…

* Thách thức:

– Chịu sự cạnh tranh về thị trường với các nước

– Nguy cơ tụt hậu

– Khác biệt về thể chế chính trị

– Nguy cơ hòa tan văn hóa, xã hội…

Trang 16

3 Nếu là một nhà đầu tư kinh doanh, em có chọn Đông Nam Á để đầu tư không? Giải thích tại

sao?

Tùy vào câu trả lời của học sinh (Nếu HS không giải thích được lựa chọn của mình thì không chođ)

– Có (Do Đông Nam Á là khu vực đông dân nên có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn Tình hình chính trị, xã hội ổn định Nhiều tài nguyên thiên nhiên…)

– Không (Nhiều quốc gia trình độ lao động thấp, năng suất lao động chưa

cao, nhiều thiên tai…)

Câu 3

1 Vẽ biểu đồ

Vẽ biểu đồ cột ghộp nhóm (2 trục tung)

– Chính xác, Khoa học, Thẩm mĩ (Lưu ý:

+ Học sinh vẽ loại biểu đồ khác không cho điểm

+ Thiếu số liệu, tên biểu đồ, chú giải, khoảng cách năm – trừ 0,25 điểm/ lỗi)

2 Nhận xét

– Các sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc có sản lượng cao (SLCM)

Tốc độ tăng trưởng cao

+ Than: tăng 1,7 lần (SLCM)

+ Điện: Tăng 5,6 lần (SLCM)

4 ĐỀ SỐ 4

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1 Chọn những từ sau để điền vào chỗ trống cho phù hợp: "công nghiệp; thị trường; chiến lược;

đời sống" để thể hiện chiến lược và thành tựu của Liêng Bang Nga đã đạt được khi chuyển đổi sang

nền kinh tế mới

Ngày đăng: 27/04/2022, 10:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 34. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Phạm Ngũ Lão có đáp án
u 34. Cho bảng số liệu: (Trang 8)
Câu 36. Cho bảng số liệu: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Phạm Ngũ Lão có đáp án
u 36. Cho bảng số liệu: (Trang 9)
Câu 1. Trình bày tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay. - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Phạm Ngũ Lão có đáp án
u 1. Trình bày tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nay (Trang 13)
Địa hình Địa hình bị chia cắt mạnh bới các dãy núi, nhiều đồi núi.  - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Phạm Ngũ Lão có đáp án
a hình Địa hình bị chia cắt mạnh bới các dãy núi, nhiều đồi núi. (Trang 15)
Dựa vào bảng số liệu sau: - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Phạm Ngũ Lão có đáp án
a vào bảng số liệu sau: (Trang 18)
Câu 2: Dựa vào hình sau: Hãy nhận xét và giải thích sự phân bố các trung tâm công nghiệp chính của - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Phạm Ngũ Lão có đáp án
u 2: Dựa vào hình sau: Hãy nhận xét và giải thích sự phân bố các trung tâm công nghiệp chính của (Trang 18)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 đề thi HK2 môn Địa Lí 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Phạm Ngũ Lão có đáp án
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w