1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai O nhiem moi truong

49 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ô Nhiễm Môi Trường
Tác giả Phạm Song Hương, Trương Ánh Nguyệt, Nguyễn Thị Hoài
Trường học Trường Thcs Thắng Tượng
Chuyên ngành Sinh
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 4,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Khaùi nieäm : Ô nhiễm môi trường làø hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học , sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của [r]

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Trình bày nguyên nhân dẫn đến suy thoái môi tr ờng do

hoạt động của con ng ời?

Nguyên nhân dẫn đến suy thoái môi tr ờng do hoạt động của con ng ời:

- Săn bắt động vật hoang dã,đốt rừng lấy đất trồng trọt,khai thác khoáng sản,chiến tranh,

Trang 3

Tiết 57: Bài 54: Ô nhiễm môi tr ờng

(t iết 1)

Sở giáo dục - đào tạo hà tĩnh Hội thi giáo viên giỏi tỉnh cấp thcs năm học 2009-2010

Trang 4

I Ô nhiễm môi trường là gì?

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

Quan s¸t c¸c h×nh ¶nh sau:

TiÕt 57:

Trang 5

Dòng sông bị ô nhiễm

Trang 6

Khói ô tô

Trang 7

Khói nhà máy

Trang 8

Cháy rừng

Trang 9

Bãi rác

Trang 10

Thảo luận nhóm (thời gian : 2 phút)

1 Hãy nêu các loại môi trường mà em quan sát được? Các môi trường này có sự thay đổi như thế nào ?

2 Sự thay đổi trên có ảnh hưởng tới đời sống con người và các sinh vật khác không?

Dòng sông bị ô nhiễm Khói ô tô Khói nhà máy

Trang 11

1 Hãy nêu các loại môi

trường em quan sát

được ? Các môi trường

này có sự thay đổi như

thế nào ?

* Môi trường nước , môi trường đất, môi trường không khí , môi trường sinh vật

- Môi trường sinh vật : rừng bị cháy

- Môi trường nước : bị nhiễm khuẩn, bị vẫn đục , màu sắc , mùi vị thành phần hóa học thay đổi

- Môi trường đất: nhiễm độc, nhiễm khuẩn,…

- Môi trường không khí : có khói bụi, mùi, khí độc hại,

* Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường đã bị thay đổi.

Trang 12

1 Hãy nêu các loại môi trường em quan sát được ? Các môi trường này có sự thay đổi như thế nào ?

* Môi trường nước , môi trường đất, môi trường không khí , môi trường sinh vật

2 Sự thay đổi trên có ảnh hưởng tới đời sống con người và các sinh vật khác không ?

Có , gây tác hại tới đời sống con người và các sinh vật khác.

* Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học của môi trường đã bị thay đổi.

Ô nhiễm môi trường là gì ?

Trang 13

Ô nhiễm môi trường làø hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học , sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác

1.Khái niệm :

I Ơ nhiễm mơi trường là gì?

¤ NHIƠM M¤I TR¦êNG

TiÕt 57:

Trang 14

Ô nhiễm môi trường làø hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học , sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác

1.Khái niệm :

2 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường :

I Ơ nhiễm mơi trường là gì?

¤ NHIƠM M¤I TR¦êNG

TiÕt 57:

Trang 15

Bão cát

Trang 16

Núi lửa hoạt động

Trang 17

Ô tô chạy

Trang 18

Bãi rác

Trang 19

Phun thuốc trừ sâu

Trang 20

Nguyên nhân nào gây ô nhiễm môi trường ?

- Do hoạt động của con người : sinh hoạt, giao thông vận tải,….

- Do hoạt động của tự nhiên: bão cát, núi lửa hoạt động,…

Trang 21

Ô nhiễm môi trường làø hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học , sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác

1.Khái niệm :

2 Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường :

- Do hoạt động của con người : sinh hoạt, giao thông vận tải,….

- Do hoạt động của tự nhiên: bão cát, núi lửa hoạt động,…

- Do hoạt động của tự nhiên: bão cát, núi lửa hoạt động,…

- Do hoạt động của tự nhiên: bão cát, núi lửa hoạt động,…

¤ NHIƠM M¤I TR¦êNG

TiÕt 57:

I Ơ nhiễm mơi trường là gì?

Trang 22

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

- Do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

- Do hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học

Trang 23

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

1 Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt

TiÕt 57:

Trang 24

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

Quan sát hình và điền tiếp vào bảng các nguyên nhân gây ô

Trang 25

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

Hoạt động Nhiên liệu bị đốt cháy 1> Giao thông vận tải:

Trang 26

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

Quan sát hình và điền tiếp vào bảng các nguyên nhân gây ô

Trang 27

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

Hoạt động Nhiên liệu bị đốt cháy 1> Giao thông vận tải:

Trang 28

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

Hoạt động Nhiên liệu bị đốt cháy 1> Giao thông vận tải:

- Ô tô, xe máy, tàu lửa

Xăng, dầu, than đá ….

2> Sản xuất công nghiệp:

- Máy cày, máy bừa, máy gặt…

Xăng, dầu, than đá ….

3> Sinh hoạt: Đun nấu, chế

biến thực phẩm… Than củi, khí đốt, rác thải, bả lên men, rơm rạ…

Bảng 54.1 Các nguyên nhân gây ô nhiễm không khí

TiÕt 57:

- Kể tên những hoạt động đốt cháy nhiên liệu tại gia đình

em và hàng xóm có thể gây ô nhiễm không khí

Trang 29

1.Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hoạt động công

nghiệp và sinh hoạt :

Các chất thải ra từ nhà máy, phương tiện giao thông, đun nấu sinh hoạt là : CO , CO2 , SO2 , NO2 … và bụi gây ô nhiễm không khí.

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

TiÕt 57:

Trang 30

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

2 Ô nhiễm do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học

Quan sát hình 54.2, hãy cho biết:

Các hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học thường tích tụ ở những môi trường nào? Mô tả con đường phát tán các loại hoá chất đó.

TiÕt 57:

Trang 31

2 Ô nhiễm do hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học :

Các hóa chất bảo vệ thực vật và chất hóa học thường tích tụ trong đất, ao hồ nước ngọt, đại dương và phân tán trong không khí, bám ngấm vào cơ thể sinh vật

- Tác hại : ảnh hưởng tới Hệ sinh thái, gây độc cho con người và các sinh vật khác

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

TiÕt 57:

Trang 32

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

3 Ô nhiễm do các chất phóng xạ :

TiÕt 57:

Quan s¸t c¸c h×nh ¶nh sau:

Trang 35

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

TiÕt 57:

Trang 37

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

Trang 38

4 Ô nhiễm do các chất thải rắn:

Nghiên cứu thông tin SGK (trang 163)

Kết hợp với quan sát hàng ngày hãy :

- Kể các hoạt động thải ra chất thải rắn qua quá trình sản xuất và sinh hoạt?

- Hoàn thành bảng 54.3 (trang 164-SGK)

trong phiếu học tập.

Trang 39

4 ễ nhiễm do cỏc chất thải rắn:

Ô NHIễM MÔI TRƯờNG

Chất thải rắn từ Cỏc hoạt động

Y tế

Nụng nghiệp

Gia đỡnh Cụng nghiệp

Khai thỏc Khoỏng sản

Tiết 57:

? Kể các chất thải rắn từ các hoạt động trên?

Trang 40

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

Tên chất thải Hoạt động thải ra chất thải

- Giấy vụn - Sinh hoạt, sản xuất công

Trang 41

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

Tên chất thải Hoạt động thải ra chất thải

- Giấy vụn - Sinh hoạt, sản xuất công

nghiệp

-Túi nilon, hồ, vữa xây

nhà… -Sinh hoạt xây dựng nhà, công sở….

-Bông băng Ytế, rác thải Chất thải bệnh viện, sinh hoạt

Bảng 54.2 Các chất thải rắn gây ô nhiễm

TiÕt 57:

Trang 42

4 Ô nhiễm do các chất thải rắn :

Nguồn gốc chủ yếu từ các hoạt động xây dựng, y tế , sinh hoạt gia đình …

- Tác hại : Gây thối , tạo điều kiện cho sinh vật gây

bệnh phát triển , một số chất thải rắn gây cản trở giao thông , gây tai nạn cho người

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

TiÕt 57:

Trang 43

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

5 Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh :

Người ăn gỏi cá bị nhiễm bệnh sán lá gan Người ăn gỏi cá bị nhiễm bệnh sán lá gan

TiÕt 57:

Trang 44

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

5 Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh :

Muỗi truyền bệnh sốt rét sang người

TiÕt 57:

Trang 45

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

5 Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh :

- Nguyên nhân của bệnh giun sán?

TiÕt 57:

- Nguyên nhân dẫn tới mắc các bệnh tả, lị?

Trang 46

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

5 Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh :

TiÕt 57:

- Các cách phòng tránh bệnh sốt rét?

Trang 47

5 Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh :

- Sinh vật gây bệnh có nguồn gốc từ chất thải không được xử lí ( Phân , nước thải sinh hoạt , xác động

vật…).

-Sinh vật gây bệnh vào cơ thể gây bệnh cho người do

một số thói quen sinh hoạt như : ăn gỏi, ăn tái , ngủ không màn …

¤ NHIÔM M¤I TR¦êNG

TiÕt 57:

Trang 48

D a, b , c ủeàu ủuựng

Caõu 1: Nguyeõn nhaõn gaõy oõ nhieóm moõi trửụứng:

A Do hoaùt ủoọng cuỷa con ngửụứi C Caỷ a vaứ b ủuựng

B Do hoaùt ủoọng tửù nhieõn D Caỷ a vaứ b sai

Caõu 2: Coự maỏy taực nhaõn chuỷ yeỏu gaõy oõ nhieóm moõi trửụứng ?

Caõu 3: Nguyeõn nhaõn laứm cho moõi trửụứng nửụực bũ oõ nhieóm :

A Nửụực thaỷi tửứ caực nhaứ maựy C Thuoỏc baỷo veọ thửùc vaọt

B Nửụực thaỷi sinh hoaùt D Caỷ a , b , c ủeàu ủuựng

Caõu 4: Nguyeõn nhaõn laứm cho moõi trửụứng khoõng khớ bũ oõ nhieóm?

A Khớ thaỷi cuỷa caực phửụng tieọn giao thoõng

B Khớ thaỷi trong saỷn xuaỏt coõng nghieọp

C Khớ thaỷi trong sinh hoaùt gia ủỡnh

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Trang 49

H ớng dẫn về nhà:

-Học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài

- Tìm hiểu vấn đề ô nhiễm môi tr ờng ở địa ph

ơng em

Ngày đăng: 30/06/2021, 18:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quan sỏt hỡnh và điền tiếp vào bảng cỏc nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ - Bai O nhiem moi truong
uan sỏt hỡnh và điền tiếp vào bảng cỏc nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ (Trang 24)
Quan sỏt hỡnh và điền tiếp vào bảng cỏc nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ - Bai O nhiem moi truong
uan sỏt hỡnh và điền tiếp vào bảng cỏc nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ (Trang 26)
Bảng 54.1. Cỏc nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ - Bai O nhiem moi truong
Bảng 54.1. Cỏc nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm khụng khớ (Trang 28)
- Hoàn thành bảng 54.3 (trang 164-SGK) trong phiếu học tập. - Bai O nhiem moi truong
o àn thành bảng 54.3 (trang 164-SGK) trong phiếu học tập (Trang 38)
Bảng 54. 2. Cỏc chất thải rắn gõy ụ nhiễm - Bai O nhiem moi truong
Bảng 54. 2. Cỏc chất thải rắn gõy ụ nhiễm (Trang 41)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w