1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Hẹp động mạch phổi >> Tải PDF

19 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trên 2D, chỉ thấy đồng thời 2 lá van - Van ĐM phổi liên tục với buồng tống.. thất phải.[r]

Trang 1

HẸP ĐỘNG MẠCH

PHỔI

BS Nguyễn Thị Tuyết Hằng

BV Chợ Rẫy

Trang 2

ĐẠI CƯƠNG

- Chiếm 10% các bệnh tim bẩm sinh

- Thay đổi tuỳ theo mức độ hẹp

- Van động mạch phổi có 3 lá van:

trước, sau phải và sau trái

- Trên 2D, chỉ thấy đồng thời 2 lá van

- Van ĐM phổi liên tục với buồng tống thất phải

hinhanhykhoa.com

Trang 3

- Buồng tống thất phải :

+vùng trên trước thất phải

+từ mào thất phải đến vòng van ĐMP

+đỉnh là lỗ van ĐMP

- Thất phải được cấu tạo : dải thành, dải vách, dải điều hoà và cơ bè

Trang 4

- Khảo sát động mạch phổi:dựa

+ siêu âm 2D

+ doppler PW, CW, doppler màu

- Mặt cắt: cạnh ức trục ngang

dưới sườn trục ngang

Trang 5

PHÂN LOẠI

Hẹp động mạch phổi bao gồm:

- Hẹp tại van ĐM phổi

- Hẹp dưới van ĐM phổi

- Hẹp trên van ĐM phổi

Trang 6

Hẹp tại van ĐMP

- Nguyên nhân:

+bẩm sinh: van 1 mảnh, 2 mảnh +mắc phải: thấp tim

- Xác định hẹp van dựa vào:

*2D: dấu trực tiếp:

van dầy, dính mép van

mở hình doming

Trang 7

dấu gián tiếp:

dầy thất phải

dãn phình sau hẹp, dãn nhánh phổi (T) nhiều hơn nhánh (P)

*Doppler màu: aliasing

*Doppler PW: dò tìm chổ hẹp

*Doppler CW: tăng vận tốc qua lổ van

Trang 8

Hẹp trên van ĐMP

- Type I: hẹp trung tâm đơn độc

- Type II: hẹp nơi phân nhánh

- Type III: hẹp nhiều nơi ở ngoại biên

- Type IV: hẹp trung tâm + ngoại biên

Trang 9

Type I

Trang 10

Type II

hinhanhykhoa.com

Trang 11

Type III

Trang 12

Type IV

hinhanhykhoa.com

Trang 13

Hẹp dưới van ĐMP

- Gồm: + Hẹp tại phểu

+ Giữa thất phải

- Do tăng sinh dãi thành, dãi vách, dãi điều hoà và cơ bè

Trang 14

ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HẸP

Dựa vào độ chênh áp lực qua van (theo phương trình Bernoulli): ∆P= 4V²

+ Hẹp nặng: ∆P > 80mmHg

hoặc ALthất(P) ≥ ALthất(T)

+ Hẹp trung bình: ∆P= 40-80mmHg hoặc ALthất(P) >1/2 ALthất(T)

+ Hẹp nhẹ : ∆P < 40 mmHg

hoặc ALthất(P) ≤1/2 ALthất(T)

hinhanhykhoa.com

Trang 15

Siêu âm 2D

- Cạnh ức dưới sườn trục

ngang

Trang 16

Siêu âm 2D

- Mặt cắt cạnh ức trục ngang-

ngang van động mạchchủ

hinhanhykhoa.com

Trang 17

Siêu âm 2D+ doppler CW

- Van ĐMP dầy xơ hoá

- Mở hình doming

- Tăng vận tốc qua van ĐMP

Trang 18

Siêu âm 2D

- Hẹp dưới van động mạch phổi

hinhanhykhoa.com

Trang 19

Siêu âm 2D+ doppler CW

- Hẹp tại van động mạch phổi

Ngày đăng: 21/01/2021, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

dãn phình sau hẹp, dãn nhánh phổi (T) nhiều hơn nhánh (P)  - Hẹp động mạch phổi >> Tải PDF
d ãn phình sau hẹp, dãn nhánh phổi (T) nhiều hơn nhánh (P) (Trang 7)
- Mở hình doming -  Tăng vận tốc  - Hẹp động mạch phổi >> Tải PDF
h ình doming - Tăng vận tốc (Trang 17)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm