Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần ươm trong các ví dụ sau: - Vườn trưa gió mát Bướm bay dập dờn Quanh đôi chân mẹ Một rừng chân con Phạm Hổ - Trong giấc mơ em Có gặp con cò Lặn lội bờ sông..[r]
Trang 1Bài tập làm ở lớpToỏn
bài 1 : Điền dấu + , - thích hợp vào ô trống
12 5 3 = 14 32 30 2 = 4
14 4 1 = 11 45 20 4 = 69
16 3 2 = 17 84 10 3 = 71
bài 2 :Tìm 1số biết rằng lấy số đó cộng với 5 rồi trừ đi 8 đợc kết quả là 11?
bài 3 : Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống
Điền ch hay tr vào chỗ trống :
.ong đầm gỡ đẹp bằng sen
Lỏ xanh bụng ắng lại .en nhị vàng Nhị vàng bụng .ắng, lỏ xanhGần bựn mà ẳng hụi tanh mựi bựn
Cõu 2: a Tỡm 2 từ cú tiếng chứa vần oang , 2 từ cú tiếng chứa vần uyt
b Viết một cõu chứa tiếng cú vần oang , cú vần uyt
Cõu 3: ( 4 điểm )
Đoạn văn sau cú mấy cõu ? Cuối mỗi cõu cú dấu gỡ ?
Đó sang thỏng tỏm Mựa thu về , vựng cao khụng cũn mõy nữa Trời xanh trong Những dóy nỳi dài , xanh biếc Nước chảy rúc rỏch trong khe nỳi Đàn bũ đi ra đồi , convàng , con đen Đàn dờ chạy lờn , chạy xuống Nương ngụ vàng mượt Nương lỳa vàngúng
Trang 2Người vựng cao đang cuốc đất , chuẩn bị trồng đậu tương thu
Bài tập ở nhà Toỏn
bài 1 :
Đọc tên các điểm đoạn thẳng có trong hình vẽ sau
Có bao nhiờu điểm ? Là những điểm nào
Có bao nhiờu đoạn thẳng? Là các đoạn thẳng nào
bài 2 :
Vẽ 3 điểm ở trong đờng tròn
và 4 điểm ở ngoài hình tam giác
Bài 3:Con gà mái của bạn An sau 2 tuần 1 ngày đã đẻ đợc 1 số trứng bạn An tính rằng cứ 3
ngày nó đẻ đợc 2 quả trứng Hỏi con gà đó đã đẻ đợc mấy quả trứng ?
Bài 4 *:Hè vừa rồi ,bạn Bình về thăm ụng bà nội đợc 1 tuần 2 ngày và thăm ông bà ngoại
đợc 1 tuần 3 ngày Hỏi bạn Bình đã về thăm ông bà nội ngoại đợc bao nhiêu ngày ?
Tiếng việt
Bài 1: Luyện viết 1 bài văn.
Bài 2: Gạch dưới tiếng cú vần au, ao trong cỏc cõu thơ sau:
Hụm nào ụng cú khỏch Chỏu ra sõn rỳt rạ
Để chỏu đun nước cho ễng phải ụm vào cơ
Nhưng cỏi siờu nú to Ngọn lửa nú bựng to
Chỏu nhờ ụng xỏc nhộ! Chỏu nhờ ụng dập bớt
Hoàng Tỏ
Bài 3: Tỡm 5 tiếng cú vần ao, 5 tiếng cú vần au.
Bài 4: Viết một cõu chứa tiếng cú vần au
B i t à ập về nhà: ( N2)
B i 1: à Đặt tớnh rồi tớnh:
35+22 41+7 25+63 72+26
95- 32 89-9 92- 42 88- 43
Bài 2: Đỳng ghi đ, sai ghi s:
a Ba mươi sỏu viết là : 306 36
b.48 gồm 4 chục và 8 đơn vị 48 gồm 4 và 8
Bài 3:Lan hỏi được 20 bụng hoa , Mai hỏi được 30 bụng hoa Hỏi cả hai bạn hỏi được
bao nhiờu bụng hoa?
Bài 4:)Vẽ và ghi tờn 2 điểm trong hỡnh trũn
Vẽ và ghi tờn 2 điểm ngoài hỡnh trũn
Trang 3Tiếng việt: Luyện viết một bài
Bài tập làm ở lớpBµi 1 : §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng :
6742
Bµi 2 : §iÒn dÊu > ,< , =
Bµi 4 : B¹n Trinh cã 24 viªn bi B¹n L©m cã Ýt h¬n b¹n Trinh 3 viªn bi Hái c¶ 2 b¹n cã
bao nhiªu viªn bi ?
B i 1: à Chép lại bài thơ Tặng cháu:
B i 2: à Chọn l hoặc n điền vào chỗ trống:
- bông .úa - uống .nước - con ươn
- quả .a - len ỏi - nu .a nu ống
Bài 3: Chọn dấu hỏi dấu ngã đặt trên chữ in đậm:
Mẹ mẹ ơi cô dạy
Phai giư sạch đôi tay
Bàn tay mà dây bân
Trang 4Áo quần se bân ngay
Bài 4: Tìm 5 tiếng có vần an.
Viết 1 câu có tiếng chứa vần an
Bài tập về nhà Bµi 1:
a) ViÕt sè liÒn sau cña c¸c sè sau : 38, 64,79, 99, 0
b) ViÕt sè liÒn tríc cña c¸c sè sau : 69, 68, 80, 1, 100
Bµi 4 : Mét thanh gç dµi 98 cm, lÇn thø nhÊt bè em ca bít ®i 2 cm, lÇn thø 2 ca bít ®i 5cm
Hái thanh gç cßn l¹i dµi bao nhiªu cm ?
Bài 1: Gạch dưới tiếng có vần ac vần ang trong ví dụ sau:
Kẽo cà kẽo kẹt Con gà cục tác lá chanh
Bé Giang ngủ rồi Con lợn ủn ỉn mua hành cho tôi
Tóc bay phơ phất
Vương vương nụ cười
Bài 2: - Tìm 5 tiếng chứa vần ang.
- 5 tiếng chứa vần ac
Bài 3: - Viết một câu chứa vần ac.
- Viết một câu chứa vần ang
Bài 4: Luyện viết một bài văn.
Bài tập về nhà Bµi 1:
c) ViÕt sè liÒn sau cña c¸c sè sau : 38, 64,79, 99, 0
d) ViÕt sè liÒn tríc cña c¸c sè sau : 69, 68, 80, 1, 100
Trang 5Bài 1: Gạch dưới tiếng cú vần ac vần ang trong vớ dụ sau:
Kẽo cà kẽo kẹt Con gà cục tỏc lỏ chanh
Bộ Giang ngủ rồi Con lợn ủn ỉn mua hành cho tụi
Túc bay phơ phất
Vương vương nụ cười
Bài 2: - Tỡm 5 tiếng chứa vần ang.
- 5 tiếng chứa vần ac
Bài 3: - Viết một cõu chứa vần ac.
- Viết một cõu chứa vần ang
Bài 4: Luyện viết một bài văn.
Bài 2: Đánh dấu x vào kết quả đúng
Trang 6Bài 4 : Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải
Cành trên :15 quả
Cành dới : 21 quả
Hai cành có : quả ? Ti ếng việt :
Bài 1: Nghe viết bài Bàn tay mẹ
Bài 2: Điền vần at hoặc at:
- b tay - cỏi b,,,, - ca h
- chẻ l - tấm b - lan c
Bài 3: Điền g hoặc gh:
- con .à - bếp a - gồ ề
- cỏi ghế - cỏi e - ghộ ỗ
Bài 4: Tỡm 5 tiếng cú vần anh, 5 tiếng cú vần ach
Bài 5: Viết một cõu chứa tiếng cú vần anh, một cõu chứa tiếng cú vần ach
Bài tập về nhà
ToỏnBài 1 : Tìm một số biết rằng lấy 4 cộng với số đó rồi trừ đi 8 thì bằng 2
B i 3 Tóm tắt rồi giải bài toán sau:à
Có 95 con vịt Trên bờ có 3 chục con, số vit còn lại bơi ở dới hồ Hỏi dói hồ có bao nhiêu con vịt?
B i 4.Hà có số bi xanh bằng số bé nhất có hai chữ số giống nhau và bi đỏ là 5 chục viên àHỏi Hà có tất cả bao nhiêu viên bi?
Tiếng việt:
Bài 1: Gạch dưới tiếng cú vần anh trong cỏc vớ dụ sau:
Những cơn giú nhẹ làm mặt nước hồ Y-rơ-pao rung động Bầu trời trong xanh soi búng xuống đỏy hồ Mặt hồ càng xanh thờm và như rộng ra mờnh mụng
Cõy dừa xanh tỏa nhiều tàuDang tay đún giú gật đầu gọi trăng
Thõn dừa bạc phếch thỏng nămQuả dừa, đàn lợn con nằm trờn cao
Đờm hố hoa nở cựng sao,Tàu dừa chiếc lược chải vào mõy xanh
Ai mang nước ngọt, nước lành
Ai mang bao hũ lượn quanh cổ dừa
Bài 2: Điền vần ach hoặc vần ach:
- bức tr - quả ch - tỳi x
- con ch - b tuộc - đậu x
Bài 3: Điền chữ ng hoặc ngh:
Trang 7- con an - con é - ỉ hè
- con ỗng - à voi - e đài
B i 4 Tãm t¾t råi gi¶i bµi to¸n sau:à
Cã 95 con vÞt Trªn bê cã 3 chôc con, sè vit cßn l¹i b¬i ë díi hå Hái dãi hå cã bao nhiªu con vÞt?
Tiếng việt:
Bài 1: Gạch dưới tiếng có vần anh trong các ví dụ sau:
Những cơn gió nhẹ làm mặt nước hồ Y-rơ-pao rung động Bầu trời trong xanh soi bóng xuống đáy hồ Mặt hồ càng xanh thêm và như rộng ra mênh mông
Cây dừa xanh tỏa nhiều tàuDang tay đón gió gật đầu gọi trăng
Thân dừa bạc phếch tháng nămQuả dừa, đàn lợn con nằm trên cao
Đêm hè hoa nở cùng sao,Tàu dừa chiếc lược chải vào mây xanh
Ai mang nước ngọt, nước lành
Ai mang bao hũ lượn quanh cổ dừa
Bài 2: Điền vần ach hoặc vần ach:
- bức tr - quả ch - túi x
- con ch - b tuộc - đậu x
Bài 3: Điền chữ ng hoặc ngh:
- con an - con é - ỉ hè
- con ỗng - à voi - e đài
Bài 4: Luyện viết một bài văn
Trang 8Bài tập làm ở lớp Tiếng việt
Bài 1: Nghe viết bài Mùa xuân đến
Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần ưa
Ơn trời mưa nắng phải thìNơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu.Cái gì cao lớn lênh khênhĐứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra.Bài 3: Tìm 5 tiếng có vần ua, 5 tiếng có vần ưa
Bài 4: Viết một câu chứa vần ưa
Trang 9Viết một câu chứa vần ua.
Bài 5: Điền ua, ưa vào chỗ trông trong các câu sau:
- Trời m như trút nước
- Tối thứ bảy, mẹ kể em nghe câu chuyện M kính
Toán
Bài 1 : Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào ô trống:
16 + 0 + 14 25 + 20 – 10 12 + 1 13 – 1 + 1
19 – 16 – 3 18 – 16 – 2 52 – 0 – 32 51 – 32
Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
14 là số liền trước của số………
Bµi 5:Trong vên cã 99 c©y chuèi vµ c©y cam, sè c©y chuèi lµ 3 chôc c©y Hái trong vên
cã bao nhiªu c©y cam?
Bài 1: Luyện viết môt bài.
Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần ăp trong các câu sau:
- Thấy giặc âm mưu chiếm nước ta, Trần Quốc Toản liều chết gặp vua xin đánh
- Cây và hoa khắp miền đất nước về đây tụ hội, đâm chồi phô sắc, tỏa ngát hương thơm
Bài 3: Tìm 5 từ có vần ăp, 5 từ có vần ăm.
Bài 4: Viết một câu chứa tiếng có vần ăm, một tiếng chứa vần ăm.
Bài 5: Điền tiêng có vần ăm, vần ăp vào các câu sau:
- Mẹ mua con cá rất to
Trang 106
8 9
.7-
5
3 4
.7-
5
4 3
Bài 3 : Từ ba số 18 ; 12 ; 6 Em hóy lập tất cả cỏc phộp tớnh đỳng.
Bài 4: Nam có một số bi, Nam cho Hà 25 viên bi, cho Tùng 2 chục viên bi Hỏi Nam đã
cho đi bao nhiêu viên bi?
Bài5: Hình bên có…… hình vuông
Có……….hình tam giác
Có ……… đoạn thẳng
Bài tập ở lớp:
Bài 1:Luyện viết bài Phần thưởng
Bài 2:Điền vần ăm hoặc vần ăp vào chỗ chấm:
Một đàn cũ trắng phau phau
An no mỏt rủ nhau đi n
- Mẹ mua cho em một cỏi c sỏch mới Em s xếp sỏch vở trong c thật ngăn n
Bài 3: Điền chữ c hoặc k?
- hỏt đơn a - chơi ộo co - cỏ ơ
- cỏi ộo - ẻ vở - con ũ
Bài 4: Viết 5 tiếng chứa vần ươn, 5 tiếng chứa vần ương
Bài 5: Viết một cõu chứa tiờng cú vần ươn, một cõu chứa tiếng cú vần ương
Toỏn Cõu 1: Viết cỏc chữ số thớch hợp vào ụ trống:
Trang 11Bài 1: Luyện viết một bài.
Bài 2:Gạch dưới tiếng có vần ươn, ương trong các ví dụ sau:
Tinh mơ em thức dậy
Rưả mặt rồi đến trường
Em bước vội trên đường
Núi giăng hàng trước mặt
Đàn gà ngoan chớ ra vườnLuống rau tay mẹ mới ươm đầu hồi
Bài 3: Diền tiếng có vần ươn hoặc tiếng có vần ương vào ví dụ sau:
- Cả nhà em luôn yêu nhau
- Sáng sáng, ông ra vườn tưới hoa
Bài 4:Điền tr hay ch vào chỗ chấm
- ông tr - đèn ùm - con ,,âu
- cây e - con ó - ăn ay
Trang 12b ) Viết các số vừa khoanh trên theo thứ tự từ lớn đến bé :
………
Bài 3 : Lớp 1A4 cú 37 học sinh, trong đú cú 14 học sinh nam Hỏi lớp 1A4 cú bao nhiờu học sinh nữ ? Bài giải Cú :…… học sinh Nam : …… học sinh Nữ : … học sinh? ………
………
………
………
Bài 4 : Nếu mẹ cho Dũng thêm 3 viên kẹo thì Dũng có tất cả 10 viên kẹo Hỏi
Dũng có tất cả bao nhiêu viên kẹo ?
Bài 5 : Lan cho Hồng 5 quyển sách , Lan còn lại 12 quyển sách Hỏi Lan có bao
nhiêu quyển sách
Bài tập ở lớp Tiếng việt
Bài 1: Luyện viết một bài
Bài 2:Gạch dưới tiếng cú vần uụn, uụng trong cỏc vớ dụ sau:
Con người muốn sống con ơi
Phải yờu đồng chớ, yờu người anh em
Cỏi ngủ mày ngủ cho ngoan
Để chị trải chiếu, buụng màn cho em
Bài 3: Điền tiếng cú vần uụn hoặc tiếng cú vần uụng vào vớ dụ sau:
- Ruộng rau nhà em rất tốt
- bay thấp thỡ mưa
Bay cao thỡ nắng, bay vừa thỡ rõm
Bài 4: Viết 5 tiếng chứa vần uụn, 5 tiếng chứa vần uụng
Bài 5: Viết một cõu chứa tiờng cú vần uụn, một cõu chứa tiếng cú vần uụng
Toỏn
Bài 1 : Trong vườn cú 65 cõy bưởi và nhón , biết rằng cú 20 cõy bưởi Hỏi trong vườn cú bao nhiờu cõy nhón ?
Bài 2: Lớp 1B cú 35 bạn , trong đú cú 14 bạn gỏi Tớnh số bạn nam ?
Bài 3: Đoạn đường dài 78cm , con Sờn đó bũ được 35cm Hỏi con Sờn cũn phải bũ bao nhiờu cm nữa thỡ hết đoạn đường ?
Bài 4 : Tìm tất cả các số có 2 chữ số với 2 chữ số giống nhau
Bài 5 : Cho các số 0 , 10 ,20, 30 ,40 ,50,60, 70 ,80 ,90 Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi
cộng hai số đó thì có kết quả bằng 70
Trang 13Bài tập về nhà Tiếng việt
Bài 1: Luyện viết một bài
Bài 2:Gạch dưới tiếng có vần uôi, ươi trong các ví dụ sau:
Chợt có người đi qua đường, chàng lười gọi lại, nhờ nhặt sung bỏ vào miệng Không may, gặp phải một tay cũng lười Hắn ta lấy hai ngón chân căp quả sung bỏ vào miệng cho chàng lười
Hương rừng thơm đồi vắng
Nước suối thơm thầm thì
Cọ xòe ô che nắng
Râm mát đường em đi
Bài 3: Viết 5 tiếng chứa vần uôi, 5 tiếng chứa vần ươi
Bài 4: Viết một câu chứa tiêng có vần uôi, một câu chứa tiếng có vần ươi
Trang 14Bài tập ở lớp Tiếng việt
Bài 1: Luyện viết một bài
Bài 2: Điền vần uôi hay vần ươi vào chỗ trống:
Dù ai đi ngược, về x
Nhớ ngày giỗ tổ mùng m tháng ba
Bài 3: Điền v, d hay gi vào chỗ chấm sau:
- giã .ò - đôi ày - cặp a
- ỏ trứng - đôi ép - con .ịt
Bài 4: Gạch dưới tiếng có vần iêt trong các ví dụ sau:
a, Tháp mười đẹp nhất bông sen
Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ
Trang 15Bài tập về nhà Tiếng việt
Bài 1: Luyện viết một bài
Bài 2: Điền g hay gh vào chỗ chấm;
- gà .ô - i chép - con ẹ
- ềnh thác - ọng vó - cái ương
Bài 3: Điền iêt hay uyêt vào chỗ chấm:
- Bạn Lan lớp em hát hay t
- Hàng ngày, be luôn tập v
- Chúng em đi xem phim Giọng người th minh rất hay
Bài 4: Viết một câu chứa tiêng có vần iêt, một câu chứa tiếng có vần uyêt
Toán Bài 1:
Bài 4: a : Trả lời câu hỏi:
Hôm nay là thứ Hai, hôm qua là thứ mấy ? Ngày mai là thứ mấy?
b : Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
28 , 43, 34, 47
18, 81, 48, 38
Bài 5 : Nam có số sách ít hơn 4 quyển nhưng nếu thêm 2 quyển thì số sách của Nam sẽ
nhiều hơn 4 quyển Hỏi Nam có bao nhiêu quyển sách.?
Bài tập ở lớp
Trang 16Tiếng việt
Bài 1: Luyện viết một bài
Bài 2: Điền chữ ng hay chữ ngh vào chỗ chấm:
- Bà ỉ trưa - Bé Hà rất oan
- con an - suy ĩ
Bài 3: Gạch dưới tiếng có vần iên trong các ví dụ sau:
Bố kể chuyện Điện Biên
Bộ đội mình chiến thắng
Lũ Tây bị bắt sống
Ta giải đi từng đoàn
Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần iên, 3 tiếng chứa vần uyên
Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần iên, một câu chứa tiếng có vần uyên
Bài 3: a : Trả lời câu hỏi:
Hôm nay là thứ Ba, hôm qua là thứ mấy ? Ngày mai là thứ mấy?
b : Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 1: Luyện viết một bài
Bài 2: Điền iêu hay yêu vào chỗ chấm:
- Ai Bác Hồ Chí Minh
Trang 17Hơn thiếu niên nhi đồng.
- Sông Hương là một bức tranh phong cảnh gồm nh đoạn đềucó vẻ đẹp riêng
- Con ong làm mật yêu hoa Con cá bơi yêu nước, con chim ca trời Con người muốn sống con ơi Phải yêu đồng chí, người anh em
Tố Hữu
Bài 3: Điiền chữ c hay k?
- Bà ể chuyện - Bố trồng cây
- Bé xâu .im giúp bà - Mẹ đi ấy
Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần iêu, 3 tiếng chứa vần yêu
Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần iêu, một câu chứa tiếng có vần yêu
Bài 1:a) Đọc các số sau:
38:………
65:………
b) Viết các số sau: Bảy mươi:………
Năm mươi mốt:………
Bài 2 Cho các số 38; 76; 60; 32 a) Số lớn nhất trong các số trên là:………
b) Số bé nhất trong các số trên là:………
c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:………
d) Số có chữ số 6 ở hàng chục là:………
Bài 3 Đặt tính rồi tính 57 + 42 5 + 34 84 - 50 86 - 22 Bài 4 Tính 14 + 3 + 1 = ………… 26 cm + 2 cm + 10 cm = …………
56 - 3 - 2 = ………… 89 cm - 5cm - 3cm = ………
bài 5 Khoanh vào trước câu trả lời đúng
a) Hình vẽ sau có tam giác
b) có đoạn thẳng
Thứ 4 ngày 4 tháng 7 năm 2012
Bài tập ở lớp Tiếng việt
Bài 1: Luyện viết một bài
Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần oan trong các ví dụ sau:
Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
Con ngoan, trò giỏi
Bài 3: Điền oan hay oat vào chỗ chấm:
Trang 18- Lớp em vui liên h
- Bạn Hà học giỏi t nhất lớp
- Bạn Hải đ giải nhất cuộc thi kể chuyện cấp huyện
Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần oan, 3 tiếng chứa vần oat.
Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần oan, một câu chứa tiếng có vần oat.
Bài 3 Đúng ghi đ, sai ghi s
Số liền trước của 70 là 71 Số 96 gồm 9 đơn vị và 6 chục
Số liền sau của 99 là 100 Số gồm 6 đơn vị và 2 chục là 62
Bài 4: Nếu Toàn có thêm 12 viên bi thì Toàn sẽ có tất cả 55 viên bi Vậy Toàn có số viên
bi ?
Câu 5 Hình vẽ sau có mấy?
- Có điểm
Bài tập về nhà Tiếng việt
Bài 1: Luyện viết một bài
Bài 2: Điền chữ s hay s vào chỗ chấm
Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần im, 3 tiếng chứa vần iêm.
Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần im, một câu chứa tiếng có vần iêm.
- Có …… đoạn thẳng
- Có …… tam giác
Trang 19Toán Bài 1: Điền > < = ?vào chỗ chấm:
67- 32 41+25 19+ 10 29- 0
50+ 19 89- 20 96-64 51+32
Bài 2:: Vẽ đoạn thẳng AB dài 3cm, sau đó vẽ tiếp đoạn thẳng BC dài 4 cm
Bài 3 :Viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số:Chữ số hàng đơn vị là số chẵn
Bài 4 Điền số vào ô trống để có kết quả đúng.
Bài 5: Hà có 5 quyển vở, Tuấn có 4 quyển vở Hà cho Tuấn 3 quyển vở Vậy hai bạn Hà và
Tuấn có bao nhiêu quyển vở ?
Thứ 5 ngày 5 tháng 7 năm 2012
Bài tập ở lớp Tiếng việt
Bài 1: Luyện viết một bài.
Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần ưt và ưc trong các ví dụ sau:
- Mẹ mua hai hộp mứt.
-Mới vừa nắng qua Cây cối trong vườn
Sân hãy rực vàng Rủ nhau thức dậy
Bỗng chiều sẫm lại Đêm như loãng ra
Mờ mịt sương giăng Trong mùi hoa ấy.
Quang Huy
Bài 3: Điền vần en hay vần oen vào chỗ trống:
- Đ điện - kh ngợi - sắt h rỉ
- cuộn l - cưa x xoẹt
Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần ưt, 3 tiếng chứa vần ưc.
Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần ưt, một câu chứa tiếng có vần ưc.
Trang 20B i 4 à Gµ mÑ Êp 18 qu¶ trøng §· në 8 chó gµ con Hái cßn l¹i mÊy qu¶ trøng cha në?
Bài 5 ;Đặt bài toán theo tóm tắt sau, rồi giải bài toán:
Bài 1: Luyện viết một bài.
Bài 2: Điền chữ g hay gh vào chỗ chấm.
- gà áy -cái ế - ọng vó
- nhà a - i chép - ần gũi
Bài 3: Gạch dưới tiếng có vần en trong các ví dụ sau:
Trong đàm gì đẹp bằng sen
Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng.
Nhụy vàng, bông trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.
- Mẹ mới mua chiếc áo len rất đẹp.
Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần en, 3 tiếng chứa vần oen.
Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần en, một câu chứa tiếng có vần oen.
Trang 21Bài 4 ;Đặt bài toán theo tóm tắt sau, rồi giải bài toán:
Tóm tắt:
Mẹ có : 20 cái bát.
Mẹ mua thêm: 30 cái bát
Mẹ có tất cả : cái bát?
B i 5 à Trªn cµnh cao cã 25 con chim ®Ëu, cµnh díi cã 11 con chim ®Ëu Cã 4 con chim bay tõ cµnh
trªn xuèng cµnh díi ®Ëu Hái:
a Cµnh trªn cßn l¹i bao nhiªu con chim ®Ëu?
b Cµnh díi có bao nhiªu con chim ®Ëu?
Trang 22Thứ 6 ngày 6 tháng 7 năm 2012
Bài tập ở lớp Tiếng việt
Bài 1: Luyện viết một bài
Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần ong trong các ví dụ sau:
Mỗi khi nó chạy
Cái đuôi cong lên
Đuôi như bánh lái
Định hướng cho thuyền
Nguyễn Hoàng Sơn
Bài 4: Viết 5 tiếng chứa vần ong.
Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần ong.
Bài 2: Điền chữ ng hay ngh vào chỗ chấm.
Cái trống trường em
Mùa hè cũng ỉ
Suốt ba tháng liền
Trang 23Trống nằm ẫm ĩ.
Bài 3: Gạch dưới tiếng có vần oc trong các ví dụ sau:
- Con cóc là cậu ông trời
Hễ ai đánh nó thì trờ đánh cho
- Da có mà bọc bột lọc
Bột lọc mà bọc hòn than
Bài 4: Viết 5 tiếng chứa vần oc.
Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần oc.
Toán Bài 1: §Æt tÝnh råi tÝnh:
6
7 6
.9-
5
3 4
.5-