Đáp án khác Câu 26: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là 3cm và bán kính của đường tròn đáy là 2cm.. 15 Câu 28: Cho khối nón có bán kính đường tròn đáy bằng 2cm và diện tích xung qu
Trang 1Câu 1: Hàm số đồng biến trên khoảng:
Câu 8: Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận?
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
Mã đề 457
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – LỚP
12 LẦN I – NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Đề thi gồm 50 câu, 5 trang)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2A B C y=x2 -4x+3 D Cả A và B đều đúng
Câu 9: Cho hàm số y = -x - Xét các mệnh đề
(I) Đồ thị của hàm số có tiệm cận đứng x = 1 và y = -x
(II) yCD = y(2) = -3, yCT = y(0) = 1
(III) Hàm số nghịch biến trên và
Mệnh đề nào đúng?
A (I) và (II) B (II) C (I) D (III)
Câu 10: Điều nào sau đây nói về hàm số là đúng?
A Có tâm đối xứng là điểm uốn B Có đồ thì đối xứng qua trục tung
C Có ba điểm cực trị D Có một cực trị
Câu 11: Cho hàm số có đồ thị (C) Đường thẳng d có phương trình
cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi
Trang 3Câu 16: Đạo hàm của là:
A –sinx.cosx B (cosx – sinx) ln2
Câu 25: Bạn An gửi tiết kiệm vào ngân hàng với số tiền là 1 triệu đồng không kỳ hạn với lãi
suất 0.65% Thì số tiền bạn An có được sau 2 năm:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4A 1168236,313(đồng) B 11462836,323(đồng) C 1168236,313(đồng) D Đáp án
khác
Câu 26: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh là 3cm và bán kính của đường tròn đáy là
2cm Diện tích toàn phần của khối trụ là (đơn vị cm2):
A 15 B 20 C 30 D 21
Câu 27: Cho khối nón có chiều cao bằng 4m và độ dài đường sinh bằng 5m Thể tích của
khối nón (m3) là:
A 30 B 36 C 12 D 15
Câu 28: Cho khối nón có bán kính đường tròn đáy bằng 2cm và diện tích xung quanh
bằng m Chiều cao h(m) của khối nón là:
A 1 B 4 C 3 D 7
Câu 29: Cho khối nón có đỉnh S, cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua đỉnh của khối nón tạo
thành thiết diện là tam khác SAB Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến thiết diện
bằng 3m, AB = 16cm, bán kính đường tròn đáy bằng 9m Chiều cao h(m) của khối nón là:
A B C D
Câu 30: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có
đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng bốn lần đường kính bóng bàn
Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ Tỉ số
bằng:
A B 1 C D 1,5
Câu 31: Một hình trụ có chiều cao bằng 4cm, nội tiếp trong hình cầu có đường kính bằng
6cm như hình vẽ Thể tích của khối trụ này (tính theo cm3
) bằng
A 55 B C 20 D 40
Câu 32: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy là cm và cạnh bên là 2 cm
Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là (đơn vị cm):
A 3 B 33 C D 6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ Khi đó thể tích khối ABCD.A’B’C’D’
bằng
A AB’.SABCD B AA’.SABCD C AA’.SABCD D AB’.SABCD
Câu 34: Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác
đều cạnh cm, góc giữa (SBC) và (ABC) bằng 600 Khi đó thể tích của khối chóp SABC
(đơn vị cm3
) bằng:
A 144 B 72 C 72 D 144
Câu 35: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 8cm, SA = SB =
SC = SD = 4 cm Khi đó thể tích của khối chóp SABC(cm3
) bằng
A 32 B 128 C 64 D 32
Câu 36: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC, lấy điểm P thuộc
cạnh AD sao cho AP = PD Khi đó tỉ số thể tích bằng
A B C D
Câu 37: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt
đáy (ABC) là trung điểm của AB, ABC là tam giác đều có cạnh bằng 2 cm, A’C = cm
Khi đó thể tích của khối lăng trụ ABCA’B’C’(đơn vị cm3
) là:
A B C D
Câu 38: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng cm Tính thể tích
V(cm3) của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
A 18 B 36 C 9 D 12
Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC đều cạnh m, cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy và SA = 3m Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC Tính thể tích V
của khối chóp A.BCNM (đơn vị m3) là:
A B C D
Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = m và lần lượt vuông góc với nhau
Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) (đơn vị m) là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7Câu 48: Tính tích phân
A B C D
Câu 49: Cho Khẳng định nào sau đây đúng?
A B C D
Câu 50: Một vật đang chuyển động với vận tốc 8m/s thì tăng tốc với gia tốc
(m/s2) Hỏi quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 5s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc?
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com Câu 1:
-Phương pháp:
Tính y’
+Nếu y’>0 thì hàm số đồng biến
+Nếu y’<0 thì hàm số nghịch biến
+ Sau đó kẻ bảng biến thiên và xét dấu của y’ trên các khoảng
+Suy ra khoảng đồng biến trên hàm số
Trang 9-Đáp án:A
Câu 3:
-Phương pháp:
+Tính y’
+Để hàm số đồng biến trên R thì y’>0
+Giải bpt: y’>0 rồi suy ra m
+Cm hàm f(x) đồng biến hoặc nghịch biến trên đoạn cần xét
+ Trên đoạn đồng biến(nghịch biền) đó ta luôn có: Min f(x) <y<Max f(x)
-Cách giải:
Đặt y= f(x) = x- sinx
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 11+Giải pt y’=0 để tìm điểm cực đại A(
+Đồ thị hàm số (không chia hết và a.p ≠ 0)
thì hàm số có hai đường tiệm cận đứng và xiên lần lượt có phương trình là:
Trang 12thì hàm số có hai đường tiệm cận đứng và xiên(không có tiệm cận ngang) lần lượt
-Cách giải:
Theo đó :Đường thẳng x=1 là 1 tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho là y=-x
Mệnh đề I đúng
*) y’= -1+
y’=0 Ta có bảng biến thiên
x - 0 1 2 + y’ - 0 + + 0 -
Trang 13+Đồ thị hàm trùng phương luôn nhận trục tung là trục đối xứng
-Cách giải:
Từ các dạng của đồ thị trên suy ra C, D sai
Đồ thị có 2 điểm uốn và không phải là tâm đối xứng suy ra A sai
Đồ thị hàm trùng phương luôn nhận trục tung là trục đối xứng suya ra B đúng
Trang 14Câu 12:
-Phương pháp: Xét tính đồng biến nghịch biến của hàm số trên (a:b]
+Nếu hàm đồng biến thì Max tại x=b
+Nếu hàm nghịch biến thì Min tại x=b
-Cách giải:TXĐ:D= (1;4]
y= x - => y’ = 1 + => y’ > 0 x (1;4]
=> hàm số đồng biến trên nửa khoảng(1;4]
Giá trị lớn nhất của hàm số đạt tại x=4 y=
-Đáp án:A
Câu 13
-Phương pháp:
+Giải pt y’=0 (*)
+Tính f( ) tại các nghiệm timg được từ phương trình (*) Giá trị f( ) nhỏ nhất chính là giá
trị nhỏ nhất của hàm số trên D, và ngược lại
-Cách giải: TXĐ: D= (- ; )
y’= 3sin2x.cosx + 2 sin2x + cosx
y’=0 3sin2x.cosx + 2 sin2x + cosx =0
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 15Xét hàm y= (a;u>0) → y’=u’ .lna
Ta luôn có: lna 0 → y’ suy ra hàm đồng biến
lna<0 →y’<0 suy ra hàm nghịch biến
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 16-Cách giải: Áp dụng vào bài ta thấy chỉ mình đáp án A có a=2016>0 → hàm số đồng biến
-Cách giải: y= 2sinx.2cosx+1 => y= 2sinx+cosx+1
y’= (sinx + cosx +1)’.2sinx+cosx+1
.ln2
y’= (cosx – sinx ).2sinx+cosx+1
.ln2 Đáp án: B
Trang 18+Sau khi biến đổi thì coi là ẩn rồi giải pt bậc 2
Trang 19Th2 : 2<x<3 -Đáp án B
Trang 20Cách 2: xét đồ thị hàm số f(a)= và đường thẳng d: y=m suy ra số nghiệm của
pt(1)chính là số giao điểm của đồ thị f(a) và d
-Phương pháp: bài toán lãi suất
-Cách giải: Coi đó là lãi tháng thì số tháng được tính lãi là 24 tháng
Sau 2 năm bạn đó có được : S=1
Trang 22-Cách giải:
OI= =
+ H là hình chiếu của O lên ( SAB)
OH=3
+ Xét tam giác vuông SOI vuông tại O,
đường cao OH, áp dụng hệ thức lượng trong
tam giác vuông:
cm R
cm R
Trang 23 5
2
2 2
.3
11()11
Trang 24- Phương pháp
Thể tích hình lăng trụ: V h.S đáy
-Cách giải
ABCD D
C A
2
360
tan
AK SA
31234.6.2
1
.3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 25242
12
8
AC AH
AB AC
ABC
Tam giác SAH vuông ở H
128
31
12
2 2
Trang 26S1 vàS2 S BCD
Theo đề bài ta có:
2
2 1
d
d và MN, NP lần lượt là đường trung bình của ABC,ACD
)sin(
.2
.2
.2
1)sin(
2
Trang 271314
)sin(
21
2 2
1 1
2 1
1 2 2
d S V
V
S S
BCD CD
BC S
2
1.'
' ' '
Trang 28' '
Trang 29Gọi K là trung điểm của SH, SAH vuông cân ở A
),
d AK SBC
AK AK
BC SH
11
2 2
AS AH
AK
4
39
31
4
692
2
1)
2
1(
A
MNCB
S AK V
SH BC BC S
-Đápán C
Câu 40:
-Phương pháp
Cách tìm khoảng cách d từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng:
+ Tìm chân đường vuông góc
+ Biểu diễn d theo khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó
+ Tính khoảng cách từ chân đường vuông góc xuống mặt phẳng đó, suy ra d
Trang 30XétKBCvuông ở K CK BC2 BK2 3 2
223
-Phương pháp :dạng bài tập tính nguyên hàm (hoặc tích phân) mà có chứa 2 hàm khác nhau
thì ta nên dung phương pháp tích phân từng phần để giải
Trang 31-Phương pháp :dạng bài tập tính nguyên hàm (hoặc tích phân) mà có chứa 2 hàm khác nhau
thì ta nên dung phương pháp tích phân từng phần để giải
Trang 33www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01