1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chinh ta lop 4 Ky II

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 20,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng bài chính tả văn xuôi - Làm đúng bài tập chính tả phơng ngữ.. Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.[r]

Trang 1

Chính tả ( Nghe - viết)

Đ19: Kim tự tháp ai cập

I Mục tiêu:

- HS nghe - viết đúng, đẹp đoạn văn: Kim tự tháp Ai Cập Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập chính tả về âm đầu, vần dễ lẫn s/x, iêc/iêt

- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ những danh lam thắng cảnh của đất nớc và thế giới

II Đồ dùng dạy học:

- GV: 3 tờ phiếu khổ to viết sẵn BT 2, và BT3

- HS: Vở chính tả

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

- GV đọc cho HS viết: lủng lẳng, lấc cấc,

tất bật, nhấc chân

2 Bài mới: ( 30’)

+ Giới thiệu bài: (1’)

3 Hớng dẫn HS viết: (8’)

- Yêu cầu HS đọc bài : Kim tự tháp Ai

Cập

+ Đoạn văn tả cái gì?

Hớng dẫn HS viết từ khó, GV đọc- HS

viết bảng

Lu ý cách trình bày , ngồi viết đúng t thế,

cách để vở, cầm bút

- GV nhắc nhở HS gấp SGK-

Viết bài: - GV đọc cho HS viết : (14’)

- GV đọc soát lỗi

- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những HS

khác đổi vở cho nhau để chữa

GV nhận xét chung bài viết

+ Hớng dẫn làm bài tập: (7’)

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Cho HS làm bài trong phiếu học tập

Sau đó dán bài lên bảng

- HDHS nhận xét, sửa sai:

a- loại nhạc cụ, lễ hội, nổi tiếng

- Tơng tự làm BT 3

- GV nhận xét chung Kết luận

4 Củng cố- Dặn dò: ( 1’)

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò: (1’)

- Nhắc học sinh về nhà viết lại bài ra

nháp và chuẩn bị bài học giờ sau

- HS viết vở và bảng lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chú ý theo dõi

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- Ca ngợi kim tự tháp là một công trình kến trúc vĩ đại của ngời Ai Cập cổ đại

- Các từ khó: lăng mộ, nhằng nhịt, chuyên chở

- HS nghe và tiếp thu

- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo

đúng tốc độ

- HS dùng bút chì chấm lỗi

- HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao

đổi bài và tự sửa cho nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài ra bảng phụ và VBT

Kq: sinh – biết- biết – sáng – tuyệt – xứng

Kq: sáng sủa, sản sinh, sinh động

- HS lắng nghe

- Học sinh về nhà viết lại bài ra nháp và chuẩn bị bài học giờ sau

Chính tả ( Nghe- đọc )

Đ20: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

I Mục tiêu

- Nghe- viết chính xác và đẹp bài, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi: Cha đẻ của

chiếc lốp xe đạp.

- Làm đúng bài tập phân biệt chính tả ch/tr.

- Giáo dục ý thức giữ gìn vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học

- GV: Viết sẵn các bài tập vào bảng phụ - HS: vở, bút

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- GV đọc cho HS viét: sản sinh, sắp xếp, sáng HS viết bảng

Trang 2

2 Bài mới: : (30’)

- Giới thiệu bài mới : (1’)

3 Hớng dẫn viết chính tả : (6’)

- GV đọc đoạn văn Cha đẻ…xe đạp

+ Trớc đây bánh xe đạp đợc làm bằng gì?

+ Sự kiện nào làm Đân-lớp nảy sinh ý nghĩ

làm lốp xe đạp?

+ Phát minh của Đân-lớp đợc đăng kí chính

thức vào năm nào?

- GV đọc cho HS viết các từ khó

- GV đọc chính tả lần 2

- GV đọc chính tả lần 3 : (14’)

+ Hớng dẫn làm BT chính tả ( 9 phút)

Bài2/a: (5’)

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- GV treo bảng phụ, Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Gọi HS đọc lại khổ thơ

GVKL: Cách điền tr/ch

Bài 3/a: (4’)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ Sgk và

giảng

- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét, chữa bài của bạn trên bảng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

+ Chuyện đáng cời ở điểm nào?

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò : (1’)

- Nhắc học sinh luyện viết thêm ở nhà

Lắng nghe

- Bánh xe đạp còn làm bằng gỗ

- Một lần suýt ngã vì vấp phải ống cao

su dẫn nớc,…

- Phát minh của Đân-lớp đợc đăng kí chính thức vào năm 1880

HS nêu

HS nêu: Đân-lớp, nớc Anh, rất xóc, cao

su, suýt ngã,…

- HS viết

HD đối vở cho bạn soát lỗi

1 HS đọc thành tiếng

3 HS thi làm nhanh trên bảng, cả lớp dùng chì gạch và Sgk

Kq: Chuyền trong vòng lá

Chim có gì vui

Mà nghe rúi ríu

Nh trẻ reo cời

- 1 HS đọc to yêu cầu Quan sát, lắng nghe

1 HS lên bảng làm bảng phụ

Kq: đãng trí, chẳng thấy, xuất trình

HSTL

- Học sinh luyện viết thêm ở nhà

Chính tả ( Nhớ - viết)

Đ21: Chuyện cổ tích về loài ngời

I Mục tiêu:

- Nhớ – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ

- Làm đúng BT 3 luyện viết đúng các âm đầu dấu thanh dễ lẫn

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ

II Đồ dùng dạy học:

- GV: 2 tờ phiếu khổ to viết sẵn BT 2a, và BT3a - HS: Vở viết, Bút dạ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- GV đọc cho HS viết: chuyển bóng,

trung phong, tuốt lúa, cuộc chơi

2 Bài mới: (30’)

+ Giới thiệu bài: (1’)

3 Hớng dẫn HS viết: (5’)

- Yêu cầu 1 HS đọc bài : 4 khổ thơ đầu

bài Chuyện cổ tích về loài ngời

- Khi trẻ con sinh ra phải cần có những

ai? Vì sao lại phải nh vậy?

Hớng dẫn HS viết từ khó, GV đọc- HS

viết bảng

Lu ý cách trình bày , ngồi viết đúng

- HS viết vở và bảng lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chú ý theo dõi

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- Khi trẻ con sinh ra phải cần có mẹ, có cha Mẹ là ngời chăm sóc, bế bồng…Bố dạy trẻ biết nghĩ…

HS viết bảng

Các từ khó: sáng lắm, rõ, lời ru, rộng

- HS nghe và tiếp thu

Trang 3

t thế, cách để vở, cầm bút.

- GV nhắc nhở HS gấp SGK- Viết bài:

(15’) GV đọc cho HS viết

- GV đọc soát lỗi

- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những

HS khác đổi vở cho nhau để chữa

GV nhận xét chung bài viết

+ Hớng dẫn làm bài tập: (9’)

Bài 2: (5’)

GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Cho HS làm bài trong phiếu học tập

Sau đó dán bài lên bảng

- HDHS nhận xét, sửa sai:

Bài 3: (4’)

- Tơng tự làm BT 3

- GV nhận xét chung Kết luận

4 - Củng cố- Dặn dò: (1’)

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò: (1’)

- Nhắc học sinh luyện viết thêm ở nhà

- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo

đúng tốc độ

- HS dùng bút chì chấm lỗi

HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao đổi bài và tự sửa cho nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài ra Phiếu học tập - Lớp nhận xét, sửa sai

- HS làm bài và chữa bài

- HS viết bảng

a-Ma giăng, theo gió, Rải tím

b- Mỗi cánh hoa, mỏng manh, rực rỡ, rải kín, làn gió thoảng, tản mát

Kq: dáng thanh, thu dần, một điểm – rắn chắc- vàng thẫm – cánh dài – rực rỡ – cần mẫn

HS nghe và về nhà thực hiện

- Học sinh luyện viết thêm ở nhà

Chính tả (Nghe - viết)

Đ22: Sầu riêng

I Mục tiêu:

- HS nghe - viết đúng, đẹp một đoạn của bài Sầu riêng

- Làm đúng bài tập 3( kết hợp đọc đoạn văn sau khi đã hoàn chỉnh) hoặc BT 2a, luyện viết đúng các âm đầu , vần dễ lẫn l/n; ut/uc

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ

II Đồ dùng dạy học:

- GV: 2 tờ phiếu khổ to viết sẵn BT 2a, và BT3a

-HS: Vở chính tả

III-Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (2’)

- GV đọc cho HS viết: chuyển bóng,

xung phong, tuốt lúa, cuộc chơi

- GV nhận xét

3 Bài mới: ( 31’)

+ Giới thiệu bài: (1’)

2 Hớng dẫn HS viết:

- Yêu cầu HS đọc bài viết và TLCH : (7’)

+ Đoạn văn tả cái gì?

Hớng dẫn HS viết từ khó, GV đọc- HS

viết bảng

Lu ý cách trình bày , ngồi viết đúng

t thế, cách để vở, cầm bút

- GV nhắc nhở HS gấp SGK- Viết bài:

GV đọc cho HS viết: (15’)

- GV đọc soát lỗi

- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những

HS khác đổi vở cho nhau để chữa

GV nhận xét chung bài viết

+ Hớng dẫn làm bài tập: (9’)

Bài 2 : GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2.

- Cho HS làm bài trong phiếu học tập

- HS viết vở và bảng lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chú ý theo dõi

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- Đoạn văn miêu tả hoa sầu riêng

- Các từ khó: trổ vào cuối năm, toả khắp khu vờn, hao hao giống cánh sen con, lác

đác vài nhuỵ li ti

- HS nghe và tiếp thu

- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo

đúng tốc độ

- HS dùng bút chì chấm lỗi

HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao đổi bài và tự sửa cho nhau

Trang 4

Sau đó dán bài lên bảng.

- HDHS nhận xét, sửa sai:

a-Nên bé nào thấy đau / Bé oà lên nức

nở

- GV nhận xét chung Kết luận

Bài 3

- Cho HS đọc yêu cầu

- Cho HS đọc thầm nội dung bài

- Cho HS làm

4 - Củng cố- Dặn dò (1’)

- GV nhận xét tiết học

5 dặn dò: (1’)

- Nhắc học sinh viết lại bài ra vở ôn

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài ra Phiếu học tập - Lớp nhận xét, sửa sai

- HS làm bài và chữa bài

Kq: ….Nên bé thấy đau!

Bé oà lên nức nở khóc

1 HS đọc to + Cả lớp đọc thầm nội dung

HS làm ra vở BT và bảng phụ Kq: nắng – trúc- cúc – lóng lánh – nên vút náo nức

- HS nghe và về nhà thực hiện

- Học sinh viết lại bài ra vở ôn

Chính tả (Nhớ - viết)

Đ23: Chợ tết

I Mục tiêu:

- HS nhớ - viết đúng, đẹp bài Chợ tết Trình bày đúng đoạn thơ trích

- Làm đúng các bài tập chính tả phân biết âm đầu , vần dễ lẫn s/x; t/c

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ

II Đồ dùng dạy học:

- GV: 2 tờ phiếu khổ to viết sẵn BT 2a, và BT3a

- HS: bút dạ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

- GV đọc cho HS viết: chuyển bóng,

trung phong, tuốt lúa, cuộc chơi

2 Bài mới: ( 30’)

+ Giới thiệu bài: ( 1’)

3 Hớng dẫn HS viết: ( 7’)

- Yêu cầu HS đọc bài viết : Đoạn viết

trong bài Chợ tết

+ Đoạn văn tả cái gì?

Hớng dẫn HS viết từ khó, GV đọc

- HS viết bảng

Lu ý cách trình bày , ngồi viết đúng t

thế, cách để vở, cầm bút

- GV nhắc nhở HS gấp SGK- Viết bài:

GV đọc cho HS viết: ( 14’)

- GV đọc soát lỗi

- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những

HS khác đổi vở cho nhau để chữa

GV nhận xét chung bài viết

+ Hớng dẫn làm bài tập: ( 8’)

Bài tập 2

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài trong phiếu học tập

Sau đó dán bài lên bảng

- HDHS nhận xét, sửa sai:

GVKL: Câu chuyện muốn nói với

chúng ta làm việc gì cũng phải dành

công sức, thời gian thì mới mang lại kết

quả tốt đẹp

4 Củng cố : ( 1’)

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò: ( 1’)

- Nhắc học sinh về nhà luyện viết thêm

- HS viết vở và bảng lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chú ý theo dõi

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- Cảnh ngời đi chợ tết tấp nập đông vui trong khung cảnh rất đẹp

- Các từ khó: ôm ấp, viền, mép, lon xon, lom khom, yếm thắm, nép đầu, ngộ nghĩnh

- HS nghe và tiếp thu

- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo

đúng tốc độ

- HS dùng bút chì chấm lỗi

HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao đổi bài và tự sửa cho nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài ra vở BT và bảng phụ Kq: Hoạ sĩ – nớc Đức – sung sớng – không hiểu sao, bức tranh

- Lớp nhận xét, sửa sai

- HS nghe

- Luyện viết thêm ở nhà

Trang 5

Chính tả ( Nghe - viết)

Đ24: Hoạ sĩ tô ngọc vân

I Mục tiêu:

- HS nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng bài chính tả văn xuôi

- Làm đúng bài tập chính tả phơng ngữ

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ

II.Đồ dùng dạy học:

- GV: 2 tờ phiếu khổ to viết sẵn BT 2, và BT3.

- HS: Bút dạ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 2’)

- GV đọc cho HS viết: hoạ sĩ, nớc Đức,

sung sớng, không hiểu sao, bức tranh

- GV nhận xét

2 Bài mới: ( 31’)

Giới thiệu bài: (1’)

3 Hớng dẫn HS viết: (6’)

- Yêu cầu HS đọc bài viết : Hoạ sĩ Tô

Ngọc Vân

+ Đoạn văn tả cái gì? Cho HS xem ảnh

hoạ sĩ

Hớng dẫn HS viết từ khó, GV đọc- HS

viết bảng

Lu ý cách trình bày , ngồi viết đúng

t thế, cách để vở, cầm bút

- GV nhắc nhở HS gấp SGK- Viết bài:

GV đọc cho HS viết: (15’)

- GV đọc soát lỗi

- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những

HS khác đổi vở cho nhau để chữa

GV nhận xét chung bài viết

+ Hớng dẫn làm bài tập:(9’)

Bài 2: (5’)

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Cho HS làm bài trong phiếu học tập

Sau đó dán bài lên bảng

- HDHS nhận xét, sửa sai:

Bài 3: (4’)

- Nêu yêu cầu của bài?

- Cho HS làm bài cá nhân

4 Củng cố: ( 1’)

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò: ( 1’)

- Nhắc học sinh luyện viết thêm ở nhà

- HS viết vở và bảng lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chú ý theo dõi

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- Đoạn văn ca ngợi Tô Ngọc Vân là một nghệ sĩ tài hoa, tham gia công tác cách mạng bằng tài năng hội hoạ của mình…

- Các từ khó: Tô Ngọc Vân, Trờng Cao

đẳng Mĩ Thuật Đông Dơng, Cách mạng tháng Tám, ánh mặt trời, Thiếu nữ bên hoa huệ, Thiếu nữ bên hoa sen, Điện Biên Phủ, hoa tuyến

- HS nghe và tiếp thu

- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo

đúng tốc độ

- HS dùng bút chì chấm lỗi

HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao

đổi bài và tự sửa cho nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài ra vở BT và bảng phụ Kq: -

chuyện,truyện,chuyện,truyện,chuyện, truyện

- HS nêu Kq: a) nho- nhỏ – nhọ b) chi – chì - chỉ - chị

- HS nghe và về nhà thực hiện

- Học sinh luyện viết thêm ở nhà

Chính tả ( Nghe viết)

Đ25: Khuất phục tên cớp biển

I Mục tiêu :

- Nghe viết chính xác , đẹp đoạn từ Cơn tức giận nhốt chuồng trong bài

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r-d-gi

- Rèn kỹ năng viết cho HS

II Đồ dùng dạy – học

- GV: Bảng phụ, giấy , bút ; HS: Vở viết, bảng con,

III Hoạt động dạy – học

Trang 6

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ : (3’)

- Gọi HS viết 1 số từ

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (30’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 HD viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung bài viết : (5’)

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn :

+ Những từ ngữ nào cho thấy tên cớp

biển rất hung dữ ?

+ Hình ảnh và từ ngữ cho thấy bác sĩ Ly

và tên cớp biển trái ngợc nhau ?

b) HD viết từ khó : (5’)

- Yêu cầu HS tìm từ khó viết

- Yêu cầu HS đọc và viết từ vừa tìm đợc

?

c) Viết chính tả : (14’)

- GV lu ý cách trình bày , GV đọc HS

viết

d) Soát lỗi , chấm bài

- GV chấm , nhận xét 1 số bài

+ HS làm bài tập chính tả: (4’)

*bài2 (a):

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Tổ chức HS từng nhóm tiếp sức tìm từ

- Theo dõi HS làm bài

- Yêu cầu các nhóm đọc bài của mình

.-GV KL lời giải đúng

- GV tuyên dơng khen ngợi

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò : (1’)

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

-HS viết : kể chuyện , truyện kể , câu chuyện , truyện ngắn , tập truyện ,

-HS nhận xét

-HS đọc đoạn , trao đổi và trả lời : +Từ ngữ : đứng phắt dậy , rút soạt dao ra lăm lăm trực đâm , hung hăng

+Bác sĩ : Hiền lành đức độ , nghiêm nghị Tên cớp : Nanh ác hung hăng nh con thú dữ nhốt chuồng

-HS nêu , đọc và viết các từ : +Tức giận , dữ dội , đứng phắt , rút soạt dao

ra , quả quyết , nghiêm nghị

-HS viết bài -HS soát lỗi

-HS đọc -Nghe GV HS , các tổ thi nhau làm bài -HS đọc đoạn văn của mình

*Đáp án : +Không gian – bao giờ – dãi dầu - đứng gió – rõ ràng – khu rừng

- Lắng nghe

- HS luyện viết thêm ở nhà,

Chính tả ( Nghe - viết)

Đ26: Thắng biển

I-Mục tiêu:

- HS nghe - viết đúng, đẹp đoạn trong bài Thắng biển

- Luyện viết đúng các âm đầu , dấu thanh dễ lẫn l/n; in/inh

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ

II-Đồ dùng dạy học:

- GV: 2 tờ phiếu khổ to viết sẵn BT 2

- HS: Bút dạ, vở viết

III-Hoạt động dạy học:

Trang 7

1 Kiểm tra bài cũ: :( 2 )

- GV đọc cho HS làm BT 2 tiết 25

- GV nhận xét

2 Bài mới:( 31 )

+ Giới thiệu bài: : (1’)

3 Hớng dẫn HS viết:

- Yêu cầu HS đọc bài viết : Thắng biển và

trả lời câu hỏi:

+ Tìm những hình ảnh, chi tiết nói lên sự

đe doạ của cơn bão biển?

Hớng dẫn HS viết từ khó, GV đọc- HS

viết bảng

Lu ý cách trình bày , ngồi viết đúng t thế,

cách để vở, cầm bút

- GV nhắc nhở HS gấp SGK- Viết bài:

GV đọc cho HS viết

- GV đọc soát lỗi

- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những

HS khác đổi vở cho nhau để chữa

GV nhận xét chung bài viết

+ Hớng dẫn làm bài tập:

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Cho HS làm bài vào vở BT và bảng phụ

Sau đó dán bài lên bảng

- GVKL: kết quả đúng

4 Củng cố : (1’)

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò: (1’)

- Nhắc học sinh luyện viết rhêm ở nhà và

chuẩn bị giờ học sau

- HS viết vở và bảng lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chú ý theo dõi

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- HS trả lời câu hỏi- lớp nhận xét, bổ sung

- Các từ khó: lan rộng, vật lộn, dữ dội, điên cuồng

- HS nghe và tiếp thu

- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo

đúng tốc độ

- HS dùng bút chì chấm lỗi

HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao đổi bài và tự sửa cho nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài cá nhân

- HS làm bài và chữa bài

a- Nhìn lại- khổng lồ- ngọn lửa- búp nõn-

ánh nến- lónh lánh- lung linh- trong nắng

lũ lũ, lợn lên- lợn xuống, truyện b- lung linh- giữ gìn- bình tĩnh- nhờng nhịn- rung rinh- thầm kín- lặng thinh- học sinh- gia đình- thông minh

HS nghe và về nhà thực hiện

- Học sinh luyện viết rhêm ở nhà và chuẩn

bị giờ học sau

Chính tả ( Nhớ - viết)

Đ27: Bài thơ về tiểu đội xe không kính

I Mục tiêu:

- HS nhớ - viết đúng, đẹp 3 khổ thơ cuối trong bài Bài thơ về tiểu đội xe không kính Biết trình bày các dòng thơ theo thể thơ tự do và trình bày các khổ thơ

- Luyện viết đúng các âm đầu , dấu thanh dễ lẫn s / x; dấu hỏi, dấu ngã

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ

II Đồ dùng dạy học:

- GV: 2 tờ phiếu khổ to viết sẵn BT 2

- HS: Bút dạ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- GV đọc cho HS làm BT 2 tiết 26

- GV nhận xét

2 Bài mới: (30’)

+ Giới thiệu bài: (1’)

3 Hớng dẫn HS viết: (8’)

- Yêu cầu HS đọc bài viết : Thắng biển

Hớng dẫn HS viết từ khó, GV đọc- HS

- HS viết vở và bảng lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chú ý theo dõi

Trang 8

viết bảng: xoa mắt đắng, đột ngột, sa, ùa

vào, ớt…

- Yêu cầu HS đọc thầm SGK và ghi nhớ 3

khổ thơ cuối

Lu ý cách trình bày , ngồi viết đúng t thế,

cách để vở, cầm bút

- GV nhắc nhở HS gấp SGK

- Viết bài: (14’)nhớ và viết chính xác 3

khổ thơ cuối của bài

- GV đọc soát lỗi

- GV thu 1/3 số bài

GV nhận xét chung bài viết

+ Hớng dẫn làm bài tập: : (6’)

Bài 2:

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Cho HS làm bài trong phiếu học tập -

Cho HS nhận xét

Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu của bài

- HD hiểu nghĩa và chọn tiếng thích hợp

4 Củng cố- Dặn dò: (1’)

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò: (1’)

- Nhắc HS chuẩn bị bài giờ học sau

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- HS viết ra bảng con

- HS đọc thầm

- HS nghe và tiếp thu

- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo

đúng tốc độ

- HS dùng bút chì chấm lỗi

HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao đổi bài và tự sửa cho nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài ra Phiếu học tập

- HS làm bài và chữa bài

Kq: a)sai, sĩa, sơn, súng, sáng, sớm Viết x không viết s: xuân, xoe, xác, xanh, xỉu, xuống, xuyến

b)Tiếng không viết dấu ngã: anh,ảo, buổi,

đổi, khoẻ, trẻ, thoảng,

- HS đọc hiểu yêu cầu và làm bài trong vở a) sa xen

b) biển lũng

HS nghe và về nhà thực hiện

- HS chuẩn bị bài giờ học sau

Chính tả ( Nghe - viết)

Đ29: Ai nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4, ?

I Mục tiêu:

- HS nghe- viết đúng, đẹp bài chính tả Ai nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4,5, ; viết đúng tên riêng nớc ngoài , trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số

- Luyện viết đúng các chữ có âm đầu dễ lẫn ch / tr; êt / êch

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ

II Đồ dùng dạy học:

- GV: 4 tờ phiếu khổ to viết sẵn BT 2

- HS : Bút dạ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (2’)

- GV đọc cho HS làm BT 2 tiết 28

2 Bài mới: (31’)

+ Giới thiệu bài: (1’)

3 Hớng dẫn HS viết: (7’)

- Yêu cầu HS đọc bài viết : Ai nghĩ ra các

chữ số 1,2,3,4,5,

- Hỏi: Nội dung của bài nói gì?

Hớng dẫn HS viết từ khó, GV đọc- HS

viết bảng

Lu ý cách trình bày, ngồi viết đúng t thế,

cách để vở, cầm bút

- GV nhắc nhở HS gấp SGK- Viết bài-

GV đọc bài cho HS viết: (15’)

- GV đọc soát lỗi

- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những

- HS viết vở và bảng lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chú ý theo dõi

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- Mẩu chuyện nhằm giải thích các chữ số

1, 2, 3, 4, … không phải do ngời ả Rập nghĩ ra mà do một nhà thiên văn học ngời

ấn Độ khi sang Bát- Đa đã ngẫu nhiên truyền bá một bảng thiên văn các chữ ấn

Độ

- Các từ khó: Ai-cập, Bát-Đa, ấn Độ

- HS nghe và tiếp thu

- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo

đúng tốc độ

- HS dùng bút chì chấm lỗi

HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao đổi

Trang 9

HS khác đổi vở cho nhau để chữa

GV nhận xét chung bài viết

+ Hớng dẫn làm bài tập: (8’)

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Cho HS làm bài trong phiếu học tập

Sau đó dán bài lên bảng

- Nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm

- Cho HS trình bày

4 Củng cố: (1’)

- Nêu cách trình bài bài?

5 Dặn dò: (1’)

- Nhắc học sinh luyện viết lại bài ở nhà

bài và tự sửa cho nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài ra Phiếu học tập phần nối- cá nhân đặt câu - Lớp nhận xét, sửa sai

- HS làm bài và chữa bài

Kq: trai, trái, trải trại chai, chài, chái, Tràm, trám, trạm chàm, chạm

HS làm bài cá nhân Lời giải: nghếch mắt, châu Mĩ, kết thúc, nghệt mặt ra, trầm trồ, trí nhớ HD hiểu nghĩa và chọn tiếng thích hợp

HS nêu

- Học sinh luyện viết lại bài ở nhà

Chính tả (Nhớ viết)

Đ30: Đờng đi sa pa

I Mục tiêu :

- Nhớ viết chính xác , đẹp đoạn văn " Hôm sau đất nớc ta

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r/d/gi

- Rèn kỹ năng viết cho HS

II Đồ dùng dạy – học : GV: Bảng phụ - HS: Vở, bút

III. Hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ : (2’)

- Gọi HS viết 1 số từ

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới : (31’)

+ Giới thiệu bài : (1’)

3 HD viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung bài viết : (5’)

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn

văn và trả lời câu hỏi:

+ Phong cảnh Sa Pa thay đổi nh thế

nào?

+ Vì sao Sa Pa đợc gọi là "Món quà

tặng diệu kì" của thiên nhiên?

b) HD viết từ khó: (4’)

-Yêu cầu HS tìm từ khó viết

-Yêu cầu HS đọc và viết từ vừa tìm

đ-ợc ?

c) Viết chính tả : (14’)

- GV lu ý cách trình bày , GV đọc HS

viết

d) Soát lỗi , chấm bài

- GV chấm , nhận xét 1 số bài

+ HS làm bài tập chính tả: (7’)

*Bài tập 2:a)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS trao đổi làm bài

- Gọi HS chữa bài

- GV KL lời giải đúng

*Bài 3 :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- HS viết : Trung thành, chung sức, con trai, cái chai, phô chơng

- HS nhận xét

- HS đọc đoạn , trao đổi và trả lời : + Thay đổi theo thời gian 1 ngày: Mùa thu, mùa đông, mùa xuân

+ Có phong cảnh đẹp, sự thay đổi mùa trong 1 ngày lạ lùng hiếm có

-HS nêu , đọc và viết các từ : + Thoắt cái, lá vàng, khoảnh khắc, ma tuyết, nồng nàn

- HS viết bài

- HS đọc

- 2HS làm bảng , HS lớp làm vở

- Nhận xét bài + Ra lệnh, ra vào, ra mát, rà mìn,

+ Rong chơi, ròng ròng, rong biển,

+ Nhà Rông, rồng rộng, rống lên,

+ Da thịt, da trời, giả da

+ Gia đình, tham gia, giá đỗ, giả dối,

Trang 10

- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm :

- Cho đọc hoàn chỉnh câu chuyện

- GV tuyên dơng khen ngợi

4 Củng cố : (1’)

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò : (1’)

- Dặn dò HS học ở nhà và CB bài sau

- HS làm cá nhân

+ Thế giới- rộng- biên giới- dài + Th viện- lu giữ- bằng vàng- đại dơng- thế giới

- Lắng nghe

- HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau

Chính tả ( Nghe - viết)

Đ31: Nghe lời chim nói

I Mục tiêu:

- HS nghe- viết đúng, đẹp bài Nghe lời chim nói; biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 5 chữ

- Luyện viết đúng các chữ có âm đầu dễ lẫn l/n và tiếng có thanh hỏi, ngã

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ - HS: Bút dạ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (2’)

- GV đọc cho HS làm BT 2 tiết 30

2 Bài mới: ( 31’)

+ Giới thiệu bài: (1’)

3 Hớng dẫn HS viết: (9’)

- Yêu cầu HS đọc bài : Nghe lời chim

nói

- Hỏi: Nội dung của bài nói gì?

Hớng dẫn HS viết từ khó,

- GV đọc + HS viết bảng

Lu ý cách trình bày , ngồi viết đúng t

thế, cách để vở, cầm bút

- GV nhắc nhở HS gấp SGK

- GV đọc cho HS viết bài : (14’)

- GV đọc soát lỗi

- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những

HS khác đổi vở cho nhau để chữa

GV nhận xét chung bài viết

+ Hớng dẫn làm bài tập: (7’)

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

+ Viết l không viết với n: là, làm, lạnh

lẽo, lành lạnh

+ Viết n không viết với l: này, nãy, nằm

nó,

GVKL: Trờng hợp viết l, n

Bài 3: Cho HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài và chữa bài

a) Núi- lớn- Nam- năm- này

b) ở- cũng- cảm- cả

4 Củng cố- Dặn dò: ( 2’)

- GV nhận xét tiết học

- Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học sau

- HS viết vở và bảng lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chú ý theo dõi

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- Loài chim nói về cánh đồng mùa nối mùa với những con ngời say mê lao động, về những thành phố hiện đại, những công trình thuỷ điện

- Các từ khó: lắng nghe, nối mùa, ngỡ ngàng, thanh khiết, thiết tha

- HS nghe và tiếp thu

- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo

đúng tốc độ

- HS dùng bút chì chấm lỗi

HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao đổi bài và tự sửa cho nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài ra bảng phụ và vở BT

- Trình bày bài trớc lớp

- Lớp nhận xét, sửa sai

Kq: viết l không viết với n: là, làm, lạnh lẽo, lành lạnh,…

- Viết n không viết với n: này, nãy, nằm, nó,

- HS làm bài theo nhóm đôi

- Trình bày bài trớc lớp

- Lớp nhận xét, sửa sai

Kq: a) núi – lớn – man – năm – này b) ở – cũng – cảm – cả

- HS viết lại bài ra nháp + chuẩn bị bài sau

Chính tả (Nghe viết)

Đ32: vơng quốc vắng nụ cời

I Mục tiêu:

Ngày đăng: 30/06/2021, 09:55

w