1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DE KIEM TRA HOA 10 NC SO 4 MD 209

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Cho hỗn hợp khí oxi và ozon thể tích các khí đo trong cùng điều kiện, sau một thời gian ozon bị phân hủy hết 2O3 3O2 thì thể tích khí tăng lên 20% so với ban đầu.. % thể tích củ[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng

Họ, tên thí sinh: LỚP:

thay đổi không đáng kể Nồng độ M các chất tan trong dung dịch thu được là

A K2SO3: 0,08M B KHSO3: 0,04M

C K2SO3: 0,08M và KHSO3: 0,04M D KOH: 0,08M và KHSO3: 0,12M

Câu 2: Đun nóng 10,8 gam bột nhôm và 9,6 gam bột lưu huỳnh (không có không khí) thu được hỗn hợp X.

Cho X tác dụng với HCl dư thu được V lít hỗn hợp khí Y Giá trị V (ở đktc) là (biết các p/ư xảy ra hoàn

toàn) A.8,96 lít B 5,6 lít C 6,72 lít D 13,44 lít.

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng: H2SO4 đặc,nóng + Fe  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tham gia tạo muối trong PTHH của P/ứ trên:

A 3 và 3 B 2 và 3 C 6 và 6 D 6 và 3

hệ số của các chất tham gia phản ứng và tính chất của H2S

A 5, 2, 3 H2S là chất oxi hóa B 5, 2, 3 H2S là chất bị oxi hóa

C 5, 2, 4 H2S là chất oxi hóa D 2, 2, 5 H2S là chất bị khử

A Cu, Zn, Na B K, Mg, Al, Fe, Zn C Ag, Ba, Fe, Sn D Au, Pt, Al

Câu 6: Cấu hình electron ở trạng thái kích thích của nguyên tử S để tạo ra 6 liên kết cộng hóa trị:

A 1s22s22p63s23p33d1 B 1s22s22p63s13p33d2 C 1s22s22p63s23p5

. D 1s22s22p63s23p4

Câu 7: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A Na, F2, S B Cl2, O3, S C Cl2, S, Br2 D Na, O2, Ca

A CuS + 2H2SO4  ZnSO4 + H2S B H2 + S  H2S

C Zn + H2SO4đặc, nóng  ZnSO4 + H2S+ H2O D Fe + 2HCl  FeCl2 + H2S

Câu 9: Có các phương trình phản ứng sau.

(1) 2KI + O3 + H2O  I2 + 2KOH + O2

quang hợp

(2) 5nH2O + 6nCO2  (C6H10O5)n + 6nO2

điện phân

(3) 2H2O  2H2 + O2 (4) 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

Số phương trình không dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

A (2) B (1), (2), (4) C (2), (3) D (1), (2), (3)

hỗn hợp ban đầu để hỗn hợp sau có tỉ khối hơi so với H2 bằng 19,2 Biết thể tích các khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

A 7,5 lít B 10 lít C 5 lít D 2,5 lít

Câu 11: Dãy các dung dịch có tính axit giảm dần là:

A HCl > H2CO3 > H2S B H2S > HCl > H2CO3

C HCl > H2S > H2CO3 D H2S > H2CO3 > HCl

A Na2SO3, H2O B Na2SO3, NaHSO3, H2O

C Na2SO3, NaOH, H2O D NaHSO3, H2O

A Zn, Fe B Al, Fe C Cu, Fe D Zn, Al

Trang 2

A Hồ tinh bột B Dung dịch brom C Nước vôi trong D Nước clo.

được sau phản ứng là:

A 34,5g B 24,5g C 14,5g D 44,5g.

(đktc) được giải phóng sau phản ứng là:

A 4,48 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 8,96 lít.

Câu 17: Cho các phản ứng sau:

a) 2SO2 + O2 > 2SO3 b) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O

c) SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr d) SO2 + NaOH  NaHSO3

Các phản ứng mà SO2 bị oxi hóa: A a, c, d B a,d C a, b, d D a, c.

Câu 18: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng khi nói về dạng thù hình của oxi và ozon.

A Có cùng số proton và nơtron B Chúng được tạo ra từ cùng 1 nguyên tố hóa học oxi.

C Đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tử trong phân tử khác nhau và cùng số proton.

D Đều có tính oxi hóa.

Câu 19: Trong công nghiệp sản xuất axit sunfuric, sơ đồ sản xuất đúng là:

A S SO2  SO3  H2SO4 B FeS2  SO2 H2S  H2SO4

C S H2S SO2  H2SO4 D FeS2 S  SO2 SO3  H2SO4

Câu 20: Cho hỗn hợp khí oxi và ozon (thể tích các khí đo trong cùng điều kiện), sau một thời gian ozon bị phân

hủy hết (2O3 3O2) thì thể tích khí tăng lên 20% so với ban đầu % thể tích của oxi, ozon trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

A Oxi: 75%, Ozon: 25% B Oxi: 60%, Ozon: 40%.

C Oxi: 70%, Ozon: 30% D Oxi: 65%, Ozon: 35%

8,96 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và ddA Cô cạn A thì thu được 80gam muối khan Giá trị của a là:

A 41,6gam B 25,6gam C 46,1gam D 66,5gam.

đây?

A cho từ từ axit vào nước và khuấy đều B cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

C cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.

Câu 23: Sau khi hòa tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung

dịch NaOH 1M Công thức oleum là:

A H2SO4 5SO3 B H2SO4 4SO3 C H2SO4 3SO3 D H2SO4 2SO3.

A 10,8 gam B 16,5 gam C 25,2 gam D 19,25 gam

BaCl2dư thu được 2,33gam kết tủa Thể tích V là:

A 1,12 lít B 0,112 lít C 2,24 lít D 0,224 lít.

Câu 26: Chọn phát biểu sai:

A H2SO4 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B H2S chỉ thể hiện tính khử

C SO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa D SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

là: A Zn B Fe C Cu D Mg.

A Cu B Quỳ tím C Dung dịch BaCl2 D cả B và C.

Câu 29: Ở một số nhà máy nước, người ta dùng ozon để sát trùng nước máy là dựa vào tính chất nào sau đây

của ozon:

A Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi B Ozon có tính tẩy màu.

C Ozon là khí độc D Ozon là chất oxi hóa mạnh.

Ngày đăng: 28/06/2021, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w