1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

De Kiem tra Hoa 11 Bai so 2 HK I

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa Câu 30: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit nitric đặc nguội?. A.A[r]

Trang 1

KIỂM TRA MỘT TIẾT - HÓA 11 (Bài số 2)

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Điểm Lời phê của Thầy (cô) giáo

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất cho các câu sau: (Mỗi câu chọn đúng, được: 0,33 điểm)

Cho: H = 1; O = 16; N = 14; P = 31; Fe = 56; Cu = 64 Câu 1: Khi cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc thì thu được dung dịch có màu xanh và chất khí thoát

ra là ?

A NO B N2O5 C NO2 D N2

Câu 2: Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ NH3 là một bazơ ?

A NH3 + O2  

 N2 + H2O B 2NH3 + 3CuO   Nto 2 + 3Cu + 3H2O

C NH3 + HCl  NH4Cl D 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl

Câu 3: Thể tích khí NO2 thu được ở đktc khi cho 5,76 g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư là ?

A 1,34 lít B 4,03 lít C 2,24 lít D 3,36 lít

Câu 4: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?

A NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2 B NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3

C NH4NO3,NH4HCO3, (NH4)2CO3 D NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3

Câu 5: Nhiệt phân muối Fe (NO3)2 thu được các chất thuộc phương án nào?

A Fe2O3, NO2 B FeO, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2

Câu 6: Thể tích N2 và H2 (đktc) cần dùng để điều chế được 7,65g NH3 (hiệu suất của phản ứng đạt 25%) lần lượt là ?

A 100,8 lít và 302,4 lít B 20,16 lít và 60,48 lít

C 10,08 lít và 30,24 lít D 50,4 lít và 151,2 lít

Câu 7: Loại phân đạm nào chứa %N lớn nhất ?

A NH3 B NaNO3 C NH4NO3 D (NH2)2CO

Câu 8: Khi hoà tan khí NH3 vào nước ta được dung dịch, ngoài nước còn chứa ?

A NH3 B NH4OH C NH4+ và OH- D NH3 , NH4+ và OH

-Câu 9: Trong hợp chất hóa học sau, hợp chất nào Nitơ có số oxi hóa âm ?

A HNO3 B (NH4)2SO4 C NO2 D N2

Câu 10: Công thức hóa học của magie photphua là ?

A Mg5P2 B Mg2P2O7 C Mg3(PO4)3 D Mg3P2

Câu 11: Thể tích N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 40g NH4NO2 là ?

A 22,4 lít B 14 lít C 4,48 lít D 44,8 lít

Câu 12: Muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm là: Kim loại + NO2 + O2 ?

A LiNO3 B Ca(NO3)2 C Hg(NO3)2 D NaNO3

Câu 13: Phản ứng: Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + H2O có các hệ số cân bằng lần lượt là ?

A 4, 18, 4, 3, 9 B 8, 30, 8, 3, 15 C 8, 30, 3, 8, 15 D 4, 18, 4, 3, 18

Câu 14: Axit HNO3 là một axit ?

A Có tính oxi hoá mạnh B Có tính axit yếu

C Có tính khử mạnh D Có tính axit mạnh và tính oxi hoá mạnh

Câu 15: Hoá chất để phân biệt ba dung dịch loãng riêng biệt: HCl, HNO3, H2SO4 là ?

A Giấy quỳ tím, dung dịch bazơ B Dung dịch Ba2+, Cu kim loại

C Dung dịch Ag+ D Phenolphtalein, giấy quỳ tím

Câu 16: Công thức hóa học của supephotphat kép là ?

A Ca(H2PO4)2 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4

C CaHPO4 D Ca3(PO4)2

Câu 17: Hợp chất nào không được tạo ra khi cho axit HNO3 tác dụng với kim loại ?

Trang 2

A NO B N2O5 C N2 D NH4NO3

Câu 18: Tìm dãy chất và ion trong đó nitơ có số oxi hoá tăng dần ?

A NH3, NO, N2O, NO2, N2O5 B NO, N2O, NH3, NO3

-C NH4+, N2, N2O, NO, NO2-, NO3- D NH3, N2, NO2-, NO, NO3

-Câu 19: Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng những hoá chất nào sau đây ?

A Ca3(PO4)2 và H2SO4 đặc B Ca3(PO4)2 và H2SO4 loãng

C P2O5 và H2O D Ca(H2PO4)2 và H2SO4 đặc

Câu 20: Trong các phản ứng sau, N2 đóng vai trò chất khử là ?

A N2 +3 H2

o

XT, t , P

   

   2NH3 B N2 + O2

o

3000 C

   2NO

C N2 + 6Li   2Lito 3N D N2 + 3Mg   Mgto 3N2

Câu 21: Đốt cháy 15,5 gam photpho rồi hoà tan sản phẩm vào 200 gam nước C% của dung dịch axit thu được là :

A 11,36 % B 20,8% C 24,5% D 22,7 %

Câu 22: Trong phản ứng FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Hệ số của FeO là?

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 9,8 gam hỗn hợp bột kim loại (gồm Fe và Cu) vào dung dịch HNO3 đặc nguội Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 6,72 lít khí màu nâu đỏ (ở đktc) Thành phần phần trăm của mỗi kim loại trong hỗn hợp đã dùng lần lượt là ?

A 2,02% Fe và 95,96% Cu B 2,03% Fe và 96,96% Cu

C 2,04% Fe và 97,96% Cu D 2,05% Fe và 98,96% Cu.

Câu 24: Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch (NH4)3PO4 với dung dịch NaOH là ?

A 3NH4+ + 3OH-  3 NH3 + 3H2O B (NH4)3PO4 + 3OH-  3 NH3 + 3H2O + PO4

3-C NH4+ + OH-  NH3 + H2O D (NH4)3PO4 + 3Na+ + 3OH-  3NH3 + 3H2O + Na3PO4

Câu 25: Chọn cặp kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội ?

A Fe , Zn B Cu , Ag C Al , Cu D Al , Fe

Câu 26: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi ?

A KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 B Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3

Câu 27: Loại loại phân bón hóa học nào sau đây được dùng để tăng cường sức đề kháng cho cây trồng ?

A KCl B Ca(H2PO4)2 C Ca(NO3)2 D (NH4)2CO3

Câu 28: Cho 20g NaOH vào dung dịch chứa 19,6g H3PO4 sẽ tạo ra muối nào sau đây ?

A Na2HPO4 B NaH2PO4 và Na2HPO4

C Na3PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4

Câu 29: Người ta sản xuất N2 trong công nghiệp bằng cách nào sau?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

B Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí

C Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

D Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa

Câu 30: Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit nitric đặc nguội ?

A Fe2O3, Cu, Pb, P B H2S, C, BaSO4, ZnO

C Au, Mg, FeS2, CO2 D CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2-3

Trang 3

Đáp án và thang điểm chấm Bài kiểm tra số 2 (Hóa 11): 3((

Ngày đăng: 09/06/2021, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w