Trong hai đờng xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài đờng thẳng đến đờng thẳng đó, đờng xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì bé hơn.. Trong một tam giác cạnh đối diện với góc nhỏ hơn là cạnh nhỏ h[r]
Trang 1đề thi kscl giữa kỳ II năm học 2012 - 2013
A/ Trắc nghiệm khách quan: ( 3 đ )
I Ghi đúng ( Đ ) hoặc sai (S ) vào mỗi câu sau(1d)
1 Số 0 đợc coi là đơn thức có bậc là không
2 Trong hai đờng xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài đờng thẳng đến đờng thẳng đó,
đờng xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì bé hơn
3 Trong một tam giác cạnh đối diện với góc nhỏ hơn là cạnh nhỏ hơn
4 Góc ngoài của một tam giác lớn hơn góc trong kề với nó
II Chọn đáp án đúng.(2d)
1 Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:
A 4x2y B 3+xy2 C 2xy.(- x3 ) D - 4xy2
2 Giá trị của biểu thức - 2x2 + xy2 tại x= -1 ; y =
1
3 là:
A - 2 B - 1 C 3 D 1
3 Bậc của đơn thức 5x3y2x2z là:
A 8 B 5 C 3 D 7
4 Đơn thức trong ô vuông ở đẳng thức : 2x2y + = - 4x2y là:
A 2x2y B -2x2y C -6x2y D - 4x2y
5.Số thực là đơn thức có bậc là:
A 0 B 1 C không bậc D Đáp án khác
6 Điểm kiểm tra học sinh giỏi môn toán của lớp7A đợc ghi lài trong bảng sau
Tên Lan Đại Thọ Linh Tuấn Mạnh Chi Ba Tú Thành
Tần số của điểm 7 là :
A 7 B 2 C 10 D 3
7 Điểm trung bình cộng của các học sinh trên là:
A 5,0 B 6,3 C 6,0 D 5,9
8 Cho tam giác ABC có Â= 900 , AB = 2, BC = 4, thì độ dài cạnh AC là:
A.3 B 12 C 8 D 6
B/ Tự luận: ( 7 đ )
Bài 1: ( 1,5 đ ) Cho biểu thức : A =
.
1/ Thu gọn và tìm bậc của đơn thức thu gọn A
2/ Cho biết phần biến , và phần hệ số của đơn thức thu gọn A
Bài 2: Khi sơ kết cuối học ki I, ngời ta thấy số học sinh giỏi của các khối 6,7,8,9 lần lợt tỉ
lệ với các số 2; 3; 4; 5 Tính số học sinh giỏi của mỗi khối Biết rằng số học sinh giỏi của cả trờng là 42 học sinh
Bài 3: ( 3,5 đ ) Cho tam giác ABC cân ở A Kẻ BE và CF lần lợt vuông góc với AC và AB
( E AC ; F AB )
1/ Chứng minh rằng BE =CF và góc ABE = góc ACF
2/ Gọi I là giao điểm của BE và CF, chứng minh rằng IE = IF
3/ Chứnh minh AI là tia phân giác của góc A
đề thi kscl giữa kỳ II năm học 2009-2010
Môn: Toán 7
Đáp án và biểu chấm toán 7
Trắc nghiệm mỗi ý đúng cho 0,25đ
I/ 1-S ; 2- S ; 3- Đ ; 4- S
II/
Trang 2B B A C B B D B
B/ PhÇn tù luËn: ( 7® )
Bµi 1( 1,5® )
1 A=
6 3 2
1
4x y z
; BËc lµ 11 ( 1® )
2 PhÇn biÕn lµ x6y3z2 ; HÖ sè lµ
1 4
; ( o,5®) Bµi 2 (2®)
Gäi sè hs giái cña c¸c khèi 6,7,8,9 lÇn lît lµ x,y,z,t Theo bµi ra ta cã (o,5®)
2 3 4 5
vµ x+y+z+t = 42 (o,5®)
- ¸p dông t/c ta cã
42 3
x y z t x y z t
x=6; y= 9; z= 12; t= 15 vµ tr¶ lêi (0,5) Bµi 3: ( 3,5®)
- vÏ h×nh (0,5®)
- 1/ (1®)
- 2/ (1®)
- 3/ (1® )