VD: Hàn Quốc, Bồ Đào ha,… - Trư ng hợp các tên riêng nước ngoài không phiên âm qua âm Hán - Vi t thì chỉ viết hoa chữ c i đầu và có gạch nối giữa các âm tiết.. Luật ghi tiếng nư c ngoài:[r]
Trang 2- Tiếngăca gồmă2ăâm,ăâmăc đứngătrước,ăâmăaăđứngăsau
- Từăcá c gồmă2ătiếng,ătiếngăcá đứngătrước,ătiếngăc
đứngăsau
(Lưu ý: Phụ huynh hướng dẫn con phân tích tiếng, từ theo
mẫu trên)
Trang 3BẨI Đ C 2
Ti ng
ba bo bô bơ be bê bi bu b
da do dô dơ de dê di du d
đa đo đô đơ đe đê đi đu đ
- Tiếngăbé gồmă2ăâm,ăâmăb đứngătrước,ăâmăđứngăsauă
thêm thanh sắcătrênăâmăe
- Từăđi đò gồmă2ătiếng,ătiếngăđi đứngătrước,ătiếngăđò
đứngăsau
(Lưu ý: Phụ huynh hướng dẫn con phân tích tiếng, từ
theo mẫu trên)
Trang 4BẨI Đ C 3
Ti ng ha ho hô hơ he hê hi hu h
la lo lô lơ le lê li lu l
ke kê ki (âm k ch ghép v i e, ê, và i)
- Hè, bé đổ d b đê
- Bé Hà la: bò, bê hả bà?
- , có cả dê đó
- Dê lạ kì, bé c bi bô: bố, bà có dê kì lạ cơ!
- Bà có ô đư cũ, bé c bi bô: Bố, ô bà đư cũ kĩ!
- Cô Kỳ là dì bé Ký
- Cô Kỳ ca: lá lá la la
- Cô Kỳ hò: hò lơ, hò l
Trang 5BẨI Đ C 4
Ti ng ta tp tô tơ te tê ti tu t
na no nô nơ ne nê ni nu n
ma mo mô mơ me mê mi mu m
- Bé la to: bố mẹ, nụ cà đư n
- Ọ tô đi t t để đổ đá đê
- Bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Bé Mỹ có mũ n
- Dì T đi đò, bố mẹ đi ca nô
- Bé Hà có nơ đỏ
Trang 6BẨI Đ C 5
Ti ng
va vo vô vơ ve vê vi vu v
ra ro rô rơ re rê ri ru r
sa so sô sơ se sê si su s
xa xo xô xơ xe xê xi xu x
- Bé v ve, bé v bê, và v cả ô tô
- Hè, bé và và đi mò cá, có cá c và cả cá rô to
- Cụ Sĩ có l s cổ
- Hè về, bố mẹ và bé đi ra b hồ
- xư ta có cô ca sĩ x xa về
Trang 7BẨI Đ C 6
Ti ng
pa po pô pơ pe pê pi py pu p
pha pho phô phơ phe phê phi phu
Trang 9BẨI Đ C 8
Ti ng cha cho chô chơ che chê chi chu ch
tra tro trô trơ tre trê tri tru tr
T :
cha mẹ che ch tra ngô cá trê chó xù ch Hà ch trỏ vũ trụ chỗ chú rể tr về dự trữ
Trang 10BẨI Đ C 9
Ti ng nha nho nhô nhơ nhe nhê nhi nhu nh
tha tho thô thơ the thê thi thu th
T :
nhà th nhè nhẹ thả cá the thé quả nho lí nhí chú thỏ lê thê nhổ cỏ nhu nhú xe thồ quả th
Trang 11BẨI Đ C 10
Ti ng gia gio giô giơ gie giê gi giu gi
kha kho khô khơ khe khê khi khu kh
T :
gia v gió to giẻ cũ khổ s
bà già giò chả giữ nhà khơ me giá cả giỏ cá khe kh quả kh giả da giỗ tổ kha khá chú kh giã giò thì gi kho cá khu đô
th quá kh cá khô tú lơ khơ khí ô - xy
Trang 12Quà có mì gà
Có nho, có na Thu no nê quá Thu hò thu ca
Hà nh nhà
BéăHàăđiăxa
Nó nhớ nhà quá Hàăđiăxeăca
Khi tr về nhà
Nhà hà có bà
Có mẹ, có cha BàăHàăđãăgià
Trang 13BẨI Đ C 12 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
an ăn ân on ôn ơn en ên in un
van văn vân von vôn vơn ven vên vin vun tan tăn tân ton tôn tơn ten tên tin tun
con lợn
số bốn sơnăđỏ mũălen
con nhện
bên trên chín gi con giun bún bò
Trang 14BẨI Đ C 13 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
nam năm nâm nom nôm nơm nem nêm nim num
tam tăm tâm tom tôm tơm tem têm tim tum
H ng d n con phân tích ÂM:
- ÂM th có con ch ữ t đứngătrước, con chữ h đứng sau
- ÂM ngh có con ch ữ n đứngătrước, con chữ gh đứng, con chữ h
đứng cuối
- Cácăâmăkhácăhướng dẫnătươngătự: kh, ph, ch, gh, ng
Trang 15BẨI Đ C 14 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
cai cay cây coi côi cơi cui c i
- Nhớ l i cô dạy, bé chớ nói dối
- Bố béăđiăbộ đội, bố gửiăthưăvề, cả nhà vui quá
Trang 16BẨI Đ C 15 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
thao theo thau thâu thêu thiu th u
trao treo trau trâu trêu triu tr u
qu ả cau rau bí
con sâu
cá s u thêu áo
đi đều
bé xíu líu lo chăn c u
ng ải c u
- Cây táo, cây l ựu đ u nhà đều sai trĩu quả
- Trâu ơi ta bảo trâu này
Trâu ăn no cỏ, trâu cày v i ta
Trang 17BẨI Đ C 16 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
g ốc cây
th ợ m c
g ỗ mục máy xúc
Thây cô vui v ẻ
H c sinh phân tích âm: nh, kh, ch, ng:
Phân tích ti ng: vẽ, nhà, thứ, ngủ
Trang 18BẨI Đ C 17 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
at ăt ât ot ôt ơt et êt it ut t
cà r ốt
qu ả t
tr i rét con v ẹt
b ồ k t
qu ả mít bút chì
Trang 19BẨI Đ C 18 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
ap ăp âp op ôp ơp ep êp ip up
- Bé t p đi xe đạp
- Các b ạn l p em h c t p r t chăm ch
- Bé ơi mau d y
Đ n l p m m non
Con trâu tai v y
Con gà mào son
Đều đi cả rồi
Bé ơi mau d y
H c sinh phân tích t : tổ cò, lá mạ, cá thu, thợ xẻ
Trang 20BẨI Đ C 19 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
anh ênh inh ach êch ich
xe khách
v s ạch nhà g ạch con ch
mũ lệch
t l ch vui thích
Trang 21BẨI Đ C 20 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
ang ăng âng ong ông eng ung ng
trang trăng trâng trong trông treng trung tr ng lang lăng lâng long lông leng lung l ng
vâng l i nhà t ng cái x ẻng
gõ k ẻng
b ắn súng cung tên
qu ả tr ng
r ng núi
- Đêm trung thu, chúng em vui t ng b ng
- Em t ặng bạn bông hồng nhân ngày sinh nh t
Trong đ m gì đẹp bằng sen
Lá xanh, bông tr ắng lại chen nh vàng
Nh vàng bông tr ắng lá xanh
G n bùn mà ch ẳng hôi tanh mùi bùn
H c sinh phân tích ti ng: nơ, me, dê, đò
Phân tích âm: th, ch, kh, gh
Trang 22BẨI Đ C 21 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
chia chua ch a chi c chi p chiên chiêm y n
ti p khách đàn ki n yên xe bao diêm
thanh ki m
âu y m tiêm phòng
Trang 23BẨI Đ C 22 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
iêu yêu iêt yêt iêng yêng
tiêu ti t tiêng khiêu khi t khiêng
Chú ý: V n có âm yê (i dài) đ u không có phụ âm đ u: yêu,
yêu bé yêu quý chim y ểng
m n yêu
Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta v n v ững nh kiềng ba chân
Cánh diều no gió
Sáo nó th ổi vang
Sao tr i trôi qua
Di ều thành trăng vàng
Cánh di ều no gió
Ti ng nó chơi vơi
Di ều là hạt cau Phơi trên nong tr i
Phân tích âm: ng, ngh, gh
Phân tích ti ng: nghé, ngừ, ghế
Trang 24BẨI Đ C 23 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơn vầnă(đọc thuộc vần)
uôi uôm uôc uôt uôn uông
chuôi chuôm chu ốc chuốt chuôn chuông
u ống thuốc
vu ốt râu con chu t thu c bài bánh cu ốn
chu ồn chuồn hình vuông rau mu ống lên xu ống
Đ n l p con nh h c thu c bài,
ch ăn mặc lu m thu m
Con mèo mà trèo cây cau
H ỏi thăm chú chu t đi đâu vắng nhà
Chú chu t đi chợ đàng xa Mua m ắm, mua muối giỗ cha chú mèo
Trang 25BẨI Đ C 24 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vần trước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
b ơi b ơu b c b t b ơm b p b ơn b ơng
th anh g ơm
b m l ợn
h ạt c m con v ợn bay l ợn
v n tr ng soi g ơng
Trang 26BÀI Đ C 25 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
ngoa ngoe ngoai ngoan ngoác ngoát
khoa khoe khoai khoan khoác khoát
bà ngo ại điện thoại
khoai lang
qu ả xoài
bé ngoan hoan hô
h c toán
áo khoác rách to ạc
ho ạt hình
ch ạy thoát
qu ạt mát
Ch có nói khoác
Bé Khoa r t ngoan mà còn h c gi ỏi toán
B ạn Toàn giữ sách giáo khoa r t sạch s
Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng
Đèn ra tr c gió còn chăng hỡi đèn
Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn
Có sao trăng phải ch u luồn đám mây?
Trang 27BẨI Đ C 26 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
oăn oắt oanh oach oang oăng
thoăn thoắt thoanh thoách thoang thoắng
k ho ạch xoành xo ạch khoang tàu thoang tho ảng
dài ngo ằng
v ỡ hoang
n c khoáng hét toáng
Bà ngoại băn khoăn lo lắng vì bé ch a ngoan
Chú bé loắt choắt
Cái x ắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đ u nghênh nghênh
Tr n Quốc Toản ra tr n
G ơm tuốt vỏ c m tay
Ng ựa phi nhanh nh bay
Làm kinh hoàng lũ giặc
Lá c bay ph n ph t
Náo n c c ả đoàn quân
Trang 28BẨI Đ C 27 ậ PH N V N
Cô dặn:ăConăđánhăvần vầnătrước rồiăđọcătrơnăvầnă(đọc thuộc vần)
s ản xu t
k lu t
qu ả qu t
cháo qu y khu y n c
k ể chuyện cái thuy ền bóng chuy ền
đẹp tuyệt quy t tâm
b ạch tuy t
l u luy n tuyên d ơng
Bạn Huy quy t tâm h c t p th t tốt
Mùa xuân là T t trồng cây
Làm cho đ t n c càng ngày càng xuân
Những hôm nào trăng khuy t
Trông gi ống con thuyền trôi
Em đi trăng theo b c
Nh muốn cùng đi chơi
Bạn Tu n đi tàu thủy về quê quê Tu n đ ợc nghe bà kể
chuy ện nàng Bạch Tuy t và bảy chú lùn
Trang 29BẨI Đ C 28 ậ PH N V N
d u ngo ặc nho ẻn c i lòe lo ẹt cái xoong
uych:
uênh:
uêch:
thu x a đêm khuya huýt sáo đèn tuýp
ph ụ huynh
ch ạy huỳnh huỵch huênh hoang
ngu ệch ngoạc
Mèo kêu ngoao ngoao
Bé không nên vi t ngoáy
C n c u ngo ạm kiện hàng
Gi ng khoan sâu ho ắm
Bé làm bài t p: điền âm hoặc v n thích hợp
Tan h c, m ẹ đón bé và nhoẻn miệng c i
B c tranh bé tô màu lòe lo ẹt
Bé giúp m ẹ l y cái xoong n u canh
Trang 30Mùa hè, bé m ặc qu n soóc đi h c
Bé đi xem xi c có chú voi huơ cái vòi dài
Bà say s a kể chuyện thu x a
Đêm đư khuya, mẹ v n cặm cụi làm việc
Bé t p huýt sáo, khi đang đi trên xe buýt
B ố tháo và lau chùi chi c đèn tuýp cho sạch
Ch ủ nh t, bố và mẹ đi h p phụ huynh cho hai anh em
Nh ững chú voi to l n chạy huỳnh huỵch làm đ t cát bụi mù
M ẹ dạy bé ch nói huênh hoang
Bé n ắn nót vi t t ng chữ và không vi t nguệch ngoạc
Trang 31a, ă, â, b, c, ch, d, đ, e, ê, g, gi, h, i, kh, l, m, n, ng, nh, o, ô, ơ, p, ph,
r, s, t, t h, tr, u, ư, v, x, iê, uô, ươ. Bao g ồm:
- 14 nguyên âm: 11 nguyên âm đơn ( a, ă, â, e, ê, i, o, ô, ơ, u, ư)
và 3 nguyên âm đôi ( iê, uô, ươ).
- 23 phụ âm đó là: b, c, ch, d, đ, g, kh, t, v, h, l, m, n, ng, nh, p,
ph, s, th, tr, x, gi, r
37 âm v trên được ghi bằng 47 chữ, đó là chữ ghi các âm v nói trên và thêm 10 ch ữ nữa là: k, q, gh, y, ngh, ia, ya, yê, ua, ưa
Các âm ch, nh, kh, ph, th, gh, ngh, gi là m t m chứ không phải
là do nhi ều âm ghép lại
Ví d ụ: Ch ữ ghi âm /ch/: ch là do nét cong trái, nét khuyết trên và nét móc hai đầu tạo thành, chứ h h i hai chữ c h h ại
Ph n 2 Âm ti ết:
- Mỗi tiếng trong tiếng Vi t, đứng về mặt ngữ âm chính là m t âm tiết
- Âm tiết tiếng Vi t được thể hi n bằng lược đồ như sau:
* y ủ
Trang 32Ph n 3 Các thành t c u t ạo âm tiết:
Lưu ý: Số lượng chữ viết nhiều hơn số lượng âm v do có âm v
được ghi bằng 2, 3 chữ cái VD: âm /c/ có 3 cách vi ết là c, k, q
3.3 Âm đ m:
Trong ti ếng Vi t, âm v bán nguyên âm môi /-w-/ đóng vai trò m
đ m Âm v nà được ghi bằng 2 con chữ: u, o
- Ghi b ằng con chữ “u”:
+ Trước nguyên âm hẹp, hơi hẹp: VD: huy, huế,…
+ Sau ph ụ âm /c/: VD: qua, quê, quân
- Ghi b ằng con chữ “o”: Trước nguyên âm r ng, hơi r ng VD: hoa,
hoe, …
Trang 333.4 Âm chính:
Ti ếng Vi t 1.CGD có 14 âm v làm m chính Trong đó có: ngu ên m đơn và ngu ên m đôi
- C c ngu ên m đơn được thể hi n bằng các con chữ sau: a, ă,
â, e, ê, i (y), o, ô, ơ, u, ư
- ngu ên m đôi /iê/, /uô/, /ươ/ được thể hi n bằng các con chữ
sau: iê (iê, yê, ia, ya), uô (uô, ua), ươ (ươ, ưa)
Trang 34có m t tiếng) có kết cấu chặt chẽ đã thành đơn v hành chính thì viết hoa t ất cả các tiếng VD: Sông Cầu, Sông Thao, Hồ Gươm, Cửa Lò,…
- Ngoài các tr ư ng hợp trên ra thì chỉ viết hoa tiếng là danh từ
riêng : sông ương, núi gự, cầu Thê úc, …
b.2.Tên riêng ti ếng nư c ngoài:
- Tr ư ng hợp các tên riêng nước ngoài phiên âm qua âm Hán Vi t thì vi ết hoa như viết tên riêng Vi t Nam VD: Hàn Qu ốc, Bồ Đào ha,…
- Tr ư ng hợp các tên riêng nước ngoài không phiên âm qua âm Hán - Vi t thì chỉ viết hoa chữ c i đầu và có gạch nối giữa các âm tiết
c Viết hoa đ t s tôn tr ng : í dụ: à Trưng, à Tri u
5.2 Lu ật ghi tiếng nư c ngoài:
Các tr ư ng hợp không phiên âm qua âm Hán - Vi t thì nghe thế nào vi ết thế ấ (như Tiếng Vi t) Giữa các tiếng (trong m t từ) phải có
- ti ếng có ngu ên m đôi mà có m cuối thì dấu thanh được
vi ết v trí con chữ thứ hai của ngu ên m đôi
Trang 35Ví d ụ: miến, buồn
5.4 Lu ật ghi m t s âm đ u:
a Lu ật e, ê, i:
- Âm /c/ (c ờ) trước e, ê, i phải viết bằng chữ k (gọi là ca)
- Âm /g/ (g ờ) trước e, ê, i phải viết bằng chữ gh (gọi là g kép)
- Âm /ng/ (ng ) trước e, ê, i phải viết bằng chữ ngh (gọi là ng kép)
b Lu ật ghi âm /c/ (cờ) trư c âm đ m
Âm /c/ (c ) đứng trước m đ m phải viết bằng chữ q (cu) và m đ m
a Quy t ắc chính tả khi viết âm i :
- Ti ếng chỉ có m t âm i thì có tiếng viết bằng i (i ngắn) có tiếng viết
b ằng y (y dài):
+ Vi ết i nếu đó là từ Thuần Vi t (ì ầm)
+ Vi ết y nếu đó là từ Hán Vi t (y tá)
Trang 36- Ti ếng có m đầu (và âm /i/) thì m t số tiếng có thể viết y, hoặc viết i đều được Nhưng hi n nay quy đ nh chung viết là i : thi sĩ
- Khi có m đ m đứng trước, âm i phải viết là y (y dài): huy, quy (không được viết là qui)
b Cách ghi nguyên âm đôi :
- N yê â ô / ê/ ( c là ia) có 4 cách vi t:
+ Không có âm cu ối: viết là ia Ví d ụ: mía
+ Có âm cu ối: viết là iê Ví d ụ: biển
+ Có m đ m, không có âm cuối thì viết là: ya Ví d ụ: khuya
+ Có m đ m, có âm cuối, hoặc không có m đầu thì viết là: yê Ví
d ụ: chuyên, tuyết yên, yểng
- N yê â ô / ô/ ( c là ua) có hai cách vi t:
+ Không có âm cu ối: viết là ua Ví d ụ: cua
+ Có âm cu ối: viết là uô Ví d ụ: suối
- N yê â ô /ươ/ ( là ư ) có 2 cách vi t:
+ Không có âm cu ối: viết là ưa Ví d ụ: cưa
+ Có âm cu ối: viết là ươ Ví d ụ: ươ
5.6 M t s trường hợp đặc bi t:
M t số tiếng khi ph n tích để đưa vào mô hình chúng ta cần phải
x c đ nh rõ vai trò của các âm v trong tiếng đó
VD: Các tiếng gì, gi ếng, cu c, qu c, xong, xoong, …sẽ được đưa vào mô hình tiếng như sau:
Trang 37Ph n 5: N i dung chương trình
1 Bài 1: Ti ếng
- Ti ếng là m t khối âm toàn vẹn như m t “khối liền” được tách ra
t ừ l i nói Tiếp đó bằng phát âm, các em biết ti ếng giống nhau và ti ếng khác nhau hoàn toàn, ti ếng khác nhau một phần
o
Trang 38- Ti ếng được phân tích thành các b phận cấu thành: ph ầ đầu,
ph ần vần, thanh
- Đá h ần m t tiếng theo cơ chế hai bước:
+ ước 1: b/a/ba (tiếng thanh ngang)
+ ước 2: ba/huyền/bà (thêm các thanh khác)
Cách hư ng dẫn h c sinh đánh v n qua thao tác tay theo mô hình sau:
V ỗ tay (1) - Ngửa tay trái (2) - Ngửa tay ph i (3) - Vỗ tay (1)
Ví d ụ:
bà bà ba huy ền bà
Trang 392 Bài 2: Âm
- H ọc sinh học cách phân tích tiếng tới đơn v ngữ âm nhỏ nhất,
đó là âm v ị Qua phát âm, các em phân bi t được ph ụ âm, nguyên âm,
xu ất hi n theo thứ tự của bảng chữ cái Tiếng Vi t Khi nắm được bản
ch ất mỗi âm, các em dùng ký hi u để ghi lại hư vậy C đi từ âm đến chữ
- M t âm có thể viết bằng nhiều chữ và có thể có nhiều nghĩa nên
Kiểu 2: Vần có m đ m và âm chính: loa
Kiểu 3: Vần có âm chính và âm cuối: lan
Kiểu 4: Vần có m đ m, âm chính và âm cuối: loan
Mô hình:
Trang 402.1 Gi ới thi u cách ghi âm bằng chữ in thư ng
2.2 Gi ới thi u cách ghi âm bằng chữ viết thư ng
2.3 Vi ết tiếng có âm (vần) vừa học
Lo ại 2: Tiết dùng mẫu:
Quy trình: Giống như qu trình của tiết lập mẫu
M ục đích: - Vận dụng quy trình từ tiết lập mẫu
- Luy n tập với vật li u khác trên cùng m t chất li u tiết Lập mẫu
Yêu c u đ i v i GV:
- N ắm chắc quy trình tiết lập mẫu
- Ch ủ đ ng, linh hoạt trong quá trình tổ chức tiết học sao cho phù hợp với học sinh lớp mình
Lo ại 2: Tiết Luy n tập tổng hợp:
Vi c 1: Ng ữ âm