Bài mới: T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 17’ HĐ 1: Củng cố viết các số đo độ dài và khối lượng dưới dạng số thập phân.. -Đọc đề và làm bài.[r]
Trang 1TUẦN 29: Thứ hai ngày 1tháng 4 năm 2013
TOÁN :Tiết 141 ÔN TÂP VỀ PHÂN SỐ (tiếp theo)
I Mục tiêu: Biết xác định phân số; biết so sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu HS làm bài tập sau: Quy đông mẫu số các phân số:
a 2
3 và
4
5 b
7
10 và
17
20 c
2
3 ;
5
4 và
7
12 .
2 Luyện tập:
T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
8’
25’
02’
HĐ 1: Củng cố khái niệm về phân số.
Bài 1/149:
+ Băng giấy được chia làm bn phần bằng nhau?
+ Tô màu mấy phần?
+ Nêu phân số chỉ phần đã tô màu
-Yêu cầu HS làm miệng, có giải thích vì sao chọn
đáp án D
-Sửa bài, nhận xét
Bài 2/149:
-Yêu cầu HS làm miệng, có nêu cách tìm câu trả lời
đúng
-Sửa bài, nhận xét
HĐ2: Củng cố kĩ năng so sánh các phân số dựa
trên cơ sở các tính chất cơ bản của phân số.
Bài 3/150:
- Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 3.
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
-Chấm, sửa bài, nhận xét; yêu cầu HS giải thích vì
sao hai phân số đó lại bằng nhau
Bài 4/150:
-Gọi HS yêu cầu đề
+ Nhận xét gì về các cặp phân số?
+ Nêu cách so sánh 2 phân số khác mẫu?
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
-Chấm, sửa bài, nhận xét, lưu ý phần b và c có 2
cách làm (quy đồng mẫu số rồi so sánh phân số;
dựa vào tính chất như: so sánh với đơn vị, so sánh
hai phân số cùng tử số để so sánh)
Bài 5 a/150:
-Gọi HS đọc đề
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 5 b.
-GV sửa bài, nhận xét
HĐ 3: Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học
+ 7 phần -Làm miệng, giải thích
-Nhận xét
-Làm miệng, nêu cách tìm -Nhận xét
-Làm bài vào vở
-Nhận xét, giải thích
- HS nêu yêu cầu đề
+ 2 phân số khác mẫu -Làm bài vào vở
- Nhận xét
- HS đọc
-Làm bài vào vở
- Nhận xét
Trang 2TUẦN 29: Thứ ba ngày 2 tháng 4 năm 2013
TOÁN :Tiết 142 ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
- Biết cách đọc, viết số thập phân và so sánh các số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu HS làm bài tâp sau: So sánh các phân số:
a 57 và 45 b 118 và 59 c 89 và 98
- Sửa bài, nhận xét việc kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
T.G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
25’
07’
03’
HĐ 1: Củng cố cách đọc, viết số thập phân.
Bài 1/150:-Gọi HS đọc đề.
+ Số thập phân gồm mấy phần? là những phần nào?
+ Nêu cách đọc số thập phân?
-Gọi nhiều HS làm miệng, nhận xét
Bài 2/150:
-GV đọc từng phần, yêu cầu HS viết số ở bảng con
-Yêu cầu HS đọc lại các số thập phân vừa viết
Bài 3/150: - Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 3.
-Chấm, sửa bài, nhận xét
Bài 4 a/150:
- Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 4b.
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi để làm bài
+ Căn cứ vào đâu để viết thành số thập phân?
-Gọi 2 nhóm lên bảng sửa bài
HĐ 2: Củng cố kĩ năng so sánh số thập phân.
Bài 5/150:
-GV gọi HS nêu yêu cầu của đề và làm bài vào vở
-Chấm, sửa bài, nhận xét
HĐ3:Củng cố, dặn dò.:HS nêu cách đọc, viết số
thập phân
-HS đọc đề
+ Stp gồm 2 phần: phần nguyên (đứng trước dấu phẩy), phần thập phân (đứng sau dấu phẩy)
-HS làm bài vào bảng con
-Đọc số thập phân
-Đọc đề, làm bài vào vở
-Nhận xét -Thảo luận nhóm đôi
a) Căn cứ vào số chữ số 0 ở mẫu số b) Lấy tử số chia mẫu số
-Sửa bài
-Nhận xét, nêu cách viết
-Làm bài vào vở
-Nhận xét
-Trả lời
TUẦN 29: Thứ tư ngày 3 tháng 4 năm 2013
TOÁN :Tiết 143 ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Trang 3I Mục tiêu:
- Biết viết số thập phân và một số phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần trăm; viết các số đo dưới dạng số thập phân; so sánh các số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu HS làm bài tập sau: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
95,8 … 95,79 47,54 … 47,5400
3,678 … 3,68 0,101 … 0,11
6,030 … 6,0300 0,02 … 0,019
- Sửa bài, nhận xét việc kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài mới: (1’)
T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
07’
07’
07’
12’
02’
HĐ 1: Củng cố cách viết số thập phân hoặc phân
số dưới dạng phân số thập phân.
Bài 1/151:
+ Thế nào là phân số thập phân?
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
-Sửa bài, nhận xét
HĐ 2: Củng cố cách viết số thập phân dưới dạng
tỉ số phần trăm và ngược lại.
Bài 2 (cột 2; 3)/151:
- Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 2 cột 1.
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
-Chấm, sửa bài, nhận xét
HĐ 3: Củng cố cách viết số đo dưới dạng số thập
phân.
Bài 3( cột 3; 4)/151
-GV gọi HS đọc yêu cầu đề
- Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 3 cột 1; 2.
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-Chấm, sửa bài, nhận xét
HĐ 4: Củng cố cách so sánh các số thập phân.
Bài 4/151
-GV gọi HS đọc yêu cầu đề
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-Chấm, sửa bài, nhận xét
Bài 5/151
- Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 5.
-Gọi 1 số HS nêu các câu trả lời và giải thích
-Nhận xét, sửa bài
HĐ 5: Củng cố, dặn dò.
-Nêu cách so sánh 2 số thập phân
- Là những phân số có mẫu là 10, 100, 1000
-HS làm bài vào vở
-Nhận xét
- 2 HS lên bảng làm mẫu:
0,35 = 35% 45%= 0,45 -HS làm bài vào vở
-Nhận xét
-HS đọc
-HS làm bài vào vở
-Nhận xét
-Đọc đề
-Làm bài vào vở
-Nhận xét
-Đọc đề
-HS làm bài vào vở
-Nêu câu trả lời, giải thích; nhận xét
TUẦN 29: Thứ năm ngày 4 tháng 4 năm 2013
TOÁN : Tiết 144: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
I Mục tiêu:
Trang 4- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng.
- Viết các số đo độ dài và các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
II Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ kẻ bảng đơn vị đo như phần a,b (bài 1)
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu HS làm bài tập sau: Viết các số sau theo thứ tự:
a Từ bé đến lớn: 6,3 ; 6,25 ; 3,97 ; 5,78 ; 6,03
b Từ lớn đến bé: 9,32 ; 8,86 ; 10 ; 10,2 ; 8,68
2 Luyện tập:
T.G Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
22’
11’
02’
HĐ 1: Củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài, các đơn vị đo khối lượng.
Bài 1/152:
+ Hai đơn vị đo độ dài, khối lượng liền nhau hơn
kém nhau bn lần?
-Sửa bài, nhận xét Yêu cầu HS đọc các đơn vị đo độ
dài hoặc đơn vị đo khối lượng trong bảng, trả lời các
câu hỏi ở phần c
Bài 2 a/152:
Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 2b
-GV yêu cầu HS làm bài vào vở
HĐ2: Củng cố cách viết số đo độ dài và số đo khối
lượng dưới dạng số thập phân.
Bài 3 (a; b; c mỗi câu 1 dòng)/153:
- Cho HS khá, giỏi làm thêm các bài còn lại.
-Gọi HS đọc yêu cầu đề
-GV hướng dẫn HS quan sát và làm theo mẫu
HĐ 3: Củng cố, dặn dò.
-Yêu cầu HS nêu bảng đơn vị đo độ dài và đo
khối lượng; nêu nhận xét về mối quan hệ giữa 2
đơn vị liền kề
+đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé liền sau + đ.vị bé bằng 1/10 đ vị lớn liền trước -HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng làm bài -Nhận xét, đọc và trả lời câu hỏi
-Làm bài vào vở
-Nhận xét
-Đọc đề
-Quan sát; làm bài vào vở
- Nhận xét
-Trả lời
TUẦN 29: Thứ sáu ngày 5 tháng 4 năm 2013
TOÁN : Tiết 145: ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (tt)
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Viết số đo độ dài và khối lượng dưới dạng số thập phân
- Mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài và đơn vị đo khối lượng thông dụng
Trang 5II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ : (4’) Yêu cầu HS làm bài tập sau: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a 4956m = …km…m = …,…km b 4657g = ….kg…g =…,…kg
2098m = …km…m = …,…km 3025g = ….kg…g =…,…kg
267cm = …m…cm =…,…m 7526kg = …tấn…kg = …,…tấn 504cm = …m…cm =…,…m 4063kg = …tấn…kg = …,…tấn
- Sửa bài, nhận xét việc kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
T.gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
17’
17’
01’
HĐ 1: Củng cố viết các số đo độ dài và khối lượng
dưới dạng số thập phân.
Bài 1a /153:
Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 1 b.
-GV yêu cầu HS đọc đề và làm bài vào vở
-Chấm, sửa bài, nhận xét Khuyến khích HS nêu cách
làm của một số phép đổi
Bài 2/153
-GV yêu cầu HS đọc đề và làm bài vào vở
-Chấm, sửa bài, nhận xét Yêu cầu HS so sánh cách
viết số đo độ dài và số đo khối lượng dưới dạng số
thập phân
HĐ 2: Củng cố mối quan hệ giữa một số đơn vị đo
độ dài và khối lượng thông dụng.
Bài 3/153:
-GV gọi HS đọc đề
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-Chấm, sửa bài, nhận xét Yêu cầu HS nêu cách làm
Bài 4/153:
-GV gọi HS đọc đề
Cho HS khá, giỏi làm thêm bài 4
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-Chấm, sửa bài, nhận xét Yêu cầu HS nêu cách làm
HĐ 3: Củng cố, dặn dò.
-Yêu cầu HS về nhà xem lại bài
-Đọc đề và làm bài
-Nhận xét, nêu cách làm
-Đọc đề và làm bài
-Nhận xét, so sánh
-Đọc đề
-Làm bài vào vở
-Nhận xét, nêu cách làm -Đọc đề
-Làm bài vào vở
-Nhận xét, nêu cách làm