1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Tuần 28. Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ

12 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ta làm như thế nào.. Cách giải bài toán 1.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẬN THANH XUÂN

TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM GIANG

Môn: Toán - Lớp 4 Người thực hiện : Trần Mai Hoa

Trang 2

Trên bãi có 3 con bò và 5 con trâu.

a) Viết tỉ số của số con bò và số con trâu.

b) Viết tỉ số của số con trâu và số con bò.

3

5 3 5

Kiểm tra bài cũ:

c) Vẽ sơ đồ.

Trang 3

*Bài toán 1: Tổng của hai số là 96 Tỉ số của hai số đó

là .Tìm hai số đó

*Bài toán 1: Tổng của hai số là 96 Tỉ số của hai số đó

là .3 Tìm hai số đó

5

3 5

Trang 4

*Số bé :

*Số lớn :

?

?

96

Theo sơ đồ ,tổng số phần bằng nhau là :

3 + 5 = 8 (phần) Giá trị một phần là:

96 : 8 = 12

Số bé là:

12 x 3 = 36

Ta có sơ đồ:

Số lớn là:

12 x 5 = 60 Đáp số: Số bé: 36 ; Số lớn: 60

Số lớn 96 – 36 = 60

Số bé 96 : 8 x 3=36

Trang 5

Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai

số đó ta làm như thế nào?

Cách giải bài toán

1 Xác định tổng, tỉ số.Vẽ sơ đồ.

2 Tìm tổng số phần bằng nhau.

3 Tìm giá trị một phần: Giá trị 1 phần = Tổng hai số : Tổng số phần

4 Tìm số bé: Giá trị 1 phần x Số phần của số bé

5 Tìm số lớn: Giá trị 1 phần x Số phần của số lớn

Tổng hai số - Số bé ( Số đã tìm được)

Trang 6

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là : 2 + 3 = 5 ( phần )

Số vở của Minh là : 25 : 5 x 2 = 10 ( quyển )

Số vở của Khôi là : 25 – 10 = 15 ( quyển )

Đáp số : Minh: 10 quyển vở

Khôi :15 quyển vở

Bài toán 2:

Minh và Khôi có 25 quyển vở Số vở của Minh bằng số vở của Khôi Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở ?

Minh :

Khôi :

? quyển

? quyển

Bài giải

2 3

25 quyển

Trang 7

2

Bài 1:Tổng của hai số là 333 Tỉ số của hai số đó là

Tìm hai số đó?

Trang 8

*Bài 1: Tổng của hai số là 333 Tỉ số của hai số đó là

Tìm hai số đó?

Bài giải

7 2

Số bé :

Số lớn :

?

333

Ta có sơ đồ :

? Theo sơ đồ,tổng số phần bằng nhau là:

333 : 9 x 2 = 74

Số bé là:

333 - 74 = 259

Số lớn là:

Đáp số: Số bé : 74

Số lớn : 259

2 + 7 = 9 (phần )

Trang 9

Bài giải:

Ta cĩ sơ đồ:

Kho thứ nhất :

Kho thứ hai :

Theo sơ đồ,tổng số phần bằng nhau là : 3 + 2 = 5 (phần)

Số thĩc ở kho thứ nhất chứa là :

125 : 5 x 3 = 75 (tấn )

Số thĩc ở kho thứ hai chứa là :

125 – 75 = 50 (tấn ) Đáp số : Kho thứ nhất : 75 tấn thĩc Kho thứ hai : 50 tấn thĩc

*Bài 2: Hai kho chứa 125 tấn thĩc , trong đĩ số thĩc ở kho thứ nhất bằng số thĩc ở kho thứ hai Hỏi mỗi kho chứa bao

nhiêu tấn thĩc ?

2 3

125 tấn

? tấn

? tấn

Trang 10

*Bài 3: Tổng của hai số bằng số lớn nhất có hai chữ số Tỉ số

của hai số đó là Tìm hai số đó 4

5

Trang 11

Tuổi em : Tuổi anh :

? tuổi

25 tuổi

Ta có sơ đồ:

? tuổi

Em : …………

Anh : …………

10 tuổi

15 tuổi

Trang 12

Thứ năm ngày 11 tháng 3 năm 2010

Toán

Luyện tập Xem sách trang 148

Ngày đăng: 07/02/2021, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w