a Trong một đường tròn, đường kính vuông góc với một dây thì … b Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau thì … c Trong một đường tròn, dây lớn hơn thì … GV lưu ý HS trong các định lí này[r]
Trang 1
-Ngày dạy:15/05/2006
Tiết: 68 ÔN TẬP CUỐI NĂM
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về đường tròn và góc với đường
tròn
- Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm và baì tập tự luận về toán có liên
quan đến đường tròn
- Thái độ: Rèn HS tính cẩn thận chính xác trong vẽ hình, suy luận và chứng minh hình
học
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên:Thước thẳng, compa, bảng phụ, hệ thống bài tập
- Học sinh: Thước thẳng, compa, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, các bài tập GV đã cho
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết thông qua các bài tập trắc nghiệm (10’)
Bài tập trắc nghiệm: Bài 1: Điền vào chỗ trống.
Bài 1: Hãy điền vào chỗ trống để
được những khẳng định đúng
a) Trong một đường tròn, đường
kính vuông góc với một dây thì …
b) Trong một đường tròn, hai dây
bằng nhau thì …
c) Trong một đường tròn, dây lớn
hơn thì …
(GV lưu ý HS trong các định lí
này, ta chỉ xét các cung nhỏ)
d) Một đường thẳng là tiếp tuyến
của đường tròn nếu …
e) Hai tiếp tuyến của một đường
tròn cắt nhau tại một điểm thì …
f) Nếu hai đường tròn cắt nhau thì
đường nối tâm là …
HS phát biểu miệng:
a) đi qua trung điểm của dây và đi qua điểm chính giữa của cung căng dây
b)
- Cách đều tâm và ngược lại
- căng hai cung bằng nhau và ngược lại
c)
- Gần tâm hơn và ngược lại
- căng cung lớn hơn và ngược lại
d)
- chỉ có một điểm chung với đường tròn
- hoặc thoả hệ thức d = R
- hoặc đi quâ một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
e)
- Điểm đó cách đều hai tiếp điểm
- Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến
- Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm
f) trung trực của dây chung
g) Một trong các điều kiện sau:
Trang 2g) Một tứ giác nội tiếp đường tròn
nếu có …
h) Quỹ tích các điểm cùng nhìn
một đoạn thẳng cho trước dưới
một góc không đổi là …
GV giới thiệu bài tập 2: Hãy ghép
một ô ở cột trái với một ô ở cột
phải để được một công thức đúng
- có tổng hai góc đối diện bằng 1800
- có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong đỉnh đối diện
- có 4 đỉnh cách đều một điểm (mà ta
có thể xác định được) Điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác)
- Có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới cùng một góc
h) hai cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng đó (0 180)
HS thi ghép nhanh giữa các nhóm
Bài 2: Ghép nối
1.SO R;
5.180
Rn
2 nối 8
3 nối 5
4 nối 9
3.lcung trßn n
7.
2
180
R n
4.S qu¹t trßn n 8.2 R
9.
2
360
R n
Hoạt động 2:Bài mới (34’) Luyện tập Bài 6: (SGK)
GV giới thiệu bài tập 6 trang 134
SGK
Độ dài đoạn EE bằng bao nhiêu?
A 6
B 7
C
20
3
D 8
GV gợi ý: Từ O kẽ OH vuông góc
với BC, cắt EF tại K
HS nêu cách tính:
Trang 3GV giới thiệu bài 7 trang 134
SGK
GV hướng dẫn HS vẽ hỡnh
a) Chứng minh BD.CE khụng đổi
Gợi ý: Để chứng minh BD.CE
khổng đổi, ta cần chứng minh 2
tam giỏc nào đồng dạng? Hóy
chứng minh điều đú
b) Chứng minh tam giỏc BOD
đồng dạng với tam giỏc OED, suy
ra DO là phõn giỏc của gúc BDE
c)
GV yờu cầu HS hóy vẽ đường trũn
(O) tiếp xỳc với AB tại H Tại sao
đường trũn này luụn tiếp xỳc với
DE?
BC
2
định lí về mối quan hệ
2, 5
giữa đ ờng kính và dây
ó AH = AB + BH
= 4 + 2,5 = 6,5 cm
cạnh đối của
ì DO = AH
hình chữ nhật
6, 5
à DE = 3cm
EO = 6,5 - 3 = 3,5cm
K cm
Ta c
V
m
EF = 7cm Chọn B
HS:
Ta cần chứng minh
3
3
~ ) ét BDO và COE ta có:
120
a X
O OEC O
~
b)
1 2
ì BOD ~ COE chứng minh câu a
à CO = OB gt
~
óc t ơng ứng
ậy DO là phân giác của BDE
V
m
BOD OED c g c
D D hai g V
Bài 7: (SGK)
5 4
3
F E
D
C B
A
3
1 2 1
60
O
K H
E D
C B
A
Trang 43)Hoat động 3 Củng cố (xen kẽ)
4)Hướng dẫn về nhà: (1’)
- ễn tập kĩ lớ thuyết chương II,
chương III và chương IV hỡnh
học 9
- Làm cỏc bài tập 8, 10, 11, 12,
15 trang 135, 136 SGK
- Tiếp tục ụn tập và làm cỏc bài
tập trong SGK
- Hướng dẫn: Bài 8;
c) Đường trũn (O) tiếp xỳc với AB tại H,
suy ra
phân giác BDE
xúc với (O)
T
n
ta c
O'
ó O'A // OB
2
áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông APO' ta tìm đ ợc r S
C
r R
4
4
B'
A' B
A