1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2

95 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Tuần Toán 4 Học Kỳ 2
Trường học VietJack
Chuyên ngành Toán 4
Thể loại đề ôn tập
Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 2,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi mỗi ngày sản xuất như nhau Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a. 675; 676; ..... ; ......;.......;........;681. b. 100;.......;.........;........; 108; 110. Bài 2: Viết số gồm: a. 2 trăm nghìn, 5 trăm, 3 chục, 9 đơn vị:................................................ b. 5 nghìn, 8 chục, 3 đơn vị:.................................................................... c. 9 trăm nghìn, 4nghìn, 6 trăm 3 chục:....................................................

Trang 1

Câu 4 Cho tứ giác ABCD như hình vẽ

Đâu là hai cạnh đối diện ?

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1 530 dm2 = … cm2 4 13 dm2 29 cm2 = … cm2

B

C

DE A

Trang 2

2 84600 cm = … dm 5 300 dm = … m

3 10 km2 = … m2 6 9000000 m2 = … km2

Câu 2 (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 3 cm Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ nhật đó?

Câu 3 (2 điểm) Một hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh

4 cm Biết chiều cao hình bình hành bằng 2 cm Tính độ dài đáy của hình bình hành

Trang 3

20cm 2

6cm

Trang 4

C Hình bình hành có hai cặp cạnh đối bằng nhau

D Hình chữ nhật có 2 góc vuông

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

1) 3 m2 … 300dm2 4) 1400 dm2 … 14 m2

2) 25 m2 …25000 dm2 5) 2 km2 … 200000 m2

3) 4 km2 … 2 km2 + 3 km2 6) 207000 m2 … 2km2 75m2

Câu 2 (2 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có diện tích là 1 km2 , chiều rộng là

500 m Tính chiều dài khu đất đó?

Câu 3 (2 điểm) Một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là 100 m, chiều cao là

50 m Người ta trồng lúa ở đó, tính ra cứ 100 m2, thu hoạch được 50 kg thóc Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Trang 5

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 19 (ĐỀ 3)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

4cm

7cm 3cm

8cm

4cm

Trang 6

Câu 6 Diện tích của một trang sách Toán 4 khoảng

A 4 dm2 B 2500 cm2 C 4 m2

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 7

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 20 (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 Phân số chỉ số phần đã tô màu là:

Trang 8

4 6 9 21

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm

Câu 2 (2 điểm) Viết mỗi phân số dưới dạng thương rồi tích các giá trị của thương

Trang 9

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 20 (ĐỀ 2)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 Trong các phân số sau phân số nào lớn hơn 1?

Trang 10

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 11

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 20 (ĐỀ 3)

Trang 12

Phần II: Tự luận( 7 điểm)

Câu 1( 3 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 13

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 21 (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 4 Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản

Câu 2 Phân số nào bằng phân số 2

Câu 4 Quy đồng mẫu 2 phân số 5

20 1,

10 3,

12 12

10 5 Tìm x?

Trang 14

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Rút gọn phân số:

Câu 2 (2 điểm) Quy đồng mẫu số các phân số:

Câu 3 (2 điểm)

Viết hết tất cả phân số lần lượt bằng 5

6và 9

Trang 15

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 21 (ĐỀ 2)

MÔN: TOÁN 4 Phần I Trắc nghiệm khách quan( 3 điểm)

Câu 1: Quy đồng mẫu 2 phân số 5

Trang 16

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1( 3 điểm) Quy đồng mẫu số các phân số:

Câu 2 ( 2 điểm) Hãy viết 8 và 8

11 thành 2 phân số đều có mẫu số là:

Trang 17

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 21 (ĐỀ 3)

MÔN: TOÁN 4 Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 Quy đồng mẫu 1

Câu 4 Mẫu chung của 2 phân số 1

3 và

5

9 là

Trang 18

Câu 5 Rút gọn 4

12 ta được phân số tối giản là:

A 1

2 B

1

2

1 4

Câu 6 Tính 2x3x7

2x5x7

3

2 7

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3đ) Rút gọn phân số rồi quy đồng mẫu các phân số sau

a 5

10 và

25

42

56 và

18 48

Câu 2 (2đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

a, 36 18

48   4

b, 28 7

48 24 

c, 96 48

104  13

d, 32 8

44 22 

Câu 3 (2đ) Viết 5

6 và 5 thành 2 phân số đều có mẫu là 30

Trang 19

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 22 (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Câu 1: Phân số nào bằng phân số 2

Câu 2: Mẫu chung của 2 phân số 4

Câu 5: Viết các phân số 6 6 6; ;

Trang 20

Phần II: Tự Luận ( 7 điểm)

Câu 1 ( 3 điểm) Điền dấu >,<,= vào chỗ trống:

Câu 3 ( 2 điểm) Tìm các số tự nhiên x khác 0 sao cho:

1  10

7 7

x

Trang 21

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 22 (ĐỀ 2)

Trang 22

Phần II: Tự luận( 7 điểm)

Câu 2( 2 điểm) Viết số thích hợp, 0 vào ô trống :

Trang 23

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 22 (ĐỀ 3)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Câu 1 Trong các phân số sau : 6 9 2 8; ; ;

Trang 24

Câu 4 Mẫu số chung nhỏ nhất của 2 phân số 11

Phần II: Tự luận( 7 điểm)

Câu 1( 3 điểm) Điền dấu >,<,=

Trang 25

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 23 (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Có 11 viên bi xanh, 15 viên bi đỏ và 19 viên bi vàng Phân số chỉ phần bi

Câu 2 Số chia hết cho cả 3 và 5 là:

A 6800 B 571 C 940 D 2685

Câu 3 Số tự nhiên lớn nhất có 8 chữ số chia hết cho 2; 3; 5 và 9 là:

Câu 4 Trong các phân số13 14 16 18 20; ; ; ;

26 27 28 29 30 các phân số tối giản là :

361

Trang 26

Câu 3 (2 điểm): Sơ kết học kì năm học 2007 – 2008 lớp 4A có 1

3 số học sinh đạt loại giỏi, 3

5 số học sinh đạt loại khá Hỏi số học sinh đạt loại khá và giỏi trên chiếmbao nhiêu phần số học sinh của lớp ?

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 23 (ĐỀ 2)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 6 Diện tích hình bình hành ABCD là:

Trang 27

Câu 1 (3 điểm): Tính nhanh:

Câu 3 (2 điểm): Cho hình bình hành ABCD có AB = 14cm, BC = 6cm và chiều

cao AH = 4cm (như hình vẽ).Hãy tính chu vi và diện tích của hình bình hành ABCD?

Trang 28

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 23 (ĐỀ 3)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 3 Phân số nhỏ hơn 9

Trang 29

Câu 3 (2 điểm): Một ô tô giờ đầu chạy được 1

9quãng đường, giờ thứ 2 chạy được4

9quãng đường, giờ thứ ba chạy được

2

9 quãng đường Hỏi trong 3 giờ ô tô chạy được bao nhiêu phần quãng đường?

Trang 30

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 24 (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 5 Cho phân số 80

100 Tìm số tự nhiên m, bết rằng khi bớt m ở tử và giữnguyên mẫu số của phân số đã cho ta được phân số mới có giá trị bằng 3

4

Câu 6 Một hình bình hành có cạnh dài là 2m, cạnh ngắn ngắn hơn cạnh dài 1

3m.Nửa chu vi của hình bình hành đó là :

Trang 31

A 7m

4m

8m

11m3

mấy phần quãng đường chưa sửa?

Trang 32

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 24 (ĐỀ 2)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số: 3 3 3 3; ; ;

Câu 4 Hiệu của 3

Câu 5 Chọn câu đúng: 3 5 7

m  n 36 với m < n < 10

A m = 6, n = 6 B m = 4, n = 9

C m = 9, n = 4 D m = 3, n = 12

Trang 33

Câu 6 Ngày thứ nhất An đọc 1

2được quyển sách, ngày thứ hai An đọc tiếp

38quyển sách Hỏi còn lại bao nhiêu phần quyển sách An chưa đọc?

4m Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

Trang 34

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 24 (ĐỀ 3)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 2 Trong các phân số 13 24 32 9; ; ;

Trang 35

Câu 2 (2 điểm): Một cái bình chứa 5

6 lít sữa, một cái chai chứa

Trang 36

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 25 (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 2 Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ chấm:9 5 2 5 2

Câu 4 Một người mang trứng đi chợ bán Lần thứ nhất bán1

2 số trứng Lần thứ hai bán1

4 số trứng, còn lại thì còn 12 quả trứng Hỏi người đó mang đi chợ bao nhiêu quả trứng?

Câu 5 Một hình chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng 7

nhật đó là:

Trang 37

A 8 m

16m

17m

17m5

Câu 3 (2 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi 5

2m Chiều dài hơn chiều rộng

1

4m Tính chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó

Trang 38

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 25 (ĐỀ 2)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Kết quả phép tính8 3 4

9  4 9 là:

5981

Câu 2: Cho số 4 9 Chữ số thích hợp viết vào chỗ chấm để được số chia hết cho 3

Câu 5 Tìm câu trả lời sai

Trang 39

Câu 6 Một hình bình hành có độ dài đáy là 7

8m, chiều cao

3

4m Diện tích hìnhbình hành đó là

A 21m2

2

21m

2

13m

2

13m8

11 12

12 13

Câu 3 (2 điểm): Một cửa hàng lương thực buổi sáng bán được 3

5tổng số gạo, buổichiều bán được 2

7tổng số gạo Tính ra buổi sáng cửa hàng bán hơn buổi chiều là 77kg gạo Hỏi cửa hàng đó có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Trang 40

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 25 (ĐỀ 3)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 3: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam Hỏi số học sinh nam

chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

Trang 41

Câu 5 Cho phân số 16

36 Tìm số tự nhiên a sao cho cùng thêm a vào tử số và mẫu

số của phân số đó ta được phân số mới có giá trị bằng 1

2

Câu 6 Một vườn hoa hình thoi có tổng độ dài hai đường chéo là 17m Tính diện

tích vườn hoa hình thoi đó Biết rằng đường chéo dài dài hơn đường chéo ngắn 3m

Câu 2 (2 điểm): Kho thóc thứ nhất có 415 tấn thóc Số thóc ở kho thứ hai bằng 3

5

số thóc kho thứ nhất Tính tổng số thóc của cả hai kho

Câu 3 (2 điểm): Tính nhanh

Trang 42

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 26 (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là

Câu 2: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là

Câu 3 Hình vẽ bên có mấy hình bình hành?

Câu 4 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

Trang 43

A > B < C =

Câu 5 Quốc lộ 1A từ Hà Nội qua thành phố Ninh Bình tới thành phố Thanh Hóa

dài 150km Biết đoạn đường từ thành phố Ninh Bình tới thành phố Thanh Hóa dài bằng 2/5 đoạn đường từ Hà Nội đến Thanh Hóa Tính đoạn đường từ Hà Nội tới thành phố ninh Bình

5quãng đường thì dừng lại nghỉ Hỏi bác Hùng còn phải đi tiếp bao nhiêu

km nữa để đến tỉnh.Biết đi từ quãng đường từ nhà bác lên tỉnh dài 20 km

Câu 3 (2 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 90 m, chiều rộng bằng

3

5chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó.

Trang 44

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 26 (ĐỀ 2)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1 Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

Câu 2 Số thích hợp viết vào chỗ chấm 4 tấn 14 kg = … kg là:

Câu 3.Chọn câu đúng

A Hình thoi là hình chữ nhật đặc biệt

B Hình thoi là hình bình hành đặc biệt

C Hình thoi là hình vuông đặc biệt

C Hình vuông là hình thoi đặc biệt

Câu 4 Phân số lớn nhất trong các phân số 3 7 3 4; ; ;

4 7 2 3 là:

Trang 45

Câu 5 Một cửa hàng nhập về 420l dầu Buổi sáng bán được 2

5số dầu đó Hỏi saukhi bán buổi sáng, cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu?

Câu 6.Một tấm bìa hình thoi có độ dài đường chéo dài là 6

2

63m

2

9m100

Câu 2 (2 điểm): Năm năm trước mẹ hơn con 25 tuổi Hiện nay tổng số của hai mẹ

con là 43 tuổi Hỏi hiện nay mỗi người bao nhiêu tuổi?

Câu 3 (3 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi 32cm, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm.

Một hình thoi có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật trên Hỏi chu vi hình thoi là bao nhiêu cm

Trang 46

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 26 (ĐỀ 3)

MÔN: TOÁN 4 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 2 Trong các phân số: 12 22 15; ;

20 41 33, phân số tối giản là:

Câu 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 41m2 4dm2 = … cm2:

Trang 47

D Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 5 Lớp 4A có 45 học sinh, số học sinh nam bằng 2/5 học sinh cả lớp.

Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?

Câu 3 (2 điểm): Một bể đang cạn hết nước Nếu 2 vòi cùng chảy thì sau 4 giờ đầy

bể Nếu riêng vòi thứ nhất chảy thì sau 6 giờ đầy bể Hỏi nếu riêng vòi thứ hai chảythì sau mấy giờ đầy bể?

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 27 (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Trang 48

bể, lần thứ hai chảy được thêm 1

3bể Hỏi còn mấy phần của bể chưa có nước?

Một hình thoi có diện tích 14 cm2, độ dài 1 đường chéo của hình thoi là 4 cm Tính

độ dài đường chéo còn lại

Trang 49

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 27 (ĐỀ 2)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Câu 2 Một tấm vải dài 105m Người ta cắt ra 2

5 tấm vải Hỏi tấm vải còn lại bao nhiêu mét?

Câu 3: Chọn đáp án đúng:

Trang 50

3m

2

9m15

Câu 6 Hình nào sau đây có diện tích lớn nhất?

A Hình vuông cạnh 5cm

B Hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm

C Hình bình hành có diện tích 200m2

D Hình thoi có độ dài các đường chéo là 10cm và 6cm

Phần II: Tự luận( 7 điểm)

Câu 1( 2 điểm) Cho các phân số 42 5 14 27 10; ; ; ;

63 9 18 81 10

a, Rút gọn các phân số

b, Viết phân số theo thứ tự tăng dần

Câu 2( 2 điểm) Một miếng tôn hình thoi có diện tích 90dm2, biết 1 đường chéo của miếng tôn dài 1m8dm Tính độ dài đường chéo còn lại

Trang 51

Câu 3( 3 điểm) Lớp 4A có 45 học sinh, 1

3 số học sinh của lớp đạt loại giỏi,

2

5 số học sinh của lớp đạt loại khá, còn lại là loại trung bình Hỏi lớp 4A có bao nhiêu

em xếp loại trung bình?

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 27 (ĐỀ 3)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1 Chọn đáp án đúng.

Trong hình thoi ABCD

A AB không song song với DC

Trang 52

16 32 2 8

Câu 3 Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 12 cm và 18 cm Một hình chữ

nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 12 cm Chọn khẳng định sai:

A Diện tích hình thoi bé hơn diện tích hình chữ nhật

B Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình thoi

C Diện tích hình thoi bằng một nửa diện tích hình chữ nhật

Trang 53

Câu 1 (2 điểm) Một khu đất hình thoi có độ dài các đường chéo 70 m và 20 m

kg ?

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 28 (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Trang 54

Câu 2 Trung bình cộng của hai số là 36 Tỉ số của hai số là 4

5 Tìm hai số đó

A 30 và 42 B 32 và 40 C 34 và 38 D 28 và 44

Câu 3 Tổng hai số là 120, thương hai số là 5 Tìm hai số đó

A 20 và 100 B 24 và 96 C 30 và 90 D 40 và 80

Câu 4 Lớp học có 15 học sinh nữ, 17 học sinh nam

a) Trung bình cộng số học sinh nam và nữ là

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (4 điểm) Tìm một số có 3 chữ số, biết tổng 3 chữ số là 20 Chữ số hàng trăm

bằng 1

4 tổng 3 chữ số; chữ số hàng chục gấp rưỡi chữ số hàng đơn vị.

Câu 2 (3 điểm) Chu vi một hình chữ nhật là 630 m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng

Tìm chiều dài, chiều rộng của hình

Trang 55

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 28 (ĐỀ 2)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 1: Trong một đội văn nghệ có 4 bạn trai và 5 bạn gái.

a Tỉ số của số bạn trai và số bạn gái là:

Trang 56

Câu 4 Tỉ số của hai số a và b (b ≠ 0) là:

A a+b B a-b C ab D a:b

Câu 5: Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là 3

Phần II: Tự luận ( 7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Tổng của hai số là số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau Biết

Câu 1: Tổng hai số là 175 Tỉ số của hai số là 2

3 Vậy số bé là:

A 35 B 70 C 105 D 140

Câu 2:Cho m= 6cm2 ; n= 9 cm2 Tỉ số của n và m là :

Trang 57

A 16 học sinh nam, 20 học sinh nữ.

B 24 học sinh nam, 12 học sinh nữ

C 12 học sinh nam, 24 học sinh nữ

D 20 học sinh nam, 16 học sinh nữ

Câu 4: Số thứ nhất là số bé nhất có hai chữ số số thứ hai là số chẵn lớn nhất có hai

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Tổng hai số là 765, nếu giảm số lớn đi 4 lần ta được số bé Tìm

Trang 58

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 29 (ĐỀ 1)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Câu 1 Tổng hai số là 60, tỉ số của hai số là 5

7 :

Trang 59

Câu 2 Hiệu của 2 số là 60 Số nhở bằng 2

Câu 4 Hiệu 2 số là số lớn nhất có 1 chữ số Số lớn gấp rưỡi số bé Tìm số bé?

Câu 6 Tỉ số của số thứ nhất và thứ hai là 7

Phần II: Tự luận( 7 điểm)

Câu 1 ( 3 điểm) Một cửa hàng, ngày thứ nhất bán được 3

4 số vải bán được ngày thứ 2 Tính số vải bán được mỗi ngày biết trong 2 ngày đó trung bình mỗi ngày bánđược 35m vải

Câu 2 (4 điểm) Hiện nay, mẹ hơn con 28 tuổi Sau 3 năm nữa tuổi mẹ gấp 5 lần

tuổi con Tính tuổi mỗi người hiện nay

Trang 60

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 29 (ĐỀ 2)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Câu 1: Hiệu hai số là 24, tỉ số của 2 số là 1

Trang 61

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Người ta pha sơn đỏ với sơn trắng theo tỉ lệ 3 : 1 Hỏi đã dùng bao

nhiêu lít sơn đỏ để pha, biết sau khi pha được tất cả 28 lít sơn

Câu 2: (4 điểm) Một mảnh đất hình bình hành có tỉ số giữa chiều cao và đáy là 4

7, chiều cao kém đáy 18m Tính diện tích mảnh đất đó

ĐỀ ÔN TẬP CUỒI TUẦN 29 (ĐỀ 3)

MÔN: TOÁN 4 Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)

Câu 1 Số thứ nhất gấp rưỡi số thứ hai Tức tỉ số của hai số là:

Ngày đăng: 27/06/2021, 14:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3. Cho hình bình hành có đáy dài 9 cm, chiều cao 6 cm. Diện tích hình bình hành là: - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 3. Cho hình bình hành có đáy dài 9 cm, chiều cao 6 cm. Diện tích hình bình hành là: (Trang 1)
Câu 2 (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 3 cm. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó? - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 2 (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 3 cm. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó? (Trang 2)
Câu 2. Hình có diện tích lớn nhất là: - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 2. Hình có diện tích lớn nhất là: (Trang 3)
Câu 2. Một hình bình hành có diện tích 12 dm2, chiều cao 3 dm. Tính đọ dài đáy A. 4 dm               B - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 2. Một hình bình hành có diện tích 12 dm2, chiều cao 3 dm. Tính đọ dài đáy A. 4 dm B (Trang 5)
Câu 3. Cho hình vẽ: - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 3. Cho hình vẽ: (Trang 9)
Câu 6. Diện tích hình bình hành ABCD là: A. DC x AH - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 6. Diện tích hình bình hành ABCD là: A. DC x AH (Trang 26)
Câu 3 (2 điểm): Cho hình bình hành ABCD có A B= 14cm, BC = 6cm và chiều cao AH = 4cm (như hình vẽ).Hãy tính chu vi và diện tích của hình bình hành  ABCD? - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 3 (2 điểm): Cho hình bình hành ABCD có A B= 14cm, BC = 6cm và chiều cao AH = 4cm (như hình vẽ).Hãy tính chu vi và diện tích của hình bình hành ABCD? (Trang 27)
Câu 6.Cho hình bình hành có diện tích là 312m², đáy là 24m. Chiều cao hình bình hành đó là:  - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 6.Cho hình bình hành có diện tích là 312m², đáy là 24m. Chiều cao hình bình hành đó là: (Trang 28)
Câu 6.Một hình bình hành có cạnh dài là 2m, cạnh ngắn ngắn hơn cạnh dài 1 3 m. Nửa chu vi của hình bình hành đó là : - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 6.Một hình bình hành có cạnh dài là 2m, cạnh ngắn ngắn hơn cạnh dài 1 3 m. Nửa chu vi của hình bình hành đó là : (Trang 30)
Câu 5. Một hình chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng 7 - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 5. Một hình chữ nhật có chiều dài 1m, chiều rộng 7 (Trang 36)
Câu 3 (2 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi 5 - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 3 (2 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi 5 (Trang 37)
Câu 6.Một hình bình hành có độ dài đáy là 7 - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 6.Một hình bình hành có độ dài đáy là 7 (Trang 39)
Câu 1. Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 1. Phân số chỉ số hình đã được tô màu ở hình dưới là (Trang 42)
A. Hình thoi là hình vuông đặc biệt B. Hình thoi có 4 góc bằng nhau  C. Hình thoi có 4 góc vuông - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
Hình thoi là hình vuông đặc biệt B. Hình thoi có 4 góc bằng nhau C. Hình thoi có 4 góc vuông (Trang 46)
Câu 2: Chu vi hình vuông có cạnh là 5 - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 2: Chu vi hình vuông có cạnh là 5 (Trang 47)
A. 18 bạn B. 27 bạn C.36 bạn D. 42 bạn - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
18 bạn B. 27 bạn C.36 bạn D. 42 bạn (Trang 47)
Câu 4: Hình nào là hình thoi: - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 4: Hình nào là hình thoi: (Trang 48)
Câu 5. Tấm bìa hình thoi có độ dài hai đường chéo là m - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 5. Tấm bìa hình thoi có độ dài hai đường chéo là m (Trang 50)
Trong hình thoi ABCD - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
rong hình thoi ABCD (Trang 51)
Câu 1 (2 điểm) Một khu đất hình thoi có độ dài các đường chéo 70m và 20m. Tính diện tích khu đất đó. - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 1 (2 điểm) Một khu đất hình thoi có độ dài các đường chéo 70m và 20m. Tính diện tích khu đất đó (Trang 53)
Câu 2 (3điểm) Chu vi một hình chữ nhật là 630 m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình  - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 2 (3điểm) Chu vi một hình chữ nhật là 630 m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình (Trang 54)
Một hình chữ nhật có chu vi 112 cm. Chiều rộng bằng 3 - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
t hình chữ nhật có chu vi 112 cm. Chiều rộng bằng 3 (Trang 57)
Câu 6: Hiệu độ dài hai đường chéo của hình thoi là 12 cm, tỉ số hai đường chéo là - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 6: Hiệu độ dài hai đường chéo của hình thoi là 12 cm, tỉ số hai đường chéo là (Trang 64)
Câu 4. Một hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 18 cm. Chiều dài bằng 2 - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 4. Một hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 18 cm. Chiều dài bằng 2 (Trang 66)
Câu 2. Tính diện tích của một hình bình hành có độ dài đáy là 18 cm, chiều cao bằng 5 - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 2. Tính diện tích của một hình bình hành có độ dài đáy là 18 cm, chiều cao bằng 5 (Trang 68)
Một hình chữ nhật có chiều rộng 7cm, chiều dài 15cm A. Tỉ số của chiều rộng và tổng chiều dài, chiều rộng là   7 - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
t hình chữ nhật có chiều rộng 7cm, chiều dài 15cm A. Tỉ số của chiều rộng và tổng chiều dài, chiều rộng là 7 (Trang 77)
Câu 6. Tìm diện tích của hình M, biết chu vi hình vuông ABCD là 24cm. Đoạn EH = 4cm và vuông góc với AB. - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 6. Tìm diện tích của hình M, biết chu vi hình vuông ABCD là 24cm. Đoạn EH = 4cm và vuông góc với AB (Trang 79)
Câu 2: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 2cm, chiều rộng 8cm là: A. 10 cm             B - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 2: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 2cm, chiều rộng 8cm là: A. 10 cm B (Trang 84)
Câu 2. Một hình thoi có diện tích 32m - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
u 2. Một hình thoi có diện tích 32m (Trang 87)
Cho hình vuông ABCD có diện tích 64 m2 - de kiem tra cuoi tuan toan 4 hoc ki 2
ho hình vuông ABCD có diện tích 64 m2 (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w