Thể tích của khối tứ diện Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy hợp với cạnh bên một góc 450.. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng 2 Thể tích khối chóp là A.. Di
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 2: Nguyên hàm của hàm số f x( ) sinx cosx là:
A sinx cosx C B sinx cosx C sinx cosx D sinx cosx C
Câu 3: Xét các mệnh đề
(I) F x( ) x cosx là một nguyên hàm của
2 ( ) sin cos
Trong các mệnh đề trên thì số mệnh đề sai là
Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1
1
x y x
là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);
B Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)
C Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1 ;
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2D Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 ;
Câu 5: Phương trình 3 5 x 3 5x 3.2x có nghiệm là
3
x x
x x
x x
x x
a P
Trang 3A Nếu f' x đổi dấu từ âm sang dương khi x qua x0 theo chiều tăng của biến x thì hàm
Câu 15: Cho hàm số y f x( ) x3 ax2 bxc Khẳng định nào sau đây sai ?
A Đồ thị của hàm số luôn có tâm đối xứng B Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành
có đồ thị C . Tìm m để đường thẳng d y: x mcắt đồ thị
C tại hai điểm phân biệt?
A 1 m 4 B m 1hoặc m 4 C m 0hoặc m 2 D m 0hoặc m 4
Câu 19: Cho a 0,a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Tập giá trị của hàm số y loga x là tập
B Tập giá trị của hàm số x
ya là tập
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 41
x y
Câu 23: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị
của hàm số y x4 4x2 Dựa vào đồ thị bên
dưới hãy tìm tất cả các giá trị thực của tham
số m sao cho phương trình 4 2
Câu 26: Cho a 0và a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A log 1a a và loga a 0 B loga x có nghĩa với x
C loga x n nloga x x 0,n 0 D loga xy loga x.loga y
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5Câu 27: Bảng biến thiên sau đây là của
-∞
y y' x
Câu 28: Cho y x3 3x2 1 Một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) thỏa mãn F 1 2 là:
y
x O
Câu 30: Cho loga x ; logb x Khi đó 2
2 logab x là:
A 2
2 2
Trang 6Câu 32: Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở
A đến một hòn đảo ở C Khoảng cách ngắn nhất từ C đến B
là 1 km Khoảng cách từ B đến A là 4 km Mỗi km dây điện
đặt dưới nước là mất 5000 USD, còn đặt dưới đất mất 3000
USD Hỏi điểm S trên bờ cách A bao nhiêu để khi mắc dây
điện từ A qua S rồi đến C là ít tốn kém nhất
(C) Gọi d là khoảng cách từ giao điểm hai tiệm cận của đồ thị
(C) đến một tiếp tuyến của (C) Giá trị lớn nhất d có thể đạt được là:
Câu 34: Năm 2000 xã A có 10.000 người Với mức tăng dân số bình quân 2% hằng năm thì
vào năm nào dân số của xã sẽ vượt 15.000 người?
Câu 35: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b. Đoạn thẳng AC’ quay xung quang
AA’ tạo ra hình nón tròn xoay Diện tích xung quanh S của hình nón là:
a
B
3 6 4
a
C
3 2 3
a
D
3 15 6
a
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7Câu 39: Cho khối chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên SAB và
SAC cùng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SCa 3
A
3 3 2
a
B
3 6 12
a
Câu 40: Cho khối tứ diện ABCD có AB 6cm CD, 7cm, khoảng cách giữa hai đường thẳng
AB và CD là 8cm, góc giữa hai đường thẳng AB và CD là 0
30 Thể tích của khối tứ diện
Câu 41: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy hợp với cạnh bên một góc 450 Bán kính
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng 2 Thể tích khối chóp là
A 4
3
Câu 42: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc nhau và OA = a, OB = 2a,
OC= 3a Diện tích của mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp O.ABC bằng:
Câu 44: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân cạnh huyền bằng
8cm Một thiết diện qua đỉnh tạo với đáy một góc 600 Khi đó diện tích thiết diện này là:
3
3
3
S cm D 32 2 2
3
Câu 45: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình
vuông có cạnh bằng 3a Diện tích toàn phần của khối trụ là:
tp
a
S
Câu 46: Một hình lập phương có cạnh bằng 1 Một hình trụ có hai đường tròn đáy nội tiếp
hai mặt đối diện của hình lập phương Hiệu số thể tích khối lập phương và khối trụ là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Câu 47: Một khối trụ có bán kính đáy r 7cm.Khoảng cách hai đáy bằng 10cm Khi cắt khối
trụ bởi một mặt phẳng song song với trục cách trục 5cm thì diện tích của thiết diện là:
Câu 49: Một cốc nước có dạng hình trụ đựng nước chiều cao 12cm, đường kính đáy 4cm,
lượng nước trong cốc cao 10cm Thả vào cốc nước 4 viên bi có cùng đường kính 2cm Hỏi
nước dâng cao cách mép cốc bao nhiêu cen-ti-mét? (Làm tròn sau dấu phẩy 2 chữ số thập
phân)
Câu 50: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu
vuông góc của A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc
0
45 Tính thể tích khối lăng trụ này
A
3 3 3
a
D
3 3 16
a
- HẾT - 1C 2D 3B 4B 5C 6C 7D 8D 9A 10B 11C 12D 13C 14C 15D 16D 17A 18D 19A 20C 21B 22A 23B 24A 25A 26C 27B 28A 29A 30B 31B 32C 33A 34D 35A 36C 37C 38C 39B 40A 41D 42A 43B 44D 45C 46D 47B 48D 49B 50D
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Tính các giá trị f(a),f(b),f(x1),f(x2) f(xn) Kết luận:
Trang 10sin x osx+C cos sinx
- Phương pháp:
Công thức tính nguyên hàm:
sin x osx+C cos sinx
2 ( ) sin cos
Trang 11Đáp án B Câu 4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 12x x
x x
x x x
Trang 13m n n
a a a a
a a
- Phương pháp:
Hàm số
3 2 2
Trang 14Đáp án A Câu 10
''( ) 6 6 ''(1) 0
f x x f
2 2
'( ) '(1)
Trang 15Câu 12:
- Phương pháp:
Cho hai hàm số y = f(x) có đồ thị (C1) và y = g(x) có đồ thị (C2) Phương trình hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) là: f(x) = g(x) (1)
Số giao điểm của (C1) và (C2) là số nghiệm của pt (1) Các trường hợp xảy ra:
+ (1) vô nghiệm (C1) và (C2) không có điểm chung + (1) có n nghiệm (C1) và (C2) có n điểm chung + (1) có nghiệm đơn x0 (C1) và (C2) cắt nhau tại M(x0;f(x0)) + (1) có nghiệm kép x0 (C1) và (C2) tiếp xúc nhau tại M(x0;f(x0))
Trang 16 Đáp án D
Câu 13:
- Phương pháp:
Dấu hiệu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trong lân cận V của xo
*Nếu f’(x) đổi dấu từ (+) sang (-) khi x đi qua xo thì f đạt cực đại tại xo
*Nếu f’(x) đổi dấu từ (-) sang (+) khi x đi qua xo thì f đạt cực tiểu tại xo
*Nếu f’(x) đổi dấu khi x đi qua xo thì f đạt cực trị tại xo
Lưu ý:: Dấu hiệu trên vẫn đúng nếu f không có đạo hàm tại xo mà chỉ cần f liên tục tại xo
– Điểm cực trị là điểm tới hạn của hàm số
– Điểm tới hạn của hàm số có thể không là điểm cực trị của hàm số
2 Dấu hiệu 2: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp 2, liên tục trên V(xo) và f'(xo)
= 0
*Nếu f”(x) < 0 thì xo là điểm cực đại
*Nếu f”(x) > 0 thì xo là điểm cực tiểu
Chọn C Câu 14:
m n n
a a a a
a a
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 17- Phương pháp:
Hàm số mũ ya x, điều kiện a > 0 Hàm số lũy thừa:n a, n chẵn, điều kiện: a0
- Cách giải:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 18- Phương pháp:
Để tìm cực trị của một hàm số y = f(x) + Tìm f’(x)
+ Tìm tất cả các điểm xi tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm
+ Xét dấu f’(x) Nếu f’(x) đổi dấu khi đi qua x0 thì hàm số có cực trị tại x0
- Cách giải:
(C)
1
x y x
,d y: x m, đk x1
Xét pt hoành độ giao điểm (C) và d:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 19
2 2
0( 1) 4
- Phương pháp:
+ Hàm số: y loga x
Đk: 0 a 1
Tập xác định D = (0 ; +∞ ), y = logax nhận mọi giá trị trong R
Hàm số đồng biến trên R khi a > 1 và nghịch biến trên R khi 0 < a ≠ 1
1
x y
Trang 20www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 21Số giao điểm của (C1) và (C2) là số nghiệm của pt (1) Các trường hợp xảy ra:
+ (1) vô nghiệm (C1) và (C2) không có điểm chung + (1) có n nghiệm (C1) và (C2) có n điểm chung + (1) có nghiệm đơn x0 (C1) và (C2) cắt nhau tại M(x0;f(x0)) + (1) có nghiệm kép x0 (C1) và (C2) tiếp xúc nhau tại M(x0;f(x0))
- Phương pháp:
Sử dụng các phép biến đổi đưa phương trình về dạng x2+ax+b = 0
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 22Điểm M x y( ;0 0) được gọi là tiếp điểm (điểm tiếp xúc) của tiếp tuyến và đồ thị
Vì điểm M x y( ;0 0) thuộc đồ thị hàm số y=f(x) nên y0 f x( 0)
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm chính bằng đạo hàm của hàm số y=f(x) tại điểm Vì vậy ta có được phương trình tiếp tuyến: yy o f x'( )(0 xx0)
- Cách giải:
1 5
x y x
- Phương pháp:
Hàm số y = ax (a > 0 và a ≠ 1) Tập xác định D = R, y = ax > 0, ∀x ∈ R
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 23Hàm số đồng biến trên R khi a > 1, nghịch biến trên R khi 0 < a < 1
- Cách giải:
Đáp án A: log 1 0a => sai Đáp án B: Từ lí thuyết => sai Đáp án C: loga x nnloga x x 0,n 0=> đúng Đáp án D: loga xy loga x.loga y => sai
Đáp án C Câu 27:
-∞
y y' x
Ta thấy y’(0) = 0; y’(2) = 0, các điểm (0;-1); (2:3) thuộc đồ thị hàm số
Trang 24Câu 28:
- Phương pháp:
Công thức nguyên hàm một số hàm số:
1 1 1
Trang 251logx alogx b =
11
Nếu P > 0 hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Nếu P < 0 hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Cách giải:
cos 4 cos
Trang 26mt y
4' 0 2 2
2 01
Phương pháp:
- Cách giải: Đặt SC = a, SA = b
Ta có SC2 = a2 = BC2BS2= 1 + (4-b)2
a2 = 1 + (4-b)2Chi phí là: 5a + 3b để chi phí ít nhất thì 5a + 3b min và điều kiện là S thuộc AB vì nếu S nằm ngoài AB thì chi phí sẽ cao hơn
=
2 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 27 9(1+(4-b)2) = 25(4-b)2 => b = 3.25 hoặc b = 4.75 Lập bảng biến thiên ta có:
Từ đồ thị ta thấy y min khi b = 3.25 =>
Đáp án C Câu 33
Phương pháp:
Cho hàm số y = f(x):
Điểm M x y( ;0 0) được gọi là tiếp điểm (điểm tiếp xúc) của tiếp tuyến và đồ thị
Vì điểm M x y( ;0 0) thuộc đồ thị hàm số y=f(x) nên y0 f x( 0)
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm chính bằng đạo hàm của hàm số y=f(x) tại điểm Vì vậy ta có được phương trình tiếp tuyến: yy o f x'( 0)(xx0)
I là giao điểm hai tiệm cận
Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến là:
2 1 2 1
22( 1)
1 1
a a
Trang 28Đáp án A Câu 34:
Phương pháp: gọi số dân của xã đó là N thì mức tăng bình quân 2% của
xã đó tương đương với 2
Phương pháp: Diện tích xung quanh của hình nón: Sxq = πrl ( r là bán kính đáy, l là đường sinh)
Cách giải: Ta có AA’(A’B’C’D’) => AA’A’C’ => Khi AC’ quay xung quanh AA’ thì A’C’ quay xung quanh A’ tạo thành đáy hình nón có đỉnh là A
Ta có: A’B’=B’C’=b => A’C’= b 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 29AC’= AA'2A C' '2 = b 3
Đáp án A Câu 36:
Trang 30a 5
a 3a
3Sđáy chiều cao
- Cách giải: xét tam giác SAB vuông tại A ( vì SA(ABC))
ta có
SA = SB2AB2 = 2a Xét tam giác ABC vuông tại B có BC = AC2AB2 = a 2
Trang 31- Phương pháp: Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt
phẳng khác thì giao tuyến của 2 mặt phẳng đó vuông góc với mặt phẳng kia
a
a 2 =
3 6 12
a
=>
Đáp án B Câu 40:
- Phương pháp: tứ giác có các đỉnh là các đỉnh của hình lăng trụ thì Vtứ diện
= 1
3Vlăng trụ
Khoảng cách giữa 2 đường chéo nhau a,b bằng khoảng cách
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 32giữa đường thẳng a tới mặt phẳng (c) với b(c) và a (c)
- Cách giải: từ B kẻ BECD và BE = CD;
Từ C kẻ CFAB và CF = AB từ đó ta được hình lăng trụ ABE.FCD
Ta có d( (ABE),(CFD) ) = d ( CD,(ABE) ) = d ( AB, CD ) = 8
Vì CDBE => (AB, CD)( AB, BE) ABE= 30o
SABE = 1sinABE.AB.BE 1sin
- Phương pháp: Cách xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp: vì là hình chóp tứ giác đều
nên đường cao của hình chóp đi qua tâm O của đáy, lấy M là trung điểm của SA kẻ
MISA với ISO
=> I là tâm mặt cầu ngoại tiếp
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 33- Phương pháp: Tam giác vuông có tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm
cạnh huyền Công thức tính diện tích mặt cầu: S 4R2
- Cách giải: lấy M là trung điểm của BC, từ M kẻ đường thẳng △ vuông góc
BC tại M, kẻ đường trung trực của AO cắt △ tại I => I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Ta có BC = OB2OC2 = a 13 => BM = BC= a 13
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 34www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 35H O
A
I
- Phương pháp: Thiết diện của hình nón là 1 tam giác
Góc giữa 2 mặt phẳng bằng góc của 2 đường thẳng thuộc lần lượt 2 mặt phẳng trên vuông góc với giao tuyến của 2 mặt phẳng đó
Sthiết diện = 32 2
3 =>
Đáp án D Câu 45:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 36- Phương pháp: Công thức tính diện tích toàn phần hình trụ: bằng diện tích
xung quanh cộng với diện tích của 2 đáy: S = 2r22rh
- Cách giải: vì thiết diện qua trục là hình vuông có cạnh là 3a nên chiều cao
- Phương pháp: Thể tích hình trụ: V = 2
r h
( r là bán kính đáy, h là chiều cao)
Thể tích hình lập phương V = a3 ( a là cạnh hình lập phương)
- Cách giải: Vì đáy của hình trụ nội tiếp 2 mặt đối diện hình lập phương =>
cạnh hình lập phương = đường kính đáy hình trụ = đường cao hình trụ
Trang 37Câu 47:
O H
- Phương pháp: Thể tích hình trụ: V = r h2 ( r là bán kính đáy, h là chiều cao)
- Cách giải: Vì đáy của hình trụ nội tiếp 2 mặt đối diện hình lập phương =>
cạnh hình lập phương = đường kính đáy hình trụ = đường cao hình trụ
Trang 38 Đáp án D Câu 49:
- Phương pháp: Thể tích hình trụ: V = r h2 ( r là bán kính đáy, h là chiều cao)
- Phương pháp: thể tích khối lăng trụ là: V = S.h ( S là diện tích đáy, h là
chiều cao của lăng trụ ) Góc giữa 2 mặt phẳng bằng góc giữa 2 đường thẳng lần lượt thuộc 2 mặt phẳng đó vuông góc với giao tuyến tại cùng 1 điểm
Stam giác đều =
Trang 39- Cách giải: Xét hình lăng trụ như hình vẽ có H là hình chiếu của A’ xuống
a
=> Đáp án D
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01