1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De KT chuong III

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 64,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9-CHƯƠNG III TIẾT 46 Cấp độ Chủ đề Chủ đề 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn Số câu Số điểm Tỉ lệ % Chủ đề 2: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Số câu Số điểm [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 9

NĂM HỌC 2012 - 2013

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phương trình bậc

nhất hai ẩn;

Hệ phương trình

bậc nhất hai ẩn

Viết được công thức nghiệm tổng quát

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1 điểm 10%

1

1 điểm 10%

Giải hpt bằng

phương pháp thế,

phương pháp

cộng đại số

Áp dụng được hai quy tắc giải hệ phương để giải hệ phương trình và tìm được nghiệm chính xác

Giải và tìm được nghiệm của hệ phương với hệ số

là các tham số ; biết biến đổi theo hằng đẳng thức

để chứng được biểu thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3

6 điểm 60%

1

1 điểm 10%

4

7 điểm 70%

Giải bài toán

bằng cách lập hệ

phương trình

Áp dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình để giả được bài toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

2 điểm

20%

2

2 điểm 20

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1

1 điểm 10%

4

8 điểm

60%

1

1 điểm

10%

7

10 điểm

100%

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 9

ĐỀ :

Bài 1: (6 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

1/

¿

2 x + y =3

x − y=6

¿{

¿

2/ 

 2 3

10 5 2

y x

y x

3/

2 13 17

4 11 4

Bài 2: (1 điểm) Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình: 2x + y = 5

Bài 3: (2 điểm)Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc xác định và trong một thời gian đã định Nếu vận tốc của ô tô giảm 10km/h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc của ô tô tăng 10 km/h thì thời gian giảm 30 phút Tính vận tốc và thời gian dự định đi của ôtô?

Bài 4: (1 điểm) Cho hệ phương trình

(m 1)x y 4

mx y 2m

 

 (m là tham số)

Chứng minh rằng với mọi m hệ luôn có nghiệm duy nhất (x ; y) thoả mãn x + y  2

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

1/

x 4y 2

4x 3y 11

4x 16y 8 4x 3y 11

 

⇔ x+4 y =2

19 y=19

¿{

⇔ x=−2

y =1

¿{

2

2/ 

 2 3

10 5 2

y x

y x

 {2 x +5 y=10 2 x+6 y =4 ⇔ {y=−6 x =20

2

3/

2 13 17

4 11 4

4 11 4

 

15 30

4 11 4

y

 

4,5 2

x y



 

2

2

Nghiệm tổng quát của phương trình : 2 5

 

x R

1

3 Gọi vận tốc dự định của ô tô là x (km/h)

Gọi thời gian dự định của ô tô là y (h) ĐK: x > 10; y > 2

1

Quãng đường AB là x.y (km)

Nếu ô tô giảm vận tốc 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút (=4

3

h) Vậy ta có phương trình: (x – 10)(y + 4

3

) = xy  3x – 40y = 30(1) Nếu ô tô tăng vận tốc 10 km/h thì thời gian giảm 30 phút (=2

1

h)

0,5

0,5

Trang 3

Vậy ta có phương trình: (x + 10)(y – 2

1

) = xy  -x + 20 y = 10 (2)

Từ 1 và 2 ta có hệ phương trình:  

 10 20y x

-30 40y -3x

giải hệ ta được  

 3 y

50 x

(TMĐK)

Vậy: Vận tốc dự định của ô tô là 50 km/h; Thời gian dự định của ôtô là 3 giờ

0,5 0,5

4 Giải hệ pt, được nghiệm: 2

x 4 2m

 

Ta có: x + y = 2m2 – 4m + 4 = 2(m – 1)2 + 2  2

0,5 0,5

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9-CHƯƠNG III ( TIẾT 46)

Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1:

Phương trình

bậc nhất hai ẩn

Viết được công thức nghiệm tổng quát của pt bậc nhất hai ẩn số

Xác định được điều kiện của tham

số để hệ pt có nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1,0 10%

1

1,0 10%

2 2,0 20% Chủ đề 2:

Hệ hai phương

trình bậc nhất

hai ẩn

Dùng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng đoán nhận số nghiệm của hệ pt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

2,0 10%

1 2,0 20%

Chủ đề 3: Giải

hệ phương trình

bằng phương

pháp cộng đại số,

phương pháp

thế.

Giải được hệ pt bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số hoặc phương pháp thế

Biết tìm điều kiện của tham

số thỏa mãn điều kiện nào

đó của hệ pt

Số câu

Trang 4

Tỉ lệ % 30% 10% 30%

Chủ đề 4:

Giải bài toán

bằng cách lập hệ

phương trình.

Biết chọn ẩn và đặt đk cho ẩn

Biểu diễn được các đại lượng chưa biết trong bài toán qua ẩn

và tìm được mối liên

hệ giữa các đại lượng để thiết lập các pt

Lập được hệ phương trình và giải được bài toán, so sánh đk

và kết luận được nghiệm của bài toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0.5 5%

1

1,0 10%

1

1,5 15%

3 3,0 30%

Tổng só câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

1,5 15%

3

4 40%

2

3.5 35%

1

1.0 10%

8 10 100%

BÀI KIỂM TRA ĐẠI SỐ -CHƯƠNG III ( Thời gian 45 phút)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho phương trình : 2x + y = 5 (1)

1 Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình (1)

2 Xác định a để cặp số (–1 ; a) là nghiệm của phương trình (1)

Câu 2.(2,0 điểm)

Cho hệ phương trình : (I)

1 2

2x 2y 2 ( )

d d

  

Không giải hệ phương trình, hãy xác định số nghiệm của hệ (I) dựa vào vị trí tương đối của 2 đường thẳng (d1) và (d2)

Câu 3.(2,0 điểm) Giải hệ phương trình sau:

x 4y 2 4x 3y 11

 

Câu 4 (3,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình :

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kích thước khu vườn đó là bao nhiêu ?

Trang 5

Câu 5.(1,0 điểm) Cho hệ phương trình:

Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y) Tìm m để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất

BÀI KIỂM TRA ĐẠI SỐ -CHƯƠNG III ( Thời gian 45 phút)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho phương trình : 3x + y = 7 (1)

1 Viết công thức nghiệm tổng quát của phương trình (1)

2 Xác định a để cặp số (a ; 1) là nghiệm của phương trình (1)

Câu 2.(2,0 điểm)

Cho hệ phương trình : (I)

2

x y

 

Không giải hệ phương trình, hãy xác định số nghiệm của hệ (I) dựa vào vị trí tương đối của 2 đường thẳng (d1) và (d2)

Câu 3.(2,0 điểm) Giải hệ phương trình :

Câu 4.(3,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình :

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng Hỏi kích thước khu vườn đó là bao nhiêu ?

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hệ phương trình:

Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x, y) Tìm m để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 6

III ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM- ĐỀ A

I

a)

b)

* 2x + y = 5 (1)  y = -2x + 5 0,5

* Vậy: Nghiệm tổng quát của phương trình : 2 5

 

x R

0,5

Cặp số (–1; a) là một nghiệm của phương trình (1)

II

Cho hệ phương trình : (I)

1 2

2x 2y 2 ( )

d d

  

(2,0 điểm)

Ta có:

Vậy : hệ phương trình (I) vô nghiệm 1

III

Giải hệ phương trình

x 4y 2

(2,0 điểm)

* Bằng phương pháp cộng đại số :

x 4y 2

4 x+16 y =8

4 x −3 y=− 11

¿{

0,5

⇔ x+4 y =2

19 y=19

¿{

0,5

⇔ x=−2

y =1

¿{

1

* Bằng phương pháp thế :

¿

x +4 y=2(1)

4 x −3 y=− 11(2)

¿{

¿

 Từ (1)  x = 2 – 4y (3)

0,5

 Thế (3) vào (2) : 4(2 – 4y) – 3y = –11  8 – 16y – 3y = –11

 8 – 19y = –11  y = 1

0,5

 Thế y vào (3) : x = 2 – 4.1 = –2 1

* Vậy : Hệ phương trình có nghiệm là

y 1



Trang 7

Gọi x, y (m) lần lượt là chiều rộng, chiều dài khu vườn hình chữ

nhật (ĐK: 0<x, y< 23)

Chu vi khu vườn là 2(x + y) = 46 (1)

Nếu tăng chiều dài 5 mét: y + 5 (m) và giảm chiều rộng 3 mét : x -3

(m)

Được chiều dài gấp 4 lần chiều rộng: y + 5 = 4(x-3) (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phượng trình

2(x y) 46

y 5 4(x 3)

Giải hệ pt ta được:

x 8

y 15

 thoả mãn điều kiện

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5

Vậy: chiều rộng khu vườn là 8 (m); chiều dài là 15 (m) 0,5

V

Cho hệ phương trình:

(1,0 điểm)

Giải hệ pt đã cho ta được : {x =m+ 3 y=m 0,5

Có : x2 + y2 = m2 + 6m + 9 + m2 = 2m2 + 6m + 9

= 2(m2 + 3m + 94 ) + 92

= 2(m + 32 )2 + 92 92

Vậy : x2 + y2 nhỏ nhất = 92 m = - 32

0,25 0,25

* Lưu ý : Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho đủ điểm.

Ngày đăng: 28/06/2021, 20:36

w