1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de KT 45 12NC phan FeCuAg

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu11: Thực hiện các thí nghiệm sau: a Nhiệt phân AgNO3 b Nung FeS2 trong không khí c Nhiệt phân KNO3 d Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 dư e Cho Fe vào dung dịch CuSO4 g Cho Zn vào[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ 12 NÂNG CAO NĂM HỌC 2013

Câu1: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3, FeS, lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu2: Cho các kim loại sau: Sn, Zn, Fe, Al, Cr, Pb, Ca Có bao nhiêu kim loại bền trong nước và không khí nhờ lớp

màng oxit bảo vệ

Câu3: Nung hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 54 gam Fe(NO3)2 trong bình kín, chân không Sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X Cho X phản ứng hết với nước, thu được 2 lít dung dịch Y pH của dung dịch Y là

Câu4: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu5: Hoà tan hoàn toàn m gam Zn(NO3)2 vào nước được dd X Nếu cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 3a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì thu được 2a gam kết tủa Giá trị của m là

Câu6: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng

B Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

C Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa

D Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

Câu7: Cho các chất sau: dd HNO3, dd HCl, dd H2SO4, khí CO (to), CrO3 , khí NH3(to), khí H2 (to) CuO tác dụng được với bao nhiêu chất?

Câu8: Cho phản ứng: FeCu2S2 + O2 dư → 3 oxit

Sau khi cân bằng (các hệ số là những số nguyên, tối giãn) ta có tỉ lệ nFeCu2S2 : nO2 là

Câu9: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá- khử?

A Fe3O4 + 4H2SO4 FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O C 2FeO +4 H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

B Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 D 6FeCl2 + 3Br2 2FeBr3 + 4FeCl3

Câu10: Đồng không phản ứng với

A dd H2SO4 loãng, nóng B dd Fe2(SO4)3

C dd loãng có chứa hỗn hợp NaNO3 và KHSO4 D dd HCl có sục thêm O2

Câu11: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3 (b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu12: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

Câu13: Khử 16g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng CO ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được 11,2g chất rắn Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

Câu14: Khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để tác dụng đủ với 0,36 mol FeSO4 trong dung dịch (có H2SO4 làm môi trường) là

Câu15: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 2

Câu16: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu17: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 1,38 mol HNO3, đun nóng đến khi kết thúc phản ứng còn lại 0,75m gam rắn không tan và có 0,38 mol hỗn hợp khí NO, NO2 thoát ra Khối lượng Fe ban đầu là

Câu18: Tiến hành hai thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,2M.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là

A V1 = V2 B V1 = 10V2 C V1 = 5V2 D V1 = 2V2

Câu19: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 12,32 lít H2(ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 20 gam hỗn hợp X là

Câu20: Cho các ion Fe2+, Fe3+, Cu+, Ag+, Ni2+, Zn2+ Có bao nhiêu ion có số electron lớp ngoài cùng nhiều hơn 15 (Biết số hiệu nguyên tử Fe (Z=26), Cu (Z=29), Ag (47), Ni(Z=28), Zn(Z=30)

Câu21: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư) Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

số phản ứng tạo ra oxit kim loại là

Câu22: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp hỗn hợp dung dịch gồm 2a mol NaCl và a mol CuSO4, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân Trong quá trình điện phân trên, khí sinh ra ở anot là

Câu23: Hòa tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là :

Câu24:Hòa tan hết 0,03 mol một oxit sắt có công thức FexOy vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,01 mol một oxit nitơ có công thức NzOt (sản phẩm khử duy nhất) Mối quan hệ giữa x, y, z, t là:

A 27x + 18y = 5z – 2t B 9x – 8y = 5z -2t

C 3x – 2y = 5z -2t D 9x – 6y = 5z -2t

Câu25: Hỗn hợp X gồm a mol Cu2S và 0,2 mol FeS2 Đốt hỗn hợp X trong O2 thu được hỗn hợp oxit Y và khí SO2 Oxi hóa hoàn toàn SO2 thành SO3 sau đó cho SO3 hợp nước thu được dung dịch chứa H2SO4 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y bằng dung dịch H2SO4 thu được dung dịch chứa 2 muối Xác định a?

Câu26: Cho các chất rắn: Cu, Fe, Ag và các dd : CuSO4, FeSO4, FeCl3 Khi cho chất rắn vào dung dịch (một chất rắn vào một dd) Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu27: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch

AgNO3?

A Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca.

Câu28: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)

(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:

Câu29: Hòa tan hết m gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3, sau các phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch

X chỉ có 2 chất tan, với tổng khối lượng các chất tan là 72 gam Giá trị của m là

Câu30: Cho 19 gam hỗn hợp bột gồm kim loại M (hoá trị không đổi) và Zn (tỉ lệ mol tương ứng 1,25 : 1) vào bình đựng

4,48 lít khí Cl2 (đktc), sau các phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X tan hết trong dung dịch HCl (dư) thấy có 5,6 lít khí H2 thoát ra (đktc) Kim loại M là

-Hết -Cho nguyên tử khối của: Cr (52); Fe(56); Cu(64); Pb(207); S(32); O(16); Ag(108); Cl(35,5); Zn(65), Sn(119).

Ngày đăng: 30/06/2021, 08:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w