1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bo de on tap he Lop 1

47 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn Tập Hè Lớp 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài Liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 169,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần ươm trong các ví dụ sau: - Vườn trưa gió mát Bướm bay dập dờn Quanh đôi chân mẹ Một rừng chân con Phạm Hổ - Trong giấc mơ em Có gặp con cò Lặn lội bờ sông..[r]

Trang 1

Bài tập làm ở lớpToỏn

bài 1 : Điền dấu + , - thích hợp vào ô trống

12 5 3 = 14 32 30 2 = 4

14 4 1 = 11 45 20 4 = 69

16 3 2 = 17 84 10 3 = 71

bài 2 :Tìm 1số biết rằng lấy số đó cộng với 5 rồi trừ đi 8 đợc kết quả là 11?

bài 3 : Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống

Điền ch hay tr vào chỗ trống :

.ong đầm gỡ đẹp bằng sen

Lỏ xanh bụng ắng lại .en nhị vàng Nhị vàng bụng .ắng, lỏ xanhGần bựn mà ẳng hụi tanh mựi bựn

Cõu 2: a Tỡm 2 từ cú tiếng chứa vần oang , 2 từ cú tiếng chứa vần uyt

b Viết một cõu chứa tiếng cú vần oang , cú vần uyt

Cõu 3: ( 4 điểm )

Đoạn văn sau cú mấy cõu ? Cuối mỗi cõu cú dấu gỡ ?

Đó sang thỏng tỏm Mựa thu về , vựng cao khụng cũn mõy nữa Trời xanh trong Những dóy nỳi dài , xanh biếc Nước chảy rúc rỏch trong khe nỳi Đàn bũ đi ra đồi , convàng , con đen Đàn dờ chạy lờn , chạy xuống Nương ngụ vàng mượt Nương lỳa vàngúng

Trang 2

Người vựng cao đang cuốc đất , chuẩn bị trồng đậu tương thu

Bài tập ở nhà Toỏn

bài 1 :

Đọc tên các điểm đoạn thẳng có trong hình vẽ sau

Có bao nhiờu điểm ? Là những điểm nào

Có bao nhiờu đoạn thẳng? Là các đoạn thẳng nào

bài 2 :

Vẽ 3 điểm ở trong đờng tròn

và 4 điểm ở ngoài hình tam giác

Bài 3:Con gà mái của bạn An sau 2 tuần 1 ngày đã đẻ đợc 1 số trứng bạn An tính rằng cứ 3

ngày nó đẻ đợc 2 quả trứng Hỏi con gà đó đã đẻ đợc mấy quả trứng ?

Bài 4 *:Hè vừa rồi ,bạn Bình về thăm ụng bà nội đợc 1 tuần 2 ngày và thăm ông bà ngoại

đợc 1 tuần 3 ngày Hỏi bạn Bình đã về thăm ông bà nội ngoại đợc bao nhiêu ngày ?

Tiếng việt

Bài 1: Luyện viết 1 bài văn.

Bài 2: Gạch dưới tiếng cú vần au, ao trong cỏc cõu thơ sau:

Hụm nào ụng cú khỏch Chỏu ra sõn rỳt rạ

Để chỏu đun nước cho ễng phải ụm vào cơ

Nhưng cỏi siờu nú to Ngọn lửa nú bựng to

Chỏu nhờ ụng xỏc nhộ! Chỏu nhờ ụng dập bớt

Hoàng Tỏ

Bài 3: Tỡm 5 tiếng cú vần ao, 5 tiếng cú vần au.

Bài 4: Viết một cõu chứa tiếng cú vần au

B i t à ập về nhà: ( N2)

B i 1: à Đặt tớnh rồi tớnh:

35+22 41+7 25+63 72+26

95- 32 89-9 92- 42 88- 43

Bài 2: Đỳng ghi đ, sai ghi s:

a Ba mươi sỏu viết là : 306 36

b.48 gồm 4 chục và 8 đơn vị 48 gồm 4 và 8

Bài 3:Lan hỏi được 20 bụng hoa , Mai hỏi được 30 bụng hoa Hỏi cả hai bạn hỏi được

bao nhiờu bụng hoa?

Bài 4:)Vẽ và ghi tờn 2 điểm trong hỡnh trũn

Vẽ và ghi tờn 2 điểm ngoài hỡnh trũn

Trang 3

Tiếng việt: Luyện viết một bài

Bài tập làm ở lớpBµi 1 : §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng :

6742

Bµi 2 : §iÒn dÊu > ,< , =

Bµi 4 : B¹n Trinh cã 24 viªn bi B¹n L©m cã Ýt h¬n b¹n Trinh 3 viªn bi Hái c¶ 2 b¹n cã

bao nhiªu viªn bi ?

B i 1: à Chép lại bài thơ Tặng cháu:

B i 2: à Chọn l hoặc n điền vào chỗ trống:

- bông .úa - uống .nước - con ươn

- quả .a - len ỏi - nu .a nu ống

Bài 3: Chọn dấu hỏi dấu ngã đặt trên chữ in đậm:

Mẹ mẹ ơi cô dạy

Phai giư sạch đôi tay

Bàn tay mà dây bân

Trang 4

Áo quần se bân ngay

Bài 4: Tìm 5 tiếng có vần an.

Viết 1 câu có tiếng chứa vần an

Bài tập về nhà Bµi 1:

a) ViÕt sè liÒn sau cña c¸c sè sau : 38, 64,79, 99, 0

b) ViÕt sè liÒn tríc cña c¸c sè sau : 69, 68, 80, 1, 100

Bµi 4 : Mét thanh gç dµi 98 cm, lÇn thø nhÊt bè em ca bít ®i 2 cm, lÇn thø 2 ca bít ®i 5cm

Hái thanh gç cßn l¹i dµi bao nhiªu cm ?

Bài 1: Gạch dưới tiếng có vần ac vần ang trong ví dụ sau:

Kẽo cà kẽo kẹt Con gà cục tác lá chanh

Bé Giang ngủ rồi Con lợn ủn ỉn mua hành cho tôi

Tóc bay phơ phất

Vương vương nụ cười

Bài 2: - Tìm 5 tiếng chứa vần ang.

- 5 tiếng chứa vần ac

Bài 3: - Viết một câu chứa vần ac.

- Viết một câu chứa vần ang

Bài 4: Luyện viết một bài văn.

Bài tập về nhà Bµi 1:

c) ViÕt sè liÒn sau cña c¸c sè sau : 38, 64,79, 99, 0

d) ViÕt sè liÒn tríc cña c¸c sè sau : 69, 68, 80, 1, 100

Trang 5

Bài 1: Gạch dưới tiếng cú vần ac vần ang trong vớ dụ sau:

Kẽo cà kẽo kẹt Con gà cục tỏc lỏ chanh

Bộ Giang ngủ rồi Con lợn ủn ỉn mua hành cho tụi

Túc bay phơ phất

Vương vương nụ cười

Bài 2: - Tỡm 5 tiếng chứa vần ang.

- 5 tiếng chứa vần ac

Bài 3: - Viết một cõu chứa vần ac.

- Viết một cõu chứa vần ang

Bài 4: Luyện viết một bài văn.

Bài 2: Đánh dấu x vào kết quả đúng

Trang 6

Bài 4 : Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải

Cành trên :15 quả

Cành dới : 21 quả

Hai cành có : quả ? Ti ếng việt :

Bài 1: Nghe viết bài Bàn tay mẹ

Bài 2: Điền vần at hoặc at:

- b tay - cỏi b,,,, - ca h

- chẻ l - tấm b - lan c

Bài 3: Điền g hoặc gh:

- con .à - bếp a - gồ ề

- cỏi ghế - cỏi e - ghộ ỗ

Bài 4: Tỡm 5 tiếng cú vần anh, 5 tiếng cú vần ach

Bài 5: Viết một cõu chứa tiếng cú vần anh, một cõu chứa tiếng cú vần ach

Bài tập về nhà

ToỏnBài 1 : Tìm một số biết rằng lấy 4 cộng với số đó rồi trừ đi 8 thì bằng 2

B i 3 Tóm tắt rồi giải bài toán sau:à

Có 95 con vịt Trên bờ có 3 chục con, số vit còn lại bơi ở dới hồ Hỏi dói hồ có bao nhiêu con vịt?

B i 4.Hà có số bi xanh bằng số bé nhất có hai chữ số giống nhau và bi đỏ là 5 chục viên àHỏi Hà có tất cả bao nhiêu viên bi?

Tiếng việt:

Bài 1: Gạch dưới tiếng cú vần anh trong cỏc vớ dụ sau:

Những cơn giú nhẹ làm mặt nước hồ Y-rơ-pao rung động Bầu trời trong xanh soi búng xuống đỏy hồ Mặt hồ càng xanh thờm và như rộng ra mờnh mụng

Cõy dừa xanh tỏa nhiều tàuDang tay đún giú gật đầu gọi trăng

Thõn dừa bạc phếch thỏng nămQuả dừa, đàn lợn con nằm trờn cao

Đờm hố hoa nở cựng sao,Tàu dừa chiếc lược chải vào mõy xanh

Ai mang nước ngọt, nước lành

Ai mang bao hũ lượn quanh cổ dừa

Bài 2: Điền vần ach hoặc vần ach:

- bức tr - quả ch - tỳi x

- con ch - b tuộc - đậu x

Bài 3: Điền chữ ng hoặc ngh:

Trang 7

- con an - con é - ỉ hè

- con ỗng - à voi - e đài

B i 4 Tãm t¾t råi gi¶i bµi to¸n sau:à

Cã 95 con vÞt Trªn bê cã 3 chôc con, sè vit cßn l¹i b¬i ë díi hå Hái dãi hå cã bao nhiªu con vÞt?

Tiếng việt:

Bài 1: Gạch dưới tiếng có vần anh trong các ví dụ sau:

Những cơn gió nhẹ làm mặt nước hồ Y-rơ-pao rung động Bầu trời trong xanh soi bóng xuống đáy hồ Mặt hồ càng xanh thêm và như rộng ra mênh mông

Cây dừa xanh tỏa nhiều tàuDang tay đón gió gật đầu gọi trăng

Thân dừa bạc phếch tháng nămQuả dừa, đàn lợn con nằm trên cao

Đêm hè hoa nở cùng sao,Tàu dừa chiếc lược chải vào mây xanh

Ai mang nước ngọt, nước lành

Ai mang bao hũ lượn quanh cổ dừa

Bài 2: Điền vần ach hoặc vần ach:

- bức tr - quả ch - túi x

- con ch - b tuộc - đậu x

Bài 3: Điền chữ ng hoặc ngh:

- con an - con é - ỉ hè

- con ỗng - à voi - e đài

Bài 4: Luyện viết một bài văn

Trang 8

Bài tập làm ở lớp Tiếng việt

Bài 1: Nghe viết bài Mùa xuân đến

Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần ưa

Ơn trời mưa nắng phải thìNơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu.Cái gì cao lớn lênh khênhĐứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra.Bài 3: Tìm 5 tiếng có vần ua, 5 tiếng có vần ưa

Bài 4: Viết một câu chứa vần ưa

Trang 9

Viết một câu chứa vần ua.

Bài 5: Điền ua, ưa vào chỗ trông trong các câu sau:

- Trời m như trút nước

- Tối thứ bảy, mẹ kể em nghe câu chuyện M kính

Toán

Bài 1 : Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào ô trống:

16 + 0 + 14 25 + 20 – 10 12 + 1 13 – 1 + 1

19 – 16 – 3 18 – 16 – 2 52 – 0 – 32 51 – 32

Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14 là số liền trước của số………

Bµi 5:Trong vên cã 99 c©y chuèi vµ c©y cam, sè c©y chuèi lµ 3 chôc c©y Hái trong vên

cã bao nhiªu c©y cam?

Bài 1: Luyện viết môt bài.

Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần ăp trong các câu sau:

- Thấy giặc âm mưu chiếm nước ta, Trần Quốc Toản liều chết gặp vua xin đánh

- Cây và hoa khắp miền đất nước về đây tụ hội, đâm chồi phô sắc, tỏa ngát hương thơm

Bài 3: Tìm 5 từ có vần ăp, 5 từ có vần ăm.

Bài 4: Viết một câu chứa tiếng có vần ăm, một tiếng chứa vần ăm.

Bài 5: Điền tiêng có vần ăm, vần ăp vào các câu sau:

- Mẹ mua con cá rất to

Trang 10

6

8 9

.7-

5

3 4

.7-

5

4 3

Bài 3 : Từ ba số 18 ; 12 ; 6 Em hóy lập tất cả cỏc phộp tớnh đỳng.

Bài 4: Nam có một số bi, Nam cho Hà 25 viên bi, cho Tùng 2 chục viên bi Hỏi Nam đã

cho đi bao nhiêu viên bi?

Bài5: Hình bên có…… hình vuông

Có……….hình tam giác

Có ……… đoạn thẳng

Bài tập ở lớp:

Bài 1:Luyện viết bài Phần thưởng

Bài 2:Điền vần ăm hoặc vần ăp vào chỗ chấm:

Một đàn cũ trắng phau phau

An no mỏt rủ nhau đi n

- Mẹ mua cho em một cỏi c sỏch mới Em s xếp sỏch vở trong c thật ngăn n

Bài 3: Điền chữ c hoặc k?

- hỏt đơn a - chơi ộo co - cỏ ơ

- cỏi ộo - ẻ vở - con ũ

Bài 4: Viết 5 tiếng chứa vần ươn, 5 tiếng chứa vần ương

Bài 5: Viết một cõu chứa tiờng cú vần ươn, một cõu chứa tiếng cú vần ương

Toỏn Cõu 1: Viết cỏc chữ số thớch hợp vào ụ trống:

Trang 11

Bài 1: Luyện viết một bài.

Bài 2:Gạch dưới tiếng có vần ươn, ương trong các ví dụ sau:

Tinh mơ em thức dậy

Rưả mặt rồi đến trường

Em bước vội trên đường

Núi giăng hàng trước mặt

Đàn gà ngoan chớ ra vườnLuống rau tay mẹ mới ươm đầu hồi

Bài 3: Diền tiếng có vần ươn hoặc tiếng có vần ương vào ví dụ sau:

- Cả nhà em luôn yêu nhau

- Sáng sáng, ông ra vườn tưới hoa

Bài 4:Điền tr hay ch vào chỗ chấm

- ông tr - đèn ùm - con ,,âu

- cây e - con ó - ăn ay

Trang 12

b ) Viết các số vừa khoanh trên theo thứ tự từ lớn đến bé :

………

Bài 3 : Lớp 1A4 cú 37 học sinh, trong đú cú 14 học sinh nam Hỏi lớp 1A4 cú bao nhiờu học sinh nữ ? Bài giải Cú :…… học sinh Nam : …… học sinh Nữ : … học sinh? ………

………

………

………

Bài 4 : Nếu mẹ cho Dũng thêm 3 viên kẹo thì Dũng có tất cả 10 viên kẹo Hỏi

Dũng có tất cả bao nhiêu viên kẹo ?

Bài 5 : Lan cho Hồng 5 quyển sách , Lan còn lại 12 quyển sách Hỏi Lan có bao

nhiêu quyển sách

Bài tập ở lớp Tiếng việt

Bài 1: Luyện viết một bài

Bài 2:Gạch dưới tiếng cú vần uụn, uụng trong cỏc vớ dụ sau:

Con người muốn sống con ơi

Phải yờu đồng chớ, yờu người anh em

Cỏi ngủ mày ngủ cho ngoan

Để chị trải chiếu, buụng màn cho em

Bài 3: Điền tiếng cú vần uụn hoặc tiếng cú vần uụng vào vớ dụ sau:

- Ruộng rau nhà em rất tốt

- bay thấp thỡ mưa

Bay cao thỡ nắng, bay vừa thỡ rõm

Bài 4: Viết 5 tiếng chứa vần uụn, 5 tiếng chứa vần uụng

Bài 5: Viết một cõu chứa tiờng cú vần uụn, một cõu chứa tiếng cú vần uụng

Toỏn

Bài 1 : Trong vườn cú 65 cõy bưởi và nhón , biết rằng cú 20 cõy bưởi Hỏi trong vườn cú bao nhiờu cõy nhón ?

Bài 2: Lớp 1B cú 35 bạn , trong đú cú 14 bạn gỏi Tớnh số bạn nam ?

Bài 3: Đoạn đường dài 78cm , con Sờn đó bũ được 35cm Hỏi con Sờn cũn phải bũ bao nhiờu cm nữa thỡ hết đoạn đường ?

Bài 4 : Tìm tất cả các số có 2 chữ số với 2 chữ số giống nhau

Bài 5 : Cho các số 0 , 10 ,20, 30 ,40 ,50,60, 70 ,80 ,90 Hãy tìm các cặp hai số sao cho khi

cộng hai số đó thì có kết quả bằng 70

Trang 13

Bài tập về nhà Tiếng việt

Bài 1: Luyện viết một bài

Bài 2:Gạch dưới tiếng có vần uôi, ươi trong các ví dụ sau:

Chợt có người đi qua đường, chàng lười gọi lại, nhờ nhặt sung bỏ vào miệng Không may, gặp phải một tay cũng lười Hắn ta lấy hai ngón chân căp quả sung bỏ vào miệng cho chàng lười

Hương rừng thơm đồi vắng

Nước suối thơm thầm thì

Cọ xòe ô che nắng

Râm mát đường em đi

Bài 3: Viết 5 tiếng chứa vần uôi, 5 tiếng chứa vần ươi

Bài 4: Viết một câu chứa tiêng có vần uôi, một câu chứa tiếng có vần ươi

Trang 14

Bài tập ở lớp Tiếng việt

Bài 1: Luyện viết một bài

Bài 2: Điền vần uôi hay vần ươi vào chỗ trống:

Dù ai đi ngược, về x

Nhớ ngày giỗ tổ mùng m tháng ba

Bài 3: Điền v, d hay gi vào chỗ chấm sau:

- giã .ò - đôi ày - cặp a

- ỏ trứng - đôi ép - con .ịt

Bài 4: Gạch dưới tiếng có vần iêt trong các ví dụ sau:

a, Tháp mười đẹp nhất bông sen

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ

Trang 15

Bài tập về nhà Tiếng việt

Bài 1: Luyện viết một bài

Bài 2: Điền g hay gh vào chỗ chấm;

- gà .ô - i chép - con ẹ

- ềnh thác - ọng vó - cái ương

Bài 3: Điền iêt hay uyêt vào chỗ chấm:

- Bạn Lan lớp em hát hay t

- Hàng ngày, be luôn tập v

- Chúng em đi xem phim Giọng người th minh rất hay

Bài 4: Viết một câu chứa tiêng có vần iêt, một câu chứa tiếng có vần uyêt

Toán Bài 1:

Bài 4: a : Trả lời câu hỏi:

Hôm nay là thứ Hai, hôm qua là thứ mấy ? Ngày mai là thứ mấy?

b : Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

28 , 43, 34, 47

18, 81, 48, 38

Bài 5 : Nam có số sách ít hơn 4 quyển nhưng nếu thêm 2 quyển thì số sách của Nam sẽ

nhiều hơn 4 quyển Hỏi Nam có bao nhiêu quyển sách.?

Bài tập ở lớp

Trang 16

Tiếng việt

Bài 1: Luyện viết một bài

Bài 2: Điền chữ ng hay chữ ngh vào chỗ chấm:

- Bà ỉ trưa - Bé Hà rất oan

- con an - suy ĩ

Bài 3: Gạch dưới tiếng có vần iên trong các ví dụ sau:

Bố kể chuyện Điện Biên

Bộ đội mình chiến thắng

Lũ Tây bị bắt sống

Ta giải đi từng đoàn

Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần iên, 3 tiếng chứa vần uyên

Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần iên, một câu chứa tiếng có vần uyên

Bài 3: a : Trả lời câu hỏi:

Hôm nay là thứ Ba, hôm qua là thứ mấy ? Ngày mai là thứ mấy?

b : Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

Bài 1: Luyện viết một bài

Bài 2: Điền iêu hay yêu vào chỗ chấm:

- Ai Bác Hồ Chí Minh

Trang 17

Hơn thiếu niên nhi đồng.

- Sông Hương là một bức tranh phong cảnh gồm nh đoạn đềucó vẻ đẹp riêng

- Con ong làm mật yêu hoa Con cá bơi yêu nước, con chim ca trời Con người muốn sống con ơi Phải yêu đồng chí, người anh em

Tố Hữu

Bài 3: Điiền chữ c hay k?

- Bà ể chuyện - Bố trồng cây

- Bé xâu .im giúp bà - Mẹ đi ấy

Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần iêu, 3 tiếng chứa vần yêu

Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần iêu, một câu chứa tiếng có vần yêu

Bài 1:a) Đọc các số sau:

38:………

65:………

b) Viết các số sau: Bảy mươi:………

Năm mươi mốt:………

Bài 2 Cho các số 38; 76; 60; 32 a) Số lớn nhất trong các số trên là:………

b) Số bé nhất trong các số trên là:………

c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:………

d) Số có chữ số 6 ở hàng chục là:………

Bài 3 Đặt tính rồi tính 57 + 42 5 + 34 84 - 50 86 - 22 Bài 4 Tính 14 + 3 + 1 = ………… 26 cm + 2 cm + 10 cm = …………

56 - 3 - 2 = ………… 89 cm - 5cm - 3cm = ………

bài 5 Khoanh vào trước câu trả lời đúng

a) Hình vẽ sau có tam giác

b) có đoạn thẳng

Thứ 4 ngày 4 tháng 7 năm 2012

Bài tập ở lớp Tiếng việt

Bài 1: Luyện viết một bài

Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần oan trong các ví dụ sau:

Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

Con ngoan, trò giỏi

Bài 3: Điền oan hay oat vào chỗ chấm:

Trang 18

- Lớp em vui liên h

- Bạn Hà học giỏi t nhất lớp

- Bạn Hải đ giải nhất cuộc thi kể chuyện cấp huyện

Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần oan, 3 tiếng chứa vần oat.

Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần oan, một câu chứa tiếng có vần oat.

Bài 3 Đúng ghi đ, sai ghi s

Số liền trước của 70 là 71 Số 96 gồm 9 đơn vị và 6 chục

Số liền sau của 99 là 100 Số gồm 6 đơn vị và 2 chục là 62

Bài 4: Nếu Toàn có thêm 12 viên bi thì Toàn sẽ có tất cả 55 viên bi Vậy Toàn có số viên

bi ?

Câu 5 Hình vẽ sau có mấy?

- Có điểm

Bài tập về nhà Tiếng việt

Bài 1: Luyện viết một bài

Bài 2: Điền chữ s hay s vào chỗ chấm

Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần im, 3 tiếng chứa vần iêm.

Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần im, một câu chứa tiếng có vần iêm.

- Có …… đoạn thẳng

- Có …… tam giác

Trang 19

Toán Bài 1: Điền > < = ?vào chỗ chấm:

67- 32 41+25 19+ 10 29- 0

50+ 19 89- 20 96-64 51+32

Bài 2:: Vẽ đoạn thẳng AB dài 3cm, sau đó vẽ tiếp đoạn thẳng BC dài 4 cm

Bài 3 :Viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ số:Chữ số hàng đơn vị là số chẵn

Bài 4 Điền số vào ô trống để có kết quả đúng.

Bài 5: Hà có 5 quyển vở, Tuấn có 4 quyển vở Hà cho Tuấn 3 quyển vở Vậy hai bạn Hà và

Tuấn có bao nhiêu quyển vở ?

Thứ 5 ngày 5 tháng 7 năm 2012

Bài tập ở lớp Tiếng việt

Bài 1: Luyện viết một bài.

Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần ưt và ưc trong các ví dụ sau:

- Mẹ mua hai hộp mứt.

-Mới vừa nắng qua Cây cối trong vườn

Sân hãy rực vàng Rủ nhau thức dậy

Bỗng chiều sẫm lại Đêm như loãng ra

Mờ mịt sương giăng Trong mùi hoa ấy.

Quang Huy

Bài 3: Điền vần en hay vần oen vào chỗ trống:

- Đ điện - kh ngợi - sắt h rỉ

- cuộn l - cưa x xoẹt

Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần ưt, 3 tiếng chứa vần ưc.

Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần ưt, một câu chứa tiếng có vần ưc.

Trang 20

B i 4 à Gµ mÑ Êp 18 qu¶ trøng §· në 8 chó gµ con Hái cßn l¹i mÊy qu¶ trøng cha në?

Bài 5 ;Đặt bài toán theo tóm tắt sau, rồi giải bài toán:

Bài 1: Luyện viết một bài.

Bài 2: Điền chữ g hay gh vào chỗ chấm.

- gà áy -cái ế - ọng vó

- nhà a - i chép - ần gũi

Bài 3: Gạch dưới tiếng có vần en trong các ví dụ sau:

Trong đàm gì đẹp bằng sen

Lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng.

Nhụy vàng, bông trắng lá xanh

Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn.

- Mẹ mới mua chiếc áo len rất đẹp.

Bài 4: Viết 3 tiếng chứa vần en, 3 tiếng chứa vần oen.

Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần en, một câu chứa tiếng có vần oen.

Trang 21

Bài 4 ;Đặt bài toán theo tóm tắt sau, rồi giải bài toán:

Tóm tắt:

Mẹ có : 20 cái bát.

Mẹ mua thêm: 30 cái bát

Mẹ có tất cả : cái bát?

B i 5 à Trªn cµnh cao cã 25 con chim ®Ëu, cµnh díi cã 11 con chim ®Ëu Cã 4 con chim bay tõ cµnh

trªn xuèng cµnh díi ®Ëu Hái:

a Cµnh trªn cßn l¹i bao nhiªu con chim ®Ëu?

b Cµnh díi có bao nhiªu con chim ®Ëu?

Trang 22

Thứ 6 ngày 6 tháng 7 năm 2012

Bài tập ở lớp Tiếng việt

Bài 1: Luyện viết một bài

Bài 2: Gạch dưới tiếng có vần ong trong các ví dụ sau:

Mỗi khi nó chạy

Cái đuôi cong lên

Đuôi như bánh lái

Định hướng cho thuyền

Nguyễn Hoàng Sơn

Bài 4: Viết 5 tiếng chứa vần ong.

Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần ong.

Bài 2: Điền chữ ng hay ngh vào chỗ chấm.

Cái trống trường em

Mùa hè cũng ỉ

Suốt ba tháng liền

Trang 23

Trống nằm ẫm ĩ.

Bài 3: Gạch dưới tiếng có vần oc trong các ví dụ sau:

- Con cóc là cậu ông trời

Hễ ai đánh nó thì trờ đánh cho

- Da có mà bọc bột lọc

Bột lọc mà bọc hòn than

Bài 4: Viết 5 tiếng chứa vần oc.

Bài 5: : Viết một câu chứa tiêng có vần oc.

Toán Bài 1: §Æt tÝnh råi tÝnh:

6

7 6

.9-

5

3 4

.5-

Ngày đăng: 30/06/2021, 05:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w