1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Mach RLC

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 294,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện dung kháng 100 Ω.. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R 1 và R2 công[r]

Trang 1

Chủ đề 11 mạch điện xoay chiều không phân nhánh

i ôn tập lý thuyết

1 Tóm tắt lý thuyết

- Các loại mạch điện

Loại

mạch

Hệ số công suất Công suất

Chỉ

R

U I R

0 0

R

U I R

0

R

2

I R

Cuộn

dây

thuần

cảm

(chỉ

có L)

Z = ZL = L

L L

U I Z

0

L

U I Z

2

2

L

Cuộn

dây

điện

trở

2 2

L

2 2

L

U I

 0

L

U I

tan ZL

r

cos

Z

Chỉ

có tụ

điện

1

C

C

C C

U I Z

0 0

C C

U I Z

2

2

C



R nối

tiếp

với C

2 2

C

2 2

C

U I

 0

C

U I

tan ZC

R

cos

Z

L nối

tiếp

L C

| Z - Z |

U

I 

0 0

L C

Z - Z

U

I 

2

2



Mạch

không

phân

nhánh

Z= (R + r) (Z Z ) LC

I= U Z

I0= U0 Z

tan ZL ZC

R r

  

R r cos

Z

   I R r2(  )

- Cộng hởng điện : ZL = ZC 

1

LC



, Imax =

U

R => = 0 => hệ số cụng suất cực đại , Pmax= U2

R

- Lu ý : số chỉ của các dụng cụ đo cho ta biết giá trị hiệu dụng của các đại lợng

2 Câu hỏi trắc nghiệm

Câu1 Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

A điện trở tăng B dung kháng tăng C cảm kháng giảm D dung kháng giảm và cảm kháng tăng

Câu2 Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L Tổng trở Z của

đoạn mạch đợc tính bằng công thức nào sau đây ?

A Z =

r +ωL ¿2

R2+ ¿

√¿

ωL ¿2

R2+ r2+ ¿

√¿

Trang 2

C Z = R+r ¿2+ ωL

¿

√¿

ωL ¿2

R+r ¿2+ ¿

¿

√¿

Câu 3 Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?

A cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

B cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

C ngăn cản hoàn toàn dòng điện

D không cản trở dòng điện

Câu 4 Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L,C mắc nối tiếp thì

A độ lệch pha của uR và u là π /2 B pha của uL nhanh pha hơn của i một góc π /2

C pha của uC nhanh pha hơn của i một góc π /2 D pha của uR nhanh pha hơn của i một góc π /2

Câu 5 Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì

A điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

B điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở

C điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn ngợc pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

D điện áp giữa hai điện trở luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

Câu 6 Cờng độ dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn thuần cảm giống nhau ở chỗ:

A Đều biến thiên trễ pha π /2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

B Đều có giá trị hiệu dụng tỉ lệ với điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C Đều có giá trị hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng

D Đều có giá trị hiệu dụng giảm khi tần số dòng điện tăng

Câu 7 Trong mạch điện xoay chiều, cảm kháng của cuộn cảm

A chỉ phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm B chỉ phụ thuộc vào tần số của dòng điện

C chỉ phụ thuộc vào điện áp hai đầu đoạn mạch D phụ thuộc vào độ tự cảm của cuộn cảm và tần số của dòng điện

Câu 8 Trong mạch điện xoay chiều, mức độ cản trở dòng điện của tụ điện trong mạch phụ thuộc vào

A chỉ điện dung C của tụ điện B điện dung C và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ

C điện dung C và cờng độ dòng điện hiệu dụng qua tụ D điện dung C và tần số góc của dòng điện

Câu 9 Để làm tăng cảm kháng của một cuộn dây thuần cảm có lõi không khí, ta có thể thực hiện bằng cách:

A tăng tần số góc của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm B tăng chu kì của điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm

C tăng cờng độ dòng điện qua cuộn cảm D tăng biên độ của điện áp đặt ở hai đầu cuộn cảm

Câu 10 Chọn phát biểu không đúng:

A Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và dòng điện qua cuộn cảm luôn biến thiên cùng tần số

B Tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm càng lớn nếu cuộn cảm có độ tự cảm càng lớn

C Điện áp giữa hai đầu cuộn thuần cảm luôn trễ pha hơn dòng điện qua cuộn cảm một góc π /2

D Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều giống nh điện trở

Câu 11 Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π /4 so với cờng độ dòng điện Phát biểu nào sau đây

đúng với đoạn mạch này ?

A Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hởng

B Tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch

C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

D Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha π /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện

Câu12 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức

u = U0cos ω t Điều kiện để có cộng hởng điện trong mạch là

Câu13 Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với cos ϕ = 1 khi và chỉ khi

Câu14 Một mạch điện có 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Mạch có cộng hởng điện Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R

bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu

A Điện trở R B Tụ điện C C Cuộn thuần cảm L D Toàn mạch

Câu 15 Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Gọi U là điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch; UR; UL và UC là điện áp hiệu dụng hai đầu R, L và C Điều nào sau đây không thể xảy ra

A UR > U B U = UR = UL = UC C UL > U D UR > UC

Câu 16 Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Điện áp hiệu dụng mạch điện bằng điện áp hai đầu điện trở R khi

C hiệu điện thế UL = UC = 0 D cả 3 trờng hợp trên đều đúng

Câu 17 Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu cuộn cảm còn có thêm điện trở hoạt động R0 và trong mạch có hiện tợng cộng hởng thì

A tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu và bằng (R – R0)

B điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn dây có biên độ không bằng nhau nhng vẫn ngợc pha nhau

C dòng điện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch

D cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu

Câu 18 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u=U0cos ωt Đại lợng nào sau đây biến đổi không thể làm cho mạch xảy ra cộng hởng ?

A Điện dung của tụ C B Độ tự cảm L C Điện trở thuần R D Tần số của dòng điện xoay chiều

Câu 19 Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U0 và tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ

điện C mắc nối tiếp Thông tin nào sau đây là đúng?

Trang 3

A Cờng độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch.

B Độ lệch pha giữa cờng độ dòng điện và điện áp xác định bởi biểu thức tan ϕ= 1

ωRC .

C Biên độ dòng điện là I0= ω CU0

ω CR2+1 .

D Nếu R = 1/( ωC ) thì cờng độ dòng điện hiệu dụng là I = U0/2R

Câu 20 khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có cộng hởng điện thì kết quả nào sau đây là không đúng?

A Tổng trở của mạch đạt giá trị cực tiểu

B Cờng độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại và luôn có pha ban đầu bằng không

C Các điện áp tức thời giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn cảm có biên độ bằng nhau nhng ngợc pha

D Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch

Câu 21 Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Nếu ωC ¿−1

ωL> ¿ thì cờng độ dòng điện trong mạch

A sớm pha hơn điện áp góc π /2 B trễ pha hơn điện áp góc π /2

C lệch pha với điện áp góc π /4 D sớm hoặc trễ pha với điện áp góc π /2

Câu 22 Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp

hai đầu đoạn mạch Kết luận nào sau đây là sai khi nói về các phần tử của mạch điện?

A Mạch gồm điện trở nối tiếp với tụ điện

B Mạch gồm R,L,C nối tiếp trong đó ωC ¿−1

ωL> ¿ .

C Mạch gồm điện trở mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động

D Mạch gồm cuộn dây có điện trở hoạt động

Câu 23 Chọn câu trả lời sai ý nghĩa của hệ số công suất cos ϕ là:

A Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn

B Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn

C Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất

D Công suất của các thiết bị điện thờng phải 0,85

Câu 24 Mạch điện xoay chiều không tiêu thụ công suất khi

A mạch chỉ có R B mạch có cộng hởng điện C mạch có tụ điện và cuộn cảm D mạch có R

= 0

Câu 25 Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có ZL = ZC thì hệ số công suất sẽ

Câu 26 Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với R = 10 Ω , cảm kháng ZL = 10 Ω ; dung kháng ZC = 5 Ω ứng với tần

số f Khi f thay đổi đến giá trị f’ thì trong mạch có cộng hởng điện Ta có

Câu 27 Cho mạch RLC mắc nối tiếp, trong mạch đang xảy ra hiện tợng cộng hởng điện nếu ta thay đổi tần số của dòng điện

thì

Câu28 Đoạn mạch RL có R = 100 Ω mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L có độ lệch pha giữa u và i là π /6 Cách làm nào sau đây để u và i cùng pha?

A Nối tiếp với mạch một tụ điện có ZC =100/ √ 3 Ω B Nối tiếp với mạch tụ có ZC = 100 √ 3 Ω

C Tăng tần số nguồn điện xoay chiều D Không có cách nào

ii phân loại bài tập

Loại 1 Xác định các đại lợng cơ bản trong mạch điện xoay chiều

- Tổng trở :

Z= (R + r) (ZL Z )C

- Định luật Ôm : I= U

Z hoặc I0= U0

Z

- Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện : ϕ=ϕu− ϕi

với tan =

LC LC LC

, điều kiện 2 2

+ Khi ZL > ZC hay

1

LC



  > 0 thỡ u nhanh pha hơn i + Khi ZL < ZC hay

1

LC



  < 0 thỡ u chậm pha hơn i

+ Khi Z = Z hay

1

LC

  = 0 thỡ u cựng pha với i

Trang 4

- Nếu điện áp và dòng điện vuông pha nhau thì

u

U0¿

2=1

i

I0 ¿

2 + ¿

¿

- Hiện tượng cộng hưởng điện : ZL = ZC 

1

LC



, Imax =

U

R => = 0 => hệ số cụng suất cực đại , Pmax= U2

R

- Độ lệch pha giữa hai điện áp của hai đoạn mạch R1L1C1 và R2L2C2 nối tiếp :  = 1 - 2 Với

1 1

R

2

2

tan Z L Z C

R

  

Nếu  = ± π

2 (vuụng pha nhau) thỡ tan1 tan2 = -1; Nếu  = 0 thỡ tan1 = tan2

- Cụng suất toả nhiệt trờn đoạn mạch RLC :

+ Hệ số công suất :

u i

U R

c cos

Z U

    

; + Biểu thức : P = UI.cos = UI.cos ( ϕu− ϕi) = I2 R = U2

Z2 R

Ví dụ.

1.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz, điện áp hiệu dụng 100V Tìm Z,I, P

a Mạch chứa hai phần tử điện trở thuần R = 40 mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm

3 10

b Mạch chứa hai phần tử điện trở thuần R = 5 mắc nối tiếp tụ điện

3 10 5

2

Loại 2 Viết biểu thức

baứi 10: Cho maùch RLC maộc noỏi tieỏp vụựi

, 10 ,

ẹaởt vaứo hai ủaàu ủoùan maùch moọt ủieọn aựp

40 2 cos100

A Vieỏt bieồu thửực cửụứng ủoọ doứng ủieọn (i 4cos(100 t 4 )

B Giaừ sửỷ tuù ủieọn coự theồ thay ủoồi ủửụùC Phaỷi choùn C theỏ naứo ủeồ coự coọng hửụỷng xaỷy ra trog maùch ủieọn? Vieỏt bieồu thửực

cửụứng ủoọ doứng ủieọn khi ủoự (C =

3 10 , 4 2 cos100

A)

Loại 2 Bài toán cực trị

- Đoạn mạch RLC có điện trở thuần R thay đổi :

+ Khi R = 0 hoặc R   thì P = 0

+ Khi R=ZL-ZC thỡ

max

L C

P

2

os = ;

c  

; Zmin  2R

=>Nếu trong mạch cú thờm điện trở R0 khụng đổi thỡ RZ LZ CR0

0

max

L C

P

+ Khi R = R1 hoặc R = R2 ( R1≠ R2 ) và P cú cựng giỏ trị thỡ R là nghiệm của phương trỡnh P R2 – U2.R + P (ZL

-ZC )2 = 0

Trang 5

2

U

R R

P

 

R R1 2(Z LZ C)2

VD1 Cho mạch điện xoay AB gồm biến trở R, cuộn cảm L và tụ điện C uAB = 200cos(100t) (V) C = 10

− 4

2 π (F) ;

L = 0,8 π (H) R biến trở được từ 0 đến 200 ()

1 Tìm công thức tính R để công suất tiêu thụ P của mạch cực đại Tính công suất cực đđại Pmax đó

2 Tính R để công suất tiêu thụ P = 3 5 Pmax Viết công thức cường độ dòng điện khi đó

Đáp án: 1 P max =83,3W ; 2 R=40; i=1,58cos(100t+1,25) (A)

VD2 Một cuộn dây thuần cảm L= 4 π 1 H, một tụ điện C= 10−2

48 π F và một biến trở R mắc nối tiếp vào hiệu điện thế

uAB = 120 √ 2 cos120t (V)

1 Cho R = 10 √ 3  Viết biểu thực cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế hai đầu tụ C

2 Tính R để công suất mạch điện có giá trị P0 = 576W

Đáp án: 1 i=6 2cos(120t+0,464) (A); u C =240 2cos(120t-1,11) (V)

Bài 4 (Bỏ A3) Cho mạch điện xoay chiều gồm một biến trở, cuộn dây cĩ điện trở r = 90, độ tự cảm L=

2 , 1

H, R là một biến trở Đặt vào giữa hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều : u = 200 2cos100t (V)

1 Điều chỉnh biến trở để R = 70 Lập biểu thức cường độ dịng điện chạy trong đoạn mạch và biểu thức hiệu điện thế giữa hai dầu cuộn dây, tính cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch ?

2 Tính giá trị của R để cơng suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị cực đại, tính cơng suất toả nhiệt trên biến trở và hệ

số cơng suất của đoạn mạch lúc đĩ ?

- Đoạn mạch RLC cĩ L thay đổi:

+ Khi 2

1

L C

tức ZL = ZC thì U = UR max = R.I max ; Pmax = R.I2

max =

2

U

R ; ULC min = 0

+ Khi

C L

C

Z Z

thì

ax

C Lm

U R Z U

R

3.2.1. Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ Vôn kế có điện trở vô cùng lớn Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được.

Cho biết biểu thức uAB=100 √ 5 cos (100t) (V) Tụ điện C có dung kháng lớn gấp 3 lần điện trở R.

1 Khi độ tự cảm có giá trị L = L1, thì vôn kế chỉ U1 và dòng điện trong mạch sớm pha 1 so với

uAB Khi L = L2 = 2L1, thì vôn kế chỉ U2 = 1 2 U1 và dòng điện trễ pha 2 so với uAB.

a Tìm 1 và 2

b Viết biểu thức Uv(t) của hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế ứng với trường hợp L=L2.

2 Cho L biến thiên Tìm giá trị L=L3 để số chỉ của vôn kế là cực đại Viết biểu thức uV (t) của hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế khi đó Cho biết R = 20.

3 Vẫn giữ R = 20, tìm giá trị L = L4 để UL là cực đại Viết biểu thức của uL (t) khi đó.

ĐH Sư phạm Hà Nội – 2001

Trang 6

L M

C

R ẹaựp aựn: 1 a) 1= -0,464 rad; 2= 1,11 rad

b) uV= 100 10 cos(100t-0,75) (V)

2 uV= 500 2cos(100t – 1,25) (V)

3 uL=500 2cos(100t + 1,249) (V)

- Đoạn mạch RLC cú C thay đổi:

+ Khi 2

1

C

L

 tức ZL = ZC thỡ URmax = R.I max ; Pmax = R.I2

max =

2

U

R ; ULC min = 0

+ Khi

L C

L

R Z Z

Z

thỡ

ax

L Cm

U R Z U

R

- Mạch RLC cú  thay đổi:

+ Khi

1

LC

 

tức ZL = ZC thỡ URmax = R.I max ; Pmax = R.I2

max =

2

U

R ;ULC min = 0

+ Khi  = 1 hoặc  = 2 (1 2 ) và I hoặc P hoặc UR cú cựng một giỏ trị thỡ Imax hoặc Pmax hoặc URmax thỡ

1 2

   

 tần số ff f1 2

Loại 3 Xác định tên phần tử trong mạch điện xoaychiều không phân nhánh : Các dấu hiệu nhận biết

phần tử trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh

- Nếu dòng điện không đổi (một chiều) đi qua mạch điện thì hộp kín chứa điện trở và cuộn dây

- Nếu độ lệch pha i và u ϕ = ± π

2 thì hộp kín chứa L hoặc C hoặc cả Lvà C

- Nếu hệ số công suất cos

¿

ϕ≠

¿

0 => mạch điện phải chứa R

- Khi cos ϕ = 1 hay công suất toàn mạch cực đại => Hộp kín chứa R, hoaởc caỷ RLC nhửng xaỷy ra coọng hửụỷng ủieọn

- Nếu mạch điện chỉ có hai phần tử mà ϕ > 0 thì mạch điện gồm R nt L còn ϕ < 0 thì mạch điện gồm R nt C

- Nếu mạch điện gồm R mắc nối tiếp với hộp kín X chứa 1 phần tử mà U= UR + UX thì hộp kín chứa R ; U2 = U2

R + U2

X thì hộp kín chứa L hoặc C và thì hộp kín chứa U2 U2

R + U2

X thì hộp kín chứa cuộn dây có điện trở (L,r ) -Nếu mạch điện gồm L mắc nối tiếp với hộp kín X chứa 1 phần tử mà U= UL + UX thì hộp kín chứa L ; U= | UC - UX | thì hộp kín chứa C và U2 = U2

L + U2

X thì hộp kín chứa R -Nếu mạch điện gồm C mắc nối tiếp với hộp kín X chứa 1 phần tử mà U= UC + UX thì hộp kín chứa C ; U= | UC - UX | thì hộp kín chứa L ; U2 = U2

C + U2

X thì hộp kín chứa R và U2 U2

C + U2

X thì hộp kín chứa cuộn dây có địên trở (L,r )

Cõu 1: Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh 1, trong đú A là ampe kế nhiệt, điện trở R0 = 100, X là một hộp kớn chứa hai trong ba phần tử (cuộn dõy thuần cả L, tụ điện C, điện trở thuần R) mắc nối tiếp Bỏ qua điện trở của ampe kế, khúa K và dõy nối Đặt vào hai đầu M và N của mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi và cú biểu thức UMN 200 2cos(100 t)(V) (V).

V

Trang 7

1 a) Với f = 50Hz thỡ khi khúa K đúng ampe kế chỉ 1A Tớnh điện dung C0 của tụ đện.

b) Khi khúa K ngắt, thay đổi tần số thỡ đỳng khi f = 50HZ, ampe kế chỉ giỏ trị cực đại và hiệu điện thế giữa hai đầu hộp kớn X lệch pha 2

so với hiệu điện thế giữa hai điểm M và D Hỏi hộp X chứa những phần tử nào? Tớnh cỏc giỏ trị của chỳng.

iii bài tập trắc nghiệm

Loại 1 Xác định các đại lợng trong mạch điện xoay chiều

Cõu 1 Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp:R = 30 Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là

A Z = 50 Ω B Z = 70 Ω C Z = 110 Ω D Z = 2500 Ω

Câu 2 Maùch RLC goàm R = 40 , L = 0,7/ H, C = 31,8F điện áp hai ủaàu maùch U = 100 V, f = 50Hz

1 Toồng trụỷ :

2 Goực leọch pha cuỷa i so vụựi u:

3 Coõng suaỏt :

Cõu 3 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R=100 ,cuộn cảm cú L=0,636 H, tụ điện C =0,318.10 - 4F được mắc nối tiếp với nhau , hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u = 100.cos100t (v)

1 Tổng trở của đoạn mạch là:

A 100 √ 2  B 200  C 200 √ 2  D 100 

2 Cường độ dũng điện hiệu dụng là:

A √ 2 A B 0,5 A C 2 √ 2 A D 0,5 √ 2 A

3 Cụng suất mạch điện :

A 50 W B 250 W C 25 W D 500W

Cõu 4 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=100Ω, tụ điện C= 10

− 4

π F và cuộn cảm L=

2

π H mắc nối tiếp

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều cú dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 2A B I = 1,4A C I = 1A D I = 0,5A

Câu 5 Đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là U = 123V, hai đầu điện trở là

UR = 27V và hai đầu cuộn cảm là UL = 1881V Biết rằng mạch có tính dung kháng Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là

Câu 6 Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu điện thế

hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ nối tắt thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng

Câu 7 Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng

trên các phần tử R, L, C lần lợt bằng 30V; 50V; 90V Khi thay tụ C bằng tụ C’ để mạch có cộng hởng điện thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở bằng

Câu 8 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H và tụ C Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

xoay chiều có tần số f = 50Hz Điện dung của tụ phải có giá trị nào sau để trong mạch xảy ra hiện tợng cộng hởng điện?

Câu 9 Trong mạch điện RLC nối tiếp Biết C = 10/ π ( μ F), R không đổi Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch không đổi, có tần số 50Hz Độ tự cảm L của cuộn dây bằng bao nhiêu thì cờng độ hiệu dụng của dòng điện đạt cực đại

Câu 10 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm kháng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

A và B là U = 200V, U = 8U /3 = 2U Điện áp giữa hai đầu điện trở R là

Trang 8

A 100V B 120V C 150V D 180V.

Câu 11 Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch, hai đầu cuộn

dây, hai đầu tụ điện đều bằng nhau Tìm hệ số công suất cos ϕ của mạch

Câu 12 Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cho R = 50 Ω Đặc vào hai đầu đoạn mạch điện áp

u=1002 cos ωt (V ) , điện áp giữa hai bản tụ và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha nhau một góc là π /6 rad Công suất tiêu thụ của mạch điện là

Câu 13 Cho một đoạn mạch điện ABC nối tiếp gồm một tụ C (đoạn AB) và một cuộn dõy(đoạn BC) cú điện trở R và độ tự

cảm L Khi tần số dũng điện qua mạch bằng 1000 Hz thỡ hiệu điện thế hiệu dụng UAB =2V, UBC = √ 3 V, UAC = 1V và cường độ dũng điện hiệu dụng qua mạch là I = 1 mA.Chọn đỏp ỏn sai

A Điện trở thuần R=500 √ 3 Ω B Độ tự cảm L= 0 , 75

C Điện dung của tụ C= 1

4 π μF D Cả A,B và C đều sai

Câu 14 Một mạch điện gồm R măc snối tiếp với tụ điện cú

2 10 5

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay

chiều cú biểu thức u  5 2 os(100 ) ct V thỡ hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu R là 4V Cường độ dũng điện hiệu dụng chạy

trong mạch cú giỏ trị bằng

Câu 15 Cho mạch điện nối tiếp Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở là 40V và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm L là 30V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch cú giỏ trị: là:

Câu 16 Một cuộn dõy cú độ tự cảm L= 2

15 π H và R=12 Ω được đặt vào một hiẹu điện thế xoay chiều 100V và tần

số 60Hz Cường độ dũng điện chạy trong cuộn dõy và nhiệt lượng toả ra trong một phỳt là

A 3A và 15 KJ B 4A và 12 KJ C 5A và 18 KJ D 6A và 24 KJ

Câu 17 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một hiệu điện thế cú tần số 50Hz Biết R= 25 Ω , cuộn thuần cảm cú

L= 1

π H Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trể pha

π

4 rad so với cường độ dũng điện thỡ dung khỏng của tụ là:

Câu 18 Mắc nối tiếp R với cuộn dõy L cú R0 rồi mắc vào nguồn xoay chiều Dựng vụnkế cú điện trở rất lớn đo điện ỏp ở hai đầu cuộn dõy, điện trở và cả đoạn mạch ta cú cỏc giỏ trị: tương ứng là 100V; 100V; 173,2V Hệ số cụng suất của cuộn cảm là

Câu 19 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều R=50 Ω , cuộn dõy khụng thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ỏp xoay chiều, tần số f = 50 Hz thỡ UR = 100V, Ur= 20V Cụng suất tiờu thụ của mạch đú là

Câu 20 Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều là:

100 2 os(100 )

6

uct  V

và cường độ dũng điện qua mạch là: i 4 2 os(100c t 2)

(A) Cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch đú là:

Câu 21 Một điện trở 80 ghộp nối tiếp với một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm 3

5 π H Cường độ dũng điện chạy qua

mạch cú biểu thức: i =2 √ 2 cos(100t - π

3 )(A) thỡ hệ số cụng suất và cụng suất tiờu thụ trờn mạch là:

A 0,8 và 640W B 0,8 và 320W C 0,5 và 400W D 0,8 và 160W

Câu 22 Cuộn dõy cú điện trở 50 cú L= 2

π H mắc nối tiếp với một điện trở R= 100 Cường độ dũng điện chạy qua

mạch là: i =4cos100t (A) thỡ hệ số cụng suất và cụng suất tiờu thụ trờn toàn mạch là:

A 0,6 và 400W B 0,6 và 800W C 0,4 và 1200W D 0,6 và 1200W

Trang 9

C©u 23 Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R =50, cuộn dây thuần cảm có L = 1

π H, tụ điện có C= 10

3

15 π F

Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là: u = 200cos(100t + π

4 ) V thì hệ số công suất và công suất tiêu thụ trên toàn mạch là:

A √ 2

2 và 200W. B √

2

2 và 400W C 0,5 và 200W. D √

2

2 và 100W.

C©u 24 Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 50 Ω

một hiệu điện thế: u 127 2 os(100 c t 3)V

thì dòng điện có dạng i I co os(100 )t A Công suất của dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch nhận giá trị

Câu 25 Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

0,5

 (H), một điện áp xoay chiều ổn định Khi điện áp tức thời

là  60 6(V) thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là  2(A) và khi điện áp tức thời 60 2(V) thì cường độ dòng điện tức thời là 6 (A) Tần số của dòng điện đặt vào hai đầu mạch là:

A.65 Hz B.60 Hz C.68 Hz D.50 Hz

C©u 26 Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200sin100 π tV, thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có biếu thức:

2 os(100 )

3

ict  

(A) Hệ số tự cảm L của cuộn dây có trị số

A L =

2 2 H B L =

1

π H C L = √

6

2 π H D L =

2

π H

C©u 27 Mạch RLC như hình vẽ: A R L M C B

Biết uAB = 100 √ 2 cos100 πtV ; I = 0,5A

uAM sớm pha hơn i π

6 rad, uAB sớm pha hơn uMB π

6 rad Điện trở thuần R và điện dụng C có giá trị:

A R= 200 Ω và

25 3

B R= 100 Ω và C= 50 √ 3

π μF

C R= 100 Ω và

25 3

D R= 50 Ω và C= 50 √ 3

π μF

C©u 28 Cho cuộn dây có điện trở trong 30 độ tự cảm 2

5 π H mắc nối tiếp với tụ điện có C = 10

−3

8 π F Khi hiệu điện thế

hai đầu mạch là: u =60 √ 2 cos100t(V) thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện và cuộn dây là :

A 96 √ 2 V và 60 √ 2 V B 60 √ 2 V và 96 √ 2 V C 60 và

C©u 29 Mạch như hình vẽ A R’,L’ N R,L B

uAB = 80 √ 2 cos100 πtV R = 160 Ω, ZL = 60 Ω

Vôn kế chỉ UAN = 20V Biết rằng UAB = UAN + UNB

Điện trở thuần R’ vàđộ tự cảm L’ có giá trị:

A R’ = 160 (Ω); L’ = 1

2 π H B R’ = 160/3 (Ω); L’ =

1

3 π H

C R’ = 160 (Ω); L’ = 1

5 π H D R’ = 160/3 (Ω); L’ =

1

5 π H

C©u 30 Cho mạch như hình vẽ B Ro, L M R A

uAB = 300cos100πtV ,UAM = 100 V

UMB = 50 √ 10 V ,công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 100W Điện trở thuần và độ tự cảm của cuộn dây là

A 25 (Ω) và 3

4 π H B 75 (Ω) và

1

π H

Trang 10

C 50 Ω và 1

Loại 2 Viết biểu thức điện áp, dòng điện

Câu 31 Một mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử: R = 80 Ω , C = 10-4/2 π (F) và cuộn dây L = 1/ π (H), điện trở r = 20 Ω Dòng điện xoay chiều trong mạch là : i = 2cos(100 π t - π /6)(A) Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là

A u = 200cos(100 π t - π /4)(V) B u = 200 √ 2 cos(100 π t - π /4)(V)

C u = 200 √ 2 cos(100 π t -5 π /12)(V) D u = 200cos(100 π t -5 π /12)(V)

Câu 32 Một dòng điện xoay chiều qua một Ampe kế xoay chiều có số chỉ 4,6A Biết tần số dòng điện f = 60Hz và gốc thời

gian t = 0 chọn sao cho dòng điện có giá trị lớn nhất Biểu thức dòng điện có dạng nào sau đây?

Câu 33 Mạch RLC khụng phõn nhỏnh,R = 40 Ω; L = 3

5 π H, C =

100

π μ F Đoạn BD chứa LC, uBD = 80cos (100 πt –

π

3 )V Biểu thức uAB cú dạng

A 80 √ 2 cos (100 πt + π

4 )V B 80 cos (100 πt –

π

4 )V

C 80 √ 2 cos (100 πt – π

π

12 )V

Câu 34 Một đoạn mạch gồm một tụ điện C cú dung khỏng 100 Ω và một cuộn dõy cú cảm khnỏg 200 Ω mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm cú biểu thức 100 os(100 )

6

L

Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện

cú dạng như thế nào?

A 50 2 os(100 )

3

C

B

5

50 os(100 )

6

c

C 50 os(100 )

6

C

uct   V

D

7

50 os(100 )

6

C

Câu 35 Mạch điện xoay chiều AC gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cẩm và tụ điện mắc nối tiếp Gọi B là một điểm nằm

trên đoạn mạch, giữa A và C thoả mãn

100 ( ); 3 (100 )( )

2

ucost V ucost  V

Biểu thức điện áp giữa hai điểm A

và C có dạng

A u AC 2 3cos(100 t 3)( )V

B

3

AC

ucost  V

C

2 (100 )( )

3

AC

ucost V

D

2 (100 )( )

3

AC

ucost  V

Câu 36 Mạch RL nối tiếp cú R = 50Ω, cuộn dõy thuần cảm, L = 1

2 π H Dũng điện qua mạch cú dạng i= 2cos100 πt (A)

Nếu thay R bằng tụ C thỡ cường độ hiệu dụng qua mạch tăng lờn √ 2 lần Điện dụng C và biểu thức i của dũng điện sau khi thay R bởi C cú giỏ trị:

A C= 50

π μF và i = 2 √ 2 cos(100 πt +

3 π

4 )A B C=

100

π μF và i= 2 √ 2 cos(100 πt +

3 π

4 )A

C C= 100

π μF và i = 2cos(100 πt +

3 π

50

π μF và i =

2cos(100 πt – π

4 )A

Câu 37 Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz có cờng độ hiệu dụng I = √ 3 A Lúc t = 0, cờng độ tức thời là i = 2,45A Tìm biểu thức của dòng điện tức thời

Ngày đăng: 26/06/2021, 07:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w