Câu 11: Phân biệt glixerol, etanol, phenol bằng phương pháp hóa học ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có.. Câu 12: Phát biểu quy tắc thế nguyên tử H của vòng benzen, cho 2 ví dụ..[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 45’ – HÓA HỌC 11
Họ và tên: ……….
Câu 1: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng rắn giảm 0,16 gam.Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối so với H2 là 12 Giá trị m A 0,92 B 0,32 C 0,64 D 0,46
Câu 2: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là A Na, Fe, HBr B CuO, KOH, HBr C NaOH, Na, HBr D Na, HBr, CuO.
Câu 3: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có): Tinh bột GlucozoAncol etylicEtilenAncol etylic
Câu 4: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hai ancol đó là ở đáp án nào? A C2H5OH và C3H7OH B C4H9OH và C5H11OH C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH
Câu 5: Cho m gam ancol etylic tác dụng với Na thu được 3,36 lít H2(đktc) Giá trị của m là: A 9,2 gam B 13,8 gam C 25,7 gam D 6,9 gam
Câu 6: Cho ancol no đơn chức Y có CTPT C4H10O Số đồng phân là ancol bậc 1 ứng với CTPT của X là: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 7: Khi tách nước của CH3CH(CH3) CHOHCH3 thu được sản phẩm chính là: A 2-metylbut-1-en B 3-metylbut-1-en C 2-metylbut-2-en D 3-metylbut-2-en
Câu 8: Phenol phản ứng được với các chất nào sau đây:
1 Na 2 NaOH 3 dung dịch Br2 4 dung dịch AgNO3/NH3 5 Na2CO3
Trang 2
Câu 9: Cho các chất có công thức cấu tạo : CH2 OH CH3 OH OH
(1) (2) (3) Chất nào thuộc loại phenol? A (1) và (2) B (2) và (3) C (1) và (3) D Cả (1), (2) và (3) Câu 10: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng CTPT của ancol là A C2H5OH B C6H5CH2OH C CH3OH D CH2 = CH – CH2 – OH
Câu 11: Phân biệt glixerol, etanol, phenol bằng phương pháp hóa học ( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
Câu 12: Phát biểu quy tắc thế nguyên tử H của vòng benzen, cho 2 ví dụ.