Bài 1. Đặt tính rồi tính 6908 + 27368 17 183 4 837 4 506 x 8 47 582 :8 ……………………………………………………………………………………………… Bài 2: a.Viết số, biết số đó gồm: 2 trăm triệu, 3 triệu, 7 trăm nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 8chục: ……………………. 6 chục triệu, 3 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 3 trăm, 5 đơn vị : …………………. 4 trăm triệu, 5 chục triệu, 2 trăm nghìn, 7 nghìn và 2 đơn vị: ……………… Mười chín triệu ba trăm chín mươi sáu nghìn tám trăm: ……………. Một trăm linh tám triệu không nghìn không trăm ba mươi tư: ……………
Trang 1Họ tên:
ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 3 Bài 1 Đặt tính rồi tính
6908 + 27368 17 183 - 4 837 4 506 x 8 47 582 :8
………
Bài 2: a.Viết số, biết số đó gồm: - 2 trăm triệu, 3 triệu, 7 trăm nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 8chục: ……….
- 6 chục triệu, 3 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 3 trăm, 5 đơn vị : ……….
- 4 trăm triệu, 5 chục triệu, 2 trăm nghìn, 7 nghìn và 2 đơn vị: ………
- Mười chín triệu ba trăm chín mươi sáu nghìn tám trăm: ……….
- Một trăm linh tám triệu không nghìn không trăm ba mươi tư: ………
b Viết và đọc: - Số nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau ………
……….
- Số chẵn lớn nhất có 7 chữ số ………
……….
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức 95764 - 12023 x 5 25672 - 82456 : 8
………
………
………
c (1284 + a) x 3, với a = 948 ………
………
d 1972 - m : 4 với m = 2124 ………
………
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm \f(1,4 kg =…… g 34 kg 5 g = ……… g 145 phút = … giờ ….phút 21006m =……….km……m 5km 4m = ……….m 3007m = ….km…… m
2 giờ rưỡi = …… phút 2 ngày 7 giờ = … giờ 7005cm= … m … cm Bài 5 Tìm x: 5 620 - X = 2315 : 5 X x 7 = 5677 + 784
Bài 6: Một tờ giấy hình vuông có chu vi là 32 cm Tính diện tích tờ giấy.
………
………
………
Trang 2Bài 7:Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 36 m,chiều rộng bắng \f(1,3 chiều
dài.Xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng cam, cứ cách 3m thì trồng một cây Hỏi xung quanh mảnh vườn đó người ta trồng được bao nhiêu cây cam.
………
………
Bài 8: Một trại trồng cây ăn quả có tất cả 36000 cây, trong đó \f(1,5 là số cây nhãn, số cây vải gấp hai lần số cây nhãn, còn lại là cây cam Hỏi mỗi loại có bao nhiêu cây?
.Phụ huynh xem và kí tên. Họ tên: ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 4 Bài 1 Đặt tính rồi tính 54274 + 3858 97321 - 15467 3724 x 7 57019 :9
………
Bài 2:a.Viết số, biết số đó gồm:
Trang 3- 7 trăm triệu, 5triệu, 8trăm nghìn, 3nghìn, 4trăm, 9chục: ……….
- 5 chục triệu, 3 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 3 trăm, 2 đơn vị : ……….
- 2 trăm triệu, 8 chục triệu, 2 trăm nghìn, 76 nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị: ………
- Ba chín triệu ba trăm chín mươi sáu nghìn : ……….
- hai trăm linh chín triệu không nghìn bảy trăm ba mươi tư: ………
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức 54673 + 2468 x 5 -34142 26781: 3 + 7567 x 4
………
………
………
……….
c 1384 x (81 : b) với b = 9 ………
………
d ( 60231 - m ) : 5 với m = 846 ………
………
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm \f(1,4 tạ =…… kg 34 tấn 5 kg = ……… kg 245 phút = … giờ ….phút 1700 kg =……….tấn……kg 5kg 14g = ……….g 300 năm = …… thế kỉ
2 ngàyrưỡi = …… giờ 6 giờ = … phút \f(1,4 thế kỉ = …… năm Bài 5 Tìm số tự nhiên x, biết :
a x < 7
b 3 < x < 12
Bài 6: Một tờ giấy hình chữ nhật có chu vi là 140 cm chiều rộng bằng \f(1,4 chu vi Tìm chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật?
………
………
………
Bài 7: Tính diện tích hình chữ nhật ABCD biết độ dài cạnh AB là 17 cm và hơn cạnh BC là 8 cm .
Trang 4
Bài 8: Năm nay mẹ của Mai 40 tuổi, tuổi của Mai bằng \f(1,4 tuổi của mẹ Hỏi: a Mẹ của Mai sinh năm nào ? Năm đó thuộc thế kỉ nào? b Mai sinh năm nào ? Năm đó thuộc thế kỉ nào?
………
………
Bài 9: Một khúc vải dài 60 m, ngày thứ nhất bán \f(1,4 khúc vải Ngày thứ hai bán \f(1,3 chỗ vải còn lại và 4m Hỏi còn lại bao nhiêu mét vải .
Phụ huynh xem và kí tên. BÀI ÔN TẬP TUẦN 5 Bài 1 Tìm số trung bình cộng của các số sau: a 97; 92; 132; 399
b 138; 172; 155
c 123; 234; 345; 456; 567
Bài 2 Đặt tính rồi tính 41 673 + 9 758 60431 – 38693 6426 x 8 37 948 : 6
Trang 5
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a.52 yến = kg b 5 phút 17giây = giây 27 000g = kg
600 năm = thế kỉ 6 tấn 3kg = kg 1 giờ 16 phút = phút
2 5dag = g
2 3 giờ = phút 5kg 6dag = g 3 ngày 13 giờ = giờ Bài 4: a.Tìm x 30243 –X = 7268 x 3 X : 8 = 3647- 863
b <, >, = 7dag … 70g 2 tạ 40kg … 2 tạ 4 yến 5 tấn 5100kg 3 tạ 299kg 5kg 67g 5670g 2 tấn 3 yến 2300kg Bài 5 : Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng \f(1,5 chiều dài a Tính diện tích tờ giấy ? b \f(1,5 diện tích tờ giấy Lan dùng để cắt hoa, \f(1,3 diện tích tờ giấy Lan dùng để gấp quạt Hỏi Lan còn bao nhiêu cm2
Bài 5: Một tổ công nhân đào mương, 5 ngày đầu, mỗi ngày đào được 36m và 4 ngày sau, mỗi ngày đào được 63m Hỏi trung bình mỗi ngày tổ công nhân đó đào được bao nhiêu mét mương? .
.Bài 6: Một xe ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 35km; trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được 55km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu km?
Trang 6
Bài 7: Một cửa hàng ngày đầu bán được 153m vải, ngày thứ hai bán gấp đôi ngày đầu, ngày thứ ba bán được 1 3 số mét vải bán trong ngày đầu Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán bao nhiêu mét vải .
Phụ huynh xem và kí tên. Họ tên: BÀI ÔN TẬP TUẦN 6 Bài 1 Tìm số trung bình cộng của các số sau: a 76; 42; 30 ; 84
b 81; 96 ; 72
c 985 ; 630; 375; 250; 415
Bài 2 Đặt tính rồi tính 51 963 + 94 758 694 351 – 78 693 24 026 x 8 57 948 : 6
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 7a.72 yến = kg b 3 phút 12giây = giây
57 000g = kg 300 năm = thế kỉ
8 tấn 5kg = kg 1 giờ 6 phút = phút
2
5dag = g
2 3 giờ = phút
5kg 6dag = g 2 ngày 7 giờ = giờ Bài 4: a.Tìm x 50263 –X = 7218 x 4 X : 8 = 4732 - 987
b.Tính giá trị của biểu thức: 468 : 6 + 61 x 2 3957 + 478 x 6 – 5398
Bài 5: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 369m vải Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 42m Ngày thứ ba bán ít hơn ngày thứ nhất 213m vải Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
Bài 6: Tuổi trung bình của bố, mẹ, Hùng và Lan là 32 tuổi Tuổi trung bình của bố, mẹ và Lan là 36 tuổi Biết Lan kém Hùng 6 tuổi Tính tuổi của Hùng và Lan?
Trang 8
Bài 7: Một cửa hàng ngày đầu bán được 162m vải, ngày thứ hai bán gấp đôi ngày đầu, ngày
thứ ba bán được
1
3 số mét vải bán trong ngày đầu Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán bao
nhiêu mết vải.
Bài 8: Tìm hai số biết trung bình cộng của chúng là 875 và số lớn hơn trong hai số là số lớn nhất có 3 chữ số .
Phụ huynh xem và kí tên. Họ tên: BÀI ÔN TẬP TUẦN 7 Bài 1 a Đọc số 78 006 152:
Chữ số 8 thuộc hàng thuộc lớp
b Viết số biết số đó gồm: 5 triệu, 6 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 8 trăm, 3 chục:
c Xếp các số sau theo thứ tự giảm dần 81 678; 86 943; 81 805; 86 405 .
Bài 2 Đặt tính rồi tính 58 673 + 274 985 356 301 – 98 746 6 428 x 7 37 908 : 6
Trang 9
Bài 3 Điền số vào chỗ chấm 3 giờ 25 phút = phút 5 kg 6 dag = g 4 thế kỉ 15 năm = ……… năm 1 3 ngày = giờ 1638 g = kg g 3 ngày rưỡi = ……….giờ 2 tấn 5kg = kg 3 tấn 4 tạ = kg 15 tấn 30 tạ = …… tấn Bài 4: a.Tìm x 74 264 – x = 7 258 x 6 X : 6 = 3732 x 4
b.Tính giá trị của biểu thức: 15853 x 5 - 62608 6906 x 7 – 9885 x 3
Bài 5 : Một tổ công nhân đào mương ngày đầu đào được 254m, ngày thứ hai đào được ít hơn ngày đầu 26m, ngày thứ ba đào được bằng \f(1,2 ngày đầu Hỏi trung bình mỗi ngày tổ công nhân đó đào được bao nhiêu mét mương?
Bài 6 : Một xe ô tô trong 3 giờ đầu đi được 145km; trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được 50km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu km?
.Bài 7 : Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 366 m vải ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 36m Ngày thứ ba bán ít hơn ngày thứ nhất 189m Hỏi trung bình mỗi ngày cửa
hàng bán bao nhiêu m vải
Trang 10
Bài 8 :Đội I sửa được 45 m đường, Đội II sửa được 43m đường Đội III sửa được số mét đường bằng TBC số mét đường của Đội I và Đội II Hỏi cả ba đội sửa được bao nhiêu mét đường.
Phụ huynh xem và kí tên. Tên: ………
BÀI ÔN TẬP TUẦN 8 Bài 1 a Viết số biết số đó gồm: 2 triệu, 4 trăm nghìn, 8 trăm, 3 chục và 9 đơn vị:
b Xếp các số sau theo thứ tự giảm dần 85463; 86102; 85643; 86201
Bài 2 Đặt tính rồi tính 58 947 + 234 965 152 301 – 78 546 6 428 x 8 37 908 : 7
Bài 3 Điền số vào chỗ chấm
2 giờ 25 phút = phút 1 ngày \f(1,3 ngày = … giờ \f(1,4 tạ = …… kg
Trang 113 ngày = giờ 1038 kg = tấn kg 12 tấn 5 tạ = ……….kg
3 tấn 5tạ = kg 3 ngày 4 giờ = giờ 4 kg 6 dag = g
Bài 4: a.Tìm x
71 260 – x = 6258 x 4 X : 6 = 2782 x 6
b.Tính giá trị của biểu thức: 5853 x 8 – 6260 : 4 4000 – 3695 : (489: 3 – 158)
Bài 5 : Một tổ công nhân đào mương, 5 ngày đầu đào được 216m và 4 ngày sau, mỗi ngày đào được 45m Hỏi trung bình mỗi ngày tổ công nhân đó đào được bao nhiêu mét mương? .
.Bài 6: Một xe ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 46km; trong 4 giờ sau, mỗi giờ đi được 53km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu km? .
Bài 7 : Một hình chữ nhật có chu vi là 64m Chiều rộng kém chiều dài là 12m Tính diện tích hình chữ nhật đó? .………
…………
………
………
Trang 12
Bài 8 : Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 356m, chiều dài hơn chiều rộng 34m Tìm chiều dài và chiều rộng khu đất đó .
Phụ huynh kí tên Tên: ……….
BÀI ÔN TẬP TUẦN 9 Bài 1 a Đọc số 13 683 405:
Chữ số 6 thuộc hàng thuộc lớp
b Viết số biết số đó gồm: 3 triệu, 7 trăm nghìn, 2 trăm, 5 chục :
c Xếp các số sau theo thứ tự giảm dần 46325; 46253; 45643; 46259
Bài 2 Đặt tính rồi tính 47 938 + 617 965 152 000 – 79 586 6 578 x 7 36 480 : 8
Bài 3 Điền số vào chỗ chấm
3 giờ 17 phút = phút 4 kg 7g = g 153 phút = … giờ ….phút
1 giờ
1
3 giờ = phút 10 40 kg = tấn yến 1 ngày rưỡi = ……giờ
Trang 135 tấn 4tạ = kg 5ngày 4 giờ = giờ 3 tuần 5 ngày = ……ngày
Bài 4: a.Tìm x
51 060 – x = 9673 x 4 X - 4683 = 56785 : 5
b.Tính giá trị của biểu thức: 5853 x 5 – 6260 +1759 4000 – 4000 : (726: 6 – 113)
Bài 5 : Tính bằng cách thuận tiện nhất 1875 + 1034 - 934 + 125 6437 - 1065 +2065 - 1437
Bài 6: Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3tấn 7tạ thóc Biết rằng thửa ruộng thứ nhất ít hơn thửa ruộng thứ hai 5tạ thóc Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kg thóc
………
Bài 7: Một cửa hàng xăng dầu ngày thứ nhất bán được 250 lít xăng Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất 35 lít và nhiều hơn ngày thứ ba 19 lít Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng ?
Bài 8 : Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 369m vải Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày
thứ nhất 45m Ngày thứ ba bán ít hơn ngày thứ nhất 78m vải Hỏi trung bình mỗi ngày cửa
hàng bán được bao nhiêu mét vải?
Trang 14
Bài 9 : Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 68m, chiều dài hơn chiều rộng 16m Tìm diện tích khu đất đó .
Phụ huynh kí tên Tên: ……….
BÀI ÔN TẬP TUẦN 10 Bài 1 - Viết số sau : Bảy chục triệu, tám trăm nghìn, hai nghìn, chín trăm, ba chục và năm đơn vị :
b Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: 37 481; 38147; 37 418; 38174 ………
Bài 2 Đặt tính rồi tính 57 621 + 64 758 765672 – 74839 4794 x 8 47284 : 6
Bài 3:Điền số vào chỗ chấm 2 giờ 17 phút = … phút 1070kg = …… kg ……yến 3 ngày rưỡi = …….giờ 5 tấn 4 tạ = ……….kg \f(1,3 ngày = …… giờ 2300 năm = ………thế kỉ Bài 4: Cho hình vẽ bên Biết ABCDlà hình vuông ; ABMN và MNCB đều là hình chữ nhật.Cho MN = 4cm
a Đoạn thẳng MN song song với những đọan thẳng …… ……… A B b Đoạn thẳng BC vuông góc với những đoạn thẳng …………
Trang 15c Tính diện tích hình vuông ABCD? M
……… D C Bài 5.Tìm x 46 060 – x = 8673 x 5 X - 4683 = 56781 : 9
b.Tính giá trị của biểu thức: 3857 x 5 – 6260 +2758 5000 – 4000 : (726: 6 – 113)
Bài 6: Một cửa hàng bán gạo trong ba ngày, biết ngày thứ nhất bán được 168 kg gạo, ngày thứ hai của hàng bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 45 kg gạo, ngày thứ ba cửa hàng bán ít hơn ngày thứ hai 18kg Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo
………
………
Bài 8: Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số , biết một trong hai số là số lớn nhất có ba chữ số khác nhau Tìm số kia
………
Bài 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp là 148m , chiều dài hơn chiều rộng 24m Tính chiều dài và chiều rộng mảnh đất
Trang 16
………
Bài 10: Một rổ vửa cam vừa quýt đếm được 162 quả Nếu lấy đi 36 quả quýt thì số quả cam và quýt còn lại trong rổ bằng nhau Hỏi có bao nhiêu quả cam, bao nhiêu quả quýt?
Họ tên:
ĐỀ TẬP TUẦN 11 Bài 1 Đọc và viết các số - 45 081 490 :
- 5 triệu, 7 trăm nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 2 chục :
- Chữ số 7 trong số trên có giá trị :
Bài 2 Đặt tính rồi tính 87 625 + 47 398 715632 – 76859 6793 x 300 4720 x 70
Bài 3: a Tìm x
54 273 – x = 27 695 5783 + x = 1248 x 8
Bài 5 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2dm = …… cm 3dm 5cm = ……… cm 6 dm13 cm =…… cm 2300cm = … dm 24dm 7cm = ……… cm 20300cm = ………dm 13000cm = …… dm 27dm 48cm = ………cm 2 giờ rưỡi = ………phút
Trang 17Bài 6: Một đội xe có 8 xe ô tô chở gạo Mỗi ô tô chở được 60 bao gạo, mỗi bao gạo cân nặng 50
kg Hỏi đội xe đó chở được bao nhiêu tấn gạo
Bài 7: Một cửa hàng bán cả ngày được 2374m vải, biết rằng buổi sáng cửa hàng bán được ít hơn buổi chiều 152m Hỏi mỗi buổi cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?
Bài 9 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 684m, chiều dài hơn chiều rộng 26m Hỏi chiều dài thửa ruộng bao nhiêu mét, chiều rộng bao nhiêu mét
………
Bài 10 : Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 60m, chiều rộng kém chiều dài 20m Tính diện tích mảnh vườn ấy ?
………
.Bài 11 : Tìm hai số lẻ liên tiếp có tổng là 316.
Trang 18
Bài 12 : Tìm hai số tròn chục liên tiếp có tổng là 270
Phụ huynh xem và kí tên : Họ tên:
BÀI ÔN TẬP TUẦN 12 Bài 1 a Đọc số 13 683 405:
Chữ số 6 thuộc hàng thuộc lớp
b Viết số biết số đó gồm: 3 triệu, 7 trăm nghìn, 2 trăm, 5 chục :
c Xếp các số sau theo thứ tự giảm dần 46325; 46253; 45643; 46259
Bài 2 Đặt tính rồi tính 1307 x 400 3680 x 60 2756 x 48 326 X 54 947 X 39
Bài 3 Điền số vào chỗ chấm
a 2 giờ 17 phút = phút 5kg 7g = g 12m2 4dm2 = …… dm2
1
3 ngày = giờ 10 70 kg = tấn yến 5m2 54dm2 = ………… cm2
5 tấn 4tạ = kg 3 ngày 4 giờ = giờ 1804dm2 = … m2 ……dm2
5m2 = ……dm2 3m2 54cm2 = ………… cm2
14dm23 cm2 = …………cm2
140 m2 = …… dm2 840dm2 = … m2 ……dm2 80600dm2
= ……… dm2
84600cm2
= ……… dm2 5dm23 cm2 = ……….cm2 7 m2 15 cm2
Bài 4: a.Tìm x
Trang 19X – 1035 = 356 x 24 X : 38 = 567
b.Tính giá trị của biểu thức: 3674 + m : n với m = 4815, n = 9
Bài 5 Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3tấn 7tạ thóc Biết rằng thửa ruộng thứ nhất ít hơn thửa ruộng thứ hai 5tạ thóc Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu kg thóc
Bài 6 Mỗi học sinh mua 8 quyển vở Lớp 4A có 32 học sinh, lớp 4B có 34 học sinh Hỏi cả hai lớp mua bao nhiêu quyển vở?
Bài 7 : Một cửa hàng có 70 giá trứng, mổi giá có 65 quả trứng Cửa hàng đã bán 20 giá trứng. Hỏi sau khi bán của hang còn lại bao nhiêu quả trứng?
Bài 9 : Tìm hai số biết tổng của chúng là số chẵn lớn nhất có 4 chữ số và hiệu của chúng là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau .
Trang 20
Phụ huynh xem kí tên Tên: ………
BÀI TẬP ÔN TUẦN 13 Bài 1 Đặt tính rồi tính 1463 x 300 785 x 307 786 x 65 386 x 214 1256 x 125 ………
………… …………
…………
…………
…………
Bài 2: Viết số a 3 giờ 17 phút = phút 19kg 7g = g \f(3,4 ngày = giờ
10 70 kg = tấn yến 15tấn 4kg = kg 3 ngày 4 giờ = giờ b 35m2 = ……dm2 7m2 5cm2 = ………… cm2 \f(2,5 m2 = …… dm2
1840dm2 = … m2 ……dm2 8400cm2 = ……… dm2 6m23 dm2 = ……… cm2
Bài 3: a Tìm x x : 38 = 1532 X – 1035 = 356 x 24
.
b Tính giá trị của biểu thức 234 x 123 + 4567 8756 + 3900 : 3 - 3749 .
.
Bài 5: Một hình chữ nhật có tổng hai cạnh liên tiếp là 196m Chiều dài hơn chiều rộng là 18m Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó?
Trang 21
Bài 6: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 280m Chiều rộng kém chiều dài 16m Tính diện tích thửa ruộng đó.
Bài 7 : Trung bình cộng của hai số bằng 428 Số bé kém số lớn 72 đơn vị Tìm hai số đó
Bài 8 : Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 170m, chiều rộng bằng nửa chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó?
Bài 9 Hai ngăn có tất cả 2540 quyển sách, ngăn dưới nhiều hơn ngăn trên 24 quyển sách Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách
Bài 10 : Một khu vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 86m Chiều dài hơn chiều rộng là 14m. Người ta trồng cây ở vườn, cứ 10m2 thì trồng được 5 cây Hỏi cả khu vườn trồng được bao nhiêu cây?
Trang 22
Bài 6 : Một đội 9 xe ô tô như nhau chở được 630 tấn hàng Hỏi một đội khác gồm 12 xe ô
tô như thế chở được bao nhiêu tấn hàng ?
Trang 23Bài 8 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 120m, chiều dài gấp 3 chiều rộng
Trên mảnh vườn ấy, người ta trồng cây ăn quả, cứ 10m2 thì trồng được 2 cây Tính :
a Diện tích của mảnh vườn.
b Số cây trồng được trên mảnh đất đó
Bài 9: Trong 2 ngày một cửa hàng bán được 3458 kg gạo Biết ngày thứ nhất bán được
nhiều hơn ngày thứ hai là 180 kg gạo Hỏi mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo
Trang 243 ngày = giờ 50 70 kg = tấn yến
5 tấn 4tạ = kg 3 ngày 4 giờ = giờ
b 23m2 = ……dm2 23m2 5cm2 = ………… cm2
130 m2 = …… dm2 840dm2 = … m2 ……dm2
Trang 2580400cm2
= ……… dm2 7m29 dm2 = ……… cm2
Bài 8: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 560m chiều rộng kém chiều dài 20m Trên thửa
ruộng đó người ta trồng ngô, cứ 100m2 thì thu được 46kg ngô Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kg ngô?
Bài 11: Một thửa ruộng hình chữ nhật có tổng hai cạnh liên tiếp là 148m Chiều dài hơn
chiều rộng là 26m Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó?
Trang 26Bài 6 :Viết số
a 4giờ 27 phút = phút 5000kg = tạ
\f(2,3 ngày = giờ 50 70 kg = tấn yến
5 tấn 56yến = kg 2 ngày rưỡi = giờ
Bài 7: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 480m chiều rộng kém chiều dài 20m Trên thửa
ruộng đó người ta trồng ngô, cứ 100m2 thì thu được 23kg ngô Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kg ngô?
Trang 27Bài 9: Một cửa hàng ngày đầu bán được 153m vải, ngày thứ hai bán gấp đôi ngày đầu, ngày
a Đoạn thẳng MN song song với những đọan thẳng nào ? …… ………
b Đoạn thẳng BC vuông góc với những đoạn thẳng nào? M
………
c Tính diện tích hình vuông ABCD?
Trang 28ÔN TẬP HỌC KÌ I 2010-2011 (ĐỀ 4)Bài 1 a Viết các số biết số đó gồm
- Bảy trăm triệu không trăm ba mươi lăm nghìn sáu trăm ba mươi :
- 5 triệu, 5 trăm nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 8 chục và 9 đơn vị :
a Tính giá trị của biểu thức : a – b x 45 Nếu a = 876543, b = 8732
Bài 3: (2đ)Trong 2 ngày một cửa hàng bán được 4560 kg gạo Biết ngày thứ nhất bán được nhiều hơn
ngày thứ hai là 160 kg gạo Hỏi mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo
Bài 4 : Cho hình vẽ bên Biết ABCD ; AEGD ; EBCG đều là hình chữ nhật
a Đoạn thẳng BC song song với những đọan thẳng nào ? A 5cm E 2cm B
Trang 29ÔN TẬP HỌC KÌ I 2010-2011 (ĐỀ 5)Bài 1 a Viết các số biết số đó gồm
- Bảy chục triệu, 8 triệu, 4 nghìn 9 trăm 2 đơn vị
a Tính giá trị của biểu thức : a – b x 45 Nếu a = 876543, b = 8732
Bài 3: (2đ)Trong 2 ngày một cửa hàng bán được 4560 kg gạo Biết ngày thứ nhất bán được nhiều hơn
ngày thứ hai là 160 kg gạo Hỏi mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo
Bài 4 : Cho hình vẽ bên Biết ABCD ; AEGD ; EBCG đều là hình chữ nhật
a Đoạn thẳng BC song song với những đọan thẳng nào ? A 5cm E 2cm B
Trang 30ÔN TẬP TOÁN CUỐI HKI Bài 1 : Đặt tính rồi tính
\f(2,3 ngày = giờ 80 70 kg = tấn yến
52 tấn 6yến = kg 4ngày rưỡi = giờ
Bài 6 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 380m chiều rộng kém chiều dài 30m Trên thửa
ruộng đó người ta trồng ngô, cứ 10m2 thì thu được 13kg ngô Hỏi thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kg ngô?
Trang 31Bài 7 Một đám đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 184m, chiều dài hơn chiều rộng 32m Ở
giữa đám đất người ta đào một cái ao hình vuông cạnh 27m Tính diện tích đất còn lại
Bài 8 Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 146m Nếu tăng chiều rộng lên 28m thì
thửa ruộng hình chữ nhật trở thành thửa ruộng hình vuông Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật
………
Bài 9 Cho hình vẽ bên Biết ABCDlà hình vuông ; ABMN và MNCB đều là hình chữ nhật.Cho MN
= 4cm A
a Đoạn thẳng MN song song với những đọan thẳng nào ? …… ………
b Đoạn thẳng MN vuông góc với những đoạn thẳng nào? M
ĐỀ THI TOÁN HỌC KÌ I NĂM 2010-2011
Bài 1.(2 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
1 Viết số thích hợp vào ô trống để được số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 9:
36 ; 31
Trang 322.Cho các số: 56790; 21435; 3452; 1791 những số nào chia hết cho 3:
Học sinh đọc thầm bài “Cánh diều tuổi thơ” trang 146 và trả lời các câu hỏi sau:
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Những chi tiết mà tác giả đã chọn để tả cánh diều là :
A Trên bãi thả, đám trẻ mục đồng thả diều thi.
B Cánh diều mềm mại như cánh bướm Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng Sáo đơn, rồi sáo kép, sáo bè như gọi thấp xuống những vì sao sớm.
C Bầu trời tự do đẹp như một thảm nhung khổng lồ.
Câu 2: Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em những niềm vui lớn như thế nào?
A Các bạn hò hét nhau thả diều thi, vui sướng đến phát dại nhìn lên bầu trời.
B Niềm vui chờ đợi một nàng tiên áo xanh bay xuống
C Có cảm giác như diều đang bay trên dải Ngân Hà.
Câu 3: Qua câu mở bài và kết bài, tác giả muốn nói điều gì về cánh diều tuổi thơ?
A Cánh diều là kỉ niệm đẹp đẽ của tuổi thơ
B Cánh diều tuổi thơ chính là nàng tiên áo xanh.
C Cánh diều khơi gợi những ước mơ đẹp cho tuổi thơ
Trang 33Câu 4: Những từ đặt trong dấu ngoặc kép sau đây là lời của ai? “Bay đi diều ơi ! Bay đi ”
A Lời của đám trẻ mục đồng.
B Lời của tác giả.
C Lời của một nàng tiên áo xanh.
Câu 5: Câu “Bầu trời tự do đẹp như một thảm nhung khổng lồ” có mấy tính từ:
24
36 = 3 =
8
Bài 2: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm
Trang 34Bài 6: Với bốn chữ số 0,4,5,7 viết được:
- Các số có ba chữ số, mỗi số có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 5 là:
Trang 35……… ………
………
…….…… …
………
Bài 2: Trong các phân số \f(4,7 ; \f(6,9 ; \f(9,5 ; \f(7,6 ; \f(8,9 ; \f(11,13 có:
- Các phân số bé hơn 1 là :
Trang 36a.Diện tích của mảnh vườn.
a Số cây trồng được trên mảnh đất đó
Bài
8 : Một mảnh đất hình bình hành có chiều cao là 7m và bằng \f(1,3 cạnh đáy Trên mảnh
đất ấy người ta trồng rau, cứ 100m người ta thu được 500kg rau Hỏi cả mảnh đất người ta thu được bao nhiêu kg rau?
Trang 37
8
Bài 2: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm
a.14m 7dm = dm 35dm 4cm = ……… cm \f(3,4 m = dm 1505cm2 = …… dm cm2 5giờ 27 phút = phút 5000kg = tạ
\f(2,3 ngày = giờ 80 70 kg = tấn yến 42 tấn 6yến = kg 31m 7cm = ……… cm \f(2,5 m2 = ……cm2 17m2 50cm2 = ………… cm2
Bài 3: aTính giá trị của biểu thức
Trang 38Bài 6 Tính
\f(5,6 + \f(7,6 = \f(4,7 + \f(5,7= \f(15,32 + \ f(9,32 =
\f(2,7 + \f(4,5 = \f(1,3 + \f(9,8 = \f(4,9 + \ f(5,6 =
\f(3,4 + \f(5,12 = \f(14,15 + \f(2,3 = \f(21,57 + \ f(8,19 =
\f(2,3 + 1= 1 + \f(7,8 = \f(3,4 + 5=
Bài 7 : So sánh các phân số sau bằng cách hợp lí
a \f(7,9 \f(5,9 ; \f(8,9 \f(9,8 ; \f(5,8 \f(5,7 ; \f(14,15 1 ; \f(99,99 .
1 ; \f(17,13 1 ; \f(6,18 \f(15,45
Bài 8 : Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài đáy là 52m, chiều cao \f(3,4 độ dài đáy Trên mảnh
\f(2,3 gio = phut 15070 kg = tấn yến 32 tấn 9yến = kg 31m 17cm = ……… cm \f(2,5 km2 = ……m2 17m2 50cm2 = ………… cm2
Bài 2: aTính giá trị của biểu thức