Mục tiêu - Kĩ năng: Đọc rành mạch , tương đối lưu loát bài tập đọc đã học; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn , đọc thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc - Kiến thức: Hiểu nội dung chính củ[r]
Trang 1TUẦN 28 Thứ hai Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
(TIẾT 1)
I Mục tiêu
- Kĩ năng: Đọc rành mạch , tương đối lưu loát bài tập đọc đã học; bước đầu biết
đọc diễn cảm đoạn văn , đọc thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
- Kiến thức: Hiểu nội dung chính của từng đoạn , nội dung của cả bài; nhận biết
được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân
- GV: + 17 phiếu viết tên từ bài TĐ: Tuần 18 - 27
+ Một số phiếu khổ to kẽ sẵn BT 2 để HS điền vào chỗ trống
- HS: SGK TV
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV A)Khởi động
- KTBC: gọi 2 HS đọc bài: Con sẻ
- GV đưa thăm ra gọi HS bốc thăm đọc và trả
lời câu hỏi
- Đọc yêu cầu của BT
- HS nghe và tiến hành làm vào phiếu
Trang 2- Kiến thức: Nhận biết được số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi.
- Kĩ năng: Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi
- Thái độ: Nhanh nhẹn , tự tin trong học toán
* Bài 4
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ ghi BT 1, 2
- HS: SGK Toán
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
BT 1: Ghi đúng, sai vào ô trống
- Treo bảng phụ, đọc từng câu hỏi cho
HS trả lời và ghi vào bảng
- Nhận xét
BT 2 : Ghi đúng, sai vào ô trống
- Treo bảng phụ, đọc từng câu hỏi cho
HS trả lời và ghi vào bảng
Trang 3- Kĩ năng: Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học ( Ai làm gì ?, Ai thế nào ?, Ai là
gì ? ) để kể , tả hay giới thiệu.
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Cho HS quan sát cây hoa giấy
- Yêu cầu HS nêu nội dung chính của
Trang 4- Nhắc HS cách trình bày và từ dễ viết sai
- Phân biệt được hành vi tôn trọng luật giao thông và vi phạm luật giao thông
KN tham gia giao thông đúng luật KN phê phán những hành vi vi phạm luật giao thông
- HS có thái độ nghiêm chỉnh chấp hành luật giao thông trong cuộc sống hằng
ngày
* Biết nhắc nhở bạn bè cùng tôn trọng luật giao thông
II.Đồ dùng dạy học
- GV: + Một số biển báo giao thông
+ Đồ dùng hóa trang để chơi đóng vai
- HS: VBT
III Các phương pháp, kĩ thuật dạy học:
- Đóng vai - Thảo luận - Trình bày 1’
Trang 5- GV nhận xét.
- Giới thiệu bài
B) Bài mới
1)Thảo luận nhóm (SGK/40) (8p)
- Yêu cầu thảo luận các câu hỏi về
nguyên nhân, hậu quả của tai nạn giao
thông, cách tham gia giao thông an
toàn
- GV kết luận
2) Thảo luận nhóm (BT 1- SGK/41)
(10p)
- Cho các nhóm thảo luận: Những
tranh nào ở SGK/41 thể hiện việc thực
hiện đúng Luật giao thông? Vì sao?
- GV kết luận
3) Đóng vai (BT 2- SGK/42)(10p)
- GV chia 7 nhóm và giao nhiệm vụ
cho mỗi nhóm thảo luận một tình
- HS thảo luận nhóm đôi
- Từng nhóm lên trình bày kết quả thảoluận
- Các nhóm khác bổ sung và chất vấn
- HS lắng nghe
- Từng nhóm HS xem xét tranh để tìmhiểu: Bức tranh định nói về điều gì?Những việc làm đó đã theo đúng Luậtgiao thông chưa? Nên làm thế nào thìđúng Luật giao thông?
- Trình bày bài làm
Trang 62) Nối dấu gạch ngang trong đoạn
văn sau được dùng làm gì ? Đánh dấu
x vào ô thích hợp
3) Dựa vào ND các bài “Trần quóc
Toản kịch chiến với Ô Mã nhi” và “
- HS làm N2
- Tính diện tích các hình
- So sánh , chọn câu trả lời đúng d) Hình thoi
- HS điền vào bảng
11 : 6 hay 116 17 : 15 hay 1715
- Nhận xét
- HS viết số vào chỗ chấma) 8 : 5 hay 58 b) 5 : 8 hay 58
- HS trao đổi, nêu kết quả
Có 7 hình thoi
Thứ ba Toán:
GIỚI THIỆU TỶ SỐ
I Mục tiêu
- Kiến thức: Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại
- Kĩ năng: Biết đọc, viết tỉ số của 2 số, vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số
- Thái độ: Yêu thích học toán
Trang 7* Bài 2; 4
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng VD ở SGK
- HS: SGK Toán
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tỉ số của số bạn gái và số bạn của cả tổ
Trang 8- Kĩ năng: Quan sát, thí nghiệm , bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khỏe.
- Thái độ: HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tựu khoa
học kĩ thuật
II Đồ dùng dạy học
- GV: Phiếu học tập
- HS: SGK
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1)Khởi động
- KTBC: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
2) Bài mới
HĐ 1: Giới thiệu bài(1p)
HĐ 2: Trả lời các câu hỏi ôn tập (18p)
- GV phát phiếu học tập ghi các câu hỏi SGK/
Trang 9- Yêu cầu đại diện lên bốc thăm câu hỏi và
chuẩn bị, sau đó các nhóm lần lượt lên trình bày
- GVcho HS trình bày kết quả câu hỏi vừa làm
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Câu 6: Không khí truyền nhiệt cho cốcnước, vì khăn bông cách nhiệt nên giữ chocốc được khăn bọc lạnh hơn so với cốc kia
- HS về các nhóm: cử các nhóm trưởng lênbốc phiếu, chuẩn bị câu hỏi trong nhóm vàlên trình bày
- Nhóm nào trả lời đúng nhiều câu hơn sẽthắng
- Kĩ năng: Đọc rành mạch , tương đối lưu loát bài tập đọc đã học; bước đầu biết
đọc diễn cảm đoạn văn , đọc thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
- Kiến thức: Nghe - viết đúng chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày
đúng bài thơ lục bát
- Thái độ: Rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học
- GV: + Phiếu viết từng bài TĐ và HTL
+ Bảng phụ sẵn bài tập 6 bài TĐ chủ điểm: Vẻ đẹp muôn màu.
- HS: SGK TV
III Hoạt động dạy học
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
AKhởi động
- Giới thiệu bài
BBài mới
1) Kiểm tra TĐ và HTL
- Kiểm tra 1/3 lớp tiếp theo
- Nêu tên các bài TĐ trong chủ điểm,
cho HS bốc thăm
- Nhận xét, ghi điểm
2) Luyện tập
- Treo bảng phu, gọi HS đọc lại tên bài
và nội dung chính của mỗi bài
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Địa lí
NGƯỜI DÂN VÀ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
Ở ĐỒNG BẰNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG
I Mục tiêu
- Kiến thức: Biết người kinh, người Chăm và một số dân tộc ít người khác là cư
dân chủ yếu của đồng bằng duyên hải miền Trung
- Kĩ năng: Trình bày 1 số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất : trồng trọc, chăn
nuôi đánh bắt, nuôi trồng , chế biến thủy sản,
- Thái độ: Yêu thích đồng bào duyên hải miền Trung
* Giai thích vì sao người dân ở đồng bằng duyên hải miền Trung lại trồng lúa, mía
và làm muối: khí hậu nóng, có nguồn nước , ven biển
Trang 11 Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả năng lượng trong quá trình sản xuất ra sản
phẩm của một số ngành công nghiệp ở nước ta
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bản đồ dân cư VN
- HS: SGK
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1) Khởi động
- KTBC: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
2) Bài mới
HĐ1:Giới thiệu bài(1p)
HĐ2: Dân cư tập trung khá đông (10p)
- Thông báo số dân và lưu ý số dân ở làng, thị
xã, TP
- Yêu câu HS quan sát hình 1, 2 rồi trả lời câu
hỏi SGK
- GV nhận xét, bổ sung
HĐ 3: HĐ sản xuất của người dân(15p)
- Giao nhiệm vụ cho HS đọc ghi chú các ảnh từ
hình 3 đến hình 8 và cho biết tên các HĐ sản
- HS cả lớp nghe quan sát lược đồ GV chỉ
- HS quan sát và trả lời: phụ nữ Chăm mặc
áo, váy dài, có đai thắt ngang và khăn choàngđầu
- Trồng trọt , Chăn nuôi gia súc, Thuỷ sản,ngành khác: làm muối
- 2 HS đọc kết quả
- HS đọc bảng và đại diện các nhóm lên trìnhbày
- 4 HS lên ghi 4 HĐSX phổ biến ở các vùng
và điền bảng các điều kiện của từng loạiHĐSX
Trang 12- KT: HS biết chọn đúng và đủ được các chi tiết để lắp cái đu
- KN: Lắp được từng bộ phận và lắp ráp cái đu đúng KT, đúng quy trình
- TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc theo quy trình
II Đồ dùng dạy học
- GV: Mẫu cái đu lắp sẵn Bộ lắp ghép kĩ thuật
- HS: Bộ lắp ghép
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Nêu tiêu chuẩn đánh giá:
+ Lắp đu đúng mẫu và đúng quy trình
Trang 13II- Lên lớp:
1) Giới thiệu bài
2) HS đọc bài thơ: Nước non ngàn dặm
3) GV nhắc nhở HS trước khi viết
4) HS viết bài vào vở
GV theo dõi , uốn nắn
- Kiến thức: Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong chủ điểm:
người ta là hoa đất, vẻ đẹp muôn màu, những người quả cảm( BT1,BT2)
- Kĩ năng: Biết lựa chọn từ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo các cụm từ rõ ý(BT3)
- Thái độ: Yêu thiên nhiên đất nước
II Đồ dùng dạy học
- GV: + Phiếu học tập ghi BT 1
+ Bảng lớp ghi BT 3
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1)Khởi động
- Giới thiệu bài
2) Luyện tập
BT 1: Ghi các từ ngữ đã học trong tiết
MRVT theo các chủ điểm sau
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các
- Các nhóm dán kết quả lên bảng trìnhbày kết quả
- Nêu yêu cầu
- Nêu ý kiến
Trang 14- Nhận xét, GV nêu thêm vài thành ngữ,
tục ngữ
BT 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống
- Đưa bảng phụ ra mời 3 HS lên bảng
Toán:
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỶ SỐ CỦA HAI SỐ
I Mục tiêu
- Kiến thức: Nhận biết dạng toán “ tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
- Kĩ năng: Biết cách giải bài toán “ tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
III Hoạt động dạy học
A) Khởi động
- KTBC: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
B) Bài mới
1) giới thiệu bài (1p)
2) HD giải BT tìm 2 số khi biết tổng và
tỉ số của hai số đó (14p)
- Nêu BT 1, phân tích vẽ sơ đồ:
- Cho HS biết số nào là tổng, số nào là
tỉ HD giải theo các bước
Giá trị 1 phần : 96 : 8 = 12
Trang 15- Kiến thức: Nắm được nội dung chính , nhân vật trong các bài tập đọc là truyện
kể thuộc chủ điểm Những người quả cảm
- Thái độ: GD HS học tập những tấm gương những con người quả cảm
II Đồ dùng dạy học
- GV: + Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
+ Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng để HS làm BT 2
- HS: SGK TV
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A)Khởi động Lớp ổn định
Trang 16- Giới thiệu bài
B)Bài mới
1) Kiểm tra TĐ và HTL
- Kiểm tra 1/3 lớp tiếp theo
- Nêu tên các bài TĐ trong chủ điểm,
cho HS bốc thăm
- Nhận xét, ghi điểm
( Các tiết trước nếu HS nào chưa đủ điểm
thì GV cho HS kiểm tra lại
- Đại diện các nhóm trình bày kết quảthảo luận
Trang 17* Nắm được nguyên nhân thắng lợi của quân Tây Sơn khi tiến ra Thănh Long:Quân Trịnh bạc nhược, chủ quan, quân Tây Sơn tiến như vũ bão, quân Trịnhkhông kịp trở tay,
II Đồ dùng dạy học
- GV: + Lược đồ khởi nghĩa Tây Sơn
+ Gợi ý kịch bản ; Tây Sơn tiến ra Thăng Long
- HS: SGK
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV trình bày sự phát triển của
khởi nghĩa Tây Sơn trước khi tiến ra
Thăng Long
HĐ2: Trò chơi đóng vai.(15p)
- GV kể lại cuộc tiến quân ra Thăng
Long của nghĩa quân Tây sơn, và
- Nghe GV kể lại diễn biến
- Nguyễn Huệ quyết định kéo quân ra Bắclật đổ họ Trịnh thống nhất đất nước
- Ung dung, xem thường -Ào ào như vũ bão, đánh đâu thắng đó
- HS về nhóm phân vai, đóng theo vai
Trang 18III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1)Khởi động
- Giới thiệu bài
2)Luyện tập
BT 1: Phân biệt 3 kiểu câu kể
- Phát phiếu cho các nhóm, yêu cầu các
nhóm làm vào phiếu: về định nghĩa,
nêu VD của 3 dạng câu kể: Ai làm gì?
- HS xem lại các bài về câu kể
- Đại diện trình bày
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- Viết đoạn văn theo yêu cầu
- Nối tiếp đọc đoạn văn
Trang 19
Toán:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Kiến thức: Nhận biết được dạng toán đã học
- Kĩ năng: Giải được bài toán “tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó”
- Thái độ: GD hs cẩn thận trong tính toán
* Bài 3;4
II Đồ dùng dạy học
- GV + HS: SGK Toán
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Số bé là : 198 : 11 x 3 = 54
Số lớn là : 198 - 54 = 144Đ/S: số lớn: 144, số bé: 54
- Đọc đề, vẽ sơ đồ và giải
Số phần : 2 + 5 = 7 (phần)
Số cam : 280 : 7 x 2 = 80 (quả)
Số quýt : 280 – 80 = 200 ( quả )Đ/S : cam : 80 quả ; quýt : 200 quả
- HS đọc đề, vẽ sơ đồ và giải
Số phần bằng nhau : 3 + 4 = 7 (phần)
CR : 175 : 7 x 3 = 75 (m)
CD : 175 : 75 = 100(m) Đ/S : CR : 75m ; CD : 100 m
Trang 20- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Kĩ năng: Quan sát, thí nghiệm , bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khỏe
- Thái độ: HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tựu khoa
học kĩ thuật
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh ảnh về sử dụng nước, âm thanh, ánh sáng, bóng tối, các nguồn nhiệt
trong sinh hoạt hằng ngày - HS: SGK
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Cho HS trưng bày tranh, ảnh
- Lớp chọn ban giám khảo
- GV hệ thống với ban giám khảo về các tiêu chí
đánh giá sản phẩm
- Ban giám khảo nêu câu hỏi cho các nhóm trả lời
- GV nhận xét, đánh giá
HĐ 3: Cho HS thực hành thêm về bóng đen(15p)
- GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS quan sát ( như
SGV )
+ Nêu từng thời gian trong ngày tương ứng với sự
xuất hiện bóng của cọc?
- Nhận xét, KL:
Buổi sáng bóng cọc dài ngả về phía Tây
Buổi trưa bóng cọc ngắn lại ở ngay dưới chân cọc
Trang 21Buổi chiều bóng cọc dài ra ngả về phía Đông
- Gợi ý để hs nêu kết luận
Trang 225 + 3 = 8 (phần)
Số lớn là : 24 : 8 x 5 = 25
Số bé là : 24 – 15 = 9 Đáp số : 15 ; 9
- HS giảiTổng số phần bằng nhau là :
2 + 3 = 5 (phần)
Số gà mái là : 35 : 5 x 3 = 21 (con)
Số gà trống là : 35 – 21 = 14 (con) Đáp số : 21 con , 14 con
Trang 23- Kĩ năng: Giải được băi toân “tìm 2 số khi biết tổng vă tỉ số của 2 số đó”
- Thâi độ: GD hs cẩn thận trong tính toân
* Băi 2,4
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ ghi BT 4
- HS: SGK Toân
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- HS tóm tắt vă giải
Số phần bằng nhau : 1 + 2 = 3 (phần)
Số bạn trai lă : 12 : 3= 4 (bạn)
Số bạn gâi lă : 12 - 4 = 8 (bạn) Đ/S : trai : 4 bạn ; gâi : 8 bạn
- Đọc đề, ghi tóm tắt vă giải
- HS tìm tỉ số
Vì số lớn giảm 5 lần thì được số bĩ nín số lớn gấp 5 lần số bĩ
Tỉ số phần : 5 + 1 = 6 (phần)
Số bĩ lă : 72 : 6 = 12
Số lớn lă : 72 - 12 = 60 Đ/S : SL : 60 ; SB : 12
- Mỗi HS tự đặt 1 đề toân rồi giải băi
đó
- Lớp lăm văo vở
SINH H OẠT LỚP
Trang 24I Mục tiêu:
- Biết phê và tự phê của mình và các bạn Từ đó phát huy những mặt tốt ,hạn chế
để cả lớp ngày càng tiến bộ
- Rèn luyện thái độ tự tin , mạnh dạn cho học sinh trước đông người
- Hs đoàn kết , thương yêu , giúp đỡ lẫn nhau Tham gia chơi các trò chơi tích cực
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng tổng kết cá nhân
- Phương hướng h|động tuần 29
III Các hoạt độnh dạy học:
HĐ1: Nhận xét đánh giá.
- TT yêu cầu các tổ bình bầu cá
nhân đã có thành tích trong tuần
Yêu cầu hs nêu ý kiến
HĐ2 Giáo viên nhận xét – Nêu
phương hướng tuần 29
- Tiếp tục truy bài đầu giờ
- Tiếp tục hưởng ứng tham gia
quỹ vì bạn nghèo
HĐ 3: Hát tập thể:
Trò chơi- Nhảy lướt sóng
- Yêu cầu hs chơi thử
- Kết thúc giờ sinh hoạt
- Bình bầu trong tổ 2 ban để gắn lên bảng vàng danh dự
Hs ôn lại các bài hát tập thể
Hs lắng nghe cách chơi
Hs chơi thử
Hs tham gia chơi
Lắng nghe